Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:09:00 đến ngày 2021-11-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,579,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=3,9 tỷ,X=7,8 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giáo dục cấp III - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng công trình mần non có giá trị 3,9 tỷ dồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng và phụ lục hợp đồng thi công xây dựng -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định +Số điện thoại: 0228.3. 849496 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định - Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định; số điện thoại: 0223. 849706 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường mần no số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37,1486 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37,149 | m2 |
| 7 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa ( Khu vệ sinh lớp 3A tầng 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37,1486 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0074 | 100m3 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 37,149 | m2 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| B | Trường mân non Văn Miếu | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,845 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,4205 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 17,11 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 27,342 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,34 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0258 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,34 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 44,584 | m2 |
| 12 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,65 | m2 |
| 13 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,78 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho người lớn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 22 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,37 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 44 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | m |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa ( khu vệ sinh lớp 5A, 5B, 5C tàng 1 ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,535 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,7997 | m3 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 51,33 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 82,026 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0827 | 100m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 61 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 133,5 | m2 |
| 62 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35,343 | m2 |
| 63 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,34 | m2 |
| 64 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 71 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 72 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 73 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 79 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 93 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 94 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 56 | m |
| 101 | Tháo dỡ chậu rửa (Khu vệ sinh lóp 4A,4B,4C tầng 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,535 | m2 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,7997 | m3 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 51,33 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 82,026 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 109 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0827 | 100m3 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 112 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 133,5 | m2 |
| 113 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 35,343 | m2 |
| 114 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,34 | m2 |
| 115 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 122 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 123 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 124 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,14 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 130 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 144 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 145 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 56 | m |
| C | Trường mần non Ngô Quyền | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2515 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70,791 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0167 | 100m3 |
| 8 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 70,791 | m2 |
| 9 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 18 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 19 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 20 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,075 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 31 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 32 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa (Khu vệ sinh lóp 2A,2B, 3A,4A tầng 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,4191 | m3 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 117,985 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0278 | 100m3 |
| 40 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 117,985 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5,7 | m2 |
| 42 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 50 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 51 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 52 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,125 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 63 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 64 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí ( khu vệ sinh chung tầng 1,2 cơ sở 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,454 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,64 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12,69 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,948 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0087 | 100m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,948 | m2 |
| 72 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36,144 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,64 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,64 | m2 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 80 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 88 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 102 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 103 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | m |
| D | Trường Mần non Bình Minh | |||
| 1 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38 mm (KHU VỆ SINH LỚP A1, A2, A3, A5, A6 - CƠ SỞ 1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20,4256 | m2 |
| 2 | Mua + lắp đặt cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiên GU: 2 bản lề chữa A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8,1344 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A TẦNG 1 - CƠ SỞ 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,8 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng cửa 1 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38 mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa KHU VỆ SINH LỚP 3A, 5A TẦNG 2; LỚP 2A, PHÒNG CHỨC NĂNG TẦNG 3 - CƠ SỞ 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,2 | m2 |
| 34 | Mua + lắp dựng cửa 1 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38 mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 11,2 | m2 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 42 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 43 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 44 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 55 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 56 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 57 | Thay xi phông chậu rửa Lavabo khu vệ sinh chung tầng 3MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC - CƠ SỞ 2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| E | Trường Mần Non Lộc Vượng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH NGẦM CẦU THANG TẦNG 1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,903 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,325 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0042 | 100m3 |
| 7 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 21,228 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá để cốc | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa ( KHU VỆ SINH LỚP 3B TẦNG 1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12,938 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 9,99 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,5392 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,3852 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0053 | 100m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,5392 | m2 |
| 32 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 22,928 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3,3852 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 64 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 65 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25 | m |
| 72 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 5A, 5B TẦNG 1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đến đáy trần nhựa làm mới) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 87,2788 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 62,95 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,2612 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3533 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0382 | 100m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,261 | m2 |
| 80 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150,229 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,8464 | m2 |
| 82 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 90 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 91 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 92 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,54 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 99 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,34 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 113 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 114 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 54 | m |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINH LỚP 5C TẦNG 1 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 133 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 134 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 135 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 3A, 4A TẦNG 2 ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 137 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đến đáy trần nhựa làm mới) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 87,2788 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 62,95 | m2 |
| 139 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,2612 | m2 |
| 140 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3533 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0382 | 100m3 |
| 142 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,261 | m2 |
| 143 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 150,229 | m2 |
| 144 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 23,8464 | m2 |
| 145 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 153 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 154 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 155 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,64 | 100m |
| 157 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 162 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,34 | 100m |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 176 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 177 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 34 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 54 | m |
| 184 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4B, LỚP 2 TUỔI TẦNG 2 ) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 185 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 186 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 187 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,992 | m2 |
| 188 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 25,524 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20,34 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,3 | m2 |
| 191 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0106 | 100m3 |
| 192 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,3 | m2 |
| 193 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 45,864 | m2 |
| 194 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,992 | m2 |
| 195 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 203 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 204 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 205 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,32 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 211 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 225 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 226 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 233 | Tháo dỡ chậu rửa (CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 234 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 235 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 236 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 244 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 245 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 246 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt giá để cốc | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| F | Trường Mần Non Hàn Thuyên | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 1) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,812 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0308 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 68,324 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 31,122 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,404 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0229 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,404 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 58,428 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36,818 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36,818 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,812 | m2 |
| 16 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa loic thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,2 | m2 |
| 17 | Mua + lắp đặt cửa sổ mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,66 | m2 |
| 18 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,72 | m2 |
| 19 | Hút phân bể phốt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | xe |
| 20 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Mua + lắp đặt chậu rửa tay inox kt 1500x500x900mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 28 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 29 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 30 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 37 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,11 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 51 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 52 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 53 | Mua + lắp đặt tủ điện vỏ nhựa sino | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lít | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 40 | m |
| 64 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 2) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 6,58 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,5 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0308 | m3 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 68,324 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của HSMT và HSTK | 31,122 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,404 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0229 | 100m3 |
| 74 | Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,404 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 13,404 | m2 |
| 76 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 58,428 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36,818 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT và HSTK | 36,818 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 7,812 | m2 |
| 80 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 4,2 | m2 |
| 81 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 1,66 | m2 |
| 82 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,72 | m2 |
| 83 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 91 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 92 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 93 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của HSMT và HSTK | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Theo chương V của HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 100 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 114 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 115 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 116 | Mua + lắp đặt tủ điện vỏ nhựa sino | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lít | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| G | Trường mần non 8-3 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (2 KHU VỆ SINH LỚP 5A, LỚP 5B TẦNG 1 - KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,2103 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4937 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 58,3936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45,378 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,3684 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,3684 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 103,7716 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25,7964 | m2 |
| 13 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,86 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 23 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 24 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,62 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 30 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 44 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 45 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60 | m |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa (02 KHU VỆ SINH LỚP 5C, LỚP 5D TẦNG 2 - KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,2103 | m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4937 | m3 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 58,3936 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45,378 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,3684 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,031 | 100m3 |
| 61 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,3684 | m2 |
| 62 | Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,3684 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,3684 | m2 |
| 64 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 103,7716 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25,7964 | m2 |
| 66 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,86 | m2 |
| 67 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 75 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 76 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 77 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,62 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 83 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 97 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 98 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 105 | Tháo dỡ chậu rửa (CẢI TẠO KHU VỆ SINH LỚP 4D TẦNG 3 KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 109 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,8758 | m2 |
| 110 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 111 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,8758 | m2 |
| 112 | Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,8758 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,8758 | m2 |
| 114 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 121 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 122 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 123 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 124 | Tháo dỡ chậu rửaKHU VỆ SINH CHUNG LỚP A1, A2, 3C TẦNG 2 - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ TẦNG 2: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,6028 | m2 |
| 128 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0413 | m3 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,6198 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,436 | m2 |
| 131 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,6078 | m2 |
| 132 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0117 | 100m3 |
| 133 | Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,6078 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,6078 | m2 |
| 135 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 47,0558 | m2 |
| 136 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,7696 | m2 |
| 137 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,42 | m2 |
| 138 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,5096 | m2 |
| 139 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,772 | m2 |
| 140 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,54 | m2 |
| 141 | Mua + lắp đặt vách cố định khungnhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7812 | m2 |
| 142 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 150 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 151 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 152 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 158 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,13 | 100m |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 172 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 173 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 174 | Mua + lắp đặt tủ điện vỏ nhựa sino | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 184 | Tháo dỡ chậu rửa (04 KHU VỆ SINH LỚP 4A, 4B, 4C, 3B KHỐI NHÀ HỌC 4 TẦNG ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 185 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 186 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 165,924 | m2 |
| 187 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 174,98 | m2 |
| 188 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0682 | 100m3 |
| 189 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 340,904 | m2 |
| 190 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 196 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 197 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 198 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| H | Trường Mần Non Lộc hạ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa ( 04 KHU VỆ SINH LỚP 4A1, 4A2, 4B, 4C - KHU A) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa, xi phông chậu Lavobo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 8 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 9 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 20 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Tháo dỡ vòi, xi phông chậu rửa Lavabo ( 06 KHU VỆ SINH LỚP 5A, 5B, 5C TẦNG 1, LỚP 2A, 3A, 3B TẦNG 2 - KHU B) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bộ xả bồn cầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 72 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi xịt bồn cầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 72 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 26 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 27 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 72 | cái |
| 29 | Mua + lắp đặt Bộ xả bồn cầu Viglacera | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 72 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ vòi, xi phông chậu rửa Lavabo (KHU VỆ SINH PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT TẦNG 3 - KHU B) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bộ xả bồn cầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ vòi xịt bồn cầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Mua + lắp đặt Bộ xả bồn cầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| I | Trường Mân Non số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4C, LỚP 3 TUỔI, LỚP 2A TẦNG 1 ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,535 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,7997 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,384 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82,116 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,002 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0827 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 133,5 | m2 |
| 13 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35,343 | m2 |
| 14 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,34 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 16 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 24 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 25 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 26 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 32 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 46 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 47 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lít | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 300 | m |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A, 5B, 5C TẦNG 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,535 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,7997 | m3 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,384 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82,116 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0827 | 100m3 |
| 65 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,02 | m2 |
| 68 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 133,5 | m2 |
| 69 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35,343 | m2 |
| 70 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,34 | m2 |
| 71 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 79 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 80 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 81 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 87 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 101 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 102 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lít | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 100 | m |
| J | Trường Mần Non Hoa Mai | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa ( KHU VỆ SINH LỚP 2A3, LỚP 3A3, LỚP 4A4 TẦNG 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6548 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đên trần nhựa làm mới) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60,69 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,1494 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0342 | 100m3 |
| 10 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,1494 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,1494 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,1494 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 111,09 | m2 |
| 14 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,2 | m2 |
| 15 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,44 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,6874 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 25 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 26 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 27 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,81 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 47 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 48 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 55 | m |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa (CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN - TẦNG 1: ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,82 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,914 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,914 | m2 |
| 64 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,4 | m2 |
| 65 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,54 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,76 | m2 |
| 67 | Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 73 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá để cốc | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| K | Trường Mần Non Hoa Hồng | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4B, LỚP 4C, LỚP 4D TẦNG 1 ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,99 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,1979 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đên trần nhựa làm mới) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 92,0712 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 59,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,8115 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,049 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,432 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,6 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,8115 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 162,5412 | m2 |
| 13 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,04 | m2 |
| 14 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,9 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32,7885 | m2 |
| 16 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,0412 | m2 |
| 17 | Mua + lắp dựng vách cố định khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,536 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 26 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 27 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 28 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,11 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 34 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 48 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 49 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lít | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60 | m |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP 3B, LỚP 3C, LỚP 3D TẦNG 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,99 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,1979 | m3 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đên trần nhựa làm mới) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 92,0712 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 59,22 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,8115 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,049 | 100m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,432 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,6 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,6 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,8115 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,8115 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,8115 | m2 |
| 72 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 162,5412 | m2 |
| 73 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,04 | m2 |
| 74 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,9 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32,7885 | m2 |
| 76 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,0412 | m2 |
| 77 | Mua + lắp dựng vách cố định khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,536 | m2 |
| 78 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 86 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 87 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 88 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,11 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 94 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,36 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 108 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 109 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lít | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 90 | m |
| L | Trường Mần Non Hoa Sen | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 3A TẦNG 1) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,301 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,7003 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,007 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0122 | 100m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,007 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,08 | m2 |
| 11 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,05 | m2 |
| 12 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,6 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,301 | m2 |
| 14 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,73 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 23 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,47 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 31 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 45 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 46 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 2-3 TUỔI TẦNG 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,73 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,301 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,9053 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,08 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,007 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0143 | 100m3 |
| 55 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,007 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,007 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,007 | m2 |
| 58 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,08 | m2 |
| 59 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,6 | m2 |
| 60 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,6 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,301 | m2 |
| 62 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 70 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 71 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 72 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,52 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 78 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,11 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 92 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 93 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | cái |
| 94 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A1, 4A2 TẦNG 1) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,294 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,9266 | m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,8768 | m3 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,544 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,2346 | m2 |
| 101 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0155 | 100m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,2346 | m2 |
| 103 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,544 | m2 |
| 104 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,644 | m2 |
| 105 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,68 | m2 |
| 106 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,9266 | m2 |
| 107 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,94 | m2 |
| 108 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 116 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 117 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 118 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,68 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 124 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 138 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 139 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 140 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 5A1, 5A2 TẦNG 2 ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,294 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,9266 | m2 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,8768 | m3 |
| 145 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,544 | m2 |
| 146 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,2346 | m2 |
| 147 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0155 | 100m3 |
| 148 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,2346 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,2346 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,2346 | m2 |
| 151 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,544 | m2 |
| 152 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,644 | m2 |
| 153 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,68 | m2 |
| 154 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,9266 | m2 |
| 155 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,94 | m2 |
| 156 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 164 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 165 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 166 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,68 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 172 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,24 | 100m |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 186 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 187 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| M | Trường Mần Non Nguyễn Du | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP 5A, 5B TẦNG 2; LỚP 4A, 4B TẦNG 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3432 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 78,176 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 122,8124 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,6756 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0516 | 100m3 |
| 8 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,6756 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,6756 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,6756 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 200,9884 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 19 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 20 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 21 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,92 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 28 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 42 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 100 | cái |
| 43 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 100 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP 3 TUỔI TẦNG 2, LỚP 24-36 THÁNG TẦNG 3) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ bồn rửa tây inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỉ tính đền cos trần nhựa làm mới) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 38,788 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 45,532 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,804 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0196 | 100m3 |
| 54 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,804 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,804 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,804 | m2 |
| 57 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 84,32 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,804 | m2 |
| 59 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 66 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 67 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 68 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,52 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 74 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 88 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 89 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| N | Trường Mần Non 2-9 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 3: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 13 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 14 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,25 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)CẢI TẠO KHU VỆ SINH LỚP 2A TẦNG 2: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 32 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí (CẢI TẠO KHU VỆ SINH LỚP 4B TẦNG 2: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| O | Trường mần non Họa Mi | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH LỚP 4A1, 4A2, 5A1 TẦNG 1; LỚP 5A2, 3A1, 2A1 TẦNG 2- CỚ SỞ 1 KHU A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 5 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 6 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 17 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 18 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bộ xả bồn cầu (KHU VỆ SINH LỚP 3A2, 4A3 TẦNG 1; LỚP 5A3, 2A2 TẦNG 2- CỚ SỞ 1 KHU B | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 20 | Mua + lắp đặt Bộ xả bồn cầu Viglacera | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 34 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 35 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINH LỚP 4B1, 4B2 TẦNG 1; LỚP 5B1, 5B2 TẦNG 2- CỚ SỞ 2 KHU A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 40 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 41 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 52 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 53 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (KHU VỆ SINH CHUNG- CỚ SỞ 2 KHU B: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0601 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 64 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 76 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 77 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH LỚP 5C2, 5C3, 2C TẦNG 2- CỚ SỞ 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 90 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 91 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 2- CỚ SỞ 3: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 96 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 97 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 108 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 109 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 110 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,8 | m2 |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH LỚP 4C3 TẦNG 2; LỚP 3C3, 4C2 TẦNG 1- CỚ SỞ 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 115 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 116 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 127 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 128 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 129 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,42 | m2 |
| P | Trường Mần Non Lộc Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4B TẦNG 1 - CƠ SỞ 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,6856 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,6856 | m2 |
| 5 | Mua + lắp đặt cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,54 | m2 |
| 6 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 14 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa ( KHU VỆ SINH LỚP 3 TUỔI TẦNG 2 - CƠ SỞ 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,8396 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0014 | 100m3 |
| 34 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,8396 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,8396 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,5696 | m2 |
| 37 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 43 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 59 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 60 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| Q | Trường Mần Non Mỹ Xá | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP A5, LỚP B5 TẦNG 1 - CỚ SỞ 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 12 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 14 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP A4, B4 TẦNG 2 - CỚ SỞ 1 ( | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,9102 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0042 | 100m3 |
| 33 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,9102 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,9102 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,9102 | m2 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 43 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 44 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 45 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 56 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 71 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 72 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 625 | cái |
| 73 | Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP A2 TẦNG 1 - CỚ SỞ 1: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ vòi xịt bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 89 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 90 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINH LỚP C5 TẦNG 1, LỚP A3, B3 TẦNG 2 - CỚ SỞ 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,075 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 103 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 104 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINHCHUNG TẦNG 1, TẦNG 2 - CỚ SỞ 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 117 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 118 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| R | Trường Mần Non Phượng Hồng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A3, LỚP 5A1 TẦNG 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,634 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,3427 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 56,4736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35,428 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 34,162 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0486 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3313 | 1m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3604 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0301 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0428 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,3253 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,824 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,824 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 34,162 | m2 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 54,434 | m2 |
| 19 | Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,738 | m2 |
| 20 | Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,04 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,634 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 30 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 31 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 32 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,66 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 38 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 52 | Móc giữ ống 32-20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 53 | Móc giữ ống 60-110 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh (Tận dụng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | m |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa KHU VỆ SINH LỚP 5A2 TẦNG 1: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Van xả bồn tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 71 | Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 72 | Xi phông thoát nước Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 73 | Phiếu thu nước sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 84 | Bịt đầu ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 85 | Bịt đầu ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | Cái |
| S | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh, trượt giá theo quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=3,9 tỷ,X=7,8 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giáo dục cấp III - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng công trình mần non có giá trị 3,9 tỷ dồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 02 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi