Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164279-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211108764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:07:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,063,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu, và các ghi chú được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư Cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Đã từng tham gia điều hành tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).- Đã từng tham gia quản lý tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, Thể tích gàu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Hưng Tân, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tâm - Chủ tịch UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Hưng Nguyên; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Nguyên; + Đ/C: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28,56m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 364,5625m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,2709m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 38,4376m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13,6834m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 123,1512m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5471100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 234,2531m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 468,5062m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,6883100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 29,871m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,6576m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,4996m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8653m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 79,2342m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2799100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,6616m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4241100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,371tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,154tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,8055tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,3349m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4849100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9957100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9913100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,9827100m3/1km
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7336100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27,2948m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,9655m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 55,4105m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,2938m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36,6442m2
33Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,4096m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 61,1487m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 61,1487m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,1623m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,8503100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5549tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4275tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,7827tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,3387m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,869m3
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,6466100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6017tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,782tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8555tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 108,5532m3
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,2931100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,9444tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,8265m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5364100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7968tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1361tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,1627m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6955100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4458tấn
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,673m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 190,6164m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,5554m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,1503m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,782m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5664m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5158m3
64Tôn nền bằng xỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5158m3
65Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 71,64m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,89m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,96m2
68Cửa sổ 1 cánh mở hất kính mờ dày 5 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 5mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,32m2
69Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Vách kính khung nhôm hệ- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,34m2
70SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 66,96m2
71Lan can thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 79,4077m2
72Lan can cầu thang tay vịn gỗ Dỗi, song trụ inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25,7md
73Vách ngăn compositeTheo chương V và BVTK được phê duyệt 60,7788m2
74Khung mặt đá bàn chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
75Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1475tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1475tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 218,856m2
78Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,0345100m2
79Ke chống bão (3 cái /m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.212cái
80Tôn úp nóc dày 0,45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 69,7md
81Lát nền, sàn, granite 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 720,8224m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,3794m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và BVTK được phê duyệt 83,0458m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 53,016m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 174,432m2
86Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 57,3264m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 449,9048m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 557,9404m2
89Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 829,31m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 53,64m2
91Căng lưới thủy tinh gia cố tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 533,3184m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 701,4428m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 975,4377m2
94Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.676,8805m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.890,7952m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.151,3476m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2.416,3281m2
98Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 104,76m
99Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 104,76m
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,6499100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian tính thêm 4 tháng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,1653100m2
102Lắp đặt đèn hộp vuông 20wTheo chương V và BVTK được phê duyệt 18bộ
103Lắp đặt đèn lốp trần bóng led 220V-13WTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 72bộ
105Tủ điện tầngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3bộ
106Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomatTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10hộp
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 35cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
110Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 73cái
112Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 32cái
113Lắp đặt quạt đảo trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 48cái
114Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
115Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
116Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
117Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 20cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 42cái
119Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
120Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 90m
121Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 974m
122Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.540m
123Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 135m
124Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10m
125Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
126Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100m
127Ống nhựa luồn dây tròn cứng PVC D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 145m
128Ống nhựa luồn dây tròn cứng PVC D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 532m
129Ống nhựa luồn dây tròn cứng PVC D16Theo chương V và BVTK được phê duyệt 770m
130Hộp nối dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25hộp
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,6m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,046100m3
133Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cọc
134Dây dẫn nối đất Fi 10Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10m
135Băng đồng tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10m
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,4m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,184100m3
138Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cọc
139Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
140Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
141Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 135m
142Chân bật thép tròn CT3 D=10 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36cái
143Hộp đo điện trởTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
144Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5hộp
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12bộ
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
149Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
150Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
151Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
152Lắp đặt giá treoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9bộ
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 22cái
155Lắp đặt phễu inox 150x150Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21cái
156Van phao cơ D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
157Van phao điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
158Máy bơm công suất 8m3/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
159Rọ bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2bể
161Ống nhựa PPr PN10 D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3100m
162Ống nhựa PPr PN10 D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6100m
163Ống nhựa PPr PN10 D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,15100m
164Ống nhựa PPr PN10 D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3100m
165Khóa nhựa D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
166Khóa nhựa D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
167Tê nhựa PPr D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
168Tê nhựa PPr D40/32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
169Tê nhựa PPr D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
170Tê nhựa PPr D32/25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
171Tê nhựa PPr D25/20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30cái
172Cút nhựa PPr D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
173Cút nhựa PPr D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32cái
174Cút nhựa PPr D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30cái
175Cút nhựa PPr D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30cái
176Côn nhựa PPr D40/32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
177Côn nhựa PPr D32/25Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
178Côn nhựa PPr D25/20Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
179Ống nhựa uPVC D125Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
180Ống nhựa uPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6100m
181Ống nhựa uPVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,45100m
182Ống nhựa uPVC D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6100m
183Ống nhựa uPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4100m
184Ống nhựa uPVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
185Tê chếch 45 D125Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
186Tê chếch 45 D125/110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
187Tê chếch 45 D110/110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15cái
188Tê chếch 45 D110/60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
189Tê chếch 45 D90/60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
190Tê chếch 45 D90/76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
191Tê chếch 45 D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18cái
192Tê chếch 45 D76/60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
193Tê chếch 45 D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
194Tê chếch 45 D60/42Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21cái
195Tê thông tắc D110/42Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
196Cút chếch 135 D125Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
197Cút chếch 135 D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36cái
198Cút chếch 135 D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9cái
199Cút chếch 135 D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
200Cút chếch 135 D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24cái
201Cút vuông D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42cái
202Nút bịt nhựa D125Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
203Nút bịt nhựa D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
204Nút bịt nhựa D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
205Nút bịt nhựa D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15cái
206Nút bịt nhựa D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
207Si phông D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
208Si phông D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21cái
209Si phông D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21cái
210Nắp lưới chống côn trùngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
211Hộp dựng bình cứu hỏaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6hộp
212Bình chữa cháy MFZ8-ABCTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12bình
213Bình chữa cháy CO2 MT3Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6bình
214Tiêu lệnh và nội quy chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bảng
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2747100m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,2656m3
217Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,4564m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4918m3
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0583100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0598tấn
221Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 47,0674m2
222Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5776m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1077100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0844tấn
225Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 661 cấu kiện
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0916100m3
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt26,4106m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,7794m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6972100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,0155m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,058m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt37,3526m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt52,7392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,6987m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,024m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,672m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,0016m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,474tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5849tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1165tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8178tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1298100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0597100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,598100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1194100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,2388100m3/1km
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,7929m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,4988m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt75,3618m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt320,0222m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt69,4988m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,2508m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,5771m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,6286m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,1654m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2749tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1798tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0497tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4907tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7697tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0014tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4382tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3174tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6857tấn
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5579100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0698100m2
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5101100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0004100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt80,6206m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,0414m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,8104m3
47Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5629tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1083tấn
49Gia công giằng mái thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2086tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,1083tấn
51Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2086tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5629tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt809,4616m2
54Tăng đơ f16Theo chương V và BVTK được phê duyệt48cái
55Tăng đơ f18Theo chương V và BVTK được phê duyệt28cái
56Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,6663100m2
57Tôn úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt55,22m
58Ke chống bão (3 cái/m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.101cái
59Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt111,156m2
60Soi chỉ lõmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1HT
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt416,94m
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt113,36m
63Căng lưới thủy tinh gia cố tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt137,7992m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt476,4636m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt379,584m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt262,5288m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt307,02m2
68Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt151,01m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt123,182m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và BVTK được phê duyệt153,894m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt856,0476m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt720,5588m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt476,4636m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.100,1428m2
75SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,56m2
76SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,584m2
77SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay, mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt35,76m2
78SXLD vách kính cố định khung nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm), Tập đoàn AustDoor (kính 6.38mm cộng thêm 120.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,072m2
79SXLD lan can Inox ram dốcTheo chương V và BVTK được phê duyệt3m2
80SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt35,76m2
81Trần thả tấm thạch cao 60x60cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt321,9084m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,2416100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5761100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,4382100m2
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
86Lắp đặt ống nhựa d=90mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,84100m
87Đai giữ ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt72cái
88Cút nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
89Cầu chắn rácTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
90Keo dán ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt15Tuýp
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt50m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt150m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt70m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2-CU/XLPE/PVC-0,6/1Kv VN-CADIVI hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt120m
95Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Roman + bóng Rạng Đông hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
96Đèn led ốp cầu D300 60W Roman hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
97Đèn cao áp 150W có chóa chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
98Lắp đặt đèn pha SILANIA 200W chiếu sáng ngoài sân hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
100Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
102Lắp đặt hộp điện Sino hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
103Lắp đặt hộp nối phân dây 60x80mm Sinô hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt10hộp
104Băng dính Thái LanTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt300m
106Lắp đặt tủ hộp số + công tắc bằng tônTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
107Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cọc
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt56m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt140m
111Thép chân bật D12Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,7m
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt39,2m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,2m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5m3
115Máy đo điện trởTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Ca
116SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
117Bình chữa cháy ABC MFZ8 hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bình
118Bình chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bình
119Tiêu lệnh - Nội quy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
120Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,512m3
121Nilon lót hàoTheo chương V và BVTK được phê duyệt234,36m2
122Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,168m3
123Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo chương V và BVTK được phê duyệt381,03m2
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,92m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2391m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1511m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan BT 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,588m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2914m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0259100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,8596m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,7192m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,9125m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,7182m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,5436m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,8535m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1037100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0798tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0624tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,9448m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,6246m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0486tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3368tấn
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2161100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3773m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0499m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3822m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3822m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,624m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,624m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0218tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0914tấn
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1584100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8712m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0396tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2285tấn
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1523100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6209m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5205tấn
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3712100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,028m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0113tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0245100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1056m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,3906m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,7217m3
43Căng lưới thủy tinh gia cố tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,456m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,976m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt66,948m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt37,12m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,92m2
48Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,724m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt66,948m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt66,74m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,4744m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,4744m2
53Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,5628m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt112,295m2
55SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính mờ Việt - Nhật 5mm), Tập đoàn AustDoor hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,65m2
56SXLD cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ mở quay, mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinlong, kính mờ Việt - Nhật 5mm), Tập đoàn AustDoor hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,6m2
57Khung mặt đá bàn chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
60Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
62Máng tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
63Xây máng tiểu nữTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
64Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,35100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
68Lắp đặt côn nhựa PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
71Lắp đặt khóa nhựa D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
78Phiểu thuTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
79Chóp thông hơiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt8,9158m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,972m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4872m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9664m3
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3966m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0327100m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0065100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0585tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0207tấn
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7496m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,068m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,316m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,268m2
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt41 cấu kiện
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,7974m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,3085m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,3686m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1137m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,192100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,92m3
7Bu lông móng M16+ecuTheo chương V và BVTK được phê duyệt48bộ
8Sản xuất khung thép nhà xe bằng thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7689tấn
9Lắp đặt khung thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7689tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9521tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9521tấn
12Lợp mái tôn liên doanh màu xanh dày 0.47mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1277100m2
13Ke chống bão (3 cái/m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt339cái
14Tôn úp nóc, ốp diềmTheo chương V và BVTK được phê duyệt46m
15Máng thoát nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,5m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,913m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,9599m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt108,4078m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8498m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8809m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0801100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,42m2
23Ống thép tròn D50 chống gỉ sơn 2 nước màu ghiTheo chương V và BVTK được phê duyệt22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu, và các ghi chú được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư Cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Đã từng tham gia điều hành tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).- Đã từng tham gia quản lý tối thiểu 03 công trình. Có xác nhận của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. 2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. 2
4 Máy đào, Thể tích gàu ≥0,5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
5 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. 2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. 2
7 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. 2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. 2
9 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
10 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->