Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 00:09:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,747,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.621397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.623.318.600 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.623.318.600 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.623.318.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học B Vĩnh Hòa điểm phụ (Vĩnh Khánh) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, Địa chỉ: 01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: (0296) 3853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,2356 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 72,9855 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,9554 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,5919 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,2821 | tấn |
| 7 | CC thép tấm 8mm | Chương V, E-HSMT | 2,154 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V, E-HSMT | 4,9392 | 100m2 |
| 9 | Lót nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 2,4696 | 100m2 |
| 10 | Đập đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 1,9845 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,232 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V, E-HSMT | 49 | 1 mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0802 | 100m3 |
| 14 | Cát tôn nền | Chương V, E-HSMT | 54,79 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 8,4983 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 4,5885 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 34,9489 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,6311 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,8742 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 10,084 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 38,1388 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 15,5664 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,751 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,6405 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 21,852 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,0255 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,766 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,6041 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,9555 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,8449 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,9456 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1203 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3561 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,4399 | 100m2 |
| 37 | Lót tấm nilon | Chương V, E-HSMT | 2,3715 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,4307 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,1998 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,4253 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,1793 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, lam gió | Chương V, E-HSMT | 0,2482 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2174 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,1634 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,3921 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,4408 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,847 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0573 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5477 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5626 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4924 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,5017 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5121 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1553 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,1724 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8649 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ram dốc, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3339 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ram dốc, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,3978 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,0698 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, tam cấp, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4433 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,9341 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,2523 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 97 | Cung cấp lắp đặt lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V, E-HSMT | 520 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,5615 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,777 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,8188 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,8987 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,9267 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,4105 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,1206 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,646 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,456 | m3 |
| 110 | Cung cấp thép C 120x60x15x1.8 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 1,8769 | tấn |
| 111 | Cung cấp thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,2615 | tấn |
| 112 | CC thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm: | Chương V, E-HSMT | 1,1174 | tấn |
| 113 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.2 mạ kẽm: | Chương V, E-HSMT | 1,0777 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,9942 | tấn |
| 115 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,4985 | 100m2 |
| 116 | Cung cấp lắp đặt máng xối thu nước | Chương V, E-HSMT | 5,508 | m2 |
| 117 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V, E-HSMT | 207,64 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 600x600 | Chương V, E-HSMT | 359,93 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trượt | Chương V, E-HSMT | 54,52 | m2 |
| 120 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 22,076 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 29,278 | m2 |
| 122 | Ốp tường xung quanh gạch 100x200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,344 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 135,59 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 245,5048 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 37,9794 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 70,93 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V, E-HSMT | 156,88 | m2 |
| 128 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 135,076 | m2 |
| 129 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 150,4884 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 379,455 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20,53 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 655,744 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 361,22 | m |
| 134 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 16,0768 | m |
| 135 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 655,744 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 379,455 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 586,5384 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 210,3202 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 379,455 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 210,3202 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.242,2824 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 70,928 | 1m2 |
| 145 | CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 146 | CC LĐ lan can inox cầu thang | Chương V, E-HSMT | 10,225 | md |
| 147 | CC LĐ tay vịn Lan can Inox (hành lang fi 48) (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 53,4 | md |
| 148 | Lắp dựng vách nhôm, ngăn tiểu | Chương V, E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 149 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 150 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm + lambri hệ 700 (Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 151 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 152 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 153 | Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 60,928 | m2 |
| 154 | CC lắp đặt hoa văn bê tông trang trí lan can | Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V, E-HSMT | 6,5656 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,1834 | 100m2 |
| 162 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,7046 | m3 |
| 163 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,5141 | m3 |
| 164 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 11,2302 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 11,2302 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,2302 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V, E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 168 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 | Chương V, E-HSMT | 13,335 | |
| 169 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V, E-HSMT | 13,335 | m2 |
| 170 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x40W/1,2m | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x20W/1,2m | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt compact 3U | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn ốp trần 400 | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB) | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt các MCB 1P-6A (Hộp + Mặt) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt các MCB 1P-10A (Hộp + Mặt) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt các MCB 1P-20A (Hộp + Mặt) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt các RCBO 1P-20A/30mA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt các MCCB 1P-30A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 185 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 186 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 187 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x8mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 188 | Lắp đặt dây cáp Duplex Du-CV-2x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 190 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 191 | Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x400x150mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kẹp dừng cáp, bulong,... | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Cung cấp thép D8mm treo quạt | Chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 197 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100x50mm | Chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 198 | Bình CO2 5kg, bột 8kg, NQTL + Kệ để bình | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 35m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D42x2,5mm, L=2m | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 203 | Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D60x2,5mm, L=3m | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 204 | Cung cấp ống nối thép D42&60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 206 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 207 | Kẹp siết cáp đồng 60mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 208 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 210 | Lắp đặt dây cáp neo 3mm2 (4 sợi) | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 211 | Kẹp tăng đơ dây cáp lụa | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 212 | Bát neo | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D27mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van xả + vòi tắm gương sen Inox | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi inox D21 | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 217 | Lắp đặt lavabo sứ+ phụ kiện Inox +gương soi (loại có chân đế) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt Inox | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 220 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện (phao cơ tự động) | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 228 | Lắp đặt co PVC D21 (Răng trong) | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 229 | Lắp đặt co PVC D21/27 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 235 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt T PVC D21/27 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 237 | Lắp đặt T PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt T PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt T PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt T PVC D90/42 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt T PVC D90/60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt T PVC D114/90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt T D114 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt T D90 (Răng ngoài) | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 211,242 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,8417 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 150,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa, khung bảo vệ cửa | Chương V, E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường cũ | Chương V, E-HSMT | 413,64 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 150,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,2364 | Tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,2364 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng thép tấm đầu cột, dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0377 | Tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,0823 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,0823 | Tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 2,1124 | 100M2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,25m | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 150,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 278,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 136,02 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,67 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 22,08 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 150,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 | Chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp | Chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x40W/1.2m | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W/1.2m | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + Cầu chì (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần +Dimmer (Hộp chân đế + mặt viền 2TB) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt CB 2P-10A (Hộp + Mặt) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-20A+ phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 172 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 115 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x300x150mm | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa | Chương V, E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 8 | Vệ sinh tường cũ | Chương V, E-HSMT | 134,375 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,0827 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0827 | Tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,2347 | 100M2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 85,875 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Lamri | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x10W/0.6m | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x20W/1.2m | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt CB 2P-6A (Hộp + Mặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,1893 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1262 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 4 | Lót tấm nylon | Chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,4317 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100M2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 74,2 | m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 0,0323 | 100M2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2362 | 100M3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,0392 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,996 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,2017 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,1432 | Tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,2017 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Chương V, E-HSMT | 0,1432 | Tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,3477 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3477 | Tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,795 | 100M2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5m | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led Búp 12W+ đuôi đèn | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB + Công tắc) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-6A+ phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn bảo hộ dây dẫn ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 25 | Mét |
| 38 | Cung cấp thép D8mm treo đèn | Chương V, E-HSMT | 1,185 | kg |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,6234 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4156 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,4156 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,1897 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 3,6575 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Đóng cọc 100x100x2000mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 4,274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,8493 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0975 | 100m2 |
| 17 | Lót tấm nylon | Chương V, E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2363 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9147 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,7552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,3046 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,0111 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6) | Chương V, E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 8) | Chương V, E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10) | Chương V, E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi 14) | Chương V, E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,3372 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch k nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,2162 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 164,324 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 125,5424 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 86,698 | m2 |
| 36 | Đắp vữa trang trí tường hàng rào song sắt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,41 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 24,34 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 164,324 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 211,1154 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 375,4394 | m2 |
| 42 | Đắp chữ Bảng tên Trường (Gồm VT + NC) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 72,4548 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng hàng rào | Chương V, E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 89,428 | |
| 46 | CC lưới B40 luồn thép | Chương V, E-HSMT | 99,028 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 177,5228 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước D42mm | Chương V, E-HSMT | 0,0825 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CỘT CỜ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,8333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,1568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,0754 | m3 |
| 12 | Cung cấp cột cờ Inox dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 25,4832 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột cờ bằng Inox | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN ĐAN) | |||
| 1 | Lót tấm nylon | Chương V, E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,4853 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V, E-HSMT | 9,3333 | 10m |
| 7 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Cung cấp cỏ chỉ nhật | Chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 11 | Trồng cây bằng lăng | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỐ TỰ THẤM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | CC đá 1x2 làm tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 11 | Lót tấm nylon | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.621397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.623.318.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.623.318.600 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.623.318.600 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.623.318.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào đất | (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | (Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
| 9 | Ván khuôn | Đơn vị tính: mét vuông | 500 |
| 10 | Giàn giáo thép | 1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo | 300 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 16 | Xe cần cẩu | Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi