Gói thầu: Gói thầu số 05: Nâng cấp, cải tạo đường triền; nhà xưởng; đường bê tông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Sơn Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Nâng cấp, cải tạo đường triền; nhà xưởng; đường bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khác (BQP cấp lại nguồn thu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:22:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,486,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng. Trong đó 17.700.000.000 đồng = 3 x 5.900.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường thủy nội địa hoặc giao thông hàng hải cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.900.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, gồm: 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, 01 kỹ sư trắc đạc công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, tối thiểu bậc 3/7;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm BT ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm BT ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san tự hành ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan công trình ≤ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan công trình ≤ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu đóng cọc ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa rung ≥ 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Sơn Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Nâng cấp, cải tạo đường triền; nhà xưởng; đường bê tông Nâng cấp, cải tạo đường triền cho tàu tự trọng 500T và mặt bằng, nhà xưởng tại Trạm sửa chữa tàu thuyền Kiên Giang/ Công ty TNHH MTV đóng tàu Sơn Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khác (BQP cấp lại nguồn thu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Đóng tàu Sơn Hải - Địa chỉ: Làng Phạm Dùng, xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Số 04 Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Số 04 Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần, Phòng Tài chính, Phòng Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Số 04 Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | I. PHẦN NGẦM. Đào móng bằng máy đào (80%KL) | Chương V | 0,7053 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (20%KL) | Chương V | 17,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng vật liệu đào) | Chương V | 71,42 | m3 |
| 4 | Cọc BTCT DƯL loại A, D350, L=20m | Chương V | 280 | m |
| 5 | I.1. Phần ép cọc đại trà. Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V | 2,6 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính D350mm | Chương V | 26 | mối nối |
| 7 | Cắt cọc bê tông bằng máy D350 | Chương V | 15,386 | m |
| 8 | I.2. Móng M1. Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Thép d8AI | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 10 | Thép d10AII | Chương V | 0,2029 | tấn |
| 11 | Thép d20AII | Chương V | 0,0977 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 3,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 14 | I.3. Móng M2. Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 15 | Thép d8AI | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 16 | Thép d10AII | Chương V | 0,1353 | tấn |
| 17 | Thép d20AII | Chương V | 0,0651 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 2,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 20 | I.4. Móng M3. Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Thép d8AI | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 22 | Thép d10AII | Chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Thép d20AII | Chương V | 0,0651 | tấn |
| 24 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 1,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 26 | Sika grout chèn chân cột | Chương V | 0,02 | m3 |
| 27 | I.5. Dầm móng GM1. Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 28 | Thép d8AI | Chương V | 0,1018 | tấn |
| 29 | Thép d20AII | Chương V | 0,5152 | tấn |
| 30 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 32 | I.6. Dầm móng GM2. Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 33 | Thép d8AI | Chương V | 0,0521 | tấn |
| 34 | Thép d20AII | Chương V | 0,2959 | tấn |
| 35 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 1,86 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 37 | Bu lông móng M24, L=600, đồng bộ | Chương V | 56 | bộ |
| 38 | I.7. Nền xưởng. Bê tông M250 đá 1x2, dày 15cm | Chương V | 23,15 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,3087 | 100m3 |
| 40 | Rải lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V | 1,5435 | 100m2 |
| 41 | Đánh bóng mặt nền xưởng bằng máy xoa nền | Chương V | 148,65 | m2 |
| 42 | II. PHẦN NỔI. Gia công cột thép I300x150x6,5x9 | Chương V | 3,0828 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 3,0828 | tấn |
| 44 | Bu lông M24 + ê cu long đen đồng bộ | Chương V | 56 | bộ |
| 45 | Sơn 2 nước chống gỉ | Chương V | 75,6 | m2 |
| 46 | Sơn 2 nước màu | Chương V | 75,6 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình L70x70x6 | Chương V | 0,3089 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình L63x63x6 | Chương V | 0,2035 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình L50x50x5 | Chương V | 0,2226 | tấn |
| 50 | Gia công thép dày 10mm | Chương V | 0,2351 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,9701 | tấn |
| 52 | Sơn 2 nước chống gỉ | Chương V | 40,0524 | m2 |
| 53 | Sơn 2 nước màu | Chương V | 40,0524 | m2 |
| 54 | II.1. Bao che mái. Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15dày 3mm | Chương V | 0,7088 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7088 | tấn |
| 56 | Bu lông M12, L60 eku long đen đồng bộ | Chương V | 160 | bộ |
| 57 | Lợp mái tôn lượn sóng màu xanh dày 0,45mm | Chương V | 1,6566 | 100m2 |
| 58 | II.2. Bao che tường. Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15dày 3mm | Chương V | 1,1958 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1958 | tấn |
| 60 | Bu lông M12, L60 eku long đen đồng bộ | Chương V | 360 | bộ |
| 61 | Lợp mái tôn lượn sóng màu xanh dày 0,45mm | Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,12 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 113,85 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 113,85 | m2 |
| 65 | Cửa kính | Chương V | 21,47 | m2 |
| 66 | Giằng cột + Giằng mái D22 | Chương V | 117,3 | m |
| 67 | Tăng đơ | Chương V | 18 | chiếc |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 113,85 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 113,85 | m2 |
| 70 | II.3. Hệ thống cấp điện. Dây bọc nhựa M(2x6) mm2 | Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D20mm | Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chóa inox 1.2mx2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50m | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Rải đá dăm cấp phối loại 1 dày trung bình 30cm bù vênh tạo phẳng bằng máy lu | Chương V | 2,946 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilong chống mất nước | Chương V | 9,82 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M300 dày 15cm đổ toàn khối tại chỗ | Chương V | 147,3 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 31,9222 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG TRIỀN CHO TÀU TỰ TRỌNG 500T | |||
| 1 | I. Phần đê vây. Thuê Cừ Larsen IV (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V | 3.525 | m |
| 2 | Thanh giằng ngang (thuê) | Chương V | 6,24 | tấn |
| 3 | Mã tam giác gia cường giằng ngang | Chương V | 0,77 | tấn |
| 4 | Thuê thanh giằng góc | Chương V | 0,29 | tấn |
| 5 | Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Chương V | 35,25 | 100m |
| 6 | Chít me cừ | Chương V | 1.463 | m |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V | 35,25 | 100m cọc |
| 8 | Vải bạt lót | Chương V | 6,882 | 100m2 |
| 9 | Đá hộc thả tạo lăng thể phản áp độ chìm | Chương V | 595,2 | m3 |
| 10 | Thu hồi đá hộc tạo lăng thể phản áp tỷ lệ thu hồi 80% | Chương V | 4,7616 | 100m3 |
| 11 | II. Phần đường công vụ. Nạo vét thanh thải bùn, đất bằng máy đào 2,3m3, tính gộp cả phần lòng triền | Chương V | 32,2694 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 32,2694 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 2,768 | 100m2 |
| 14 | Cát san lấp tạo cao độ cho nền đường K90 | Chương V | 2,1979 | 100m3 |
| 15 | Đá lộ cộ 4x6 | Chương V | 0,6829 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm cấp phối loại 1 (đá 0x4) | Chương V | 0,4456 | 100m3 |
| 17 | III. Phần phá dỡ. Phá dỡ dầm BTCT các loại | Chương V | 95,32 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ thép xây dựng các loại | Chương V | 31,7 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 95,32 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9532 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp sắt thép các loại sau khi phá dỡ lên xe vận chuyển | Chương V | 31,7 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại sau phá dỡ đi đổ cự ly vận chuyển 0,5km, ô tô tự đổ 5tấn | Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 23 | IV. Phần cọc. Cọc BTCT DƯL D350-C | Chương V | 1.758 | m |
| 24 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc | Chương V | 17,58 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy, chiều dài cọc | Chương V | 1,09 | 100m |
| 26 | Liên kết dầm dọc cọc tròn D350 | Chương V | 68 | mối nối |
| 27 | Liên kết dầm dọc cọc vuông 30x30cm | Chương V | 56 | mối nối |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén , dưới nước | Chương V | 6,37 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 0,637 | 10m3/1km |
| 30 | V. Phần triền. Đệm cát | Chương V | 3,7282 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M150 | Chương V | 60,72 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Chương V | 5,0381 | 100m2 |
| 33 | Thép triền d | Chương V | 7,18 | tấn |
| 34 | Thép triền d | Chương V | 4,19 | tấn |
| 35 | Thép triền d>18mm | Chương V | 22,98 | tấn |
| 36 | Bê tông triền M300 bằng bơm bê tông | Chương V | 287,54 | m3 |
| 37 | VI. Bệ puly mút triền. Đào móng bệ puly | Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Chương V | 0,0421 | 100m3/1km |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bê tông bệ puly | Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 42 | Thép d | Chương V | 0,6 | tấn |
| 43 | Thép d60 | Chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Đóng cọc cừ tràm d8-10cm, L=4,5m | Chương V | 14,904 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng M100 | Chương V | 1,3 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ puly M250 | Chương V | 9,95 | m3 |
| 47 | Đá hộc đổ | Chương V | 98,67 | m3 |
| 48 | VII. Ray P43 (Mua mới) | Chương V | 10.148 | kg |
| 49 | Lắp dựng ray P43 (Mua mới + tận dụng) | Chương V | 19,264 | tấn |
| 50 | Gia công lập lách ray | Chương V | 1,2 | tấn |
| 51 | Cóc chắn ray | Chương V | 1.800 | bộ |
| 52 | Bu lông + Ê cu + Vòng đệm ray M22, L=200mm | Chương V | 240 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bu lông | Chương V | 240 | con |
| 54 | Gia công đệm ray d10 | Chương V | 3,672 | tấn |
| 55 | Lắp đặt đệm ray d10 | Chương V | 3,672 | tấn |
| 56 | VIII. Mốc chắn xe. Gia công tấm đứng: thép tấm 20mm | Chương V | 0,21 | tấn |
| 57 | Gia công tấm ốp sườn: 510x74x14 | Chương V | 0,07 | tấn |
| 58 | Gia công tấm chắn: 300x240x20 | Chương V | 0,05 | tấn |
| 59 | Bu lông + Ê cu + Vòng đệm M30, L=200 | Chương V | 20 | kg |
| 60 | Con lăn đỡ cáp và liên kết con lăn giằng ngang | Chương V | 0,6 | tấn |
| 61 | IX. Bản quá độ. Ván khuôn | Chương V | 0,4353 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép bản quá độ đường kính | Chương V | 1,34 | tấn |
| 63 | Thép góc LDC 75x5 | Chương V | 1,26 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bản quá độ M250 | Chương V | 20,13 | m3 |
| 65 | Cẩu lắp bản quá độ | Chương V | 29 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 đồng. Trong đó 17.700.000.000 đồng = 3 x 5.900.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường thủy nội địa hoặc giao thông hàng hải cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.900.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, gồm: 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, 01 kỹ sư trắc đạc công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, tối thiểu bậc 3/7;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 2 | Máy bơm BT ≥ 50m3/h | Máy bơm BT ≥ 50m3/h | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≤ 25T | Cần cẩu ≤ 25T | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy lu ≤ 25T | Máy lu ≤ 25T | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Máy nén khí ≥ 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy san tự hành ≥ 110CV | Máy san tự hành ≥ 110CV | 1 |
| 9 | Máy trộn BT ≥ 250l | Máy trộn BT ≥ 250l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5-10 T | Ô tô tự đổ 5-10 T | 1 |
| 11 | Sà lan công trình ≤ 400T | Sà lan công trình ≤ 400T | 1 |
| 12 | Tàu đóng cọc ≥ 3,5T | Tàu đóng cọc ≥ 3,5T | 1 |
| 13 | Tàu kéo ≥ 150CV | Tàu kéo ≥ 150CV | 1 |
| 14 | Búa rung ≥ 170 kW | Búa rung ≥ 170 kW | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | 2 |
| 16 | Tời điện ≥ 5T | Tời điện ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi