Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:26:00 đến ngày 2021-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,266,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Điện nhẹ/ công nghệ thông tin/ tin học trong đó có các hạng mục: máy tính, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị thư viện (phần mềm, thiết bị quản lý thư viện...). - Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư (bản sao)- Trường hợp tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị của phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu tham gia là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ; Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của HSMT.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã làm Quản lý cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin. (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT/ các tài liệu pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng CNTT |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung phần mềm/ xây dựng, phát triển phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm nội bộ Đổi mới công nghệ, nâng cấp thư viện thành thư viện thông minh tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; - Đối với Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành tại Hà Nội, có hồ sơ và tài liệu chứng minh kèm theo; c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, các thiết bị chính được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, phụ kiện lắp đặt được sản suất từ năm 2020 trở lại đây. - Tất cả các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. (Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) là hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao công chứng và bản dịch thuật công chứng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng hoặc hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa đối với các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) để tham gia gói thầu này. - Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành hệ thống, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chuong II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật (bao gồm cả thiết bị và phần mềm) và cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian bảo hành của Nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước; của Nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản gốc hoặc bản sao công chứng, bản sao dịch thuật công chứng) đối với thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy tờ, tài liệu yêu cầu ở mục này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành - Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành - Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích Video trí tuệ nhân tạo | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | Tường lửa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | Kiosk Touch cao cấp 55 inch, 10 điểm chạm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | Camera CCTV FHD loại PTZ loại có nhận dạng khuôn mặt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | Bàn phím điều khiển cho camera PTZ (Ethernet) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | Giá treo tường cho camera PTZ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | Đầu ghi cho IP Camera 64CH khả năng mở rộng lên đến 128CH H.265/H.264 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | Ổ cứng dung lượng 6TB cho lưu trữ tín hiệu CCTV | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | Máy chiếu Short Throw | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | Màn chiếu điện 170 inch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Bộ chân đế di động, chạy bằng điện chuyên dùng cho màn hình tương tác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Bàn giáo viên và bàn dựng phim1,2 mét | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Ghế xoay giáo viên và ghế dựng phim | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 15 | Micro không dây (1 bộ thu phát và 2 tay micro) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 16 | Loa âm thanh | 1 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 17 | AMPLY | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 18 | Máy quay | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 19 | Chân máy quay Tripod | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 20 | Bảng di động thích hợp sử dụng bút lông. | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 21 | Bộ thiết bị hiển thị hình ảnh và tương tác | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 22 | BỘ CHUYỂN ĐỔI STREAMING/GHI ÂM | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 23 | Ổ cứng lắp ngoài 10Tb USB3.0 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 24 | Tủ Rack thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 25 | Kiosk tra cứu 24 inch tương tác 2 chiều | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 26 | Màn hình Digital Signage chuyên dụng | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 27 | Thiết bị Set-Top Box điều khiển màn hình | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 28 | Máy chủ chuyên dụng tăng tốc trí tuệ nhân tạo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 29 | Màn hình cho máy chủ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 30 | Storage Array | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 31 | UPS ONLINE 3KVA | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 32 | Ghế phòng chiếu phim học tập | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 33 | Loa sub | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 34 | Loa Front | 3 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 35 | Loa Center | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 36 | Loa Surround | 1 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 37 | Loa Atmos | 2 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 38 | Power amplifier | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 39 | A/V Preamplifier | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 40 | Cable âm thanh | 120 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 41 | Dây Tín hiệu cho subwoofer | 1 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 42 | Vang số karaoke | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 43 | Dây nguồn 1.5 m | 4 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 44 | Ổ điện 8 lỗ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 45 | Bộ quản lý mạng wifi tập trung (WLAN) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 46 | Bộ thu phát sóng Wifi trong lớp học | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 47 | Switch Access | 11 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 48 | Switch PoE | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 49 | Thiết bị hiển thị Tablet 10 inch để đọc sách điện tử | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 50 | TỦ SẠC DI ĐỘNG THÔNG MINH | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 51 | Tai nghe để nghe Sách điện tử Audio Book | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 52 | Nguồn, giá đỡ, phụ kiện cho Tablet để bảo vệ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 53 | Tủ sấy thiết bị đựng Taplet | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 54 | Phần mềm Portal Quản trị ND số thông minh | 1 | phần mềm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 55 | Phần mềm Streaming Server | 1 | license | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 56 | Phần mềm chạy trên thiết bị thông minh trong thư viện | 1 | phần mềm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 57 | Phần mềm Mobile App thư viện cho học viên phiên bản Android và iOS | 1 | phần mềm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 58 | Phần mềm chạy trên thiết bị AI Box | 1 | phần mềm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 59 | Phần mềm chạy trên các STB Digital Signage | 1 | phần mềm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 60 | Phần mềm quản lý hệ thống camera | 1 | bản quyền | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 61 | Phần mềm quản lý tự động hóa thư viện | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 62 | Hệ thống thiết bị số hóa và phần mềm số hóa tài liệu tự động, chuyên nghiệp cao cấp bao máy trạm cài đặt | 1 | hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 63 | Máy chủ cài đặt Hệ thống phần mềm quản lý và tự động hóa nghiệp vụ quản trị thư viện với giao diện tập trung thống nhất các nguồn tin. | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 64 | Thiết bị sao lưu dữ liệu cho Hệ thống quản lý, tự động hóa nghiệp vụ quản trị thư viện thống nhất và tập trung nguồn tin | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 65 | Thiết bị chuyển mạch dữ liệu SAN Switch | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 66 | Máy tính để bàn cho cán bộ nghiệp vụ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 67 | Cửa an ninh RFID 3 cánh 2 lối đi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 68 | Kiot mượn trả tự động RFID (selfcheck) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 69 | Tem RFID (10k tags/hộp) | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 70 | Trạm lưu thông tài liệu và gán thông tin cho thẻ RFID | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 71 | Thiết bị kiểm kê cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 72 | Máy đọc mã vạch | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 73 | Máy in mã vạch | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 74 | Hệ thống trả sách thông minh | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 75 | Lưu điện cho hệ thống 6KVA | 2 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 76 | Tủ rack 42U | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 77 | FIREWALL | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 78 | Switch - 24-port 1Gb + 4-port 10G SFP | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 79 | Nguồn điện cấp cho phòng máy chủ, | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 80 | Cáp điện 1x10 | 200 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 81 | Cáp điện 1x4 | 200 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 82 | Máy điều hòa phòng máy chủ, | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 55 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi, âm tường | 24 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi, âm sàn | 12 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 87 | MCB 2P 30A 6kA | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 88 | MCB 2P 20A 6kA | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 89 | MCB 2P 10A 6kA | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm tường, Tủ có đế sắt chứa 8-12 module | 2 | tủ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 91 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu video, Audio kết nối từ phòng 102 Nhà C sang hội trường lớn nhà C | 40 | 10 m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 92 | Bấm đầu RJ 45 | 32 | 1 đầu | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 93 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 40 | 10m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 94 | Patchpanel 24 port | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m | 300 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 900 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 97 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 7 | 1 bộ ODF | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 98 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 7 | 1 bộ ODF | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 99 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 7 | 1 bộ ODF | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 100 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 7 | 1 bộ ODF | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Điện nhẹ/ công nghệ thông tin/ tin học trong đó có các hạng mục: máy tính, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị thư viện (phần mềm, thiết bị quản lý thư viện...). - Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư (bản sao)- Trường hợp tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị của phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu tham gia là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ; Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của HSMT.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã làm Quản lý cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin. (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT/ các tài liệu pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng CNTT | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc thi công trong lĩnh vực công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần mềm | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện, Điện tử hoặc Khoa học máy tính hoặc Tin học.- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 02 hợp đồng cung phần mềm/ xây dựng, phát triển phần mềm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi