Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt và đào tạo giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165854-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt và đào tạo giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20211165655
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 23:48:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 129,212,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,323,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87637815E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 186.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt và đào tạo giai đoạn 1
Xây dựng Hạ tầng công nghệ thông tin Trung tâm dữ liệu tỉnh cho Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương; Số 199 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 199 Nguyễn Lương Bằng, P. Thanh Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Bưu Điện + Thẩm tra thiết kế thi công – dự toán: Viện Công nghệ thông tin + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư Công nghệ Thủ đô + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT các gói thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Công nghệ Testla Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương , địa chỉ: Số 199 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương; Số 199 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 10.1(a)
+ Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa cung cấp (Trừ các hàng hóa sau: Hệ thống màn hình hiển thị, hệ thống bàn ghế chuyên dụng, máy tính để bàn loại chuyên dụng, máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên, máy tính bảng, ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài, thiết bị chuyển mạch mạng, phần mềm điều hành và quản lý đám mây, gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng, phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu). + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất, gia công hoặc nâng cấp (cập nhật) từ năm 2020 về sau. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán.
E-CDNT 10.2(c)
+ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa cung cấp (Trừ các hàng hóa sau: Hệ thống màn hình hiển thị, hệ thống bàn ghế chuyên dụng, máy tính để bàn loại chuyên dụng, máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên, máy tính bảng, ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài, thiết bị chuyển mạch mạng, phần mềm điều hành và quản lý đám mây, gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng, phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu). + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa cung cấp (Trừ các hàng hóa sau: Hệ thống màn hình hiển thị, hệ thống bàn ghế chuyên dụng, máy tính để bàn loại chuyên dụng, máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên, máy tính bảng, ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài, thiết bị chuyển mạch mạng, phần mềm điều hành và quản lý đám mây, gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng, phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuấthoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.323.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương; Số 199 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống máy chủ đám mây3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy chủ tính toán dạng phiến12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy chủ quản trị/backup1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ khung máy chủ phiến cho máy chủ ảo2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Thiết bị chuyển mạch Ethernet cho khung phiến máy chủ4BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Thiết bị chuyển mạch kết nối các khung phiến4BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Hệ thống lưu trữ SAN cho hệ thống đám mây1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị San Switch2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Hệ Thống Thư viện băng từ (Tape Library)1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Thiết bị chuyển mạch mạng chính (Spine Switch)2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Thiết bị chuyển mạch mạng nhánh (Server Leaf Switch)2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Thiết bị chuyển mạch mạng nhánh (Border Switch)2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Thiết bị chuyển mạch mạng quản trị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Thiết bị chuyển mạch mạng Internet1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Hệ thống thu phát tín hiệu quang kết nối mạng (transceiver)1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Thiết bị cân bằng tải1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Thiết bị tường lửa Internet2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Thiết bị tưởng lửa lõi1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Hệ thống tủ Rack IT và phụ kiện đồng bộ chuyên dụng cho máy chủ phiến (IT Rack & Accessories system)1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Hệ thống UPS phân phối nguồn2Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Hệ thống điều hòa chính xác (Precision Air Conditioning (PAC)4Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Hệ thống điều hòa không khí dân dụng1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Hệ thống quản lý hạ tầng trung tâm dữ liệu (Data management)1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Hệ thống phân phối điện (Electrical Distribution System)1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Hệ thống camera kiểm soát an ninh nội bộ cho Trung tâm dữ liệu1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Hệ thống kiểm soát an ninh thẻ từ ra vào (Access Control System (ACS )1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Hệ thống cáp cấu trúc (Network Cable Structure ( NCS ))1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Hệ thống PCCC bằng khí (Fire Alarm & Protection System (FM200)1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Máy phát điện dự phòng kèm tủ ATS1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Hệ thống màn hình hiển thị5ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Hệ thống bàn ghế chuyên dụng1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Máy tính để bàn loại chuyên dụng6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Máy tính xách tay chuyên dụng cho kỹ thuật viên5ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Máy tính bảng3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Ổ cứng chuyên dụng lắp ngoài3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Thiết bị chuyển mạch mạng1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Phần mềm điều hành và quản lý đám mây15Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Gói bản quyền hỗ trợ dịch vụ hệ thống đám mây cho hệ điều hành và quản lý đám mây trong 24 tháng15LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Phần mềm sao lưu dữ liệu1LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ quản trị backup dữ liệu1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Phần mềm giám sát hoạt động của máy chủ và ứng dụng (Điều hành tại phòng NOC)1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87637815E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 186.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->