Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm nội bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166158-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20211159335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 09:26:00 đến ngày 2021-12-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,266,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Điện nhẹ/ công nghệ thông tin/ tin học trong đó có các hạng mục: máy tính, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị thư viện (phần mềm, thiết bị quản lý thư viện...). - Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư (bản sao)- Trường hợp tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị của phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu tham gia là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ; Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của HSMT.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã làm Quản lý cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin. (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT/ các tài liệu pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng CNTT
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần mềm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung phần mềm/ xây dựng, phát triển phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm nội bộ
Đổi mới công nghệ, nâng cấp thư viện thành thư viện thông minh tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần HNCTECH; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Vân Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; - Đối với Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành tại Hà Nội, có hồ sơ và tài liệu chứng minh kèm theo; c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết)
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, các thiết bị chính được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, phụ kiện lắp đặt được sản suất từ năm 2020 trở lại đây. - Tất cả các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. (Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) là hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao công chứng và bản dịch thuật công chứng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa đối với các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) để tham gia gói thầu này. - Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành hệ thống, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chuong II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật (bao gồm cả thiết bị và phần mềm) và cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian bảo hành của Nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước; của Nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản gốc hoặc bản sao công chứng, bản sao dịch thuật công chứng) đối với thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy tờ, tài liệu yêu cầu ở mục này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành - Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành - Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị phân tích Video trí tuệ nhân tạo4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
2Tường lửa1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
3Kiosk Touch cao cấp 55 inch, 10 điểm chạm2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
4Camera CCTV FHD loại PTZ loại có nhận dạng khuôn mặt2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
5Bàn phím điều khiển cho camera PTZ (Ethernet)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
6Giá treo tường cho camera PTZ2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
7Đầu ghi cho IP Camera 64CH khả năng mở rộng lên đến 128CH H.265/H.2641ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
8Ổ cứng dung lượng 6TB cho lưu trữ tín hiệu CCTV1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
9Máy chiếu Short Throw1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
10Màn chiếu điện 170 inch1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
11Màn hình tương tác thông minh1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
12Bộ chân đế di động, chạy bằng điện chuyên dùng cho màn hình tương tác1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
13Bàn giáo viên và bàn dựng phim1,2 mét2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
14Ghế xoay giáo viên và ghế dựng phim2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
15Micro không dây (1 bộ thu phát và 2 tay micro)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
16Loa âm thanh1CặpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
17AMPLY1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
18Máy quay1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
19Chân máy quay Tripod1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
20Bảng di động thích hợp sử dụng bút lông.1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
21Bộ thiết bị hiển thị hình ảnh và tương tác1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
22BỘ CHUYỂN ĐỔI STREAMING/GHI ÂM1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
23Ổ cứng lắp ngoài 10Tb USB3.01cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
24Tủ Rack thiết bị1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
25Kiosk tra cứu 24 inch tương tác 2 chiều6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
26Màn hình Digital Signage chuyên dụng24ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
27Thiết bị Set-Top Box điều khiển màn hình30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
28Máy chủ chuyên dụng tăng tốc trí tuệ nhân tạo2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
29Màn hình cho máy chủ4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
30Storage Array1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
31UPS ONLINE 3KVA3CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
32Ghế phòng chiếu phim học tập20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
33Loa sub1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
34Loa Front3CặpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
35Loa Center1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
36Loa Surround1CặpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
37Loa Atmos2CặpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
38Power amplifier2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
39A/V Preamplifier1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
40Cable âm thanh120MétMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
41Dây Tín hiệu cho subwoofer1SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
42Vang số karaoke1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
43Dây nguồn 1.5 m4SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
44Ổ điện 8 lỗ1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
45Bộ quản lý mạng wifi tập trung (WLAN)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
46Bộ thu phát sóng Wifi trong lớp học7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
47Switch Access11ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
48Switch PoE1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
49Thiết bị hiển thị Tablet 10 inch để đọc sách điện tử30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
50TỦ SẠC DI ĐỘNG THÔNG MINH1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
51Tai nghe để nghe Sách điện tử Audio Book35ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
52Nguồn, giá đỡ, phụ kiện cho Tablet để bảo vệ30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
53Tủ sấy thiết bị đựng Taplet1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
54Phần mềm Portal Quản trị ND số thông minh1phần mềmMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
55Phần mềm Streaming Server1licenseMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
56Phần mềm chạy trên thiết bị thông minh trong thư viện1phần mềmMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
57Phần mềm Mobile App thư viện cho học viên phiên bản Android và iOS1phần mềmMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
58Phần mềm chạy trên thiết bị AI Box1phần mềmMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
59Phần mềm chạy trên các STB Digital Signage1phần mềmMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
60Phần mềm quản lý hệ thống camera1bản quyềnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
61Phần mềm quản lý tự động hóa thư viện1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
62Hệ thống thiết bị số hóa và phần mềm số hóa tài liệu tự động, chuyên nghiệp cao cấp bao máy trạm cài đặt1hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
63Máy chủ cài đặt Hệ thống phần mềm quản lý và tự động hóa nghiệp vụ quản trị thư viện với giao diện tập trung thống nhất các nguồn tin.2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
64Thiết bị sao lưu dữ liệu cho Hệ thống quản lý, tự động hóa nghiệp vụ quản trị thư viện thống nhất và tập trung nguồn tin1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
65Thiết bị chuyển mạch dữ liệu SAN Switch2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
66Máy tính để bàn cho cán bộ nghiệp vụ10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
67Cửa an ninh RFID 3 cánh 2 lối đi2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
68Kiot mượn trả tự động RFID (selfcheck)2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
69Tem RFID (10k tags/hộp)3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
70Trạm lưu thông tài liệu và gán thông tin cho thẻ RFID4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
71Thiết bị kiểm kê cầm tay1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
72Máy đọc mã vạch2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
73Máy in mã vạch2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
74Hệ thống trả sách thông minh1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
75Lưu điện cho hệ thống 6KVA2Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
76Tủ rack 42U2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
77FIREWALL2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
78Switch - 24-port 1Gb + 4-port 10G SFP2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
79Nguồn điện cấp cho phòng máy chủ,1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
80Cáp điện 1x10200métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
81Cáp điện 1x4200métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
82Máy điều hòa phòng máy chủ,1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần55bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
84Lắp đặt ổ cắm đôi, âm tường24cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
85Lắp đặt ổ cắm đôi, âm sàn12cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
86Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
87MCB 2P 30A 6kA2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
88MCB 2P 20A 6kA4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
89MCB 2P 10A 6kA2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
90Lắp đặt tủ điện âm tường, Tủ có đế sắt chứa 8-12 module2tủMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
91Lắp đặt dây cáp tín hiệu video, Audio kết nối từ phòng 102 Nhà C sang hội trường lớn nhà C4010 mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
92Bấm đầu RJ 45321 đầuMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
93Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 4010mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
94Patchpanel 24 port2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m300mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
96Lắp đặt dây đơn 1x4mm2900mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
97Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 71 bộ ODFMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
98Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 71 bộ ODFMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
99Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 71 bộ ODFMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
100Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 71 bộ ODFMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Điện nhẹ/ công nghệ thông tin/ tin học trong đó có các hạng mục: máy tính, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị thư viện (phần mềm, thiết bị quản lý thư viện...). - Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư (bản sao)- Trường hợp tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị của phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu tham gia là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ; Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của HSMT.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã làm Quản lý cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin. (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT/ các tài liệu pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đảm nhận).75
2 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng CNTT 4 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần mềm 4 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung phần mềm/ xây dựng, phát triển phần mềm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->