Gói thầu: Mua sắm thiết bị (Ghế hội trường, thiết bị sân khối khối nhà hát)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166145-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị (Ghế hội trường, thiết bị sân khối khối nhà hát)
Số hiệu KHLCNT 20211156754
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 08:56:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,854,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt bàn ghế hoặc phông màn (rèm) sân khấu. Nhà thầu đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt bàn ghế và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt phông màn (rèm) sân khấu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận sơ cấp nghề trở lên thuộc các ngành nghề: mộc, cơ khí, điện (mỗi nghề 01 công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị (Ghế hội trường, thiết bị sân khối khối nhà hát)
Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa thiếu nhi thành phố Hải Phòng - Giai đoạn I
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban chấp hành Thành đoàn thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Xưởng Kiến trúc Tạo hình Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán điều chỉnh bổ sung: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 13-5. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Việt Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban chấp hành Thành đoàn thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng (biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động, tài chứng minh khả năng huy động, kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa phải mới 100%; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị mà nhà thầu sử dụng để chào thầu. - Hàng hóa dự thầu phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị hoặc tài liệu khác tương đương. - Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa.
E-CDNT 12.2
1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hoàn thành hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự - Các cam kết về cung cấp hàng hóa, dịch vụ lắp đặt và bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chấp hành Thành đoàn thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế hội trường (ghế Hòa Phát hoặc tương đương) KT 680x640mm. Ghế khung thép sơn tĩnh điện, kết cấu cơ khí vững chắc, đệm rời tựa, là, bằng mút dày bọc da công nghiệp nhập ngoại, đệm có thể lật lên.646chiếcGhế hội trường
2Bộ giảm tốc BSS 120 (i=60; U=28; S=45; P1=2,2KW)15bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
3Motor điện K100L2-4 (2,2Kw/1410rpm/3phase/4pole)15bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
4Nhông truyền tải đầu hộp số (ANSI 60-2; D=120)15bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
5Nhông truyền tải đầu tang (ANSI 60-2; D=160)15bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
6Bộ xích truyền tải ANSI 60-215bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
7Tang quấn 3 ngăn (D= 250; L= 340)15bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
8Đầu gối tang quấn cáp đóng vòng bi 621330cáiHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
9Bệ gá moto, hộp số, tang15bệHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
10Cụm Puli D150 đóng vòng bi 6204150bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
11Then cavét 100x15x1060cáiHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
12Then cavét 85x10x930cáiHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
13Cáp lụa D63.000mHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
14Khóa cáp D6320bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
15Lót cáp D660bộHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
16Sào kép treo đèn D48 dày 2 (gồm cả đai thép 2 tầng sào)210mHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
17Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D2260cáiHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
18Bu lông M16x80300cáiHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
19Công lắp đặt trọn bộ5hệHệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu
20Bộ giảm tốc hộp số UHS 100 (i=60;D=40;P1=1,5KW)6bộHệ tời đứng treo phông rèm
21Motor điện 3 pha: 1,5Kw/1450rpm/ Brake (Phanh) 3phase/ 4pole/50Hz/ClassF/ IP556bộHệ tời đứng treo phông rèm
22Tang quấn cáp 3 ngăn (D= 250; L= 350)6bộHệ tời đứng treo phông rèm
23Trục truyền tải (D =50;L = 550)6trụcHệ tời đứng treo phông rèm
24Khớp chuyển mềm giữa tang và hộp số6cáiHệ tời đứng treo phông rèm
25Vòng bi 620912vòngHệ tời đứng treo phông rèm
26Đầu gối tang quấn cáp12cáiHệ tời đứng treo phông rèm
27Khung bệ gá mô tơ, hộp số, tang6bệHệ tời đứng treo phông rèm
28Puli D 120216bộHệ tời đứng treo phông rèm
29Puli D 120 ; 2 rãnh dây đai bản B6bộHệ tời đứng treo phông rèm
30Puli D 80 ; 2 rãnh dây đai bản B6bộHệ tời đứng treo phông rèm
31Then cavét 100x12x8,518cáiHệ tời đứng treo phông rèm
32Bộ gá Puli36bộHệ tời đứng treo phông rèm
33Vòng bi 620336bộHệ tời đứng treo phông rèm
34Cáp lụa D6702mHệ tời đứng treo phông rèm
35Khóa cáp D660bộHệ tời đứng treo phông rèm
36Vành khuyên dẫn hưuớng cáp D618bộHệ tời đứng treo phông rèm
37Bộ kẹp cố định cáp18bộHệ tời đứng treo phông rèm
38Dây đai B3412cáiHệ tời đứng treo phông rèm
39Ống thép D48 dầy 2 ly làm sào69mHệ tời đứng treo phông rèm
40Bàn chờ móc cáp tại sào18cáiHệ tời đứng treo phông rèm
41Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D2218cáiHệ tời đứng treo phông rèm
42Trục puli M17x10054bộHệ tời đứng treo phông rèm
43Bu lông M14x6072bộHệ tời đứng treo phông rèm
44Dầu công nghiệp2,4kgHệ tời đứng treo phông rèm
45Que hàn72kgHệ tời đứng treo phông rèm
46Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ12m2Hệ tời đứng treo phông rèm
47Lắp đặt, hoàn thiện tại hiện trưuờng6bộHệ tời đứng treo phông rèm
48Hiệu chỉnh, hoàn thiện toàn hệ thống1hệ thốngHệ tời đứng treo phông rèm
49Bộ giảm tốc hộp số UHS 100 (i=60; D=40; P1=1,5KW)1bộHệ tời kéo ngang Rido số 1
50Motor điện 3 pha: 1,5Kw/1450rpm/ Brake (Phanh) 3phase/ 4pole/50Hz/ClassF/ IP551bộHệ tời kéo ngang Rido số 2
51Tang quấn cáp (D= 200; L= 300)1bộHệ tời kéo ngang Rido số 3
52Trục chuyển tải (D =50;L = 500)1trụcHệ tời kéo ngang Rido số 4
53Khớp chuyển mềm giữa tang và hộp số1bộHệ tời kéo ngang Rido số 5
54Vòng bi 62092vòngHệ tời kéo ngang Rido số 6
55Đầu gối tang quấn cáp2cáiHệ tời kéo ngang Rido số 7
56Khung bệ gá moto, hộp số, tang1bệHệ tời kéo ngang Rido số 8
57Puli D 1204bộHệ tời kéo ngang Rido số 9
58Puli D 1801bộHệ tời kéo ngang Rido số 10
59Puli D 120 ; 2 rãnh dây đai bản B1bộHệ tời kéo ngang Rido số 11
60Puli D 80 ; 2 rãnh dây đai bản B1bộHệ tời kéo ngang Rido số 12
61Then cavét 100x12x8,53cáiHệ tời kéo ngang Rido số 13
62Bộ gá Puli5bộHệ tời kéo ngang Rido số 14
63Vòng bi 203115vòngHệ tời kéo ngang Rido số 15
64Cáp lụa D656mHệ tời kéo ngang Rido số 16
65Bộ kẹp cố định cáp2bộHệ tời kéo ngang Rido số 17
66Dây đai B342cáiHệ tời kéo ngang Rido số 18
67Hộp ray treo con trưuợt phông KT: 60x80x3,526mHệ tời kéo ngang Rido số 19
68Bộ tăng cáp phông ngang1bộHệ tời kéo ngang Rido số 20
69Vòng treo phông để trưuợt55vòngHệ tời kéo ngang Rido số 21
70Trục puli M17x1005bộHệ tời kéo ngang Rido số 22
71Bu lông M14x6020bộHệ tời kéo ngang Rido số 23
72Que hàn20kgHệ tời kéo ngang Rido số 24
73Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ4m2Hệ tời kéo ngang Rido số 25
74Lắp đặt, hoàn thiện tại hiện trường1hệHệ tời kéo ngang Rido số 26
75Hiệu chỉnh hệ thống1hệ thốngHệ tời kéo ngang Rido số 27
76Thép các loại (U100x46x4,5:U 80x40x4,5; L50x5:L63x6; L40x4)3,95tấnGia công lắp dựng hệ dầm, sàn lắp đặt máy và Puli
77Lắp dựng cấu kiện thép3,95tấnGia công lắp dựng hệ dầm, sàn lắp đặt máy và Puli
78Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ80m2Gia công lắp dựng hệ dầm, sàn lắp đặt máy và Puli
79Tủ điều khiển (1000 x 500x250)1tủHệ thống điều khiển 12 kênh
80Dây điện 1x1,5m đấu tủ250mHệ thống điều khiển 12 kênh
81Lắp đặt khởi động từ 12A/380V24cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
82Lắp đặt aptomat 50A/380V1cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
83Lắp đặt aptomat 16A/380V12cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A/240V1cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
85Lắp đặt đồng hồ Vôn kế3cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
86Lắp đặt đèn báo pha 6W/220V3bộHệ thống điều khiển 12 kênh
87Lắp đặt công tắc hành trình 5A/220V24cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
88Cầu đấu dây KH 6060-43bộHệ thống điều khiển 12 kênh
89Cầu đấu dây KH 6020-126bộHệ thống điều khiển 12 kênh
90Vít nở sắt D124bộHệ thống điều khiển 12 kênh
91Thanh gài khởi động từ3cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
92Bộ ngắt hành trình tự động (phông ngang và sào)8bộHệ thống điều khiển 12 kênh
93Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2100mHệ thống điều khiển 12 kênh
94Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2300mHệ thống điều khiển 12 kênh
95Kéo rải dây Cu/PVC 2x1,5 ngắt hành trình200mHệ thống điều khiển 12 kênh
96Lắp đặt máng cáp 60x4050mHệ thống điều khiển 12 kênh
97Nối máng cáp30cáiHệ thống điều khiển 12 kênh
98Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D1630mHệ thống điều khiển 12 kênh
99Lắp đặt, đấu nối toàn bộ hệ thống1hệHệ thống điều khiển 12 kênh
100Chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống1hệ thốngHệ thống điều khiển 12 kênh
101Vải nhung che, màu huyết dụ383m2Phông, màn sân khấu
102Vải lót mềm màu huyết dụ264,6m2Phông, màn sân khấu
103Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh1bộPhông, màn sân khấu
104Vải nhung che, màu huyết dụ75,6m2Phông, màn sân khấu
105Vải lót mềm màu huyết dụ56,7m2Phông, màn sân khấu
106Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh1bộPhông, màn sân khấu
107Vải nhung che, màu xanh lá cây420m2Phông, màn sân khấu
108Vải lót mềm màu xanh lá cây315m2Phông, màn sân khấu
109Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh1bộPhông, màn sân khấu
110Vải nhung che, màu xanh lá cây307,2m2Phông, màn sân khấu
111Vải lót mềm màu xanh lá cây230,4m2Phông, màn sân khấu
112Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh1bộPhông, màn sân khấu
113Vải nhung che, màu xanh lá cây115,6m2Phông, màn sân khấu
114Vải lót mềm màu xanh lá cây252m2Phông, màn sân khấu
115Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh1bộPhông, màn sân khấu
116Vải kaki màu trắng, 2 lớp364m2Phông, màn sân khấu
117Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh1bộPhông, màn sân khấu
118Vải nhung the, màu huyết dụ115,6m2Phông, màn sân khấu
119Vải lót mềm màu huyết dụ252m2Phông, màn sân khấu
120Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh1bộPhông, màn sân khấu
121Băng lót cạp phông80m2Phông, màn sân khấu
122Vải kaki may cạp các loại phông20m2Phông, màn sân khấu
123Chỉ khâu để may phông50cuộnPhông, màn sân khấu
124Dây dù để buộc phông120mPhông, màn sân khấu
125Lắp đặt hoàn thiện, hướng dẫn sử dụng1hệPhông, màn sân khấu
126Dàn giáo phục vụ thi công8.400bộ/ngàyPhông, màn sân khấu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt bàn ghế hoặc phông màn (rèm) sân khấu. Nhà thầu đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt bàn ghế và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt phông màn (rèm) sân khấu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu32
3 Công nhân kỹ thuật 3 Có chứng nhận sơ cấp nghề trở lên thuộc các ngành nghề: mộc, cơ khí, điện (mỗi nghề 01 công nhân)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->