Gói thầu: 06.XL. Xây dựng đoạn K1+120,94 - K2+098,02 và K3+437,86 - K4+240,95
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 06.XL. Xây dựng đoạn K1+120,94 - K2+098,02 và K3+437,86 - K4+240,95 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ nguồn vốn xử lý sạt lở bờ sông bờ biển, Ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:36:00 đến ngày 2021-12-10 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,729,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3458796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04323495E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục kè hoặc đê có kết cấu khung dầm bê tông, gia cố mái kè hoặc đê, đào đắp đất có giá trị ≥ 19,6 tỷb, Thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 2,7 tỷc, Thi công hạng mục cầu có kết cấu chính bê tông cốt thép có giá trị ≥ 5 tỷ*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự chỉ được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép 10 -25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô thùng 2,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
06.XL. Xây dựng đoạn K1+120,94 - K2+098,02 và K3+437,86 - K4+240,95 Kè bờ tả sông La đoạn qua xã Trường Sơn - Liên Minh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương từ nguồn vốn xử lý sạt lở bờ sông bờ biển, Ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ
Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, P. Tân Giang, TP. Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ ĐOẠN I TỪ K1+120.94 ĐẾN K2+098.02 | |||
| 1 | Bê tông khung dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 606,333 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 44,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bến dân sinh, khóa kè, hoàn trả mố biển báo bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 99,977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bến dân sinh | Mô tả KT theo chương V | 2,174 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 557,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,803 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 205,401 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh tiêu nước | Mô tả KT theo chương V | 17,907 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cục chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,819 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 3,018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 67,589 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 4,487 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 1.488 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 162,214 | Tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 162,214 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 16,221 | 10 tấn/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 4,181 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 2.287,57 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 1.386,51 | m3 |
| 22 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả KT theo chương V | 543,627 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 770,244 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 8,213 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá bọc PVC , loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 rọ |
| 26 | Vữa láng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m2 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 103,705 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 440,583 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 13,353 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 29,087 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 5,282 | tấn |
| 32 | San ủi bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 11 | ca |
| 33 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 5.093,45 | m2 |
| 34 | Đào phong hóa - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 36,729 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 36,729 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 51,629 | 1m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 196,711 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất ra bải thải- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 135,282 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (Vận chuyển về bãi Trữ) | Mô tả KT theo chương V | 61,428 | 100m3 |
| 40 | Thuê mặt bằng bãi trữ | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 42 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,715 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3; sử dụng đất đào | Mô tả KT theo chương V | 2,023 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,286 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất từ bãi trữ về - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,286 | 100m3 |
| 46 | Thay thế biển báo | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 cái |
| 47 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả KT theo chương V | 15 | bụi |
| 48 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 49 | Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 70,35 | 100m2 |
| 50 | Phát quang đào gốc, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 7,817 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,317 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,539 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,933 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 2,122 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp bích thép - Đường kính 110-140mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | bích |
| 61 | Rọ hút ống bơm D110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 4,95 | m2 |
| 63 | Tấm Grating 40x100x5cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | Tấm |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| B | CỐNG TIÊU TẠI K2+086 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 73,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 82,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,172 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,884 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,915 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 15,196 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 138,941 | m3 |
| 12 | Vữa lót, dày 5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 348,228 | m2 |
| 13 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 579,42 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 8,215 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả KT theo chương V | 3,64 | 100m |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả KT theo chương V | 14,14 | 100m |
| 19 | Tre cây | Mô tả KT theo chương V | 76,667 | Cây |
| 20 | Đắp bao tải đất | Mô tả KT theo chương V | 23,261 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 66,82 | 100m |
| 22 | Phên tre | Mô tả KT theo chương V | 630,88 | m2 |
| 23 | Rơm rạ | Mô tả KT theo chương V | 630,88 | kg |
| 24 | Bơm nước hố móng | Mô tả KT theo chương V | 3 | Câ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,304 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,323 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,285 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,748 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,193 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mm | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 130mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0078 | 100m |
| 33 | Gia công kết cấu thép hình mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép hình mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | tấn |
| 35 | Bu lông neo chữ U M22-L600 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,478 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 34,2 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,65 | m3 |
| 39 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 38,85 | m3 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,904 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,904 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 44 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,149 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 7,703 | 100m3 |
| 46 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 9,923 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất quai sanh, dung trọng ≤1,65T/m3; sử dụng đất đào và điều phối chuyển đến | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 7,223 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất,Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,223 | 100m3 |
| 50 | Đào phá quai sanh- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | 100m3 |
| C | CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 1 (6 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,491 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,377 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,732 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 92,412 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,644 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,628 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,628 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 6,12 | m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,997 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,142 | 100m3 |
| D | CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 2 (4 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,054 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 57,076 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,761 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,419 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,419 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,08 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,571 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,041 | 100m3 |
| E | TUYẾN KÈ ĐOẠN II TỪ K3+437.86 ĐẾN K4+217.85 | |||
| 1 | Bê tông khung dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 265,939 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 24,091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bến dân sinh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.212,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái | Mô tả KT theo chương V | 5,168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.170,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 12,025 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 176,838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh tiêu nước | Mô tả KT theo chương V | 15,417 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cục chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,789 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 2,322 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 58,19 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 3,863 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 1.281 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤2,0T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 139,657 | Tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 139,657 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả KT theo chương V | 13,966 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 22,75 | 100m |
| 21 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 16,25 | 100m |
| 22 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả KT theo chương V | 22,75 | 100m |
| 23 | Gia công giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 8,012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 8,012 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng | Mô tả KT theo chương V | 8,012 | tấn |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 8,664 | 100m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 1.286,54 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 1.098,24 | m3 |
| 29 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả KT theo chương V | 2.099,62 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 570,188 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 105,519 | m3 |
| 32 | Vữa láng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 60,36 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 321,78 | m3 |
| 35 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 3,821 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải ra bải thãi | Mô tả KT theo chương V | 382,14 | m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 72,026 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 354,002 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21, 34mm | Mô tả KT theo chương V | 3,937 | 100m |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,424 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 35,643 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 4,547 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, SUS304 | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | tấn |
| 45 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 10.519,38 | m2 |
| 46 | Gỗ nhóm 4 dày 0,5cm | Mô tả KT theo chương V | 1,767 | m3 |
| 47 | Đào phong hóa - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 42,073 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 42,073 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 34,805 | 1m3 |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 48,495 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 48,843 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3; điều phối từ bãi trữ tạm thời đoạn 1 chuyển đến | Mô tả KT theo chương V | 40,975 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 46,302 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 52,784 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,168 | 100m3 |
| 56 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,081 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 83,16 | 100m3 |
| 58 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 107,127 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 60 | Bơm nước hố móng | Mô tả KT theo chương V | 5 | ca |
| 61 | San ủi bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 6 | ca |
| 62 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả KT theo chương V | 12 | bụi |
| 63 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 64 | Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 57,722 | 100m2 |
| 65 | Phát quang đào gốc, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 6,414 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,014 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,022 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,337 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,824 | m3 |
| 72 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 484,33 | m2 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,333 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | m3 |
| 75 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen , Đường kính 300mm dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Rọ hút ống bơm D300mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Tấm đan Grating 50x10x5cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | Tấm |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 85 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 17,65 | 100m |
| 86 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả KT theo chương V | 10,1 | 100m |
| 87 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả KT theo chương V | 14,14 | 100m |
| 88 | Tre cây | Mô tả KT theo chương V | 76,667 | Cây |
| 89 | Đắp bao tải đất | Mô tả KT theo chương V | 23,261 | m3 |
| 90 | Phên tre | Mô tả KT theo chương V | 470 | m2 |
| 91 | Bơm nước hố móng | Mô tả KT theo chương V | 3 | Câ |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | tấn |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85; sử dụng đất đào kè chuyển đến | Mô tả KT theo chương V | 5,25 | 100m3 |
| 94 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 5,618 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 6,404 | 100m3 |
| 96 | Đào phá quai sanh - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 5,25 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 5,25 | 100m3 |
| F | CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 1 TẠI K3+439 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,333 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,979 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 15,402 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,274 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,233 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| G | CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 2 (4 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,555 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 42,034 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,822 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,495 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,326 | m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,594 | 100m3 |
| H | CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 4 TẠI K3+809, K3+900, K4+208 VÀ K3+996 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 49,896 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,892 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,419 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,419 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,346 | m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,523 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,029 | 100m3 |
| I | TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào phong hóa - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,117 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,117 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,228 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,479 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6,033 | 100m3 |
| 7 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 7,772 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,634 | 100m3 |
| 9 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 5,97 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 8,163 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 211,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,0597 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,985 | 100m3 |
| 14 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 188,15 | m |
| 15 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 44,58 | m |
| 16 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.173,88 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 89,431 | m3 |
| 18 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,8943 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 89,431 | m3 |
| 20 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bụi |
| 21 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 22 | Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 14,906 | 100m2 |
| 23 | Phát quang đào gốc, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả KT theo chương V | 1,656 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 185,619 | m3 |
| J | ĐẤU NỐI CỐNG TẠI K0+037 VÀ K0+116 ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,666 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,741 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,825 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,549 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| K | CỐNG BẢN L=0.75M TẠI K0+205 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,569 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,326 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 24,745 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 6,78 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 2,144 | m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 21 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| L | TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,943 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,943 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95; mượn ngoài | Mô tả KT theo chương V | 2,414 | 100m3 |
| 4 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 3,109 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 247,536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,262 | 100m3 |
| 8 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 275,4 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 59,4 | m |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương cáp rãnh nước | Mô tả KT theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,284 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 125,855 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 10,748 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 300 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 300 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 31,464 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bê tông chèn rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 3,713 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,263 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,391 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | tấn |
| 30 | Sàn Grating kích thước 385*700*50mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | Tấm |
| 31 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.671,02 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 117,857 | m2 |
| 33 | Sử dụng bê tông phá bỏ để đổ bù mương thoát | Mô tả KT theo chương V | 30,233 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 15,911 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 98,484 | m3 |
| 36 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 84,162 | m3 |
| M | TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 4 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,839 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,634 | 100m3 |
| 4 | Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,681 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 227,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 268,4 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả KT theo chương V | 57,2 | m |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,871 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương cáp rãnh nước | Mô tả KT theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông chèn rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,516 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,404 | 100m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 158,984 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 13,576 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặttấm đan rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 379 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 379 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 379 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 379 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 379 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 379 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 39,746 | 10 tấn/1km |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 6,1511 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,207 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 55 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 1,298 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,4519 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,4519 | tấn |
| 32 | Sàn Grating kích thước 0,4x1m | Mô tả KT theo chương V | 49 | Tấm |
| 33 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.628,97 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 138,213 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 3,326 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 228,478 | m3 |
| 37 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 2,318 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 231,804 | m3 |
| N | CẦU HÓI CHANG VÀ ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào san đất bãi thi công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,7238 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2895 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,2254 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 106,0463 | m3 |
| 5 | Thi công móng bãi thi công dày 10cm bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m2 |
| 7 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,8279 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ , đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,6773 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6,5221 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 507,3299 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường tránh dày 20cm bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,5802 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống tạm, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,2193 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng cống tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 14,7854 | m3 |
| 17 | Sản xuất, Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ĐK= 2500mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 18 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,178 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,178 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,6892 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2068 | 100m3 |
| 22 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 9,6196 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 654,4506 | m3 |
| 24 | Bê tông cọc mác 30MPa | Mô tả KT theo chương V | 168,64 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,966 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính > 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 36,7731 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 29 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 45 | mối nối |
| 30 | Quyét nhựa bi tum phủ mối nói cọc | Mô tả KT theo chương V | 61,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 8,072 | 100m2 |
| 32 | Đóng cọc thử BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 5,24 | 100m |
| 34 | Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | 100m |
| 35 | Gia công cọc dẫn | Mô tả KT theo chương V | 1,4534 | tấn |
| 36 | Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm (cọc dẫn L=4m) | Mô tả KT theo chương V | 1,72 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đi đỏ | Mô tả KT theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt và tháo dỡ máy đóng cọc | Mô tả KT theo chương V | 3 | lần |
| 40 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 16,88 | 100m |
| 41 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | 100m |
| 42 | Khấu hao cọc ván thép, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 18,12 | 100m |
| 43 | Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 1,23 | 100m |
| 44 | Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 45 | Khấu hao cọc định vị, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | 100m |
| 46 | Nhổ cừ larsen trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 16,88 | 100m cọc |
| 47 | Nhổ cọc định vị trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 1,23 | 100m cọc |
| 48 | Sản xuất hệ khung chống vòng vây Cọc ván thép thi công | Mô tả KT theo chương V | 3,308 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hệ khung chống vòng vây Cọc ván thép | Mô tả KT theo chương V | 9,34 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 9,34 | tấn |
| 51 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 33,908 | m3 |
| 52 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 6,4425 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 6,7816 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 16,652 | m3 |
| 55 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,1639 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,0587 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bịt đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 12Mpa | Mô tả KT theo chương V | 151,04 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 236,29 | m3 |
| 59 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 2,3983 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả KT theo chương V | 2,3983 | 100m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 6,7854 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 11,8448 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 110,32 | m2 |
| 64 | Sản xuất hệ đà giáo văng chống thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 6,81 | tấn |
| 65 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công mố trụ cầu | Mô tả KT theo chương V | 3,27 | m3 cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng đà giáo văng chống | Mô tả KT theo chương V | 20,1823 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Mô tả KT theo chương V | 20,1823 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 4,0443 | 100m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm bản quá độ, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 8,5 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 1,1255 | tấn |
| 71 | Bê tông bản quá độ, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 15 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 73 | Ống thép D35/D29, l=230 mm | Mô tả KT theo chương V | 9,66 | m |
| 74 | Nhựa chèn lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | kg |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đệm bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m2 |
| 76 | Đào đất móng chân khay, rộng | Mô tả KT theo chương V | 18,507 | m3 |
| 77 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,6656 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,8507 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 23,0528 | 100m |
| 81 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả KT theo chương V | 1,1452 | 100m2 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm chân khay tứ nón, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 5,49 | m3 |
| 83 | Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 16Mpa | Mô tả KT theo chương V | 42 | m3 |
| 84 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 99 | rọ |
| 85 | Đắp đất tứ nón mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,9495 | 100m3 |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc tứ nón mố | Mô tả KT theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 87 | Ống nhựa PVC D=40cm (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 88 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 89 | Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 8Mpa | Mô tả KT theo chương V | 56,99 | m3 |
| 90 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác đổ dầm cầu | Mô tả KT theo chương V | 5,7474 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ hệ sàn đạo đổ dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 cấu kiện |
| 92 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả KT theo chương V | 72 | rọ |
| 93 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 24 | rọ |
| 94 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 72 | rọ |
| 95 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 24 | rọ |
| 96 | Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầm | Mô tả KT theo chương V | 5,7474 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầm | Mô tả KT theo chương V | 5,7474 | tấn |
| 98 | Chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1 | Mô tả KT theo chương V | 60 | rọ |
| 99 | Tháo dỡ chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1 | Mô tả KT theo chương V | 60 | rọ |
| 100 | Lót Bạt xác rắn ngăn nước đổ BT dầm cầu | Mô tả KT theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 66,18 | m3 |
| 102 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5241 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9491 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,4715 | tấn |
| 107 | Gia công ỐNG tạo rổng D32cm | Mô tả KT theo chương V | 2,4612 | tấn |
| 108 | Lắp đặt ỐNG tạo rổng D32cm | Mô tả KT theo chương V | 2,4612 | tấn |
| 109 | Ván khuôn bản dầm đổ tại chổ | Mô tả KT theo chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê khe co giãn mặt cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4265 | tấn |
| 112 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 113 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 18,81 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3297 | tấn |
| 116 | Gia công kết cấu lan can cầu | Mô tả KT theo chương V | 1 | tấn |
| 117 | Lắp đặt lan can tay vịn | Mô tả KT theo chương V | 1,9153 | tấn |
| 118 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 30Mpa | Mô tả KT theo chương V | 14,3 | m3 |
| 119 | Cốt thép móng bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5353 | tấn |
| 120 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt cầu, đường kính ống 150mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 122 | Mua cột đỡ biển báo D80cm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (hạn chế tải trọng) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào phá bãi thi công, thanh thải lòng khe | Mô tả KT theo chương V | 15,5703 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất phế thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 6,6955 | 100m3 |
| 127 | Đất đắp trên phương tiện vận chuyển để đắp hố móng và tứ nón còn thiếu sau khi trừ tận dụng | Mô tả KT theo chương V | 134,5662 | m3 |
| 128 | Phát cây tạo mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: > 5 cây | Mô tả KT theo chương V | 32,0175 | 100m2 |
| 129 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả KT theo chương V | 7 | bụi |
| 130 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 5,1512 | 100m3 |
| 131 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,2862 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 5,1512 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,2862 | 100m3 |
| 134 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả KT theo chương V | 6,4423 | 100m2 |
| 135 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,7777 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 7,1758 | 100m3 |
| 138 | Đất đắp trên phương tiện vận | Mô tả KT theo chương V | 1.063,13 | m3 |
| 139 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | 100m |
| 140 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | 100m |
| 141 | Khấu hao cọc ván thép, chiều dài cọc L | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | 100m |
| 142 | Nhổ cừ larsen trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | 100m cọc |
| 143 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 22,1164 | m3 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,9905 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,2116 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,6994 | 100m3 |
| 147 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả KT theo chương V | 21,5303 | 100m |
| 148 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả KT theo chương V | 1,3369 | 100m2 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 4,9212 | m3 |
| 150 | Lót Bạt xác rắn lót chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,7587 | 100m2 |
| 151 | Bê tông chân khay, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 36,909 | m3 |
| 152 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 79 | rọ |
| 153 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Mô tả KT theo chương V | 0,5609 | 100m2 |
| 154 | Ống nhựa PVC D=40cm (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 57,4 | m |
| 155 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả KT theo chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 156 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 20,505 | m3 |
| 157 | Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 155,3397 | m3 |
| 158 | Khe phòng lún bằng Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 13,146 | m2 |
| 159 | Lót Bạt xác rắn lót dầm | Mô tả KT theo chương V | 2,2365 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5335 | tấn |
| 162 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8288 | tấn |
| 163 | Bê tông dầm, giằn, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 24,5809 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 46 | m3 |
| 165 | Lót Bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 168 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 45,5 | m |
| 169 | Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,1104 | m3 |
| 170 | Bê tông móng cột tôn lượn sóng, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,1104 | m3 |
| 171 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 76 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,36% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,36% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3458796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04323495E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục kè hoặc đê có kết cấu khung dầm bê tông, gia cố mái kè hoặc đê, đào đắp đất có giá trị ≥ 19,6 tỷb, Thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 2,7 tỷc, Thi công hạng mục cầu có kết cấu chính bê tông cốt thép có giá trị ≥ 5 tỷ*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự chỉ được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 7 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10 -25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
| 6 | Ô tô thùng 2,5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi