Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:40:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,725,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1270000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc đường điện chiếu sáng có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 15 công nhân trong đó: Có ít nhất có 10 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng đường Xuân Hiệp - Lang Minh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của nhà thầu có chức năng thi công công trình điện đường dây và trạm biến áp và Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02, Phan Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên hòa, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dây Dẫn | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.954,14 | m |
| 2 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp LV-ABC 3x35mm2 - 0,6/1KV - 10m/01 lộ (tủ lên lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803 | m |
| B | Tiếp Địa Trụ Và Tủ Điều Khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| C | Cần Đèn, Bộ Đèn | |||
| 1 | Cần đèn đơn 100 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Cái |
| 2 | Bộ đèn LED 120W-220V-IP=66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Bộ |
| 3 | CB 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Cái |
| 4 | Bulon 10x30/Zn định vị cần đèn vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | Cái |
| D | Trụ 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | Trụ |
| E | Móng M8 | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu >1m (Móng đơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ (Đất cấp III) (Móng đơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m3 |
| F | Móng BT Đôi | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu >1m (Móng đôi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ (Đất cấp III) (Móng đôi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| G | Móng Trụ 8,5m Đôi | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
| H | Tiếp Địa Lặp Lại | |||
| 1 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 2 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 3 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 4 | Đồng trần Cu 25mm2 ( 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,448 | Kg |
| 5 | Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Coss ép 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| I | Tiếp Địa Tủ Điều Khiển | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đồng trần Cu 25mm2 ( 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | Kg |
| 4 | Bulon 14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Coss ép 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| J | Phụ Kiện Đường Dây | |||
| 1 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 2 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 3 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 5 | Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 11 | Ghip nối dây lên đèn 35/2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| K | Đấu Nối Từ Tủ Đk Đến Đường Dây Chiếu Sáng | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al - 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 2 | Nắp chụp đầu Cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Co nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Co lơi (1350 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Co lơi (900 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Băng keo màu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 9 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 10 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| L | Phần Phụ Kiện Tủ Đk Chiếu Sáng | |||
| 1 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino: 4cái/hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Đèn báo = 03 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 8 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Điện kế 1 P 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| M | Thí Nghiệm | |||
| 1 | PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1270000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc đường điện chiếu sáng có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động: | 1 | - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư về đúng đích danh của nhân sự đã thực hiện công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Nhà thầu phải bố trí 15 công nhân trong đó: Có ít nhất có 10 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 1 |
| 4 | Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác | Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi