Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165784-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211135662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 00:09:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.621397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.623.318.600 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.623.318.600 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.623.318.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 500
10-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 300
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học B Vĩnh Hòa điểm phụ (Vĩnh Khánh)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, Địa chỉ: 01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 55, đường Lý Bôn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Thương mại Huỳnh Bá, địa chỉ: Số 43, tổ 2, ấp Hòa Phú 1, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, Địa chỉ: 01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, Địa chỉ: 01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: (0296) 3853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng chiều rộng  Chương V, E-HSMT1,2356100m3
2Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,7026100m3
3Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT72,9855m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT3,9554tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,5919tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT2,2821tấn
7CC thép tấm 8mmChương V, E-HSMT2,154tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V, E-HSMT4,9392100m2
9Lót nilon chống mất nướcChương V, E-HSMT2,4696100m2
10Đập đầu cọcChương V, E-HSMT1,9845m3
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V, E-HSMT8,232100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V, E-HSMT491 mối nối
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT1,0802100m3
14Cát tôn nềnChương V, E-HSMT54,79m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V, E-HSMT8,4983m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V, E-HSMT4,5885m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT34,9489m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,6311m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT9,8742m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT10,084m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT38,1388m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT15,5664m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,751m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,6405m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT21,852m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT9,0255m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,766m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,6041m3
29Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,9555100m2
30Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,8449100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3464100m2
32Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0226100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,9456100m2
34Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1203100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3561100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,4399100m2
37Lót tấm nilonChương V, E-HSMT2,3715100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,4307100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,1998100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,4253100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,1793100m2
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, lam gióChương V, E-HSMT0,2482100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,2174tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0347tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,056tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,1634tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,1726tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,3921tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,4408tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3994tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0586tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0348tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3049tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,847tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2897tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,066tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,0573tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,5477tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5626tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0542tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4924tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,5017tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,467tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,5121tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0527tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0634tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1553tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,1724tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8649tấn
70Lắp dựng cốt thép nền trệt, ram dốc, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,3339tấn
71Lắp dựng cốt thép nền trệt, ram dốc, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,3978tấn
72Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,0698tấn
73Lắp dựng cốt thép nền trệt, tam cấp, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,2422tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0589tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,064tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1181tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2581tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0436tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1502tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4433tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,9341tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,2523tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0436tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0647tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0451tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0867tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1482tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0512tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0399tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1416tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1458tấn
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,0708tấn
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0481tấn
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,0962tấn
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT47cái
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT51cấu kiện
97Cung cấp lắp đặt lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V, E-HSMT520m2
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT6,66m3
99Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,5615m3
100Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT5,777m3
101Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,8188m3
102Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,808m3
103Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1,8987m3
104Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,9267m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT4,4105m3
106Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT10,93m3
107Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT14,1206m3
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT28,646m3
109Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT22,456m3
110Cung cấp thép C 120x60x15x1.8 mạ kẽmChương V, E-HSMT1,8769tấn
111Cung cấp thép tấmChương V, E-HSMT0,2615tấn
112CC thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm:Chương V, E-HSMT1,1174tấn
113Cung cấp thép hộp 20x20x1.2 mạ kẽm:Chương V, E-HSMT1,0777tấn
114Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT2,9942tấn
115Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT3,4985100m2
116Cung cấp lắp đặt máng xối thu nướcChương V, E-HSMT5,508m2
117Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V, E-HSMT207,64m2
118Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 600x600Chương V, E-HSMT359,93m2
119Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trượtChương V, E-HSMT54,52m2
120Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Chương V, E-HSMT22,076m2
121Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V, E-HSMT29,278m2
122Ốp tường xung quanh gạch 100x200, XM PCB40Chương V, E-HSMT17,344m2
123Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40Chương V, E-HSMT135,59m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT245,5048m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT37,9794m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT70,93m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChương V, E-HSMT156,88m2
128Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT135,076m2
129Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT150,4884m2
130Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT379,455m2
131Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT20,53m2
132Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT655,744m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT361,22m
134Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT16,0768m
135Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT15,6m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT15,6m2
137Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, E-HSMT655,744m2
138Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, E-HSMT379,455m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, E-HSMT586,5384m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, E-HSMT210,3202m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT379,455m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT210,3202m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.242,2824m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT70,9281m2
145CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK)Chương V, E-HSMT15,3m2
146CC LĐ lan can inox cầu thangChương V, E-HSMT10,225md
147CC LĐ tay vịn Lan can Inox (hành lang fi 48) (theo HSTK)Chương V, E-HSMT53,4md
148Lắp dựng vách nhôm, ngăn tiểuChương V, E-HSMT1,35m2
149Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT29,12m2
150Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm + lambri hệ 700 (Bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT12,6m2
151Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (Bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT3,6m2
152Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (Bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT48,64m2
153Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽmChương V, E-HSMT60,928m2
154CC lắp đặt hoa văn bê tông trang trí lan canChương V, E-HSMT88cái
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V, E-HSMT6,5656100m2
156Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0135tấn
157Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0582tấn
158Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,068tấn
159Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1286tấn
160Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1199tấn
161Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,1834100m2
162Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,7046m3
163Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,5141m3
164Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT11,2302m2
165Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT11,2302m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT11,2302m2
167Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V, E-HSMT11,61m2
168Cung cấp lan can cầu thang inox 304Chương V, E-HSMT13,335
169Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Chương V, E-HSMT13,335m2
170Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x40W/1,2mChương V, E-HSMT16bộ
171Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x20W/1,2mChương V, E-HSMT6bộ
172Lắp đặt compact 3UChương V, E-HSMT7bộ
173Lắp đặt đèn ốp trần 400Chương V, E-HSMT12bộ
174Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB)Chương V, E-HSMT8cái
175Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB)Chương V, E-HSMT2cái
176Lắp đặt Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB)Chương V, E-HSMT7cái
177Lắp đặt Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB)Chương V, E-HSMT3cái
178Lắp đặt quạt trần + DimmerChương V, E-HSMT8cái
179Lắp đặt các MCB 1P-6A (Hộp + Mặt)Chương V, E-HSMT4cái
180Lắp đặt các MCB 1P-10A (Hộp + Mặt)Chương V, E-HSMT4cái
181Lắp đặt các MCB 1P-20A (Hộp + Mặt)Chương V, E-HSMT2cái
182Lắp đặt các RCBO 1P-20A/30mAChương V, E-HSMT2cái
183Lắp đặt các MCCB 1P-30AChương V, E-HSMT1cái
184Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT650m
185Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT160m
186Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2Chương V, E-HSMT140m
187Lắp đặt dây cáp điện CV 1x8mm2Chương V, E-HSMT120m
188Lắp đặt dây cáp Duplex Du-CV-2x16mm2Chương V, E-HSMT30m
189Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT22m
190Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4mChương V, E-HSMT3cọc
191Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x400x150mmChương V, E-HSMT2hộp
192Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mmChương V, E-HSMT60m
193Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mmChương V, E-HSMT60m
194Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mmChương V, E-HSMT200m
195Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kẹp dừng cáp, bulong,...Chương V, E-HSMT1bộ
196Cung cấp thép D8mm treo quạtChương V, E-HSMT20kg
197Lắp đặt hộp đấu nối 100x100x50mmChương V, E-HSMT15hộp
198Bình CO2 5kg, bột 8kg, NQTL + Kệ để bìnhChương V, E-HSMT2bộ
199Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,144100m3
200Đắp cát hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,144100m3
201Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 35mChương V, E-HSMT1cái
202Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D42x2,5mm, L=2mChương V, E-HSMT0,02100m
203Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D60x2,5mm, L=3mChương V, E-HSMT0,03100m
204Cung cấp ống nối thép D42&60mmChương V, E-HSMT1cái
205Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2,4mChương V, E-HSMT8cọc
206Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT80m
207Kẹp siết cáp đồng 60mm2Chương V, E-HSMT16bộ
208Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V, E-HSMT2hộp
209Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V, E-HSMT60m
210Lắp đặt dây cáp neo 3mm2 (4 sợi)Chương V, E-HSMT40m
211Kẹp tăng đơ dây cáp lụaChương V, E-HSMT4Cái
212Bát neoChương V, E-HSMT4cái
213Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D27mmChương V, E-HSMT3cái
214Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D42mmChương V, E-HSMT1cái
215Lắp đặt van xả + vòi tắm gương sen InoxChương V, E-HSMT3cái
216Lắp đặt vòi inox D21Chương V, E-HSMT7bộ
217Lắp đặt lavabo sứ+ phụ kiện Inox +gương soi (loại có chân đế)Chương V, E-HSMT6bộ
218Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT2bộ
219Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt InoxChương V, E-HSMT7bộ
220Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V, E-HSMT10cái
221Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện (phao cơ tự động)Chương V, E-HSMT1bể
222Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Chương V, E-HSMT0,3100m
223Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương V, E-HSMT0,8100m
224Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT0,25100m
225Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT0,2100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,6100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Chương V, E-HSMT1,4100m
228Lắp đặt co PVC D21 (Răng trong)Chương V, E-HSMT25cái
229Lắp đặt co PVC D21/27Chương V, E-HSMT10cái
230Lắp đặt co PVC D27Chương V, E-HSMT14cái
231Lắp đặt co PVC D42Chương V, E-HSMT8cái
232Lắp đặt co PVC D60Chương V, E-HSMT4cái
233Lắp đặt co PVC D90Chương V, E-HSMT6cái
234Lắp đặt co PVC D114Chương V, E-HSMT14cái
235Lắp đặt co lơi PVC D114Chương V, E-HSMT6cái
236Lắp đặt T PVC D21/27Chương V, E-HSMT15cái
237Lắp đặt T PVC D27Chương V, E-HSMT12cái
238Lắp đặt T PVC D60Chương V, E-HSMT4cái
239Lắp đặt T PVC D90Chương V, E-HSMT8cái
240Lắp đặt T PVC D90/42Chương V, E-HSMT4cái
241Lắp đặt T PVC D90/60Chương V, E-HSMT10cái
242Lắp đặt T PVC D114/90Chương V, E-HSMT6cái
243Lắp đặt T D114Chương V, E-HSMT4cái
244Lắp đặt T D90 (Răng ngoài)Chương V, E-HSMT10cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT211,242m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,8417tấn
3Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT150,8m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT23,04m2
5Vệ sinh cửa, khung bảo vệ cửaChương V, E-HSMT52,92m2
6Vệ sinh tường cũChương V, E-HSMT413,64
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT150,8m2
8Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V, E-HSMT0,2364Tấn
9Gia công cột bằng thép tấm dày 6mmChương V, E-HSMT0,0377tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,2364Tấn
11Lắp dựng thép tấm đầu cột, dày 10mmChương V, E-HSMT0,0377Tấn
12Sản xuất xà gồ thépChương V, E-HSMT1,0823Tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,0823Tấn
14Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mmChương V, E-HSMT2,1124100M2
15Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,25mChương V, E-HSMT24Cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT201m2
17Cung cấp, lắp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụngChương V, E-HSMT150,8m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT278,64m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT136,02m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT26,67m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT22,081m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Chương V, E-HSMT150,8m2
23Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500Chương V, E-HSMT23,04m2
24Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộpChương V, E-HSMT23,04m2
25Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x40W/1.2mChương V, E-HSMT12bộ
26Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W/1.2mChương V, E-HSMT3bộ
27Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + Cầu chì (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB)Chương V, E-HSMT12cái
28Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB)Chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB)Chương V, E-HSMT3cái
30Lắp đặt quạt trần +Dimmer (Hộp chân đế + mặt viền 2TB)Chương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt CB 2P-10A (Hộp + Mặt)Chương V, E-HSMT3cái
32Lắp đặt MCB 2P-20A+ phụ kiệnChương V, E-HSMT3cái
33Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mAChương V, E-HSMT3cái
34Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT172m
35Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT115m
36Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Chương V, E-HSMT20m
37Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x300x150mmChương V, E-HSMT31 tủ
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mmChương V, E-HSMT20m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mmChương V, E-HSMT60m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mmChương V, E-HSMT45m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT23,92m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0827tấn
3Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT19,38m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT8,4m2
5Vệ sinh cửaChương V, E-HSMT11,44m2
6Tháo dỡ LavaboChương V, E-HSMT1bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT0,4608m3
8Vệ sinh tường cũChương V, E-HSMT134,375m2
9Đục nhám mặt bê tôngChương V, E-HSMT11,66m2
10Láng sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT11,66m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT11,66m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0936100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,864m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0169tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0181tấn
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm, XM PCB40Chương V, E-HSMT0,2m2
17Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaChương V, E-HSMT3bộ
18Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,0827Tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0827Tấn
20Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mmChương V, E-HSMT0,2347100M2
21Cung cấp, lắp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụngChương V, E-HSMT19,38m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT48,5m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT85,875m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT11,44m2
25Lắp dựng cửa đi khung nhôm LamriChương V, E-HSMT8,4m2
26Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V, E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x10W/0.6mChương V, E-HSMT8bộ
28Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W/1.2mChương V, E-HSMT4bộ
29Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB)Chương V, E-HSMT6cái
30Lắp đặt công tắc Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB)Chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt CB 2P-6A (Hộp + Mặt)Chương V, E-HSMT1cái
32Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT70m
33Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT40m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D25mmChương V, E-HSMT0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mmChương V, E-HSMT45m
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng chiều rộng Chương V, E-HSMT0,1893100M3
2Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1262100M3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT3,336m3
4Lót tấm nylonChương V, E-HSMT0,76100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,4317m3
6Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtChương V, E-HSMT0,08100M2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,8m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,13100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,792m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0792100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT5,936m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT74,2m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V, E-HSMT0,0323100M2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,0558tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0178tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0856tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0204tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0765tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,1649tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,2362100M3
21Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,0392m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT9,996m2
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ Chương V, E-HSMT0,2017Tấn
24Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT0,1432Tấn
25Gia công cột bằng thép tấm dày 6mmChương V, E-HSMT0,1554tấn
26Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V, E-HSMT0,2017Tấn
27Lắp dựng cột thépChương V, E-HSMT0,1432Tấn
28Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,3477Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,3477Tấn
30Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mmChương V, E-HSMT0,795100M2
31Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5mChương V, E-HSMT40Cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT201m2
33Lắp đặt đèn Led Búp 12W+ đuôi đènChương V, E-HSMT5Bộ
34Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB + Công tắc)Chương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt MCB 2P-6A+ phụ kiệnChương V, E-HSMT1cái
36Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT35m
37Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK 32mmChương V, E-HSMT25Mét
38Cung cấp thép D8mm treo đènChương V, E-HSMT1,185kg
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT1,725m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT1,725m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,6234100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,4156m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V, E-HSMT0,92100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,4156tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT1,1897tấn
8Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT3,6575m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,6m3
10Đóng cọc 100x100x2000mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,8100m
11Đập đầu cọcChương V, E-HSMT0,57m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT4,274m3
13Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,4104100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,2587tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT8,8493m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,0975100m2
17Lót tấm nylonChương V, E-HSMT0,2539100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2555tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2363tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,9147tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT9,7552m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,3046100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0986tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,0111tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6)Chương V, E-HSMT0,0078tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 8)Chương V, E-HSMT0,1663tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10)Chương V, E-HSMT0,1112tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi 14)Chương V, E-HSMT0,0341tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT7,3372m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT16cái
31Xây cột, trụ bằng gạch k nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT2,96m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT8,2162m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT164,324m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT125,5424m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT86,698m2
36Đắp vữa trang trí tường hàng rào song sắt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT5,41m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT24,34m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT16m
39Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT164,324m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT211,1154m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT375,4394m2
42Đắp chữ Bảng tên Trường (Gồm VT + NC)Chương V, E-HSMT1bộ
43Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắtChương V, E-HSMT72,4548m2
44Cung cấp, lắp dựng cửa cổng hàng ràoChương V, E-HSMT15,64m2
45Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40Chương V, E-HSMT89,428
46CC lưới B40 luồn thépChương V, E-HSMT99,028m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT177,52281m2
48Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước D42mmChương V, E-HSMT0,0825100m
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CỘT CỜ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0275100m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT1,8333m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, E-HSMT0,1568m3
4Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,012100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,0128tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,492m3
7Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,004100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0028tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0114tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,024m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,0754m3
12Cung cấp cột cờ Inox dày 2mmChương V, E-HSMT25,4832kg
13Lắp dựng cột cờ bằng InoxChương V, E-HSMT11 cột
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN ĐAN)
1Lót tấm nylonChương V, E-HSMT4,56100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,493tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,948tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT36,48m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT0,4853100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V, E-HSMT9,333310m
7Cung cấp đất trồng cỏChương V, E-HSMT0,5m3
8Cung cấp cỏ chỉ nhậtChương V, E-HSMT10m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0326100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT3,264m3
11Trồng cây bằng lăngChương V, E-HSMT4cây
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỐ TỰ THẤM)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0608100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,18m3
3CC đá 1x2 làm tầng lọcChương V, E-HSMT0,288m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT1,488m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT7,8m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT7,8m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0256100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0053tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0086tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,128m3
11Lót tấm nylonChương V, E-HSMT0,024100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0088100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,018tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.621397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.623.318.600 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.623.318.600 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.623.318.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào đất (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải tự đổ (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt thép Máy cắt thép1
8 Máy uốn thép Máy uốn thép1
9 Ván khuôn Đơn vị tính: mét vuông500
10 Giàn giáo thép 1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo300
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
14 Máy bơm nước Máy bơm nước1
15 Máy ép cọc Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng1
16 Xe cần cẩu Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->