Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt và đào tạo giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt và đào tạo giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 23:48:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,212,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,323,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87637815E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 186.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt và đào tạo giai đoạn 1 Xây dựng Hạ tầng công nghệ thông tin Trung tâm dữ liệu tỉnh cho Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa cung cấp (Trừ các hàng hóa sau: Hệ thống màn hình hiển thị, hệ thống bàn ghế chuyên dụng, máy tính để bàn loại chuyên dụng, máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên, máy tính bảng, ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài, thiết bị chuyển mạch mạng, phần mềm điều hành và quản lý đám mây, gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng, phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu). + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất, gia công hoặc nâng cấp (cập nhật) từ năm 2020 về sau. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa cung cấp (Trừ các hàng hóa sau: Hệ thống màn hình hiển thị, hệ thống bàn ghế chuyên dụng, máy tính để bàn loại chuyên dụng, máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên, máy tính bảng, ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài, thiết bị chuyển mạch mạng, phần mềm điều hành và quản lý đám mây, gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng, phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu). + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa cung cấp (Trừ các hàng hóa sau: Hệ thống màn hình hiển thị, hệ thống bàn ghế chuyên dụng, máy tính để bàn loại chuyên dụng, máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên, máy tính bảng, ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài, thiết bị chuyển mạch mạng, phần mềm điều hành và quản lý đám mây, gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng, phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuấthoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.323.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương; Số 199 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chủ đám mây | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chủ tính toán dạng phiến | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chủ quản trị/backup | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ khung máy chủ phiến cho máy chủ ảo | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch Ethernet cho khung phiến máy chủ | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch kết nối các khung phiến | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống lưu trữ SAN cho hệ thống đám mây | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị San Switch | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ Thống Thư viện băng từ (Tape Library) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch mạng chính (Spine Switch) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị chuyển mạch mạng nhánh (Server Leaf Switch) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị chuyển mạch mạng nhánh (Border Switch) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị chuyển mạch mạng quản trị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch mạng Internet | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống thu phát tín hiệu quang kết nối mạng (transceiver) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị tường lửa Internet | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thiết bị tưởng lửa lõi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ thống tủ Rack IT và phụ kiện đồng bộ chuyên dụng cho máy chủ phiến (IT Rack & Accessories system) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống UPS phân phối nguồn | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ thống điều hòa chính xác (Precision Air Conditioning (PAC) | 4 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hệ thống điều hòa không khí dân dụng | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ thống quản lý hạ tầng trung tâm dữ liệu (Data management) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống phân phối điện (Electrical Distribution System) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hệ thống camera kiểm soát an ninh nội bộ cho Trung tâm dữ liệu | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống kiểm soát an ninh thẻ từ ra vào (Access Control System (ACS ) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống cáp cấu trúc (Network Cable Structure ( NCS )) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống PCCC bằng khí (Fire Alarm & Protection System (FM200) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy phát điện dự phòng kèm tủ ATS | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hệ thống màn hình hiển thị | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống bàn ghế chuyên dụng | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy tính để bàn loại chuyên dụng | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy tính bảng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thiết bị chuyển mạch mạng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phần mềm điều hành và quản lý đám mây | 15 | Bản quyền | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng | 15 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phần mềm sao lưu dữ liệu | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Phần mềm giám sát hoạt động của máy chủ và ứng dụng (Điều hành tại phòng NOC) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87637815E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 186.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi