Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, Hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152603-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, Hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Số hiệu KHLCNT 20210753043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:07:00 đến ngày 2021-11-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,853,090,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị HĐ ≥ 9.100.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp III trở lên. Hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện nước; Hệ thống phòng cháy và chữa cháy; đường dây và trạm biến áp.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trờ lên gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc các chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một ) công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có nội dung lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự cấp III trở lên đã hoàn thành và được nghiệm thu về PCCC, ở vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh công trình đã được nghiệm thu về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Chỉ huy trưởng công trình nêu trên có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động thì không yêu cầu cán phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 5 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký thiết bị đứng tên nhà thầu;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 1.25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa và máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 01 máy trộng bê tông dung tích 250L trở lên- 01 máy trộn vữa dung tích 150L trở lênTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 0,75 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, Hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế dân dụng và công nghiệp Việt Nam; địa chỉ: Nhà N8B17, KĐT mới Trung Hòa – Nhân Chính, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; địa chỉ : 107 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện Kiến trúc nhiệt đới - Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Địa chỉ: Km10, Nguyễn Trãi, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Quảng Nam. Địa chỉ: 24 Hồ Xuân Hương, Phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 0235.3859772 – fax: 0235. 3 828 049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính – Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. - Đại chỉ: 108 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 0235.3859772 – fax: 0235. 3 828 049
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính – Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ:108 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3859772 – fax: 0235. 3 828 049
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V48,5654m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,2274100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,1557100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,5574100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,5758m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V132,0336m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,302tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,9547tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,2555tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9752100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,9806100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34,7376m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40,8418m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,6533tấn
15Xây gạch không nung đặc 5,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V90,1294m3
B PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23,8348m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9122tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7381tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,3579tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,3189100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40,6486m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7359tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1693tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,3696tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,3263100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100,6477m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,3058tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1746tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,8146100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,4644m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2727tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4418tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1653100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,8488m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4842tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5078tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,5414100m2
23Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3235m3
24Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,2315m3
25Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,3623m3
26Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V119,8708m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60,6743m3
28Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,8315m3
29Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V362,352m2
30Cửa kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,31m2
31Bản lề sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
32Kẹp kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
33Kẹp gócTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
34Khóa cửa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
35Tay nắm InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
36Cửa cuốn (gia công + lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,94m2
37Mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
38Lưu điện UPS dùng cho môtơ cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
39Bộ điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
40Khung xương thép hộp mạ kẽm + tấm allumniumTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,1md
41Cửa chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,5m2
42Tay đẩyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5bộ
43Tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5bộ
44Cửa thép hộp kính trắng an toàn dày 8.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,5m2
45Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi, mở quay, bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V45,08m2
46Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính mờ an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,2m2
47Tay co thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
48Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V47,32m2
49Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,78m2
50Sản xuất cửa sổ, 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,88m2
51Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V82,624m2
52Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính trắng cường lực 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,68m2
53Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V214,384m2 cấu kiện
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4518tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V86,7693m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V52,8408m2
57Rèm lá dọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V63,651m2
58Cửa khung thép hộp mạ kẽm, cánh chớp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,8579m2
59Sản xuất giá đỡ, mặt đá chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
60Vách compact dày 18mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,82m2
61Trụ cái InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2trụ
62Lan can inox, Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V48,3188m2
63Tay vịn lan can (bao gồm gia công, lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,7m
64Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V48,3188m2
65Khung thép tôn hoa dày 3mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
66Thang mái D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0217tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4522m2
68Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,016m3
69Chèn BT mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,016m3
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V277,238m2
71Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V167,92m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,33m2
73Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43,4357m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V542,6814m2
75Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43,2m2
76Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V523,9385m2
77Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,26m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V116,0418m2
79Lát gạch lá nem 2 lớp vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V82,08m2
80Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V72,9811m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V841,0175m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.420,401m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V396,483m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V210,5725m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V72,989m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V115,28m
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V314,3215m2
88Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43,2m2
89Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V523,9385m2
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,0036tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,0036tấn
92Bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V216cái
93Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.788cái
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,1406100m2
95Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V53,4md
96Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.821,0513m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V921,377m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V841,0175m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,1656100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,248100m2
101Biểu tượng ngànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Bộ
C SAN NỀN
1Phát quang bụi rậm + dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.893m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1924100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,7922m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,3951100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,0742100m3
6Đất đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V121,3846m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,3951100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2703100m3
D NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,912m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0097100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0194100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,016100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,08m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0239tấn
9Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0907tấn
10Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0302tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0907tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2617tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2919tấn
14Thép bản các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V38,62kg
15Bu longTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4447100m2
17Máng thu nước khổ 600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12m
18Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,036100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,66m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,13m3
22Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04100m
23Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
24Đai giữ ống D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
26Đèn Led T8-18W dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
27Dây CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40m
28Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20m
29Ống luồn dây SP D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20m
E NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7472m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0058100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0116100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,192m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,648m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0432100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0143tấn
9Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0544tấn
10Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0181tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0544tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1293tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1474tấn
14Thép bản các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23,17kg
15Bu longTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2335100m2
17Máng thu nước khổ 600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,3m
18Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,3m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0288100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,908m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,673m3
22Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04100m
23Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
24Đai giữ ống D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
26Đèn Led T8-18W dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
27Dây CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30m
28Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m
29Ống luồn dây SP D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m
F NHÀ SHC, ĐA NĂNG, GARA Ô TÔ, PHÒNG BƠM, MÁY PHÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,362m3
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7393m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7792100m3
4Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,0864m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3752100m2
6Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,624m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,712tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2494tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3492100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3096100m2
11Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12,3629m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3958100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4245100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,05m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0812tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5849tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,675100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,726m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1785tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9419tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5726100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,8648m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1964tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,8254100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,5236m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2042tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0407tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3823100m2
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8346tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8346tấn
31Bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V144cái
32Ke chắn bãoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V637cái
33Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V48,756m3
34Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,6355m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4773100m2
36Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,4m
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4833100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,8288m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,487m3
40Cửa cuốn (gia công + lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,024m2
41Mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
42Lưu điện UPS dùng cho môtơ cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
43Bộ điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
44Khung xương thép hộp mạ kẽm + tấm allumniumTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,2md
45Sản xuất lắp dựng cửa thép bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,52m2
46Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,44m2
47Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,58m2
48Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,48m2
49Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,96m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,258tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,968m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,48m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V136,144m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V136,144m2
55Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80,05m2
56Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29,6873m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,84m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,01m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V186,528m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V381,14m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,968m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V282,54m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V38,23m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50,8m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V64,085m
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V567,668m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V338,738m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V186,528m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V719,878m2
71Bảng điện loại CE-6PMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4hộp
72Bảng điện loại CE-8PMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
73Đèn Led T8-18W dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17bộ
74Đèn ốp trần 14w - D220Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8bộ
75Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hzTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
76Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19cái
77công tắc chìm tường 1 phímTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
78công tắc chìm tường 2 phímTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
79công tắc chìm tường 3 phímTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
80công tắc 1 phím, 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
81Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
82Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
83Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34cái
84Ống luồn dây đàn hồi D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V180m
85Ống luồn dây đàn hồi D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
86Dây CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V360m
87Dây CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V120m
88Dây CV 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V160m
89Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V180m
90Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
91Dây tiếp địa tiết diện E(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80m
92Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
93Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
94Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
95Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
96Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
97Lắp đặt lavabo + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
98Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
99Lắp đặt chậu bếp đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
100Sen tắmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
101Bình nước nóng 20LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
102Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
103Ống PPR PN10 D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04100m
104Ống PPR PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
105Ống PPR PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04100m
106Ống PPR PN16 D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
107Van 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
108Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
109Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
110Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
111Cút nhựa PPR D20 1 đầu renTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
112Tê nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
113Tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
114Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
115Tê nhựa PPR D20 1 đậu renTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
116Kẹp thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16Cái
117Dây mềm D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
118Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
119Ống PVC, class 1, D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
120Ống PVC, class 1, D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
121Ống PVC, class 1, D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,48100m
122Ống PVC, class 1, D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,02100m
123Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
124Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
125Cút nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
126Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
127Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
128Tê nhựa PVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
129Tê nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
130Côn thu nhựa PVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
G NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0827100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0276100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0551100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,93m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0428100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,308m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0532tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1539tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,152100m2
10Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,944m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,472m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0808tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0944100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,572m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0265tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0871tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0672100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2522m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2088tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,296100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,198m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0126tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,033100m2
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0888tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,096tấn
27Bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24cái
28Ke chắn bãoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V94 Cái
29Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,359m3
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1557100m2
31Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,8m
32Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,55m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,85m3
34Sản xuất cửa đi, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly, đã bao gồm bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,84m2
35Sản xuất cửa sổ, mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,88m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0978tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,9454m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,88m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,264m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,244m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,66m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34,25m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,68m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,02m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,8m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,4m
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V69,93m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39,62m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34,25m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V75,3m2
52Ống PVC, class 1, D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04100m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
54Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
55Đai giữ ống D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
56Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8 moddulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
57Đèn Led T8-18W dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
58Đèn led ốp trần 14W D220Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
59Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hzTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
60Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
61công tắc chìm tường 2 phímTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
62Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
63Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
64Ống luồn dây đàn hồi D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40m
65Dây CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
66Dây CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40m
67Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30m
68Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
69Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
70Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
71Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
H CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,0172m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,8111m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,8674100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6552100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3104100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,4214m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5198100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12,7609m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,3099m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3754tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1729tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2781tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2289tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9297100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5805100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80,535m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V63,2871m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,088m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1392100m2
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0522100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0653100m3
22Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0914100m3
23ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46,4m
24Beton giằng đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2722m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2859tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3321100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,0657m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1072tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6988tấn
30Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1078tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1078tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,0594100m2
33Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,3175m3
34Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,3816m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V116,9204m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V602,3798m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,21m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V752,5102m2
39Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101,5509m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101,5509m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V64,6579m2
42Sản xuất và lắp đặt cổng sắt khung thép hình, nam thép đặc, phụ kiện đi kèm đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12,6725m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,1035m2
44Làm chữ hộp inox biển trụ sởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9516m2
I SÂN, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V78,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V122,96m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V54,33m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,125m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,24m3
6Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,67m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V72,9m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24,3m2
9Đổ đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V162,8m3
10Trồng cây lộc vừng đường kính cây 7-8cm, cao 3.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8Cây
11Trồng cây sưa hoa trắng, đường kính cây 7-8cm, cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13Cây
J BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,3988100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V37,7641m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,055100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,8004100m3
5Bê tông lót đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,759m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0512100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V82,6785m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,6612100m2
9SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,2009tấn
10SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,7124tấn
11Thang Inox đường kính 20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,3Md
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V75,5136m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V190,4976m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V190,4976m2
15Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
16Khoá bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V408,5112m2
18Tấm PVC cách nước mạch ngừngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50Md
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1886100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0554100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1332100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,036m3
23Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,013100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,049m3
25SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0293tấn
26SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3493tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0981100m2
28Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,1545m3
29SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7741m3
30SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0732tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0357100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V81 cấu kiện
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23,27m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23,27m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,82m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,09m2
K ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3379100m3
2Beton lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,384m3
3Beton móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,16m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,144100m2
5Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V300m
6Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V160m
7Ống luồn dây HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,6100m
8Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m (CBG Q1.21)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
9Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V (CBG Q1.21)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Bộ
10Khung thép đế móng cột đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Bộ
11Lắp đặt cột đền cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cố
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bảng
13Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6đầu cáp
14Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cửa
15Lắp cầu chì đuôi cáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Cái
16Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cọc
17Kéo dây tiếp địa fiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m
18Đèn cầu vỏ nhựa D350Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
19Ống PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,04100m
20Chếch nhựa 135 độ PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4Cái
21Rải lưới thép rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V230m2
22Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V184m2
23Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8372100m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,0465100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2914100m3
L THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,554100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1847100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3693100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,62m3
5Ván khuôn mặt bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,116100m2
6Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,77m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0924100m2
8Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,7163m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V97,5715m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V97,5715m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,636m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3019tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0976100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V411 cấu kiện
15Nắp gang 700x700x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V76đoạn ống
17Đế cống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V76Cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V761 cấu kiện
M ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
2Vỏ tủ điện KT 600x800x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1vỏ
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
4Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
5Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
6Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
7Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Cái
8cầu chì vặn nút 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
9Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
10Máy biến dòng 150/5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
11Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
12Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
13Khóa chuyển mạch 3 tiếp điểmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
14Lắp đặt tủ điện tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
15Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1vỏ
16Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
17Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
18Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4Cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
21cầu chì vặn nút 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
22Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
23Lắp đặt tủ điện tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
24Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1vỏ
25Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
26Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
27Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
28Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
29Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
30cầu chì vặn nút 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
31Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
32Bảng điện phòng loại CE-8PMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7hộp
33Bảng điện phòng loại CE-12PMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
34Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
35Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5Cái
36Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8Cái
37Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20Cái
38Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12Cái
39Mặt công tắc 1 phímTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Cái
40Mặt công tắc 2 phímTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18Cái
41Mặt công tắc 3 phímTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4Cái
42Mặt công tắc 1 phím, 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14Cái
43Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14Cái
44Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V54Cái
45ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46Cái
46Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9bộ
47Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62bộ
48Đèn ốp trần 14w - D220Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30bộ
49Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V88cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
51Quạt hút khí thải WC lưu lượng 600 m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
52Lắp đặt hộp nối KT 150x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6hộp
53Máng cáp 100*50mm (cả nắp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30m
54Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.300m
55Lắp đặt ống nhựa cứng D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
56Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.100m
57Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80m
58Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
59cáp điện Cu/FR/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40m
60cáp điện Cu/FR/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30m
61Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80m
62Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V150m
63Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V300m
64Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2.600m
65Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2.200m
66Kéo dải dây nối đất 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40m
67Kéo dải dây nối đất 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V140m
68Kéo dải dây nối đất 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V180m
69Kéo dải dây nối đất 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V150m
70Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.300m
71Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.100m
72Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5kg
73Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3kg
74Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
76Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cọc
77Dây dẫn sét D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V160m
78Thép dẹt 25x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
79Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
N NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt Lavabo + bộ vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
3Khay để xà phòng + hộp giấy, Giá để đồ, giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
7Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-7.2m3/H, H=44.1-33.5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 máy
8Van phao bể mái D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
9Van phao điện bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
10Crefin D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bể
13Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
14Cầu chắn rác mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
15Lắp đặt ống PPR - PN10 D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
16Lắp đặt ống PPR - PN10 D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,62100m
17Lắp đặt ống PPR - PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,65100m
18Lắp đặt ống PPR - PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
19Lắp đặt van D40 (2 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
20Lắp đặt van D32 (2 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
21Lắp đặt van D25 (2 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
22Lắp đặt van D32 (1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
25Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
26Lắp đặt tê PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
27Lắp đặt tê PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
28Lắp đặt tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
29Lắp đặt tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
30Lắp đặt tê PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
31Lắp đặt côn PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
32Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
33Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19cái
34Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34cái
35Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
36Lắp đặt cút PPR D25 (cút 1 đầu ren)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
37Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
38Lắp đặt chếch PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
39Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
40Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu renTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
41Kẹp thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
42Dây mềm D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24cái
43Nút bịt D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
44Nút bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,76100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,24100m
50Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
51Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/75 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
55Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
58Lắp đặt côn thu uPVC D110/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
59Lắp đặt côn thu uPVC D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
60Lắp đặt côn thu uPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
70Lắp đặt măng sông nối uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13cái
71Lắp đặt măng sông nối uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
72Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19tuýt
73Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80bộ
74Nút bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
75Nút bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
76Tê kiểm tra D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
77Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
78Xiphong thoát sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
O ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 24000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,56100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,66100m
6Ống nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6100m
7Ống nước ngưng D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
8Cút, tê, măng sông và nối ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,56100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,66100m
12Bảo ôn ống nước ngưng D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
13Bảo ôn ống nước ngưng D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6100m
14Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V180m
15Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
16Ống mềm D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,07100m
17Tê nối ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
18Cút nối ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
19Cửa gió 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
20Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11bộ
21Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
2Atomat 1P - 20A - 6KaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
4Lắp đặt Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
5Lắp đặt Nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
6Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
7Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8bộ
8Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
9Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
10Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V380m
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V220m
12Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V80m
13Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
14Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V600m
15Lắp đặt Ống gen mềm D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
16Nối ống PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V267cái
17Lắp đặt Hộp chia dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28hộp
18Lắp đặt Hộp chia dây tầngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2hộp
19Kẹp ôm ống PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V750cái
20Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
2Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21 máy
3Cáp CU/FR/PVC 4*16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30m
4Lắp đặt Rọ hút D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2chiếc
5Lắp đặt Van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
6Lắp đặt Van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
7Lắp đặt Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
8Lắp đặt Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
9Lắp đặt Van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
10Lắp đặt Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
11Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
12Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6100m
13Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2100m
14Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
15Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
16Lắp đặt Côn thép hàn D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
17Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
18Lắp đặt Cút thép D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
19Lắp đặt Bích rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24cặp bích
20Lắp đặt Bích đặc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cặp bích
21Lắp đặt Bích rỗng D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cặp bích
22Lắp đặt Bulon+Ecu M18Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V144bộ
23Sơn đỏ 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V180m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2m3
25Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
26Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cuộn
27Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2chiếc
28Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
29Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bể
30Dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
31Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24bình
32Lắp đặt Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12bình
33Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5bộ
34Vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
R HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
2Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
4Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
5Lắp đặt Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
6Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
7Lắp đặt Nút nhấn xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
8Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
9Lắp đặt Còi báo xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
10Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
12Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
13Lắp đặt Cút PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
14Lắp đặt Nối ống PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
15Lắp đặt Hộp chia dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5hộp
16Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46cái
17Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
18Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
19Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
20Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2chiếc
21Giá đỡ 02 bình khíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
22Ống ghóp 02 bình khí D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
23Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,09100m
24Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,06100m
25Lắp đặt Tê thép hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
26Lắp đặt Côn thép hàn D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
27Lắp đặt Cút thép hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
28Cút thép ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
S HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15bộ
3Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
4Lắp đặt Nối ống PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V67cái
5Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V250cái
6Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V250m
T MẠNG GIÁM SÁT AN NINH
1Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10Cái
2Lắp đặt đầu thu camera 24 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
3Lắp đặt màn hình quan sátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
6Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 Patch panel
8Đấu nối cáp vào thanh Patch PanelTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101 node
9lắp đặt cáp HDMI,dài 5 métTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Sợi
10Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V44,610m
11lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V44,610m
12Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10hộp
13Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống SwtichTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10Sợi
15Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 tủ
16Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
17Đầu Báo hồng ngoạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V91 bộ
18Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 tủ
19Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 kênh
20Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,810m
21Lắp đặt còi báo độngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11 còi
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,810m
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1Cáp ngầm đồng bọc đơn DATA/XLPE- M(1x35)-24kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V390mét
2Đầu cáp ngầm đơn 1M35-24kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
3Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 35mm2 - 12,7/24kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9mét
4Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2 - 600VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15mét
5Cầu chì tự rơi loại 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
6Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12sứ
7Dây buộc cổ sứ dạng giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12mét
8Đầu cos đồng ép thủy lực M35 + làm đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15cái
9Siết cáp M48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
10Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
11Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây bọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
12Kẹp răng trung thế 35-120mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
13Đai thép không rỉ + khóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10bộ
14Ống tráng kẽm fi 90 dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10mét
15Ống tráng kẽm fi 21 dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3mét
16Móng trụ BTLT trung thế trụ (MT-3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2móng
17Tiếp địa RC-10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1VT
18Hố ga cáp ngầm trung thế 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4hố
19Mương cáp ngầm trung thế 22kV nền đất một đường cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V47,61 mét
20Mương cáp ngầm trung thế 22kV đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V54,81 mét
21Cột mốc báo cáp ngầm trên tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10mốc
22Cột bê tông ly tâm 10mét loại Pđc >=5kNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cột
23Cột bê tông ly tâm 12mét loại Pđc >=4,3kNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cột
24Xà đỡ cáp ngầm đơn phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
25Xà sứ đỡ đầu trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
26Xà đỡ chữ A trụ li tâmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
27Xà thu lôi van + sứ đỡ cột LTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
28Xà FCO trụ li tâmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
V ĐƯỜNG DÂY HẠN THẾ 0,4kV
1Cáp ngầm đồng bọc DSTA/XLPE - M(3x35+1x25)-600VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V31mét
2Đầu cos đồng ép thủy lực M35 + làm đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
3Đầu cos đồng ép thủy lực M25+làm đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
4Ống nhựa xoắn fi 85/60 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4mét
5Aptômát 3 pha 75A-600vTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
6Mương cáp ngầm hạ thế nền đất một đường cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V201 mét
7Cột mốc báo cáp ngầm trên tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Mốc
W PHẦN XÂY LẮP TBA 50kVA
1Cầu chì tự rơi loại 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
2Dây chảy từ 2K đến 10KTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3sợi
3Sứ đứng 24kV + ty (pinpost)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3sứ
4Dây buộc cổ sứ dạng giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3mét
5Aptômát 3 pha 75A-600vTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
6Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 35mm2 - 12,7/24kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30mét
7Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2 - 600VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24mét
8Cáp đồng bọc PVC- M(3x50+1x35)-600VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10mét
9Đầu cos đồng ép thủy lực M35 + làm đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23cái
10Đầu cos đồng ép thủy lực M50 + làm đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
11Siết cáp M48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7bộ
12Ống nhựa xoắn fi 105/80 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9mét
13Đai thép không rỉ + khóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
14Móc treo chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Ống tráng kẽm fi 21 dày 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6mét
16Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
17Bảng cấm tại trạmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
18Băng keo hạ thế loại lớnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cuộn
19Tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1vt
20Móng nền trạm treo trên 01 trụ ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1móng
21Xà thu lôi van + sứ đỡ TBA trên 1 cột LTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
22Xà lắp cầu chì TBA trên 1 cột LTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
23Xà đỡ máy biến áp công suất đến 100kVA trên 1 trụ LTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
24Bách lắp thu lôi van tại đầu cực MBATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
25Xà đỡ tủ điện trạm (XĐTĐ-TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
26Vỏ tủ điện hạ thế tổng tại trạm và nhà máy nổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
27Lắp đặt Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1máy
28Lắp đặt Chống sét van loại 21kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
X CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Chu vi hào chống mối bên ngoài tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39,65m3
2Chu vi hào chống mối bên trong tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35,82m3
3Diện tích chống mối sàn tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V236,76m2
4Diện tích chống mối tường ngoài tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V159,17m2
5Diện tích chống mối tường trong tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V271,46m2
Y CHỐNG MỐI NHÀ SHC, ĐA NĂNG, GARA Ô TÔ, PHÒNG BƠM, MÁY PHÁT
1Chu vi hào chống mối bên ngoài tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28,94m3
2Chu vi hào chống mối bên trong tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,74m3
3Diện tích chống mối sàn tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V114,44m2
4Diện tích chống mối tường ngoài tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V78,45m2
5Diện tích chống mối tường trong tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V175,07m2
Z THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; THIẾT BỊ NƯỚC
1Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h - loại 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11Bộ
2Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h - loại 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Bộ
3Máy bơm nước Q=1,2-7,2m3/h, H=44,1-33,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
AA THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1tủ
2Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
3Máy bơm điện chữa cháy Q=36-90 m3/h, H=86-57mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2chiếc
4Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
5Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
6Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
AB THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5Cái
2Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5Cái
3Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
4Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/sTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
5Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
6Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoặc tương đương)- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi- Cổng HDMI: 3 cổng- Công nghệ hình ảnh: HDR 10+, Bộ xử lý Crystal Processor 4K, Game mode, Dynamic Crystal Color, Mega Contrast, UHD DimmingTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
7Nút nhấn khẩn FB-28A hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
8Còi báo động 12VDC, EB-626 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
9Đầu báo hồng ngoại iWISE DT PET: gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 mét hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9Cái
10"Trung tâm báo động 8 zones SH-9016GSM (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
AC THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG
1Quầy giao dịchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,37m
2Ghế chờ 3 chỗ 1800x688x800Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Cái
3Ghế nhân viên 590x580x1030Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9Cái
4Ghế xoay 550x845Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
5Tủ tài liệu 1000x450x1830Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12Cái
6Bàn làm việc 1400x700x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10Cái
7Giá tài liệu 1985x450x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16Cái
8Bàn, ghế giám đốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Bộ
9Tủ giám đốc 1800x420x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
10Ghế tiếp khách 1 725x755x820Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Cái
11Bàn tiếp khách 1200x600x450Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3Cái
12Bàn, ghế phó giám đốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Bộ
13Tủ phó giám đốc 1350x400x2000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2Cái
14Bục phát biểu 800x600x1200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
15Bục tượng Bác Hồ 800x600x1200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1Cái
16Bàn đại biểu 1200x500x750Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15Cái
17Ghế hội trường 405x500x1050Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30Cái
AD THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA
1Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1máy
2Chống sét van loại 21kVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị HĐ ≥ 9.100.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp III trở lên. Hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện nước; Hệ thống phòng cháy và chữa cháy; đường dây và trạm biến áp.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trờ lên gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
6 Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.53
7 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc các chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một ) công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có nội dung lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự cấp III trở lên đã hoàn thành và được nghiệm thu về PCCC, ở vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh công trình đã được nghiệm thu về PCCC.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Chỉ huy trưởng công trình nêu trên có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động thì không yêu cầu cán phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 5 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký thiết bị đứng tên nhà thầu;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định còn hạn).1
2 Máy đào Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 1.25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).1
3 Đầm bàn Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
4 Máy cắt gạch đá Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
5 Máy cắt uốn thép Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
6 Máy đầm dùi Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).3
7 Ô tô tải Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).2
8 Máy trộn vữa và máy trộn bê tông - 01 máy trộng bê tông dung tích 250L trở lên- 01 máy trộn vữa dung tích 150L trở lênTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
9 Máy toàn đạc Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
10 Máy hàn Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
11 Máy khoan cầm tay Động cơ điện, công suất tối thiểu 0,75 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->