Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 17:07:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,063,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu, và các ghi chú được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư Cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Đã từng tham gia điều hành tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).- Đã từng tham gia quản lý tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào, Thể tích gàu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Hưng Tân, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tâm - Chủ tịch UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Hưng Nguyên; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Nguyên; + Đ/C: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 364,5625 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2709 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,4376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,6834 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 123,1512 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5471 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 234,2531 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 468,5062 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6883 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,87 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,6576 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,4996 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8653 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 79,2342 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2799 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4241 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,371 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,154 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8055 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3349 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4849 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9957 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9913 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9827 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7336 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,2948 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9655 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,4105 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2938 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,6442 | m2 |
| 33 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4096 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,1487 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,1487 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,1623 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8503 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5549 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4275 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7827 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,3387 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,869 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6466 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6017 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,782 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8555 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108,5532 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2931 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9444 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8265 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5364 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7968 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1361 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1627 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6955 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4458 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,673 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 190,6164 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,5554 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1503 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5664 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5158 | m3 |
| 64 | Tôn nền bằng xỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5158 | m3 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,64 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,96 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ dày 5 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 69 | Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Vách kính khung nhôm hệ- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 70 | SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,96 | m2 |
| 71 | Lan can thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 79,4077 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ Dỗi, song trụ inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,7 | md |
| 73 | Vách ngăn composite | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,7788 | m2 |
| 74 | Khung mặt đá bàn chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1475 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1475 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 218,856 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0345 | 100m2 |
| 79 | Ke chống bão (3 cái /m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.212 | cái |
| 80 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,7 | md |
| 81 | Lát nền, sàn, granite 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 720,8224 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3794 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,0458 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 53,016 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 174,432 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57,3264 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 449,9048 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 557,9404 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 829,31 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 53,64 | m2 |
| 91 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 533,3184 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 701,4428 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 975,4377 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.676,8805 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.890,7952 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.151,3476 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.416,3281 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104,76 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104,76 | m |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,6499 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính thêm 4 tháng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1653 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn hộp vuông 20w | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 220V-13W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | bộ |
| 105 | Tủ điện tầng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 974 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.540 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 135 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 127 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng PVC D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 145 | m |
| 128 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng PVC D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 532 | m |
| 129 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng PVC D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 770 | m |
| 130 | Hộp nối dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | hộp |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 133 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 134 | Dây dẫn nối đất Fi 10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 135 | Băng đồng tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,4 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 135 | m |
| 142 | Chân bật thép tròn CT3 D=10 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 143 | Hộp đo điện trở | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu inox 150x150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 156 | Van phao cơ D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Van phao điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Máy bơm công suất 8m3/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Rọ bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 161 | Ống nhựa PPr PN10 D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PPr PN10 D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PPr PN10 D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PPr PN10 D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 165 | Khóa nhựa D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Tê nhựa PPr D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Tê nhựa PPr D40/32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPr D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPr D32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 171 | Tê nhựa PPr D25/20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 172 | Cút nhựa PPr D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 173 | Cút nhựa PPr D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 174 | Cút nhựa PPr D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 175 | Cút nhựa PPr D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 176 | Côn nhựa PPr D40/32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Côn nhựa PPr D32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 178 | Côn nhựa PPr D25/20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 179 | Ống nhựa uPVC D125 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 182 | Ống nhựa uPVC D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 184 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 185 | Tê chếch 45 D125 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Tê chếch 45 D125/110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Tê chếch 45 D110/110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 188 | Tê chếch 45 D110/60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 189 | Tê chếch 45 D90/60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 190 | Tê chếch 45 D90/76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 191 | Tê chếch 45 D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 192 | Tê chếch 45 D76/60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 193 | Tê chếch 45 D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 194 | Tê chếch 45 D60/42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 195 | Tê thông tắc D110/42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 196 | Cút chếch 135 D125 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Cút chếch 135 D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 198 | Cút chếch 135 D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 199 | Cút chếch 135 D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Cút chếch 135 D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 201 | Cút vuông D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 202 | Nút bịt nhựa D125 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Nút bịt nhựa D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 204 | Nút bịt nhựa D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 205 | Nút bịt nhựa D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 207 | Si phông D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 208 | Si phông D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 209 | Si phông D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 210 | Nắp lưới chống côn trùng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 211 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 212 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bình |
| 213 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 214 | Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bảng |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2747 | 100m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2656 | m3 |
| 217 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4564 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4918 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,0674 | m2 |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5776 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1077 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0844 | tấn |
| 225 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | 1 cấu kiện |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0916 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,4106 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,7794 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6972 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,0155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,058 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,3526 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,7392 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6987 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,024 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,672 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,0016 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,474 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5849 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1165 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8178 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1298 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0597 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,598 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1194 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2388 | 100m3/1km |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,7929 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,4988 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,3618 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 320,0222 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,4988 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2508 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,5771 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,6286 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1654 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2749 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1798 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0497 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4907 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7697 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0014 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4382 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3174 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6857 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5579 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0698 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5101 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0004 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80,6206 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,0414 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,8104 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5629 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1083 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2086 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1083 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2086 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5629 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 809,4616 | m2 |
| 54 | Tăng đơ f16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 55 | Tăng đơ f18 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6663 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,22 | m |
| 58 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.101 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 111,156 | m2 |
| 60 | Soi chỉ lõm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | HT |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 416,94 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,36 | m |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 137,7992 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 476,4636 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 379,584 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 262,5288 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 307,02 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 151,01 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 123,182 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 153,894 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 856,0476 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 720,5588 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 476,4636 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.100,1428 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,584 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay, mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,76 | m2 |
| 78 | SXLD vách kính cố định khung nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,072 | m2 |
| 79 | SXLD lan can Inox ram dốc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | m2 |
| 80 | SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,76 | m2 |
| 81 | Trần thả tấm thạch cao 60x60cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 321,9084 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2416 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5761 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,4382 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 87 | Đai giữ ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 90 | Keo dán ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | Tuýp |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Roman + bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Đèn led ốp cầu D300 60W Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 97 | Đèn cao áp 150W có chóa chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn pha SILANIA 200W chiếu sáng ngoài sân hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp điện Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối phân dây 60x80mm Sinô hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 104 | Băng dính Thái Lan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ hộp số + công tắc bằng tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cọc |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 111 | Thép chân bật D12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,7 | m |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,2 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,2 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 115 | Máy đo điện trở | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Ca |
| 116 | SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 117 | Bình chữa cháy ABC MFZ8 hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bình |
| 119 | Tiêu lệnh - Nội quy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 120 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,512 | m3 |
| 121 | Nilon lót hào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 234,36 | m2 |
| 122 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,168 | m3 |
| 123 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 381,03 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2391 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1511 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2914 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8596 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,7192 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,9125 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,7182 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,5436 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8535 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0798 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0624 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9448 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6246 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3368 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2161 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3773 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0499 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3822 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3822 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,624 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,624 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0914 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2285 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1523 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6209 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5205 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3712 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,028 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,3906 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7217 | m3 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,456 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,976 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,948 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,12 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,724 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,948 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,74 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,4744 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,4744 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,5628 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,295 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính mờ Việt - Nhật 5mm), Tập đoàn AustDoor hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,65 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay, mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính mờ Việt - Nhật 5mm), Tập đoàn AustDoor hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 57 | Khung mặt đá bàn chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Máng tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Xây máng tiểu nữ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Phiểu thu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9158 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,972 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4872 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9664 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3966 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0585 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0207 | tấn |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7496 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,068 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,316 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,268 | m2 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7974 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3085 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3686 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1137 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 7 | Bu lông móng M16+ecu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 8 | Sản xuất khung thép nhà xe bằng thép mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7689 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7689 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9521 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9521 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn liên doanh màu xanh dày 0.47mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1277 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 339 | cái |
| 14 | Tôn úp nóc, ốp diềm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | m |
| 15 | Máng thoát nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,5 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,913 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,9599 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108,4078 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8498 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8809 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,42 | m2 |
| 23 | Ống thép tròn D50 chống gỉ sơn 2 nước màu ghi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu, và các ghi chú được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư Cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Đã từng tham gia điều hành tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).- Đã từng tham gia quản lý tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,2 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 4 | Máy đào, Thể tích gàu ≥0,5m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi