Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165320-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211145734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 09:09:00 đến ngày 2021-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,579,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=3,9 tỷ,X=7,8 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giáo dục cấp III - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng công trình mần non có giá trị 3,9 tỷ dồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các trường mầm non trên địa bàn thành phố Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần HaCO + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định - Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng và phụ lục hợp đồng thi công xây dựng -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số máy móc yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định - Điện thoại: (0228) 3849224 - Fax: (0228) 3831922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Số 2, Phạm Hồng Thái TP Nam Định +Số điện thoại: 0228.3. 849496
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định - Số 43 đường Lê Hồng Phong - thành phố Nam Định; số điện thoại: 0223. 849706
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường mần no số 1
1Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V của HSMT và HSTK5bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK37,1486m2
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0074100m3
6Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mmTheo chương V của HSMT và HSTK37,149m2
7Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
8Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK5bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK5bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
11Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
12Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
13Tháo dỡ chậu rửa ( Khu vệ sinh lớp 3A tầng 2)Theo chương V của HSMT và HSTK5bộ
14Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK37,1486m2
17Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0074100m3
18Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mmTheo chương V của HSMT và HSTK37,149m2
19Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
20Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK5bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK5bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
23Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
24Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
B Trường mân non Văn Miếu
1Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
3Tháo dỡ sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
4Tháo dỡ cửaTheo chương V của HSMT và HSTK1,845m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của HSMT và HSTK1,4205m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK17,11m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK27,342m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK13,34m2
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0258100m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK13,34m2
11Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK44,584m2
12Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK13,65m2
13Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK3,78m2
14Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
15Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
16Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho người lớn)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
18Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
19Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
21Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
22Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
23Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,37100m
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
29Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,06100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,21100m
32Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
36Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
37Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
43Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK25cái
44Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK25cái
45Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
46Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK12m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK12m
51Tháo dỡ chậu rửa ( khu vệ sinh lớp 5A, 5B, 5C tàng 1 )Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
52Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
53Tháo dỡ sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của HSMT và HSTK5,535m2
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của HSMT và HSTK4,7997m3
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK51,33m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK82,026m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK40,02m2
59Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0827100m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK40,02m2
61Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK133,5m2
62Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK35,343m2
63Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK11,34m2
64Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK15bộ
65Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK9bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
68Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
69Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
70Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
71Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK9bộ
72Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
73Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK1,14100m
75Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
76Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK18cái
78Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
79Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,6100m
82Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
83Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK18cái
86Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
87Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
88Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
89Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
92Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
93Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK75cái
94Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK75cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
96Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V của HSMT và HSTK9bộ
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK60m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK36m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK56m
101Tháo dỡ chậu rửa (Khu vệ sinh lóp 4A,4B,4C tầng 2)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
102Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
103Tháo dỡ sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
104Tháo dỡ cửaTheo chương V của HSMT và HSTK5,535m2
105Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của HSMT và HSTK4,7997m3
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK51,33m2
107Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK82,026m2
108Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK40,02m2
109Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0827100m3
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT và HSTK40,02m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK40,02m2
112Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK133,5m2
113Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK35,343m2
114Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK11,34m2
115Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK15bộ
116Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK9bộ
117Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
118Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
119Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
120Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
121Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
122Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK9bộ
123Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
124Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK1,14100m
126Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
127Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
128Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK18cái
129Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
130Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,18100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,6100m
133Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
134Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
135Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK18cái
137Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
138Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
139Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
140Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK15cái
141Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK9cái
142Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
143Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
144Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK75cái
145Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK75cái
146Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK3cái
147Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V của HSMT và HSTK9bộ
148Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK60m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK36m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK56m
C Trường mần non Ngô Quyền
1Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
3Tháo dỡ sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
4Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của HSMT và HSTK0,2515m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK70,791m2
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0167100m3
8Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mmTheo chương V của HSMT và HSTK70,791m2
9Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK3,42m2
10Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
11Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
12Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
14Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
15Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
16Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
17Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
18Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
19Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
20Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK15bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,09100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,075100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
31Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK9cái
32Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK6cái
33Tháo dỡ chậu rửa (Khu vệ sinh lóp 2A,2B, 3A,4A tầng 2)Theo chương V của HSMT và HSTK10bộ
34Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK10bộ
35Tháo dỡ sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK5bộ
36Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK10bộ
37Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của HSMT và HSTK0,4191m3
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK117,985m2
39Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0278100m3
40Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mmTheo chương V của HSMT và HSTK117,985m2
41Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V của HSMT và HSTK5,7m2
42Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK10bộ
43Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK10bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK10bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK10bộ
46Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
47Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
48Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
49Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
50Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK10bộ
51Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK10bộ
52Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK25bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,125100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
58Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
61Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
62Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
63Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
64Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
65Tháo dỡ bệ xí ( khu vệ sinh chung tầng 1,2 cơ sở 2)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK23,454m2
67Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V của HSMT và HSTK3,64m2
68Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK12,69m2
69Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK3,948m2
70Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0087100m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK3,948m2
72Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK36,144m2
73Trát trần, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK3,64m2
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V của HSMT và HSTK3,64m2
75Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
76Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
77Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
78Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
79Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
80Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
81Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
82Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,12100m
84Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
87Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
88Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,04100m
91Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
92Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
95Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
96Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
97Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
98Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
99Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
101Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
102Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK20cái
103Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK20cái
104Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK40m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK10m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK25m
D Trường Mần non Bình Minh
1Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38 mm (KHU VỆ SINH LỚP A1, A2, A3, A5, A6 - CƠ SỞ 1)Theo chương V của HSMT và HSTK20,4256m2
2Mua + lắp đặt cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiên GU: 2 bản lề chữa A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38mmTheo chương V của HSMT và HSTK8,1344m2
3Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A TẦNG 1 - CƠ SỞ 2Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
5Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
6Tháo dỡ cửaTheo chương V của HSMT và HSTK2,8m2
7Mua + lắp dựng cửa 1 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38 mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK2,8m2
8Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
9Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
12Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
13Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
14Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
15Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
16Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
17Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,02100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
28Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
29Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
30Tháo dỡ chậu rửa KHU VỆ SINH LỚP 3A, 5A TẦNG 2; LỚP 2A, PHÒNG CHỨC NĂNG TẦNG 3 - CƠ SỞ 2Theo chương V của HSMT và HSTK8bộ
31Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
32Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
33Tháo dỡ cửaTheo chương V của HSMT và HSTK11,2m2
34Mua + lắp dựng cửa 1 cánh mở quay, panô kính an toàn 6,38 mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK11,2m2
35Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK8bộ
36Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK8bộ
37Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK8bộ
39Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
40Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
42Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK8bộ
43Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
44Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK12bộ
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,12100m
47Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
49Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
50Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
53Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
54Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
55Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK12cái
56Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK8cái
57Thay xi phông chậu rửa Lavabo khu vệ sinh chung tầng 3MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC - CƠ SỞ 2Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
E Trường Mần Non Lộc Vượng
1Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH NGẦM CẦU THANG TẦNG 1)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
3Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK7,903m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK13,325m2
6Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0042100m3
7Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK21,228m2
8Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
9Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
11Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
12Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
13Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
14Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
15Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
16Lắp đặt giá để cốcTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
18Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK5m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK10m
23Tháo dỡ chậu rửa ( KHU VỆ SINH LỚP 3B TẦNG 1)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
24Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
25Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK12,938m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK9,99m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK3,5392m2
29Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V của HSMT và HSTK3,3852m2
30Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0053100m3
31Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK3,5392m2
32Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK22,928m2
33Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V của HSMT và HSTK3,3852m2
34Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
35Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
36Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
38Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
39Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
40Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
42Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
43Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
44Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,15100m
46Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
47Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
49Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
50Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,03100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,07100m
53Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
54Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
57Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
58Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
60Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
63Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
64Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
65Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
67Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK5m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK25m
72Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 5A, 5B TẦNG 1)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
73Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK8bộ
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đến đáy trần nhựa làm mới)Theo chương V của HSMT và HSTK87,2788m2
75Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK62,95m2
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK23,2612m2
77Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK0,3533m3
78Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0382100m3
79Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK23,261m2
80Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK150,229m2
81Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V của HSMT và HSTK23,8464m2
82Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
83Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
84Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
86Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
87Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
88Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
89Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
90Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
91Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
92Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,54100m
94Lắp đặt van nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK20cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
97Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
98Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
99Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,06100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,34100m
102Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
103Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
106Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
107Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
108Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
109Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
112Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
113Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
114Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
115Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
116Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V của HSMT và HSTK12bộ
117Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK40m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK34m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK54m
121Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINH LỚP 5C TẦNG 1Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
122Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,03100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,03100m
125Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
127Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
128Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
129Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
130Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
131Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
132Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
133Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
134Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
135Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 3A, 4A TẦNG 2 )Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
136Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
137Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đến đáy trần nhựa làm mới)Theo chương V của HSMT và HSTK87,2788m2
138Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK62,95m2
139Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK23,2612m2
140Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V của HSMT và HSTK0,3533m3
141Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0382100m3
142Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK23,261m2
143Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK150,229m2
144Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V của HSMT và HSTK23,8464m2
145Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
146Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
147Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
149Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
150Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
151Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
152Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK4cái
153Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
154Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
155Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK6bộ
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,64100m
157Lắp đặt van nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK20cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
160Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
161Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
162Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,06100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,34100m
165Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
166Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
169Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
171Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
172Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
173Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
174Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
175Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
176Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
177Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
178Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
179Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V của HSMT và HSTK12bộ
180Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK40m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK34m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK54m
184Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4B, LỚP 2 TUỔI TẦNG 2 )Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
185Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
186Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
187Tháo dỡ trần nhựa cũTheo chương V của HSMT và HSTK6,992m2
188Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK25,524m2
189Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK20,34m2
190Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK7,3m2
191Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0106100m3
192Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK7,3m2
193Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK45,864m2
194Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V của HSMT và HSTK6,992m2
195Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
196Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
197Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
198Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK4bộ
199Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
200Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
201Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
202Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK2cái
203Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK6bộ
204Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
205Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK4bộ
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,32100m
207Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK20cái
208Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
209Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
210Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
211Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,06100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,2100m
214Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
215Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK12cái
218Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
219Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
220Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
221Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK10cái
222Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
223Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK8cái
224Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
225Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
226Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK30cái
227Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
228Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
229Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK40m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK10m
232Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK20m
233Tháo dỡ chậu rửa (CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 2)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
234Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
235Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
236Tháo dỡ vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
237Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
238Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
239Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
240Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
241Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
242Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
243Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK1cái
244Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK1bộ
245Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
246Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
247Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
248Lắp đặt giá để cốcTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
249Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
F Trường Mần Non Hàn Thuyên
1Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 1)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
3Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
4Tháo dỡ cửaTheo chương V của HSMT và HSTK6,58m2
5Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V của HSMT và HSTK7,812m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V của HSMT và HSTK0,0308m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK68,324m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK31,122m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK13,404m2
10Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0229100m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK13,404m2
12Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK58,428m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của HSMT và HSTK36,818m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK36,818m2
15Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V của HSMT và HSTK7,812m2
16Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa loic thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK4,2m2
17Mua + lắp đặt cửa sổ mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK1,66m2
18Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK0,72m2
19Hút phân bể phốtTheo chương V của HSMT và HSTK1xe
20Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
21Mua + lắp đặt chậu rửa tay inox kt 1500x500x900mmTheo chương V của HSMT và HSTK1bộ
22Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
24Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
25Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
26Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
28Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
29Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
30Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,35100m
32Lắp đặt van nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
37Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK5cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,06100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK0,11100m
40Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
41Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK6cái
44Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
46Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V của HSMT và HSTK4cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
51Móc giữ ống 32-20Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
52Móc giữ ống 60-110Theo chương V của HSMT và HSTK15cái
53Mua + lắp đặt tủ điện vỏ nhựa sinoTheo chương V của HSMT và HSTK1cái
54Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo chương V của HSMT và HSTK1cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V của HSMT và HSTK2cái
56Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lítTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
57Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V của HSMT và HSTK3bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V của HSMT và HSTK3cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của HSMT và HSTK10m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V của HSMT và HSTK40m
64Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 2)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
65Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
66Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
67Tháo dỡ cửaTheo chương V của HSMT và HSTK6,58m2
68Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V của HSMT và HSTK4,5m2
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V của HSMT và HSTK0,0308m3
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của HSMT và HSTK68,324m2
71Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT và HSTK31,122m2
72Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của HSMT và HSTK13,404m2
73Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V của HSMT và HSTK0,0229100m3
74Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V của HSMT và HSTK13,404m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V của HSMT và HSTK13,404m2
76Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V của HSMT và HSTK58,428m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của HSMT và HSTK36,818m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT và HSTK36,818m2
79Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V của HSMT và HSTK7,812m2
80Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK4,2m2
81Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK1,66m2
82Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V của HSMT và HSTK0,72m2
83Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK3bộ
84Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
85Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
87Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
88Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
89Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V của HSMT và HSTK2cái
90Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V của HSMT và HSTK3cái
91Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V của HSMT và HSTK2bộ
92Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
93Phiếu thu nước sànTheo chương V của HSMT và HSTK2bộ
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V của HSMT và HSTK0,35100m
95Lắp đặt van nhựa PPR D20Theo chương V của HSMT và HSTK10cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và HSTK5cái
97Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
98Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
99Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
100Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK5cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,12100m
103Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
104Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
107Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
108Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
109Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
110Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
113Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
114Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
115Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
116Mua + lắp đặt tủ điện vỏ nhựa sinoTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
118Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
119Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lítTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
120Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
121Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK10m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK40m
G Trường mần non 8-3
1Tháo dỡ chậu rửa (2 KHU VỆ SINH LỚP 5A, LỚP 5B TẦNG 1 - KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
3Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
4Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK8,2103m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4937m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK58,3936m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK45,378m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK26,3684m2
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,031100m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK26,3684m2
11Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK103,7716m2
12Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK25,7964m2
13Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK4,86m2
14Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
15Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
16Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
18Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
19Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
20Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
21Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
22Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
23Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
24Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,62100m
26Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
30Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2100m
33Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
34Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
37Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
38Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
44Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK30cái
45Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK30cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
47Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựa (Rạng đông LN12N 170/12W)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK40m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK60m
52Tháo dỡ chậu rửa (02 KHU VỆ SINH LỚP 5C, LỚP 5D TẦNG 2 - KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG )Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
53Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
54Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
55Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK8,2103m2
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4937m3
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK58,3936m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK45,378m2
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK26,3684m2
60Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,031100m3
61Quét dung dịch Sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK26,3684m2
62Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK26,3684m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK26,3684m2
64Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK103,7716m2
65Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK25,7964m2
66Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK4,86m2
67Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
68Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
69Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
71Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
72Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
73Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
74Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
75Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
76Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
77Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,62100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
80Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
83Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2100m
86Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
87Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
90Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
91Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
92Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
93Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
94Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
95Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
97Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK30cái
98Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK30cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
100Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
101Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK40m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30m
105Tháo dỡ chậu rửa (CẢI TẠO KHU VỆ SINH LỚP 4D TẦNG 3 KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
106Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
107Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
108Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
109Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK14,8758m2
110Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,003100m3
111Quét dung dịch Sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK14,8758m2
112Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK14,8758m2
113Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14,8758m2
114Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
115Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
116Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
118Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
119Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
120Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
121Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
122Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
123Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
124Tháo dỡ chậu rửaKHU VỆ SINH CHUNG LỚP A1, A2, 3C TẦNG 2 - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ TẦNG 2:Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
125Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
126Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
127Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK7,6028m2
128Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0413m3
129Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK26,6198m2
130Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK20,436m2
131Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK9,6078m2
132Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0117100m3
133Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK9,6078m2
134Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9,6078m2
135Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK47,0558m2
136Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK8,7696m2
137Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK3,42m2
138Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK3,5096m2
139Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,772m2
140Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,54m2
141Mua + lắp đặt vách cố định khungnhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,7812m2
142Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
143Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
144Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
146Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
147Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
148Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
149Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
150Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
151Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
152Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,32100m
154Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
155Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
156Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
157Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
158Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK5cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,03100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,13100m
161Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
162Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
165Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
166Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
167Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
168Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
169Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
170Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
171Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
172Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
173Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
174Mua + lắp đặt tủ điện vỏ nhựa sinoTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
175Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
176Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
177Lắp đặt Bình nước nóng lạnh (tận dụng)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
178Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
179Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK10m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK10m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30m
184Tháo dỡ chậu rửa (04 KHU VỆ SINH LỚP 4A, 4B, 4C, 3B KHỐI NHÀ HỌC 4 TẦNG )Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
185Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
186Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK165,924m2
187Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK174,98m2
188Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0682100m3
189Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK340,904m2
190Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
191Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
192Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
194Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
195Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
196Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
197Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
198Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
H Trường Mần Non Lộc hạ
1Tháo dỡ chậu rửa ( 04 KHU VỆ SINH LỚP 4A1, 4A2, 4B, 4C - KHU A)Theo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
2Tháo dỡ vòi rửa, xi phông chậu LavoboTheo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
3Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
5Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
6Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
7Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
8Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
9Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
20Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
21Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
22Tháo dỡ vòi, xi phông chậu rửa Lavabo ( 06 KHU VỆ SINH LỚP 5A, 5B, 5C TẦNG 1, LỚP 2A, 3A, 3B TẦNG 2 - KHU B)Theo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
23Tháo dỡ bộ xả bồn cầuTheo chương V E-HSMT và HSTK72bộ
24Tháo dỡ vòi xịt bồn cầuTheo chương V E-HSMT và HSTK72bộ
25Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
26Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
27Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
28Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK72cái
29Mua + lắp đặt Bộ xả bồn cầu ViglaceraTheo chương V E-HSMT và HSTK72bộ
30Tháo dỡ vòi, xi phông chậu rửa Lavabo (KHU VỆ SINH PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT TẦNG 3 - KHU B)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
31Tháo dỡ bộ xả bồn cầuTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
32Tháo dỡ vòi xịt bồn cầuTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
34Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
35Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
36Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
37Mua + lắp đặt Bộ xả bồn cầuTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
I Trường Mân Non số 4
1Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4C, LỚP 3 TUỔI, LỚP 2A TẦNG 1 )Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
3Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
4Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK5,535m2
5Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK40,02m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK4,7997m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK51,384m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK82,116m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK4,002m3
10Vận chuyển phế thải đến noi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0827100m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK40,02m2
12Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK133,5m2
13Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK35,343m2
14Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK11,34m2
15Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK40,02m2
16Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK15bộ
17Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
18Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
19Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
21Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
22Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK9cái
24Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
25Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
26Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK1,14100m
28Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
32Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,6100m
35Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
36Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
39Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
45Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
46Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
47Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
48Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
49Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lítTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
50Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK60m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK45m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK300m
56Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A, 5B, 5C TẦNG 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
57Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
58Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
59Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK5,535m2
60Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK4,7997m3
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK51,384m2
62Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK82,116m2
63Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK40,02m2
64Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0827100m3
65Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK40,02m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK40,02m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK40,02m2
68Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK133,5m2
69Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK35,343m2
70Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK11,34m2
71Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK15bộ
72Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
73Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
74Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
76Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
77Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
78Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK9cái
79Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
80Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
81Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK1,14100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
86Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
87Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,6100m
90Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
91Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
94Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
95Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
96Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
97Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
98Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
99Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
100Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
101Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
102Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
103Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
104Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lítTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
105Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK60m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK45m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK100m
J Trường Mần Non Hoa Mai
1Tháo dỡ chậu rửa ( KHU VỆ SINH LỚP 2A3, LỚP 3A3, LỚP 4A4 TẦNG 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
2Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
3Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
4Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK5,64m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK0,6548m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đên trần nhựa làm mới)Theo chương V E-HSMT và HSTK50,4m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK60,69m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK27,1494m2
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0342100m3
10Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK27,1494m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK27,1494m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK27,1494m2
13Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK111,09m2
14Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK4,2m2
15Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK1,44m2
16Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK26,6874m2
17Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
18Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
19Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
21Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
22Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
23Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
24Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK9cái
25Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
26Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
27Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,81100m
29Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
33Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3100m
36Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
46Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
47Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
48Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
49Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
50Lắp đặt Bình nước nóng lạnh (tận dụng)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
51Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK55m
57Tháo dỡ chậu rửa (CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN - TẦNG 1: )Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
58Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
59Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
60Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK5,82m2
61Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK4,914m2
62Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,001100m3
63Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4,914m2
64Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK1,4m2
65Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,54m2
66Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK4,76m2
67Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
68Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho người lớn)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
69Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
70Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
71Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
72Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
73Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
74Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
75Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
76Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
77Lắp đặt giá để cốcTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
78Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
K Trường Mần Non Hoa Hồng
1Tháo dỡ vòi rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4B, LỚP 4C, LỚP 4D TẦNG 1 )Theo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
2Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK3,99m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK1,1979m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đên trần nhựa làm mới)Theo chương V E-HSMT và HSTK92,0712m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK59,22m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK33,8115m2
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,049100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK3,432m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK15,6m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK15,6m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK33,8115m2
12Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK162,5412m2
13Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK26,04m2
14Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK3,9m2
15Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK32,7885m2
16Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,0412m2
17Mua + lắp dựng vách cố định khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4,536m2
18Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
19Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
20Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
22Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
23Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
24Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
25Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
26Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
27Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
28Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK1,11100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
34Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,36100m
37Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
42Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
47Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
48Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
49Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
50Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
51Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lítTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
52Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK45m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK15m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK60m
58Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP 3B, LỚP 3C, LỚP 3D TẦNG 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
59Tháo dỡ vòi rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
60Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK3,99m2
61Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK1,1979m3
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính đên trần nhựa làm mới)Theo chương V E-HSMT và HSTK92,0712m2
63Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK59,22m2
64Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK33,8115m2
65Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,049100m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK3,432m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK15,6m2
68Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK15,6m2
69Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK33,8115m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK33,8115m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK33,8115m2
72Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK162,5412m2
73Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK26,04m2
74Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK3,9m2
75Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK32,7885m2
76Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,0412m2
77Mua + lắp dựng vách cố định khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4,536m2
78Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
79Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
80Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
82Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
83Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
84Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
85Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
86Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
87Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
88Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK1,11100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30cái
93Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
94Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK15cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,36100m
97Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
98Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18cái
101Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
102Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
103Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
104Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
105Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
106Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
108Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
109Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK75cái
110Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
111Lắp đặt Bình nước nóng lạnh 30 lítTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
112Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK9bộ
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK45m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK15m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK90m
L Trường Mần Non Hoa Sen
1Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 3A TẦNG 1)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
3Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK2,73m2
4Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK14,301m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK0,7003m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK8,08m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK18,007m2
8Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0122100m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18,007m2
10Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8,08m2
11Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK8,05m2
12Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,6m2
13Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK14,301m2
14Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2,73m2
15Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
16Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
17Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
19Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
20Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
21Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
22Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
23Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
24Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
25Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,47100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
31Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16100m
34Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
38Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
39Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
45Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK25cái
46Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK25cái
47Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 2-3 TUỔI TẦNG 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
48Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
49Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK2,73m2
50Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK14,301m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK0,9053m3
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK8,08m2
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK18,007m2
54Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0143100m3
55Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK18,007m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK18,007m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK18,007m2
58Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8,08m2
59Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK7,6m2
60Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,6m2
61Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK14,301m2
62Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
63Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
64Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
66Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
67Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
68Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
69Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
70Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
71Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
72Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,52100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
75Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
77Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
78Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,11100m
81Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
82Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
85Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
86Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
87Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
88Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
89Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
91Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
92Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK25cái
93Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK25cái
94Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A1, 4A2 TẦNG 1)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
95Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
96Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK0,294m2
97Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK22,9266m2
98Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK0,8768m3
99Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK10,544m2
100Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK23,2346m2
101Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0155100m3
102Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK23,2346m2
103Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10,544m2
104Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK22,644m2
105Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK4,68m2
106Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK22,9266m2
107Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,94m2
108Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
109Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
110Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
112Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
113Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
114Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
115Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
116Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
117Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
118Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,68100m
120Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
121Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
122Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
123Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
124Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK20cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,24100m
127Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
128Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
131Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
132Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
133Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
134Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
135Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
136Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
137Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
138Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
139Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
140Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 5A1, 5A2 TẦNG 2 )Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
141Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
142Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK0,294m2
143Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK22,9266m2
144Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK0,8768m3
145Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK10,544m2
146Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK23,2346m2
147Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0155100m3
148Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK23,2346m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK23,2346m2
150Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK23,2346m2
151Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10,544m2
152Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK22,644m2
153Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK4,68m2
154Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK22,9266m2
155Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,94m2
156Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
157Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
158Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
160Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
161Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
162Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
163Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
164Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
165Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
166Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,68100m
168Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
169Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
170Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
171Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
172Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK20cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,24100m
175Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
176Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
179Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
180Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
181Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
182Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
183Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
184Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
185Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
186Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
187Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
M Trường Mần Non Nguyễn Du
1Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP 5A, 5B TẦNG 2; LỚP 4A, 4B TẦNG 3Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
2Tháo dỡ chậu rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3432m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK78,176m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK122,8124m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK39,6756m2
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0516100m3
8Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK39,6756m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK39,6756m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK39,6756m2
11Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK200,9884m2
12Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
13Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
14Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
16Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
17Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
18Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
19Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
20Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
21Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,92100m
23Lắp đặt van nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK40cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK40cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
28Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK40cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,56100m
31Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
32Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
35Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
36Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
41Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
42Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK100cái
43Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK100cái
44Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK40m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK40m
48Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP 3 TUỔI TẦNG 2, LỚP 24-36 THÁNG TẦNG 3)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
49Tháo dỡ bồn rửa tây inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỉ tính đền cos trần nhựa làm mới)Theo chương V E-HSMT và HSTK38,788m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK45,532m2
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK13,804m2
53Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0196100m3
54Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK13,804m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK13,804m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK13,804m2
57Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK84,32m2
58Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK13,804m2
59Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
60Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
61Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
63Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
64Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
65Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
66Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
67Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
68Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,52100m
70Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
73Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
74Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK20cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16100m
77Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
81Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
82Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
83Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
84Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
88Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
89Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
90Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
91Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
92Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK40m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK10m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK30m
N Trường Mần Non 2-9
1Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 3:Theo chương V E-HSMT và HSTK5bộ
2Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
13Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
14Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
15Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,25m2
16Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)CẢI TẠO KHU VỆ SINH LỚP 2A TẦNG 2:Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
17Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
18Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
19Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
20Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
21Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,07100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
32Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
33Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
34Tháo dỡ bệ xí (CẢI TẠO KHU VỆ SINH LỚP 4B TẦNG 2:Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
35Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
36Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK6cái
O Trường mần non Họa Mi
1Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH LỚP 4A1, 4A2, 5A1 TẦNG 1; LỚP 5A2, 3A1, 2A1 TẦNG 2- CỚ SỞ 1 KHU ATheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
2Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
3Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
5Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
6Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,48100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,6100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
17Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK18cái
18Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
19Tháo dỡ bộ xả bồn cầu (KHU VỆ SINH LỚP 3A2, 4A3 TẦNG 1; LỚP 5A3, 2A2 TẦNG 2- CỚ SỞ 1 KHU BTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
20Mua + lắp đặt Bộ xả bồn cầu ViglaceraTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
22Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK16cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,08100m
26Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
34Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
35Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
36Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINH LỚP 4B1, 4B2 TẦNG 1; LỚP 5B1, 5B2 TẦNG 2- CỚ SỞ 2 KHU ATheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
37Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
38Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
39Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
40Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
41Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK16bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,32100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,36100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK28cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK28cái
46Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK28cái
47Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK28cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK28cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK28cái
52Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
53Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (KHU VỆ SINH CHUNG- CỚ SỞ 2 KHU B:Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0601m3
55Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
56Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
57Lắp đặt xí bệt (loại cho người lớn)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
58Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
59Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
61Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
62Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
63Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
64Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
65Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,05100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,08100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
70Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
73Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
74Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
75Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
76Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
77Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH LỚP 5C2, 5C3, 2C TẦNG 2- CỚ SỞ 3Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
79Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,09100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
87Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
88Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
89Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
90Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK9cái
91Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK6cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 2- CỚ SỞ 3:Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
93Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
94Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
95Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
96Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
97Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18100m
100Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
102Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
103Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
104Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
105Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
106Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
107Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
108Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
109Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
110Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK1,8m2
111Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em) KHU VỆ SINH LỚP 4C3 TẦNG 2; LỚP 3C3, 4C2 TẦNG 1- CỚ SỞ 3Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
112Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
113Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
114Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
115Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
116Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,24100m
119Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
121Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
122Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
123Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
124Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
125Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
126Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
127Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK9cái
128Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK6cái
129Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK3,42m2
P Trường Mần Non Lộc Hòa
1Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4B TẦNG 1 - CƠ SỞ 2Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
2Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
3Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK6,6856m2
4Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK6,6856m2
5Mua + lắp đặt cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GQ)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,54m2
6Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
7Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
10Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
11Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
12Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
13Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
14Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
15Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
16Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,03100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
27Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
28Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
29Tháo dỡ chậu rửa ( KHU VỆ SINH LỚP 3 TUỔI TẦNG 2 - CƠ SỞ 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
30Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
31Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK6,8396m2
33Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0014100m3
34Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK6,8396m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK6,8396m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9,5696m2
37Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
38Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
39Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
40Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
41Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
42Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
43Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
44Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
45Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
48Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
49Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
52Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
53Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
54Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
55Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
58Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
59Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
60Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
Q Trường Mần Non Mỹ Xá
1Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP A5, LỚP B5 TẦNG 1 - CỚ SỞ 1Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
3Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
4Tháo dỡ vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
5Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
6Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
9Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
10Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
11Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
12Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
13Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
14Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
25Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
26Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
27Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP A4, B4 TẦNG 2 - CỚ SỞ 1 (Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
28Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
29Tháo dỡ sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
30Tháo dỡ vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK20,9102m2
32Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0042100m3
33Quét dung dịch sika chống thấm nền nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK20,9102m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTK20,9102m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20,9102m2
36Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
37Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
38Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
40Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
41Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
42Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
43Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
44Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
45Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
48Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
50Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
51Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
54Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
55Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
56Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
57Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3100m
60Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
61Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
64Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
65Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
67Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
68Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
69Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
71Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
72Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK625cái
73Tháo dỡ bệ xí (KHU VỆ SINH LỚP A2 TẦNG 1 - CỚ SỞ 1:Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
74Tháo dỡ vòi xịt bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
76Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
77Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
78Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,05100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
83Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
87Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
88Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
89Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
90Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
91Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINH LỚP C5 TẦNG 1, LỚP A3, B3 TẦNG 2 - CỚ SỞ 1Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
92Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,09100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,075100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
97Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
98Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
99Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
101Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
102Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
103Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
104Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)KHU VỆ SINHCHUNG TẦNG 1, TẦNG 2 - CỚ SỞ 2Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
106Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
111Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
112Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
114Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
115Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
116Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
117Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
118Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
R Trường Mần Non Phượng Hồng
1Tháo dỡ chậu rửa (KHU VỆ SINH LỚP 4A3, LỚP 5A1 TẦNG 1Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
3Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK33,634m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK2,3427m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK56,4736m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK35,428m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK34,162m2
8Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0486100m3
9Đào móng băngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,33131m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,3604m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0301100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,007tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0428tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK1,3253m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTK40,824m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK40,824m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt300x300 mmTheo chương V E-HSMT và HSTK34,162m2
18Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK54,434m2
19Làm vách ngăn conpact HPL day 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK18,738m2
20Làm cửa đi bằng vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK14,04m2
21Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (khổ tấm 18cm, dày 0,6cm, có xốp dày 5cm)Theo chương V E-HSMT và HSTK33,634m2
22Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK10bộ
23Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
24Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
26Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
27Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
28Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
30Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
31Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
32Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,66100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
35Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
38Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16100m
41Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
46Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
48Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
52Móc giữ ống 32-20Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
53Móc giữ ống 60-110Theo chương V E-HSMT và HSTK50cái
54Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
55Lắp đặt Bình nước nóng lạnh (Tận dụng)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
56Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 12W đế nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK40m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK10m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK50m
63Tháo dỡ chậu rửa KHU VỆ SINH LỚP 5A2 TẦNG 1:Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
64Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
65Lắp đặt xí bệt (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
66Lắp đặt chậu rửa Lavabo (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
67Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ em)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
69Lắp đặt Van xả bồn tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
70Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (tại vị trí xí bệt)Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
71Dây nối mền D15 (nối vòi rửa lavabo)Theo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
72Xi phông thoát nước LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
73Phiếu thu nước sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
79Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
83Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
84Bịt đầu ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
85Bịt đầu ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTK1Cái
S Dự phòng
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh, trượt giá theo quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=3,9 tỷ,X=7,8 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giáo dục cấp III - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng công trình mần non có giá trị 3,9 tỷ dồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 02 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
3 Máy hàn điện ≥23kW1
4 Máy trộn bê tông ≥150 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->