Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 08:53:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,740,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250-500 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ximăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn Giáo khai (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hồng Lĩnh (Đợt 2 - Các gói thầu còn lại) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cục Kế hoạch Tài chính Viện kiểm sát nhân dân tối cao. + Địa chỉ: Số 9 Phạm Văn Bạch Q. Cầu giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50,974 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1738 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4498 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4342 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1495 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 115 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,7438 | 10 tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 115 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,3325 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5085 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2375 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2375 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9788 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,1551 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16,7946 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,5269 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 59,0188 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8023 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0748 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7594 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4913 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2471 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0219 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2684 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3838 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,2923 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9904 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2468 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,609 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0725 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,789 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,1679 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3379 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5179 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8664 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2274 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 49,2555 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4498 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2831 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8121 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9762 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110,5228 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,0442 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,0476 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5555 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5555 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,3539 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5246 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2176 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6395 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,1165 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,959 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7277 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3912 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,232 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 81,582 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,232 | tấn |
| 65 | Gia công thang sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2854 | tấn |
| 66 | Sản xuất lan can Inox 304 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,157 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,157 | m2 |
| 68 | Lắp sàn thao tác | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,831 | tấn |
| 69 | Sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80,4136 | m2 |
| 70 | Bulong M18x400 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Bulong M16x250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Bulong M18x200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | Bulong M16x100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 255,9252 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,6077 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 81,4396 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,077 | m3 |
| 78 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 399,968 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 287,6914 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 176,4008 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.538,5746 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 193,6388 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 445,2 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 213,261 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2409 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 65,06 | m |
| 87 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.010 | cái |
| 88 | Máng Inox | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,1522 | m2 |
| 89 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 129,78 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 112,173 | m2 |
| 91 | Phù hiệu ngành kiểm sát | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,95 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 657,717 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61,7112 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 64,1292 | m2 |
| 96 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 68,2008 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 312,93 | m2 |
| 98 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43,128 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt bàn đá chậu rửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 100 | Khung đỡ bàn đá vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 53,9305 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 113,024 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ vào tường, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 303,623 | m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 64,1292 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 584,3984 | m2 |
| 106 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 67,2944 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 715,8216 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 715,8216 | m2 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7628 | m3 |
| 110 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (50%DT) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37,7202 | m2 |
| 111 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (50%DT) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37,7202 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 95,9 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 95,9 | m2 |
| 114 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2mm, thanh ngang inox hộp 15x15x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,04 | m |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8717 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6827 | m3 |
| 117 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (50%DT) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,1826 | m2 |
| 118 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (50%DT) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,1826 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 31,6591 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2231 | m2 |
| 121 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito nhám, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 69,8738 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51,6221 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51,622 | m2 |
| 124 | Lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn inox hộp 60x60x1.2mm, suốt dọc inox hộp 15x15x1.2mm, trụ inox dẹt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,6 | md |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,168 | 100m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.854,7666 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.433,5146 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 421,252 | m2 |
| 129 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,12 | m2 |
| 130 | Thanh chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | m |
| 131 | Kẹp góc L | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Kẹp kính inox trên + dưới | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Tay nắm INOX | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Khóa sàn INOX | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Bản lề VVP | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Chân nhện Sprider 3 chân | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x140, gỗ nhóm II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 384,12 | m |
| 138 | Nẹp khuôn cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 657,6 | m |
| 139 | SXLD cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 86,7038 | m2 |
| 140 | SXLD cửa sổ pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37,296 | m2 |
| 141 | Bản lề cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 508 | bộ |
| 142 | Khóa cửa đi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 143 | Chốt cửa sổ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 144 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,51 | m2 |
| 145 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90,72 | m2 |
| 146 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,5897 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 94,6408 | m2 |
| 148 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 13x13x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 133,92 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 133,92 | m2 |
| 150 | Aptomat MCCB-4P-150A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 155 | Đồng hồ đo điện áp 0-450V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Đèn báo pha 220V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Cầu chì 32A kèm ruột chì 2A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 158 | Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ... | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 159 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 161 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB-1P-32A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Aptomat MCB-1P-16A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 170 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Aptomat MCB-1P-40A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Aptomat MCB-1P-32A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Aptomat MCB-1P-16A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 177 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | hộp |
| 178 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 179 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 180 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 181 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 182 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 183 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 184 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 186 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 187 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 8 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 192 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 194 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Đèn panel led 600x600, 220V/40W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 197 | Đèn Downlight âm trần D90/9W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | bộ |
| 198 | Đèn tuyp led T5 hắt trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 199 | Đèn chùm thả trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 80W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 201 | Quạt gắn tường WC | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 202 | Quạt hút mùi âm trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 203 | Quạt hút mùi gắn tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 204 | Công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 205 | Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 206 | Công tắc ba, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Công tắc đơn hai chiều, 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 208 | Công tắc đơn 2 cực, 250V/20A chò bình nóng lạnh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 209 | Ổ cắm đôi lắp âm tường 16A/250V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 86 | cái |
| 210 | Ổ cắm đôi lắp âm tường 16A/250V, có nắp che nước | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 211 | Ổ cắm đôi lắp âm tường 16A/250V lắp bàn họp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 212 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 213 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 214 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 255 | m |
| 215 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 909 | m |
| 216 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.300 | m |
| 217 | Dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 218 | Dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 219 | Dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 255 | m |
| 220 | Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 454,5 | m |
| 221 | Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 650 | m |
| 222 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | m |
| 223 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 102 | m |
| 224 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 884 | m |
| 225 | Máng cáp 100x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 226 | Phụ kiện cho ống PVC, máng cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 227 | Dây đồng trần M70 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 228 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 229 | Tủ Rack 15U | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 230 | Tủ Rack 6U | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 231 | Hộp phối quang ODF 4F0 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 232 | Core switch 24p x10/100/1000mbps poe, + 2sfp gigabithỗ trợ layer 3, layer 2, dhcp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 233 | Switch 24px 10/100 mbps poe + 2sfp combo gigabit | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 234 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 235 | Bộ chia 4 tín hiệu truyền hình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 236 | Bộ phát Wifi 3 râu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 237 | Ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37 | cái |
| 238 | Máng cáp 100x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 239 | Cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | 10 m |
| 240 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 240 | m |
| 241 | Camera IP lắp nổi trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 242 | Camera IP lắp ngoài trời | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 243 | Swtich poe 16px10/100/1000 mbps | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 244 | Đầu ghi 16 kênh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 245 | Ổ cứng lưu giữ liệu 6TB | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 246 | Cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | 10 m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 135 | m |
| 248 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | máy |
| 249 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU/H | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | máy |
| 250 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18.000BTU | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 251 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U12VKH-8 12.000BTU | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 252 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 253 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 254 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 255 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 256 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 257 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 258 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 259 | Ống nhựa mềm PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 260 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 792 | m |
| 261 | Phụ kiện điều hòa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 262 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 263 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 265 | Lắp đặt gương soi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt kệ kính | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 267 | Lắp đặt giá treo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt xí bệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 272 | Van xả nhấn tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 273 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 274 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 275 | Vòi tiểu nữ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 276 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 277 | Van phao điện D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 278 | Van khóa D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 279 | Van khóa D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 280 | Van khóa D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 281 | Van khóa D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 282 | Tê nhựa PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 283 | Tê nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 284 | Tê nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 285 | Tê nhựa PPR D50/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 286 | Tê nhựa PPR D40/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 287 | Tê nhựa PPR D40/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 288 | Tê nhựa PPR D32/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 289 | Tê nhựa PPR D32/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 290 | Tê nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 291 | Cút nhựa PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 292 | Cút nhựa PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 293 | Cút nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 294 | Cút nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 106 | cái |
| 295 | Chếch nhựa PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 296 | Côn nhựa PPR D50/40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 297 | Côn nhựa PPR D50/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 298 | Côn nhựa PPR D40/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 299 | Côn nhựa PPR D32/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 300 | Côn nhựa PPR D32/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 301 | Côn nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 302 | Rắc co PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 303 | Rắc co PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 304 | Rắc co PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 305 | Rắc co PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 306 | Nút bịt PPR D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 307 | Ống nhựa PPR D50 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 308 | Ống nhựa PPR D40 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 309 | Ống nhựa PPR D32 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 310 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 311 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 312 | Phễu thu sàn inox D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 313 | Quả cầu thu nước mái D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 314 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 315 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 316 | Tê nhựa kiểm tra D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 317 | Tê nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 318 | Tê nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 319 | Tê nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 320 | Tê nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 321 | Tê nhựa D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 322 | Tê nhựa D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 323 | Cút nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 132 | cái |
| 324 | Cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 325 | Cút nhựa 135o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 326 | Cút nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 327 | Cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 328 | Cút nhựa 90o D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 329 | Cút nhựa 90o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 330 | Cút nhựa 90o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 331 | Nút bịt nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 332 | Nút bịt nhựa D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 333 | Côn nhựa D110/90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 334 | Côn nhựa D110/42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 335 | Côn nhựa D90/34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 336 | Ống nhựa PVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 337 | Ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 338 | Ống nhựa PVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 339 | Ống nhựa PVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 340 | Ống nhựa PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 341 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 342 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2696 | 100m3 |
| 343 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1m3 |
| 344 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 345 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2493 | m3 |
| 346 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 347 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0948 | tấn |
| 349 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3737 | m3 |
| 350 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 351 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 352 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 353 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 354 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 355 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 356 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m2 |
| 357 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 358 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,825 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5195 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,1444 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,6124 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0454 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3088 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3154 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,2594 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,427 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2366 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1788 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,737 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4254 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6864 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6612 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7147 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5195 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0606 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,326 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4751 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8985 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0346 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2081 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0753 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9082 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0927 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7744 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,584 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 45,1352 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9728 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5955 | m3 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 114,114 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 151,368 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 251,9632 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,957 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 111,2144 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 101,344 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 72,7 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,316 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 91,14 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 31,62 | m |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,48 | m2 |
| 54 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,48 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6195 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,2 | m |
| 57 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 730 | cái |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8827 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 109,2744 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,5288 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,985 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 113,98 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,9425 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,165 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5947 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4866 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,663 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Đá Kim sa) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,51 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 527,632 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 236,33 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 511,25 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 252,712 | m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2829 | 100m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,22 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,976 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 13x13x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 84 | Aptomat MCCB-3P-50A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 86 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 90 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 94 | Đèn LED panel 300x1200, 45W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 96 | Đèn tường ngủ bóng Compact 5W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 80W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 100 | Công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 101 | Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Công tắc ba, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Công tắc đơn đảo chiều, 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Công tắc đơn 2 cực, 250V/20A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 106 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 260 | m |
| 107 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 312 | m |
| 108 | Dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 109 | Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 130 | m |
| 110 | Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 156 | m |
| 111 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 112 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 229 | m |
| 113 | Phụ kiện cho ống PVC | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 114 | Tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Bộ phát Wifi 3 râu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Bộ khuếnh đại tín hiệu truyền hình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Bộ chia 6 tín hiệu truyền hình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5 | 10 m |
| 121 | Lắp đặt cáp truyền hình RG6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 10 m |
| 122 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | m |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | máy |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 133 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 134 | Phụ kiện điều hòa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Chân chậu rửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Hộp đựng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt sen tắm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa bát | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Van khóa D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 150 | Van khóa D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 155 | Côn nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 158 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 160 | Phễu thu sàn inox D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 161 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 162 | Tê nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Tê nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 164 | Tê nhựa 90o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 165 | Tê nhựa 90o D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Cút nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 167 | Cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 168 | Cút nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 169 | Cút nhựa 90o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Nút bịt nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Nút bịt nhựa D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Côn nhựa D90/34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Ống nhựa PVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2696 | 100m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2493 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0948 | tấn |
| 186 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3737 | m3 |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 191 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 192 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m2 |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8987 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8513 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9355 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,2498 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1743 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0861 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6821 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6586 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8898 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0847 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0552 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0286 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9561 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1302 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1704 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8687 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1876 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0867 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2895 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9733 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7118 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3652 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,648 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2282 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9554 | m3 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,356 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 55,937 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 76,1186 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,8201 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 62,728 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,104 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,5678 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32,08 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51,2 | m |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,552 | m2 |
| 48 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28,88 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5346 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 225 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,8 | m |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7805 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,2318 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3048 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,905 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,5665 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6716 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4101 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,967 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,584 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,584 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,513 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 76,119 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 67,509 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 143,628 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,023 | 100m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,905 | m2 |
| 74 | Gia công lắp đặt hoa sắt Inox | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 76 | Tủ điện tổng 600x1000x300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Aptomat MCCB-4P-175A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCCB-3P-100A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCCB-3P-50A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-3P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P-20A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Timer 24h | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Contactor 3P 20A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cầu chì đèn báo pha | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Đèn panel led 300x1200, 45W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 103 | Ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 104 | Công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 107 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 108 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 109 | Dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 110 | Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 111 | Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 112 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 113 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 114 | Phụ kiện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 115 | Dây đồng trần M70 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Tủ rack 6U | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 118 | Switch mạng 8px 10/100 mpbs poe | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Switch camera 8px 10/100 mbps poe | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Bộ phát Wifi gắn tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Camera IP lắp nổi trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Camera IP lắp ngoài trời | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Đầu ghi 8 kênh kèm 1 HĐ 2TB | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | 10 m |
| 125 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | máy |
| 127 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 129 | Ống thoát nước ngưng D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 130 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1.5mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Chân chậu rửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Hộp đựng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Van xả nhấn tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Van khóa D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Cút vuông ren trong PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 148 | Côn nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 152 | Phễu thu sàn inox D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 154 | Tê nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Tê nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Tê nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Tê nhựa D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Cút nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 159 | Cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 160 | Cút nhựa 135o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Cút nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Cút nhựa 90o D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Cút nhựa 90o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Cút nhựa 90o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Côn nhựa D110/42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Côn nhựa D90/34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Ống nhựa PVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1019 | 100m3 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1333 | 1m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8254 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0397 | tấn |
| 180 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2537 | m3 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 185 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,832 | m2 |
| 186 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,832 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3177 | m2 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1616 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1253 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9218 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2732 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2008 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0346 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4454 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8378 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0881 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2755 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1831 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3068 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3106 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1335 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,503 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,9324 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1395 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9031 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1188 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 31 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 380 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,315 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8121 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,512 | m |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 100,908 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 107,907 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,848 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 84,5624 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16,588 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,424 | m2 |
| 43 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,568 | m2 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,204 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,72 | m |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6801 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6801 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 77,751 | m2 |
| 49 | Ụ cao su chặn bánh xe, kích thước 600x120x100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 107,907 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 224,906 | m2 |
| 52 | Sủa xuất lắp đặt hoa sắt Inox | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 54 | Kẻ ô chống trơn đường dốc | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,7638 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 56 | Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,012 | m2 |
| 57 | Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Bộ lưu điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Hộp inox bảo vệ cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,56 | m |
| 60 | Hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 4 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB-2P-20A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Đèn tuýp LED đơn 220V/(1x18W), máng nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 68 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 69 | Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 70 | Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 71 | Ống nhựa PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44 | m |
| 72 | Phụ kiện cho ống PVC | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 73 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Chuyển tiếp 2,8Km) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,13 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,32 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4.178,328 | m3 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1762 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,875 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5633 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,475 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,175 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5321 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8343 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,834 | 100m3/1km |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4257 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5545 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3757 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7341 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5519 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0339 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2482 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,475 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,8936 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3 | m2 |
| 16 | Huy hiệu Viện kiểm sát | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chữ bằng Inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO - VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THỊ XÃ HỒNG LĨNH - TỈNH HÀ TĨNH" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6458 | tấn |
| 19 | Mũi mác gang đúc | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 39,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,65 | m2 |
| 22 | Bánh xe cổng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Chốt cổng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Bản lề cổng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2413 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6778 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0625 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,0533 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8459 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6602 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2991 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0625 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1801 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43,248 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61,7136 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 104,962 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7134 | tấn |
| 45 | Sơn sắt tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,9493 | m2 |
| 46 | Mũi mác gang đúc | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 217 | cái |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 49,6392 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1466 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,121 | 100m3/1km |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2938 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,8173 | m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0062 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3659 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9388 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2996 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1747 | tấn |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 111,914 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 457,3346 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 332,46 | m |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5877 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0489 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 569,249 | m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,492 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,424 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong lót | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 712 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 106,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4376 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4695 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong lót | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 313 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 31,3 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 313 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,3232 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,048 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32,791 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 181,63 | m2 |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Tê thu PPR D40/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tê thu PPR D50/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tê thu PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút vuông PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cút vuông PPR D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Cút vuông PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cút vuông PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đầu bịt PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43,2 | 1m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4158 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37,9556 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9184 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 31,6923 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 175,12 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,14 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8547 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3284 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3902 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 129 | cấu kiện |
| 36 | Song chắn rác, kích thước 960x530x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6801 | 100m3 |
| J | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo dây cáp ngầm 4x50mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Tủ điện, kích thước 500x800x1000 sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat 3 pha 200A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cầu giao 3 pha 200A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đai ốp lắp cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp trên cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp trên cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Ghíp đầu 2 bu lông | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X70)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC (3X16)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC (1X10)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 17 | Cáp E10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 18 | Cáp E6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 19 | Cáp E4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 95 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 25 | Phụ kiện cho đường dây các loại | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7772 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,6333 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,7863 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1655 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,345 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 82,4 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2086 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1457 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | cấu kiện |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cột |
| 40 | Lắp đèn cao áp bóng Sodium 1x150W/220V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Khung móng M24x300x300x675 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,4 | m |
| 44 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,822 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| 49 | Bulong M24x675 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 50 | Sắt dẹt 50x5x300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4 | m |
| 52 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Cầu đấu dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Bulong + ecu M8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 59 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 60 | Lắp đặt đèn cầu, 4 bóng D300, bóng LED U 220V/4x15W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Khung móng M16x240x240x500 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,8 | m |
| 64 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7488 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| 69 | Bulong M16x500 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Sắt dẹt 50x5x300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8 | m |
| 72 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Cầu đấu dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Bulong + ecu M8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 79 | Đèn trụ cổng tường rào D300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 175 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,6 | m3 |
| 86 | Rãi lưới nilong | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 88 | Cáp quang multimode 2 Core | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 89 | Cáp mạng CAT5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 220 | m |
| 90 | Cáp truyền hình RG11 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 91 | Cáp truyền hình RG6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 65 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | m3 |
| 95 | Rãi lưới nilong | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ Rp=51m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Cột thu sét bằng inox D42 cao 3m (cả chân đế, bulong, ...) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,5m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 100 | Cáp đồng trần M70 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 101 | Bộ ốc xiết cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 102 | Cáp lụa neo trụ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Bộ đếm sét | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 105 | Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 106 | Hóa chất giảm điện trở | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bao |
| K | BỂ NƯỚC NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3114 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0787 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2139 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3232 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4989 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5238 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8178 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,0015 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,479 | m3 |
| 11 | Gioăng sika chống thấm mạch ngừng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,2 | m |
| 12 | Chống thấm bể bằng Barra-Slurry | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 88,5276 | m2 |
| 13 | Chống thấm bể bằng Masterseal | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 57,834 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,6936 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0343 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0105 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3243 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6424 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5148 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2748 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0581 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0016 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2148 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7085 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37,274 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 39,628 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,7544 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,8232 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,0984 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,0984 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,7544 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4878 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,162 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66,614 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 56,528 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 50 | Thang thép không rỉ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8 | m |
| 51 | Tủ điện, kích thước 1000x600x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat MCCB-3P-63A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Bộ khởi động sao/ tam giác | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Bộ khởi động trực tiếp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cầu chì đèn báo pha | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Vol kế | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Ampe kế | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Biến dòng 80/5A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Đèn tuýp LED đơn 220V/(1x18W), máng nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Công tác đơn 1 chiều 16A/250V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi, 3 chấu 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Dây CU/XPLE/PVC 3x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 67 | Dây CU/XPLE/PVC 3x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 69 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 70 | Dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 71 | Dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 72 | Dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 73 | Dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng L=2,4m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 75 | Dây đồng trần M70 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 76 | Ống thép D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 77 | Ống thép D30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 79 | Bơm nước sinh hoạt, Q=10m3/h, h=30m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Ống thép D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 81 | Ống thép D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 82 | Van phao cơ D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Van khóa D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Van khóa D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Van 1 chiều D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Tê thép D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Bình tích áp 100L | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Cút thép D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Cút thép D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Crephin D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 94 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Cút nhựa 90o PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt Roăng cao su d=100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt Roăng cao su d=80mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 200 | bộ |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt hộp liên hợp đựng: Vòi chữa cháy trong nhà + 3 bình chữa cháy + tổ hợp chuông, đèn, nút ấn + nút ấn điều khiển máy bơm từ xa(KT:1.200x500x180mm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 16bar | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=50/13mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa mặt bích, ĐK 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm nước 7,5KW (H=40M) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 7,5KW (H=40M) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16bar | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Sơn chống rỉ ống | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | kg |
| 44 | Sơn đỏ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | kg |
| 45 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bình |
| 48 | Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm cộng lực, xà beng) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2x0,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 420 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 64 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt đèn báo Exit | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 70 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khối lượng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 59,97 | m3 |
| 2 | Khối lượng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28,32 | m3 |
| 3 | Khối lượng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 178,06 | m2 |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Cỏ nhung nhật (Không tạp cỏ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 2 | Hoa Hồng lửa (H = 0,8-1,2m, tán 40 -50) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cây |
| 3 | Ngọc Kỳ Lân ( H = 3-4m, D = 20 -30cm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cây |
| 4 | Cây bồ đề hoa đỏ ( H = 3-3,5m tán 1,5m, đường kính gốc 15-20cm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cây |
| 5 | Cây Sấu (H = 3-3,5m, đường kính gốc 20-30cm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cây |
| 6 | Cây Bằng Lăng (H = 4m, đường kính gốc 15-20cm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cây |
| 7 | Cây Lộc vừng ( H = 4,5m, đường kính gốc D= 20 -25cm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cây |
| 8 | Cây Xoài (H = 3,5m, đường kính gốc 15 -20cm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 5 |
| 4 | Máy tời hoặc vận thăng | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250-500 L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ximăng | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 13 | Máy kinh vi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 15 | Giàn Giáo khai (bộ) | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 100 |
| 16 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi