Gói thầu: Mua sắm thiết bị (Ghế hội trường, thiết bị sân khối khối nhà hát)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị (Ghế hội trường, thiết bị sân khối khối nhà hát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 08:56:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,854,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt bàn ghế hoặc phông màn (rèm) sân khấu. Nhà thầu đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt bàn ghế và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt phông màn (rèm) sân khấu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận sơ cấp nghề trở lên thuộc các ngành nghề: mộc, cơ khí, điện (mỗi nghề 01 công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị (Ghế hội trường, thiết bị sân khối khối nhà hát) Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa thiếu nhi thành phố Hải Phòng - Giai đoạn I 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng (biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động, tài chứng minh khả năng huy động, kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa phải mới 100%; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị mà nhà thầu sử dụng để chào thầu. - Hàng hóa dự thầu phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị hoặc tài liệu khác tương đương. - Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hoàn thành hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự - Các cam kết về cung cấp hàng hóa, dịch vụ lắp đặt và bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chấp hành Thành đoàn thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế hội trường (ghế Hòa Phát hoặc tương đương) KT 680x640mm. Ghế khung thép sơn tĩnh điện, kết cấu cơ khí vững chắc, đệm rời tựa, là, bằng mút dày bọc da công nghiệp nhập ngoại, đệm có thể lật lên. | 646 | chiếc | Ghế hội trường | ||
| 2 | Bộ giảm tốc BSS 120 (i=60; U=28; S=45; P1=2,2KW) | 15 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 3 | Motor điện K100L2-4 (2,2Kw/1410rpm/3phase/4pole) | 15 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 4 | Nhông truyền tải đầu hộp số (ANSI 60-2; D=120) | 15 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 5 | Nhông truyền tải đầu tang (ANSI 60-2; D=160) | 15 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 6 | Bộ xích truyền tải ANSI 60-2 | 15 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 7 | Tang quấn 3 ngăn (D= 250; L= 340) | 15 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 8 | Đầu gối tang quấn cáp đóng vòng bi 6213 | 30 | cái | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 9 | Bệ gá moto, hộp số, tang | 15 | bệ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 10 | Cụm Puli D150 đóng vòng bi 6204 | 150 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 11 | Then cavét 100x15x10 | 60 | cái | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 12 | Then cavét 85x10x9 | 30 | cái | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 13 | Cáp lụa D6 | 3.000 | m | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 14 | Khóa cáp D6 | 320 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 15 | Lót cáp D6 | 60 | bộ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 16 | Sào kép treo đèn D48 dày 2 (gồm cả đai thép 2 tầng sào) | 210 | m | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 17 | Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 | 60 | cái | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 18 | Bu lông M16x80 | 300 | cái | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 19 | Công lắp đặt trọn bộ | 5 | hệ | Hệ tời kéo đứng sào kép treo đèn sân khấu | ||
| 20 | Bộ giảm tốc hộp số UHS 100 (i=60;D=40;P1=1,5KW) | 6 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 21 | Motor điện 3 pha: 1,5Kw/1450rpm/ Brake (Phanh) 3phase/ 4pole/50Hz/ClassF/ IP55 | 6 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 22 | Tang quấn cáp 3 ngăn (D= 250; L= 350) | 6 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 23 | Trục truyền tải (D =50;L = 550) | 6 | trục | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 24 | Khớp chuyển mềm giữa tang và hộp số | 6 | cái | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 25 | Vòng bi 6209 | 12 | vòng | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 26 | Đầu gối tang quấn cáp | 12 | cái | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 27 | Khung bệ gá mô tơ, hộp số, tang | 6 | bệ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 28 | Puli D 120 | 216 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 29 | Puli D 120 ; 2 rãnh dây đai bản B | 6 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 30 | Puli D 80 ; 2 rãnh dây đai bản B | 6 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 31 | Then cavét 100x12x8,5 | 18 | cái | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 32 | Bộ gá Puli | 36 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 33 | Vòng bi 6203 | 36 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 34 | Cáp lụa D6 | 702 | m | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 35 | Khóa cáp D6 | 60 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 36 | Vành khuyên dẫn hưuớng cáp D6 | 18 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 37 | Bộ kẹp cố định cáp | 18 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 38 | Dây đai B34 | 12 | cái | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 39 | Ống thép D48 dầy 2 ly làm sào | 69 | m | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 40 | Bàn chờ móc cáp tại sào | 18 | cái | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 41 | Tăng đơ điều chỉnh độ cao của sào D22 | 18 | cái | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 42 | Trục puli M17x100 | 54 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 43 | Bu lông M14x60 | 72 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 44 | Dầu công nghiệp | 2,4 | kg | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 45 | Que hàn | 72 | kg | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | m2 | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 47 | Lắp đặt, hoàn thiện tại hiện trưuờng | 6 | bộ | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 48 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện toàn hệ thống | 1 | hệ thống | Hệ tời đứng treo phông rèm | ||
| 49 | Bộ giảm tốc hộp số UHS 100 (i=60; D=40; P1=1,5KW) | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 1 | ||
| 50 | Motor điện 3 pha: 1,5Kw/1450rpm/ Brake (Phanh) 3phase/ 4pole/50Hz/ClassF/ IP55 | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 2 | ||
| 51 | Tang quấn cáp (D= 200; L= 300) | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 3 | ||
| 52 | Trục chuyển tải (D =50;L = 500) | 1 | trục | Hệ tời kéo ngang Rido số 4 | ||
| 53 | Khớp chuyển mềm giữa tang và hộp số | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 5 | ||
| 54 | Vòng bi 6209 | 2 | vòng | Hệ tời kéo ngang Rido số 6 | ||
| 55 | Đầu gối tang quấn cáp | 2 | cái | Hệ tời kéo ngang Rido số 7 | ||
| 56 | Khung bệ gá moto, hộp số, tang | 1 | bệ | Hệ tời kéo ngang Rido số 8 | ||
| 57 | Puli D 120 | 4 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 9 | ||
| 58 | Puli D 180 | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 10 | ||
| 59 | Puli D 120 ; 2 rãnh dây đai bản B | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 11 | ||
| 60 | Puli D 80 ; 2 rãnh dây đai bản B | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 12 | ||
| 61 | Then cavét 100x12x8,5 | 3 | cái | Hệ tời kéo ngang Rido số 13 | ||
| 62 | Bộ gá Puli | 5 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 14 | ||
| 63 | Vòng bi 203 | 115 | vòng | Hệ tời kéo ngang Rido số 15 | ||
| 64 | Cáp lụa D6 | 56 | m | Hệ tời kéo ngang Rido số 16 | ||
| 65 | Bộ kẹp cố định cáp | 2 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 17 | ||
| 66 | Dây đai B34 | 2 | cái | Hệ tời kéo ngang Rido số 18 | ||
| 67 | Hộp ray treo con trưuợt phông KT: 60x80x3,5 | 26 | m | Hệ tời kéo ngang Rido số 19 | ||
| 68 | Bộ tăng cáp phông ngang | 1 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 20 | ||
| 69 | Vòng treo phông để trưuợt | 55 | vòng | Hệ tời kéo ngang Rido số 21 | ||
| 70 | Trục puli M17x100 | 5 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 22 | ||
| 71 | Bu lông M14x60 | 20 | bộ | Hệ tời kéo ngang Rido số 23 | ||
| 72 | Que hàn | 20 | kg | Hệ tời kéo ngang Rido số 24 | ||
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 4 | m2 | Hệ tời kéo ngang Rido số 25 | ||
| 74 | Lắp đặt, hoàn thiện tại hiện trường | 1 | hệ | Hệ tời kéo ngang Rido số 26 | ||
| 75 | Hiệu chỉnh hệ thống | 1 | hệ thống | Hệ tời kéo ngang Rido số 27 | ||
| 76 | Thép các loại (U100x46x4,5:U 80x40x4,5; L50x5:L63x6; L40x4) | 3,95 | tấn | Gia công lắp dựng hệ dầm, sàn lắp đặt máy và Puli | ||
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thép | 3,95 | tấn | Gia công lắp dựng hệ dầm, sàn lắp đặt máy và Puli | ||
| 78 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 80 | m2 | Gia công lắp dựng hệ dầm, sàn lắp đặt máy và Puli | ||
| 79 | Tủ điều khiển (1000 x 500x250) | 1 | tủ | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 80 | Dây điện 1x1,5m đấu tủ | 250 | m | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 81 | Lắp đặt khởi động từ 12A/380V | 24 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 82 | Lắp đặt aptomat 50A/380V | 1 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 83 | Lắp đặt aptomat 16A/380V | 12 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A/240V | 1 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 85 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 3 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 86 | Lắp đặt đèn báo pha 6W/220V | 3 | bộ | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 87 | Lắp đặt công tắc hành trình 5A/220V | 24 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 88 | Cầu đấu dây KH 6060-4 | 3 | bộ | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 89 | Cầu đấu dây KH 6020-12 | 6 | bộ | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 90 | Vít nở sắt D12 | 4 | bộ | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 91 | Thanh gài khởi động từ | 3 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 92 | Bộ ngắt hành trình tự động (phông ngang và sào) | 8 | bộ | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 93 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 100 | m | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 94 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | 300 | m | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 95 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x1,5 ngắt hành trình | 200 | m | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 96 | Lắp đặt máng cáp 60x40 | 50 | m | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 97 | Nối máng cáp | 30 | cái | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 99 | Lắp đặt, đấu nối toàn bộ hệ thống | 1 | hệ | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 100 | Chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống | 1 | hệ thống | Hệ thống điều khiển 12 kênh | ||
| 101 | Vải nhung che, màu huyết dụ | 383 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 102 | Vải lót mềm màu huyết dụ | 264,6 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 103 | Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh | 1 | bộ | Phông, màn sân khấu | ||
| 104 | Vải nhung che, màu huyết dụ | 75,6 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 105 | Vải lót mềm màu huyết dụ | 56,7 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 106 | Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh | 1 | bộ | Phông, màn sân khấu | ||
| 107 | Vải nhung che, màu xanh lá cây | 420 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 108 | Vải lót mềm màu xanh lá cây | 315 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 109 | Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh | 1 | bộ | Phông, màn sân khấu | ||
| 110 | Vải nhung che, màu xanh lá cây | 307,2 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 111 | Vải lót mềm màu xanh lá cây | 230,4 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 112 | Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh | 1 | bộ | Phông, màn sân khấu | ||
| 113 | Vải nhung che, màu xanh lá cây | 115,6 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 114 | Vải lót mềm màu xanh lá cây | 252 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 115 | Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh | 1 | bộ | Phông, màn sân khấu | ||
| 116 | Vải kaki màu trắng, 2 lớp | 364 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 117 | Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh | 1 | bộ | Phông, màn sân khấu | ||
| 118 | Vải nhung the, màu huyết dụ | 115,6 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 119 | Vải lót mềm màu huyết dụ | 252 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 120 | Công tác tháo dỡ, đo, cắt, may vải hoàn chỉnh | 1 | bộ | Phông, màn sân khấu | ||
| 121 | Băng lót cạp phông | 80 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 122 | Vải kaki may cạp các loại phông | 20 | m2 | Phông, màn sân khấu | ||
| 123 | Chỉ khâu để may phông | 50 | cuộn | Phông, màn sân khấu | ||
| 124 | Dây dù để buộc phông | 120 | m | Phông, màn sân khấu | ||
| 125 | Lắp đặt hoàn thiện, hướng dẫn sử dụng | 1 | hệ | Phông, màn sân khấu | ||
| 126 | Dàn giáo phục vụ thi công | 8.400 | bộ/ngày | Phông, màn sân khấu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt bàn ghế hoặc phông màn (rèm) sân khấu. Nhà thầu đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt bàn ghế và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt phông màn (rèm) sân khấu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế. Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Có chứng nhận sơ cấp nghề trở lên thuộc các ngành nghề: mộc, cơ khí, điện (mỗi nghề 01 công nhân) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi