Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165721-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211156266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 08:53:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,740,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250-500 L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ximăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn Giáo khai (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 100
16-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hồng Lĩnh (Đợt 2 - Các gói thầu còn lại)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Cục Kế hoạch Tài chính Viện kiểm sát nhân dân tối cao. + Địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch Q. Cầu giấy, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50,974m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,1738100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,4498tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,4342tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1495tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,65tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,65tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt115cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,743810 tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt115cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,3325100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5085100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2375m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2375m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2375m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9788100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25,15511m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16,79461m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,5269m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt59,0188m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11,8023m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,0748m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,896100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,7594100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4913100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,233tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2471tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5366tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0219tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,2684tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,3838tấn
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34,2923m3
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,9904m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0254100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,2468tấn
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,609100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,0725100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,789100m3
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt29,1679m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,3379100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5179tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,8664tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,2274tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt49,2555m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,4498100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,2831tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,8121tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,9762tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110,5228m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,0442100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,0476tấn
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,5555100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,5555100m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,3539m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5246100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2176tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6395tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,1165m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,959100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7277tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3912tấn
62Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,232tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt81,582m2
64Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,232tấn
65Gia công thang sắtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2854tấn
66Sản xuất lan can Inox 304Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt41,157m2
67Lắp dựng lan can Inox 304Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt41,157m2
68Lắp sàn thao tácTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,831tấn
69Sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80,4136m2
70Bulong M18x400Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16cái
71Bulong M16x250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
72Bulong M18x200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16cái
73Bulong M16x100Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt32cái
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt255,9252m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,6077m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt81,4396m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,077m3
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt399,968m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt287,6914m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt176,4008m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.538,5746m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt193,6388m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt445,2m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt213,261m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2409100m2
86Tôn úp nóc máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt65,06m
87Ke chống bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.010cái
88Máng InoxTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,1522m2
89Chống thấm bằng màng khò nhiệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt129,78m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt112,173m2
91Phù hiệu ngành kiểm sátTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,95m3
93Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt657,717m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt61,7112m2
95Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt64,1292m2
96Chống thấm bằng màng khò nhiệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt68,2008m2
97Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt312,93m2
98Vách ngăn Compact HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43,128m2
99Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,56m2
100Khung đỡ bàn đá vệ sinhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
101Công tác ốp gạch thẻ màu ghi, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt53,9305m2
102Công tác ốp gạch thẻ màu vàng, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt113,024m2
103Công tác ốp đá Granite màu đỏ vào tường, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt303,623m2
104Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt64,1292m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt584,3984m2
106Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt67,2944m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt715,8216m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt715,8216m2
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,7628m3
110Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (50%DT)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt37,7202m2
111Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (50%DT)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt37,7202m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt95,9m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt95,9m2
114Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2mm, thanh ngang inox hộp 15x15x1.2mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt27,04m
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,8717m3
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,6827m3
117Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (50%DT)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35,1826m2
118Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (50%DT)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35,1826m2
119Công tác ốp gạch thẻ màu ghi, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31,6591m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,2231m2
121Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito nhám, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt69,8738m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt51,6221m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt51,622m2
124Lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn inox hộp 60x60x1.2mm, suốt dọc inox hộp 15x15x1.2mm, trụ inox dẹtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11,6md
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,168100m2
126Bả bằng bột bả vào tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2.854,7666m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2.433,5146m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt421,252m2
129Cửa đi kính cường lực dày 12mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,12m2
130Thanh chống bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,6m
131Kẹp góc LTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
132Kẹp kính inox trên + dướiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
133Tay nắm INOXTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
134Khóa sàn INOXTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
135Bản lề VVPTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
136Chân nhện Sprider 3 chânTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
137SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x140, gỗ nhóm IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt384,12m
138Nẹp khuôn cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt657,6m
139SXLD cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt86,7038m2
140SXLD cửa sổ pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt37,296m2
141Bản lề cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt508bộ
142Khóa cửa điTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt32bộ
143Chốt cửa sổTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20bộ
144Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,51m2
145Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt90,72m2
146Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt41,5897m2
147Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt94,6408m2
148Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 13x13x1.2mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt133,92m2
149Lắp dựng hoa sắt cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt133,92m2
150Aptomat MCCB-4P-150A-22KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
151Aptomat MCCB-3P-63A-18KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
152Aptomat MCCB-3P-50A-18KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
153Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
154Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
155Đồng hồ đo điện áp 0-450VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
156Đèn báo pha 220VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
157Cầu chì 32A kèm ruột chì 2ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
158Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ...Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
159Aptomat MCCB-3P-50A-18KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
160Aptomat MCB-1P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
161Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
162Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
163Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
164Aptomat MCCB-3P-50A-18KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
165Aptomat MCB-1P-32A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
166Aptomat MCB-1P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
167Aptomat MCB-1P-16A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
168Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
169Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
170Aptomat MCCB-3P-50A-18KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
171Aptomat MCB-1P-40A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
172Aptomat MCB-1P-32A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
173Aptomat MCB-1P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
174Aptomat MCB-1P-16A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
175Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
176Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
177Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13hộp
178Aptomat MCB-2P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13cái
179Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt26cái
180Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13cái
181Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
182Aptomat MCB-2P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
183Aptomat MCB-1P-20A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
184Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
185Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
186Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
187Aptomat MCB-2P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
188Aptomat MCB-1P-20A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
189Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
190Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
191Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 8 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
192Aptomat MCB-2P-40A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
193Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
194Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
195Đèn panel led 600x600, 220V/40WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92bộ
196Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36bộ
197Đèn Downlight âm trần D90/9WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt41bộ
198Đèn tuyp led T5 hắt trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19bộ
199Đèn chùm thả trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
200Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 80WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21cái
201Quạt gắn tường WCTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
202Quạt hút mùi âm trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
203Quạt hút mùi gắn tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
204Công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20cái
205Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
206Công tắc ba, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
207Công tắc đơn hai chiều, 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
208Công tắc đơn 2 cực, 250V/20A chò bình nóng lạnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
209Ổ cắm đôi lắp âm tường 16A/250VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt86cái
210Ổ cắm đôi lắp âm tường 16A/250V, có nắp che nướcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
211Ổ cắm đôi lắp âm tường 16A/250V lắp bàn họpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
212Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
213Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
214Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt255m
215Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt909m
216Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.300m
217Dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
218Dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
219Dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt255m
220Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt454,5m
221Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt650m
222Ống nhựa luồn dây PVC D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24m
223Ống nhựa luồn dây PVC D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt102m
224Ống nhựa luồn dây PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt884m
225Máng cáp 100x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt90m
226Phụ kiện cho ống PVC, máng cápTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
227Dây đồng trần M70Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
228Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cọc
229Tủ Rack 15UTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
230Tủ Rack 6UTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2hộp
231Hộp phối quang ODF 4F0Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
232Core switch 24p x10/100/1000mbps poe, + 2sfp gigabithỗ trợ layer 3, layer 2, dhcpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
233Switch 24px 10/100 mbps poe + 2sfp combo gigabitTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
234Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
235Bộ chia 4 tín hiệu truyền hìnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
236Bộ phát Wifi 3 râuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
237Ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt37cái
238Máng cáp 100x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80m
239Cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dâyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4810 m
240Ống nhựa luồn dây PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt240m
241Camera IP lắp nổi trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
242Camera IP lắp ngoài trờiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
243Swtich poe 16px10/100/1000 mbpsTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
244Đầu ghi 16 kênhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
245Ổ cứng lưu giữ liệu 6TBTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
246Cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dâyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2710 m
247Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt135m
248Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/HTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13máy
249Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU/HTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7máy
250Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18.000BTUTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
251Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U12VKH-8 12.000BTUTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13cái
252Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,56100m
253Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,4100m
254Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,84100m
255Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,56100m
256Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,4100m
257Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,84100m
258Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1100m
259Ống nhựa mềm PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1100m
260Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt792m
261Phụ kiện điều hòaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1gói
262Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bể
263Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
264Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
265Lắp đặt gương soiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
266Lắp đặt kệ kínhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
267Lắp đặt giá treoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
268Lắp đặt hộp đựng xà phòngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
269Lắp đặt xí bệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
270Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
271Lắp đặt chậu tiểu namTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
272Van xả nhấn tiểu namTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
273Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
274Lắp đặt chậu tiểu nữTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
275Vòi tiểu nữTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
276Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
277Van phao điện D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
278Van khóa D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
279Van khóa D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
280Van khóa D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
281Van khóa D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
282Tê nhựa PPR D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
283Tê nhựa PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
284Tê nhựa PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
285Tê nhựa PPR D50/32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
286Tê nhựa PPR D40/32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
287Tê nhựa PPR D40/25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
288Tê nhựa PPR D32/25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
289Tê nhựa PPR D32/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt27cái
290Tê nhựa PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
291Cút nhựa PPR D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
292Cút nhựa PPR D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
293Cút nhựa PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24cái
294Cút nhựa PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt106cái
295Chếch nhựa PPR D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
296Côn nhựa PPR D50/40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
297Côn nhựa PPR D50/25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
298Côn nhựa PPR D40/32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
299Côn nhựa PPR D32/25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
300Côn nhựa PPR D32/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
301Côn nhựa PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
302Rắc co PPR D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
303Rắc co PPR D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
304Rắc co PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
305Rắc co PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
306Nút bịt PPR D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
307Ống nhựa PPR D50 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,48100m
308Ống nhựa PPR D40 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,34100m
309Ống nhựa PPR D32 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,42100m
310Ống nhựa PPR D25 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
311Ống nhựa PPR D20 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,44100m
312Phễu thu sàn inox D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
313Quả cầu thu nước mái D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
314Quả cầu thu nước mái D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
315Tê nhựa kiểm tra D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
316Tê nhựa kiểm tra D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
317Tê nhựa 135o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34cái
318Tê nhựa 135o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34cái
319Tê nhựa 135o D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
320Tê nhựa D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
321Tê nhựa D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
322Tê nhựa D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
323Cút nhựa 135o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt132cái
324Cút nhựa 135o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt64cái
325Cút nhựa 135o D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
326Cút nhựa 135o D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
327Cút nhựa 90o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
328Cút nhựa 90o D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
329Cút nhựa 90o D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
330Cút nhựa 90o D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
331Nút bịt nhựa D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
332Nút bịt nhựa D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
333Côn nhựa D110/90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
334Côn nhựa D110/42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
335Côn nhựa D90/34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
336Ống nhựa PVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,3100m
337Ống nhựa PVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
338Ống nhựa PVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
339Ống nhựa PVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
340Ống nhựa PVC D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
341Máy bơm cấp nước sinh hoạtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
342Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2696100m3
343Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31m3
344Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,44m3
345Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2493m3
346Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0665100m2
347Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,193tấn
348Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0948tấn
349Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,3737m3
350Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,232m3
351Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0464100m2
352Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0488tấn
353Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cấu kiện
354Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt33,3m2
355Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt33,3m2
356Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m2
357Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,7m2
358Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,084100m3
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,021100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,8251m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,51951m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,1444m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,6124m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0454m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1944100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,572100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1901100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3088tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,3154tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,2594m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,427m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2366100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1788tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,026tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,737100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4254100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,7752m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6864100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0912tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6612tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,7147m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5195100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1414tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0606tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21,326m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,4751100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,8985tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0346m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2081100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0121tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0753tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9082m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0826100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0927tấn
37Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7744tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52,32m2
39Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,584tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt45,1352m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,9728m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,5955m3
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt114,114m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt151,368m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt251,9632m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,957m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt111,2144m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt101,344m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt72,7m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52,316m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt91,14m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31,62m
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt54,48m2
54Chống thấm bằng màng khò nhiệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt54,48m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,6195100m2
56Tôn úp nóc máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34,2m
57Ke chống bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt730cái
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,8827m3
59Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt109,2744m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,5288m2
61Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,985m2
62Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt113,98m2
63Công tác ốp gạch thẻ màu ghi xám, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,9425m2
64Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,165m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5947m3
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,4866m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,663m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,21m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0094100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0189tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cấu kiện
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Đá Kim sa)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,51m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt527,632m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt236,33m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt511,25m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt252,712m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2829100m2
78Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt29,22m2
79Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,12m2
80Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,8m2
81Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,976m2
82Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 13x13x1.2mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30,096m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30,096m2
84Aptomat MCCB-3P-50A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
85Aptomat MCB-1P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
86Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
87Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
88Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
89Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5hộp
90Aptomat MCB-2P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
91Aptomat MCB-1P-20A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
92Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
93Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
94Đèn LED panel 300x1200, 45WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10bộ
95Đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14bộ
96Đèn tường ngủ bóng Compact 5WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
97Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 80WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
99Ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21cái
100Công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
101Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
102Công tắc ba, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
103Công tắc đơn đảo chiều, 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
104Công tắc đơn 2 cực, 250V/20ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
105Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
106Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt260m
107Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt312m
108Dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
109Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt130m
110Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt156m
111Ống nhựa luồn dây PVC D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
112Ống nhựa luồn dây PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt229m
113Phụ kiện cho ống PVCTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
114Tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
115Switch 2 cổng quang, 8 cổng EthernetTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
116Bộ phát Wifi 3 râuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
117Bộ khuếnh đại tín hiệu truyền hìnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
118Bộ chia 6 tín hiệu truyền hìnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
120Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dâyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,510 m
121Lắp đặt cáp truyền hình RG6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt610 m
122Ống nhựa luồn dây PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52m
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4máy
124Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1máy
125Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
126Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
127Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
128Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
129Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
130Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
131Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
132Ống nhựa PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
133Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80m
134Phụ kiện điều hòaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1gói
135Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
136Lắp đặt vòi rửa LavaboTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
137Chân chậu rửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
138Lắp đặt gương soiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
139Lắp đặt kệ kínhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
140Lắp đặt giá treoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
141Hộp đựngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
142Lắp đặt sen tắmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
143Lắp đặt chậu xí bệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
144Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
145Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
146Lắp đặt vòi rửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
147Lắp đặt chậu rửa khu bếpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
148Lắp đặt vòi rửa bátTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
149Van khóa D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
150Van khóa D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
151Tê nhựa PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
152Tê nhựa PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
153Cút nhựa PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
154Cút nhựa PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt72cái
155Côn nhựa PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
156Lắp đặt rắc co PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
157Lắp đặt rắc co PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
158Ống nhựa PPR D25 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m
159Ống nhựa PPR D20 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
160Phễu thu sàn inox D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
161Quả cầu thu nước mái D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
162Tê nhựa 135o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
163Tê nhựa 135o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
164Tê nhựa 90o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
165Tê nhựa 90o D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
166Cút nhựa 135o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
167Cút nhựa 135o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt46cái
168Cút nhựa 135o D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
169Cút nhựa 90o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
170Cút nhựa 90o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
171Cút nhựa 90o D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
172Nút bịt nhựa D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
173Nút bịt nhựa D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
174Côn nhựa D90/34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
175Ống nhựa PVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,54100m
176Ống nhựa PVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,64100m
177Ống nhựa PVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
178Ống nhựa PVC D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m
179Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2696100m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,44m3
182Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2493m3
183Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0665100m2
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,193tấn
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0948tấn
186Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,3737m3
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,232m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0464100m2
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0488tấn
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cấu kiện
191Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt33,3m2
192Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt33,3m2
193Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m2
194Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,7m2
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,084100m3
C NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,8987100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8513100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,9355m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,2498m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2468m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0768100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1743100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0449100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0861tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6821tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,6586m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8898m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0847100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0552tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0286tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9561100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1302100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8712m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1584100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0198tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1704tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,8687m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1876100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0867tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2895tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,84m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9733100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7118tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3652m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0736100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0052tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0331tấn
33Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,147tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,648m2
35Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,147tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,2282m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,9554m3
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34,356m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt55,937m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt76,1186m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34,8201m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt62,728m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,104m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,5678m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt32,08m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt51,2m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11,552m2
48Chống thấm bằng màng khò nhiệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28,88m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5346100m2
50Ke chống bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt225cái
51Tôn úp nóc mái khổ rộng 400Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,8m
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,7805m3
53Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34,2318m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,3048m2
55Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,905m2
56Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,5665m2
57Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,6716m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,4101m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,967m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,584m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,584m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,513m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt76,119m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt67,509m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt143,628m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,023100m2
68Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,48m2
69Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,9m2
70Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,36m2
71Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,64m2
72Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,36m2
73Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,905m2
74Gia công lắp đặt hoa sắt InoxTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,64m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,64m2
76Tủ điện tổng 600x1000x300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
77Aptomat MCCB-4P-175A-22KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
78Aptomat MCCB-3P-100A-22KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
79Aptomat MCCB-3P-50A-22KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
80Aptomat MCB-3P-20A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
81Aptomat MCB-1P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
82Aptomat MCB-1P-20A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
83Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
84Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
85Timer 24hTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
86Contactor 3P 20ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
87Cầu chì đèn báo phaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
88Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
89Aptomat MCB-2P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
90Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
91Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
92Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
93Aptomat MCB-2P-25A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
94Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
95Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
96Đèn panel led 300x1200, 45WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
98Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
101Lắp đặt quạt trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1máy
103Ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
104Công tắc đơn, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
105Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
106Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
107Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
108Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m
109Dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
110Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
111Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m
112Ống nhựa luồn dây PVC D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16m
113Ống nhựa luồn dây PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt64m
114Phụ kiệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1gói
115Dây đồng trần M70Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
116Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cọc
117Tủ rack 6UTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
118Switch mạng 8px 10/100 mpbs poeTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
119Switch camera 8px 10/100 mbps poeTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
120Bộ phát Wifi gắn tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
121Camera IP lắp nổi trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
122Camera IP lắp ngoài trờiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
123Đầu ghi 8 kênh kèm 1 HĐ 2TBTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
124Cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dâyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt510 m
125Ống nhựa luồn dây PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m
126Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2máy
127Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
128Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
129Ống thoát nước ngưng D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
130Cáp CU/PVC/PVC 2x1.5mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16m
131Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
132Chân chậu rửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
133Lắp đặt vòi rửa LavaboTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
134Lắp đặt gương soiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
135Lắp đặt kệ kínhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
136Lắp đặt giá treoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
137Hộp đựngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
138Lắp đặt chậu xí bệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
139Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
140Lắp đặt chậu tiểu namTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
141Van xả nhấn tiểu namTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
142Van khóa D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
143Tê nhựa PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
144Tê nhựa PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
145Cút nhựa PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
146Cút nhựa PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
147Cút vuông ren trong PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
148Côn nhựa PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
149Rắc co PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
150Ống nhựa PPR D25 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,02100m
151Ống nhựa PPR D20 - PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
152Phễu thu sàn inox D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
153Quả cầu thu nước mái D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
154Tê nhựa 135o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
155Tê nhựa 135o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
156Tê nhựa D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
157Tê nhựa D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
158Cút nhựa 135o D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
159Cút nhựa 135o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22cái
160Cút nhựa 135o D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
161Cút nhựa 135o D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
162Cút nhựa 90o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
163Cút nhựa 90o D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
164Cút nhựa 90o D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
165Cút nhựa 90o D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
166Côn nhựa D110/42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
167Côn nhựa D90/34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
168Ống nhựa PVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m
169Ống nhựa PVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
170Ống nhựa PVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
171Ống nhựa PVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,02100m
172Ống nhựa PVC D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,02100m
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1019100m3
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,13331m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,528m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8254m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0276100m2
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0715tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0397tấn
180Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2537m3
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,44m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0204100m2
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,02tấn
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cấu kiện
185Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,832m2
186Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,832m2
187Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,02m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,3177m2
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0337100m3
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3858100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,16161m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,12531m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,9218m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,7m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2732100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2008100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1117tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0346tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,4454m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8378m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0762100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0881tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2755100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1831100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,3068m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2376100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,033tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,186tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,3106m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,408100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1335tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,503tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,9324m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1395100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9031tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1188m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0227100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0108tấn
30Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,173tấn
31Ke chống bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt380cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,4m2
33Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,173tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21,315m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8121100m2
36Tôn úp nóc máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25,512m
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt100,908m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt107,907m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,848m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt84,5624m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16,588m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,424m2
43Chống thấm bằng màng khò nhiệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt29,568m2
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,204m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34,72m
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,6801m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,6801m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt77,751m2
49Ụ cao su chặn bánh xe, kích thước 600x120x100Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt107,907m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt224,906m2
52Sủa xuất lắp đặt hoa sắt InoxTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,8m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,8m2
54Kẻ ô chống trơn đường dốcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,7638m2
55Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,8m2
56Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,012m2
57Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
58Bộ lưu điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
59Hộp inox bảo vệ cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,56m
60Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 4 moduleTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
61Aptomat MCB-2P-20A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
62Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
63Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
64Đèn tuýp LED đơn 220V/(1x18W), máng nổiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
65Ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
66Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
67Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
68Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35m
69Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
70Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35m
71Ống nhựa PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt44m
72Phụ kiện cho ống PVCTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
73Quả cầu thu nước mái D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
74Cút nhựa 135o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
75Cút nhựa 90o D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
76Ống nhựa PVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,16100m
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,13100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,13100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Chuyển tiếp 2,8Km)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,13100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt33,32100m3
5Đất đắpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4.178,328m3
F KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1762100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,925m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70,5m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52,875m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,05m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,47100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5633tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,475m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,175100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,5321m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,342100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8343100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,834100m3/1km
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,4257m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5545m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,3757m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,071100m2
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,7341m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,285tấn
7Lắp cột thép các loạiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,285tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5519m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,0339m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2482m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0104100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,475m3
13Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt41,8936m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,3m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,3m2
16Huy hiệu Viện kiểm sátTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
17Bộ chữ bằng Inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO - VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THỊ XÃ HỒNG LĨNH - TỈNH HÀ TĨNH"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1T.bộ
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6458tấn
19Mũi mác gang đúcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52cái
20Sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt39,3m2
21Lắp dựng cửa khung sắtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,65m2
22Bánh xe cổngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
23Chốt cổngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
24Bản lề cổngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
25Gia công, đóng cọc chống sétTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cọc
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2413100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,67781m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,0625m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,0533m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,8459m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,6602m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2991m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1088100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0265tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,0625m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2288100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1801tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43,248m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt61,7136m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,21m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0168100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt121 cấu kiện
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt104,962m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7134tấn
45Sơn sắt tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt27,9493m2
46Mũi mác gang đúcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt217cái
47Lắp dựng hoa sắt cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt49,6392m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1466100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,121100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,121100m3/1km
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,2938m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23,8173m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0062m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3659100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0799tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,9388m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2996100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1747tấn
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt111,914m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt457,3346m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt332,46m
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5877m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0489100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36cái
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt569,249m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,492100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,424100m3
3Lớp nilong lótTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt712m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt106,8m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4376100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4695100m3
7Lớp nilong lótTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt313m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31,3m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt313m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,3232m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,048m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt32,791m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt181,63m2
I CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống cấp nước PPR D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1100m
2Ống cấp nước PPR D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,26100m
3Ống cấp nước PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,74100m
4Ống cấp nước PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
5Tê thu PPR D40/25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
6Tê thu PPR D50/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
7Tê thu PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
8Cút vuông PPR D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
9Cút vuông PPR D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
10Cút vuông PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
11Cút vuông PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
12Côn thu PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
13Van khóa PPR D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
14Van khóa PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
15Van khóa PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
16Đầu bịt PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43,21m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,4158100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt37,95561m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60mối nối
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,9184m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,352100m2
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31,6923m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt175,12m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt41,14m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,8547m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3284100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3902tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt129cấu kiện
36Song chắn rác, kích thước 960x530x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,6801100m3
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Kéo dây cáp ngầm 4x50mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5100m
2Tủ điện, kích thước 500x800x1000 sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
3Aptomat 3 pha 200ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
4Cầu giao 3 pha 200ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
5Đai ốp lắp cápTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
6Khóa néo cáp trên cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
7Khóa đỡ cáp trên cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
8Ghíp đầu 2 bu lôngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
9Đầu cốt đồngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
10Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X70)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1100m
11Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m
12Cáp CU/XLPE/PVC (3X16)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
13Cáp CU/XLPE/PVC (1X10)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
14Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60m
15Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
16Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m
17Cáp E10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60m
18Cáp E6mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
19Cáp E4mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt120m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt95m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
25Phụ kiện cho đường dây các loạiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1gói
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7772100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,63331m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,7863m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1655100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11,345m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt82,4m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2086m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1457100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,256tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt100cấu kiện
37Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,8m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,182100m3
39Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cột
40Lắp đèn cao áp bóng Sodium 1x150W/220VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
41Khung móng M24x300x300x675Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
42Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cọc
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,4m
44Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,822m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,94m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,168100m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0127100m3
49Bulong M24x675Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24cái
50Sắt dẹt 50x5x300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt48cái
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,4m
52Tấm bắt thiết bị cửa cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
53Cầu đấu dâyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
54Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
55Bulong + ecu M8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24cái
56Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
57Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60m
59Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cột
60Lắp đặt đèn cầu, 4 bóng D300, bóng LED U 220V/4x15WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
61Khung móng M16x240x240x500Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
62Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cọc
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,8m
64Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7488m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,576m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0384100m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0025100m3
69Bulong M16x500Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
70Sắt dẹt 50x5x300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16cái
71Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,8m
72Tấm bắt thiết bị cửa cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
73Cầu đấu dâyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
74Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
75Bulong + ecu M8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
76Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16m
78Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16m
79Đèn trụ cổng tường rào D300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
80Công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
81Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt175m
82Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25m
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt130m
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt41,6m3
86Rãi lưới nilongTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,416100m3
88Cáp quang multimode 2 CoreTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt90m
89Cáp mạng CAT5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt220m
90Cáp truyền hình RG11Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt90m
91Cáp truyền hình RG6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m
92Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt65m
93Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35m
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt32m3
95Rãi lưới nilongTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m2
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m3
97Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ Rp=51mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
98Cột thu sét bằng inox D42 cao 3m (cả chân đế, bulong, ...)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
99Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,5mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cọc
100Cáp đồng trần M70Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35m
101Bộ ốc xiết cápTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10bộ
102Cáp lụa neo trụTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
103Bộ đếm sétTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
104Hộp kiểm tra tiếp địaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
105Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
106Hóa chất giảm điện trởTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bao
K BỂ NƯỚC NHÀ TRẠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,3114100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,386m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0787100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,2139100m2
5Ván khuôn gỗ sàn máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3232100m2
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4989tấn
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,5238tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,8178m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,0015m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,479m3
11Gioăng sika chống thấm mạch ngừngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,2m
12Chống thấm bể bằng Barra-SlurryTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt88,5276m2
13Chống thấm bể bằng MastersealTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt57,834m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30,6936m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0343m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,002100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0105tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3243100m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6424m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,5148m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0642100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2748100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0158tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0966tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0807tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0581m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0125100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0016tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,009tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,2148m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7085m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt37,274m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt39,628m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,5m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,7544m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,8232m2
40Chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,0984m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,0984m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,7544m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,79m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4878m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,162m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt66,614m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt56,528m2
48Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,98m2
49Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,72m2
50Thang thép không rỉTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,8m
51Tủ điện, kích thước 1000x600x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
52Aptomat MCCB-3P-63A-22KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
53Aptomat MCCB-3P-40A-18KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
54Aptomat MCCB-3P-40A-18KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
55Aptomat MCB-1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
56Aptomat MCB-1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
57Bộ khởi động sao/ tam giácTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
58Bộ khởi động trực tiếpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
59Cầu chì đèn báo phaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
60Vol kếTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
61Ampe kếTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
62Biến dòng 80/5ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
63Đèn tuýp LED đơn 220V/(1x18W), máng nổiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
64Công tác đơn 1 chiều 16A/250VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
65Ổ cắm đôi, 3 chấu 250V/16A, loại âm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
66Dây CU/XPLE/PVC 3x10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
67Dây CU/XPLE/PVC 3x6mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
68Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
69Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
70Dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
71Dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
72Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
73Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
74Cọc tiếp địa D16 mạ đồng L=2,4mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cọc
75Dây đồng trần M70Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
76Ống thép D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,25100m
77Ống thép D30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
78Ống nhựa PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25m
79Bơm nước sinh hoạt, Q=10m3/h, h=30mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
80Ống thép D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
81Ống thép D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
82Van phao cơ D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
83Van khóa D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
84Van khóa D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
85Van 1 chiều D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
86Tê thép D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
88Bình tích áp 100LTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
89Cút thép D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
90Cút thép D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
91Crephin D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
92Lắp đặt khớp nối mềm D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
93Ống nhựa PVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
94Quả cầu thu nước mái D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
95Cút nhựa 90o PVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt201m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,84100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,18100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m
6Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
14Lắp bích thép - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,5cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 80mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5cặp bích
16Lắp đặt Roăng cao su d=100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17cái
17Lắp đặt Roăng cao su d=80mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
18Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt200bộ
19Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,84100m
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
21Lắp đặt hộp liên hợp đựng: Vòi chữa cháy trong nhà + 3 bình chữa cháy + tổ hợp chuông, đèn, nút ấn + nút ấn điều khiển máy bơm từ xa(KT:1.200x500x180mm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
22Lắp đặt vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 16barTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cuộn
23Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=50/13mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
24Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
25Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt100m
28Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
29Lắp đặt van khóa mặt bích, ĐK 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
30Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
32Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
33Lắp đặt Máy bơm nước 7,5KW (H=40M)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
34Lắp đặt Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 7,5KW (H=40M)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
35Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
36Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2hộp
39Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
40Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16barTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cuộn
41Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
42Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
43Sơn chống rỉ ốngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9kg
44Sơn đỏTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9kg
45Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
46Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bình
47Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18bình
48Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm cộng lực, xà beng)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
49Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
50Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
51Lắp đặt đầu báo cháy khóiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
52Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20bộ
53Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
54Lắp đặt chuông báo cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
55Lắp đặt đèn báo cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
56Lắp đặt đèn báo cháy phòngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23cái
57Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt300m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2x0,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt420m
62Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35m
64Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
65Lắp đặt đèn báo ExitTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
66Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt120m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt120m
69Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
70Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
M CHỐNG MỐI
1Khối lượngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt59,97m3
2Khối lượngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28,32m3
3Khối lượngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt178,06m2
N CÂY XANH
1Cỏ nhung nhật (Không tạp cỏ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1100m2
2Hoa Hồng lửa (H = 0,8-1,2m, tán 40 -50)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cây
3Ngọc Kỳ Lân ( H = 3-4m, D = 20 -30cm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cây
4Cây bồ đề hoa đỏ ( H = 3-3,5m tán 1,5m, đường kính gốc 15-20cm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cây
5Cây Sấu (H = 3-3,5m, đường kính gốc 20-30cm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cây
6Cây Bằng Lăng (H = 4m, đường kính gốc 15-20cm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cây
7Cây Lộc vừng ( H = 4,5m, đường kính gốc D= 20 -25cm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cây
8Cây Xoài (H = 3,5m, đường kính gốc 15 -20cm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
2 Máy ép cọc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).5
4 Máy tời hoặc vận thăng Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6 Máy cắt, uốn cốt thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
9 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
10 Máy trộn bê tông 250-500 L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
11 Máy trộn vữa ximăng Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
12 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
13 Máy kinh vi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
14 Máy thuỷ bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
15 Giàn Giáo khai (bộ) Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).100
16 Máy khoan bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->