Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 01:17:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,205,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548086025E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, lắp đặt, cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm thương mại |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích nghiệp vụ và thiết kế phần mềm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ số hóa, tạo lập CSDL, xây dựng CSDL quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Hải Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất, gia công hoặc nâng cấp (cập nhật) từ năm 2020 về sau. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu sau: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuấthoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương; Bên mời thầu: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương. Địa chỉ: Số 199 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3.978.345. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép hiển thị trung tâm | 24 | Tấm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khung giá cho màn hình ghép | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 8x3 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp HDMI 30M | 6 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp HDMI 15M | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình máy trạm vận hành | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giá đỡ màn hình | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị thu phát Access Point | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu hạt mạng | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp mạng | 1 | cuộn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ rack | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Camera bán cầu trong nhà và các phụ kiện lắp đặt | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu ghi hình camera | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ốp gỗ | 48 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ cánh màn hình ghép | 12 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phào trang trí MHG | 69 | md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Trải sàn | 119 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sàn nâng kỹ thuật | 119 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vách thạch cao | 39 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn | 25 | md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế đại biểu | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế kỹ thuật | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ chữ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Quốc huy | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây điện ổ cắm | 119 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Triển khai và phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Màn hình ghép hiển thị trung tâm | 12 | Tấm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khung giá cho màn hình ghép | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 4x3 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp HDMI 30M | 3 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp HDMI 15M | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Màn hình máy trạm vận hành | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá đỡ màn hình | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thiết bị thu phát Access Point | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu hạt mạng | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp mạng | 1 | cuộn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ rack | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp đại biểu cần dài | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp nối dài chuyên dụng | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Loa | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ thu Micro không dây | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Micro không dây cầm tay | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ rack 16U | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây loa, ống ghen, chân loa đứng, phụ kiện | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ốp gỗ | 52 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ cánh màn hình ghép | 12 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phào trang trí MHG | 69 | md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Trải sàn | 52 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sàn nâng kỹ thuật | 52 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Vách thạch cao | 39 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn | 25 | md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế đại biểu | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ghế kỹ thuật | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ chữ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Quốc huy | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Điện ổ cắm | 52 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Màn hình ghép hiển thị trung tâm | 24 | Tấm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khung giá cho màn hình ghép | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 8x3 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cáp HDMI 30M | 3 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cáp HDMI 15M | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Màn hình máy trạm vận hành | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giá đỡ màn hình | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thiết bị thu phát Access Point | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đầu hạt mạng | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cáp mạng | 1 | cuộn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ rack | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ cánh màn hình ghép | 12 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phào trang trí MHG | 69 | md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Điện ổ cắm | 119 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ truyền tín hiệu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ nhận tín hiệu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cáp Quang | 50 | Mét | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | ODF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cáp quang HDMI 15m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Hộp đại biểu cần dài | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cáp nối dài chuyên dụng | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Loa | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ thu Micro không dây | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Micro không dây cầm tay | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn trộn âm thanh | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tủ rack 16U | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dây loa, ống ghen, chân loa đứng, phụ kiện | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ phát để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Micro cài áo UHF | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ thu cơ động | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tai nghe | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cabin dịch (Dùng cho 2 phiên dịch viên) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Hệ thống họp không giấy | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Phần mềm họp không giấy | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Phần mềm hỗ trợ kết luận cuộc họp | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phần mềm thư viện tài liệu họp | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phần mềm điểm danh cuộc họp sử dụng sinh trắc học | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phần mềm bóc băng xử lý dịch 1 phiên đồng thời | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Máy tính bảng | 25 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Máy chủ xử lý bóc băng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Máy tính điều khiển và tạo phiên thu âm đầu vào | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Hệ thống thiết bị khác phục vụ giải pháp | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Nền tảng CSDL bản đồ | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Phần mềm biên tập dữ liệu GIS | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Phần mềm sự kiện GIS | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Phần mềm quản lý luồng | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Phần mềm phân tích dữ liệu địa lý | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Phần mềm quản lý dữ liệu không gian dùng chung | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Xây dựng CSDL ban đầu | 1 | Gói dịch vụ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1 | Gói dịch vụ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Phần mềm thu thập xây dựng thông tin Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Phần mềm chia sẻ thông tin trung tâm điều hành | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Hệ thống thiết bị hiển thị đầu cuối tại 60 điểm | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ti vi 65 inch | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ | 60 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | License quản lý cho thiết bị đầu cuối | 60 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Giá treo di động | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dây âm thanh | 60 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Hệ thống thiết bị MCU | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Thiết bị MCU | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | License Meeting kèm MCU | 2 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | License ghi âm cuộc họp | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | License bổ sung 2 phiên họp cho MCU | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Kho lưu trữ số hóa văn bản | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Phần mềm Quản lý dữ liệu số hóa | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Xây dựng CSDL toàn bộ phông lữu trữ của UBND Tỉnh | 1 | Gói dịch vụ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548086025E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai, lắp đặt, cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm thương mại | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phân tích nghiệp vụ và thiết kế phần mềm. | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phát triển phần mềm | 15 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ số hóa, tạo lập CSDL, xây dựng CSDL quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất | 10 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi