Gói thầu: Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh và đóng la-phông Hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163547-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Tên gói thầu Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh và đóng la-phông Hội trường
Số hiệu KHLCNT 20211162279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vòn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 01:01:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=180.000.000đ (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Đã đảm nhận Chỉ huy trưởng tại 01 công trình Dân dụng, Công nghiệp cùng cấp với Gói thầu;- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình cùng loại, cùng cấp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa bếp ăn, khu vệ sinh và đóng la-phông Hội trường
Sửa chữa Trường Tiều học Nguyễn Bá Ngọc
30 Ngày
E-CDNT 3 Vòn Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc , địa chỉ: 06 Thái Phiên, thành phố Hội An, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235 3910926. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thuộc UBND Thành phố Hội An. + Đơn vị lập lập Thiết kế xây dựng, Dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Dương Nguyễn. Địa chỉ: Tổ 6, Khối Trường Lệ, Phường Cẩm Châu, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT thầu: Công ty CP Tư vấn Phát triển Quảng Nam. Địa chỉ: Tổ 12, Khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235 3776678. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc , địa chỉ: 06 Thái Phiên, thành phố Hội An, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235 3910926. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu theo Điều 10.7 của E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Phiên, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235 3910926. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hội An Địa chỉ: Số 09, đường Trần Hưng Đạo, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3861798
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch TP Hội An Địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 38662356
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP Hội An Địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 38662356
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà bếp
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật129,85m2
2Don dẹp vật dụng thiết bị trong nhà đặt bình gaChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật3NC
3Đắp cát nâng nền nhà đặt gaChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật2,832m3
4Đục tạo nhám bề mặt tường nhà đặt ga; trước khi ốp gạchChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật24,71m2
5Xây tường thẳng bằng gạch (95x135x19)cm; dày 10cm, vữa XM M75Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật1,991m3
6Ôp tường nhà đặt ga; gạch 30x60(cm)Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật14,75m2
7Ôp tường nhà đặt ga; gạch 30x60cmChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật24,71m2
8Lát nền nhà đặt ga; gạch 30x30cmChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật13,57m2
9Lợp mái tôn múi; chiều dài bất kỳChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật129,85m2
10Chống giọt mái tôn nhà ăn, trám tường nứt nhà bếpChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật1T Bộ
B Hạng mục: Sửa chữa khu WC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật1,596m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép; bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật2,414m3
3Tháo dỡ hệ thống ống nước khu WC; vị trí bệ rửa học sinhChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật4NC
4Xây tường thẳng bằng gạch (95x135x19)cm; dày 10cm,vữa XM M75Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,445m3
5Gia công lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh; vách ngăn com pact, bao gồm cửaChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật28,701m2
6Gia công lắp dựng ván khuôn; tấm đan bệ rửa tayChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật5,14m2
7Gia công cốt thép đan; Đ/kính cốt thép dChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,043Tấn
8Bê tông đan bệ rửa tay; VXM M250Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,365m3
9Trát tường ngoài; Vữa XM M75Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật2,982m2
10Ôp tường bệ rửa; gạch 30x60cmChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật13,019m2
11Lát nền, sàn chống trượt WC; Gạch 30x30m2, XM cát mịn M50Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
12Lát đá mặt bệ rửa tay;Đá Garnit tự nhiênChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật4,737m2
13LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 25mm L=6mChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật40m
14LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 32mm L=6mChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật40m
15LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60mm L=6mChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật30m
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 100mm L=6mChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật25m
17LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 32mm; Đkính côn, cút 32mmChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật25Cái
18LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 60mmChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật20Cái
19LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 100mmChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật20Cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi; LavaboChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
21Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi; LavaboChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt; Chậu xí bệt Inax 2 nút nhấnChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật19Bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
24Lắp vòi rửa vệ sinh;Hand xịt nhựaChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật19Cái
25Lắp đặt van khóa; Hand xịt nhựaChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật19Cái
26Lắp đặt van khóa; Đkính van 49mmChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật3Cái
27Phụ kiện điện nước khác, băng keo, su non...Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
28Sửa chữa lại các vị trí nứt, lún nền; Khu WC, bệ rửaChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật1T.Bộ
C Hạng mục: Đóng la phông Hội trường
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,1938tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
4Gia công xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật24,81m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật1m2
9Gia công lắp dựng khung sắt vách tườngChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,0846tấn
10lắp dựng khung sắt vách tườngChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật0,0846tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật34,96m2
12Thi công trần bằng tấm nhựaChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật60m2
13Lắp dựng khung sắt kính cường lực lấy sángChương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=180.000.000đ (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Đã đảm nhận Chỉ huy trưởng tại 01 công trình Dân dụng, Công nghiệp cùng cấp với Gói thầu;- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình cùng loại, cùng cấp hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->