Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166041-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20211164332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 01:17:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,205,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548086025E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai, lắp đặt, cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm thương mại
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phân tích nghiệp vụ và thiết kế phần mềm.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phát triển phần mềm
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ số hóa, tạo lập CSDL, xây dựng CSDL quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương
Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Hải Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương; Bên mời thầu: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế thi công - dự toán, Tư vấn thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án: Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ ITSC Việt Nam (256b – Đặng Tiến Đông – Đống Đa – Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra thiết kế thi công – dự toán, t: Viện Công nghệ thông tin (18 – Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội (Địa chỉ: 185 Giảng Võ - Đống Đa - Hà Nội) + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT các gói thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển công nghệ TESLA Việt Nam (Địa chỉ: Số 79, lô 4, đường Lãng Yên, tổ 37B, Thanh Lương Hai Bà Trưng, Hà Nội) + Thẩm định giá: Công ty Cổ phần Vina SLC (Địa chỉ: Số nhà 30, Khu A tập thể Xây lắp 4, tổ dân phố số 15, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn khảo sát và lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Hỗ trợ phát triển công nghệ IVT (Số 6, ngõ 14, tổ 22, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương , địa chỉ: Số 199 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương; Bên mời thầu: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(a)
+ Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất, gia công hoặc nâng cấp (cập nhật) từ năm 2020 về sau. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán.
E-CDNT 10.2(c)
+ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu sau: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuấthoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương; Bên mời thầu: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương. Địa chỉ: Số 199 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3.978.345.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình ghép hiển thị trung tâm24TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
2Bộ điều khiển hiển thị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
3Khung giá cho màn hình ghép24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
4Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 8x31BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
5Cáp HDMI 30M6SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
6Cáp HDMI 15M24SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
7Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột6ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
8Màn hình máy trạm vận hành12BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
9Giá đỡ màn hình6ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
10Thiết bị chuyển mạch1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
11Thiết bị thu phát Access Point2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
12Đầu hạt mạng1hộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
13Cáp mạng1cuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
14Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
15Tủ rack1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
16Camera bán cầu trong nhà và các phụ kiện lắp đặt4chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
17Đầu ghi hình camera1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
18Ốp gỗ48m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
19Tủ cánh màn hình ghép12m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
20Phào trang trí MHG69mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
21Trải sàn119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
22Sàn nâng kỹ thuật119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
23Vách thạch cao39m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
24Bàn25mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
25Ghế đại biểu15cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
26Ghế kỹ thuật10cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
27Bộ chữ1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
28Quốc huy1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
29Dây điện ổ cắm119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
30Triển khai và phụ kiện1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
31Màn hình ghép hiển thị trung tâm12TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
32Bộ điều khiển hiển thị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
33Khung giá cho màn hình ghép12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
34Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 4x31BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
35Cáp HDMI 30M3SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
36Cáp HDMI 15M12SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
37Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
38Màn hình máy trạm vận hành6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
39Giá đỡ màn hình3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
40Thiết bị chuyển mạch1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
41Thiết bị thu phát Access Point2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
42Đầu hạt mạng1hộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
43Cáp mạng1cuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
44Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
45Tủ rack1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
46Hộp đại biểu cần dài15chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
47Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
48Cáp nối dài chuyên dụng3chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
49Loa2chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
50Bộ thu Micro không dây1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
51Micro không dây cầm tay1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
52Bàn trộn âm thanh1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
53Tủ rack 16U1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
54Dây loa, ống ghen, chân loa đứng, phụ kiện1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
55Ốp gỗ52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
56Tủ cánh màn hình ghép12m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
57Phào trang trí MHG69mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
58Trải sàn52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
59Sàn nâng kỹ thuật52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
60Vách thạch cao39m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
61Bàn25mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
62Ghế đại biểu15cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
63Ghế kỹ thuật10cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
64Bộ chữ1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
65Quốc huy1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
66Điện ổ cắm52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
67Màn hình ghép hiển thị trung tâm24TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
68Bộ điều khiển hiển thị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
69Khung giá cho màn hình ghép24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
70Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 8x31BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
71Cáp HDMI 30M3SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
72Cáp HDMI 15M24SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
73Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
74Màn hình máy trạm vận hành6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
75Giá đỡ màn hình3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
76Thiết bị chuyển mạch1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
77Thiết bị thu phát Access Point2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
78Đầu hạt mạng1hộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
79Cáp mạng1cuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
80Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
81Tủ rack1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
82Tủ cánh màn hình ghép12m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
83Phào trang trí MHG69mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
84Điện ổ cắm119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
85Bộ truyền tín hiệu4ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
86Bộ nhận tín hiệu4ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
87Cáp Quang50MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
88ODF2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
89Cáp quang HDMI 15m2SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
90Hộp đại biểu cần dài15chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
91Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
92Cáp nối dài chuyên dụng3chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
93Loa2chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
94Bộ thu Micro không dây1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
95Micro không dây cầm tay1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
96Bàn trộn âm thanh1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
97Tủ rack 16U1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
98Dây loa, ống ghen, chân loa đứng, phụ kiện1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
99Bộ phát để bàn2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
100Micro cài áo UHF2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
101Bộ thu cơ động46BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
102Tai nghe46ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
103Cabin dịch (Dùng cho 2 phiên dịch viên)1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
104Hệ thống họp không giấy1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
105Phần mềm họp không giấy1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
106Phần mềm hỗ trợ kết luận cuộc họp1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
107Phần mềm thư viện tài liệu họp1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
108Phần mềm điểm danh cuộc họp sử dụng sinh trắc học1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
109Phần mềm bóc băng xử lý dịch 1 phiên đồng thời1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
110Máy tính bảng25chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
111Máy chủ xử lý bóc băng2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
112Máy tính điều khiển và tạo phiên thu âm đầu vào2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
113Hệ thống thiết bị khác phục vụ giải pháp1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
114Nền tảng CSDL bản đồ1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
115Phần mềm biên tập dữ liệu GIS1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
116Phần mềm sự kiện GIS1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
117Phần mềm quản lý luồng1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
118Phần mềm phân tích dữ liệu địa lý1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
119Phần mềm quản lý dữ liệu không gian dùng chung1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
120Xây dựng CSDL ban đầu1Gói dịch vụChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
121Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1Gói dịch vụChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
122Phần mềm thu thập xây dựng thông tin Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
123Phần mềm chia sẻ thông tin trung tâm điều hành1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
124Hệ thống thiết bị hiển thị đầu cuối tại 60 điểm1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
125Ti vi 65 inch60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
126Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ60BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
127License quản lý cho thiết bị đầu cuối60LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
128Giá treo di động60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
129Dây âm thanh60SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
130Hệ thống thiết bị MCU1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
131Thiết bị MCU2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
132License Meeting kèm MCU2LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
133Thiết bị chuyển mạch1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
134License ghi âm cuộc họp1LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
135License bổ sung 2 phiên họp cho MCU1LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
136Kho lưu trữ số hóa văn bản1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
137Phần mềm Quản lý dữ liệu số hóa1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
138Xây dựng CSDL toàn bộ phông lữu trữ của UBND Tỉnh1Gói dịch vụChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548086025E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Cán bộ triển khai, lắp đặt, cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm thương mại 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.21
3 Cán bộ phân tích nghiệp vụ và thiết kế phần mềm. 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.32
4 Cán bộ phát triển phần mềm 15 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.21
5 Cán bộ số hóa, tạo lập CSDL, xây dựng CSDL quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 10 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->