Gói thầu: 06.XL. Xây dựng đoạn K1+120,94 - K2+098,02 và K3+437,86 - K4+240,95

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166157-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 06.XL. Xây dựng đoạn K1+120,94 - K2+098,02 và K3+437,86 - K4+240,95
Số hiệu KHLCNT 20211030639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ nguồn vốn xử lý sạt lở bờ sông bờ biển, Ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 09:36:00 đến ngày 2021-12-10 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,729,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3458796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04323495E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục kè hoặc đê có kết cấu khung dầm bê tông, gia cố mái kè hoặc đê, đào đắp đất có giá trị ≥ 19,6 tỷb, Thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 2,7 tỷc, Thi công hạng mục cầu có kết cấu chính bê tông cốt thép có giá trị ≥ 5 tỷ*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự chỉ được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép 10 -25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô thùng 2,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
E-CDNT 1.2 06.XL. Xây dựng đoạn K1+120,94 - K2+098,02 và K3+437,86 - K4+240,95
Kè bờ tả sông La đoạn qua xã Trường Sơn - Liên Minh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương từ nguồn vốn xử lý sạt lở bờ sông bờ biển, Ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ; nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Tĩnh; Sở giao thông vận tải Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 579; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, P. Tân Giang, TP. Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ ĐOẠN I TỪ K1+120.94 ĐẾN K2+098.02
1Bê tông khung dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V606,333m3
2Ván khuôn dầmMô tả KT theo chương V44,396100m2
3Bê tông bến dân sinh, khóa kè, hoàn trả mố biển báo bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V99,977m3
4Ván khuôn bến dân sinhMô tả KT theo chương V2,174100m2
5Bê tông móng rộng Mô tả KT theo chương V11,728m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,457100m2
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V557,424m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V2,803100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V205,401m3
10Ván khuôn rãnh tiêu nướcMô tả KT theo chương V17,907100m2
11Bê tông cục chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,819m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V3,018100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V67,589m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V4,487100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả KT theo chương V1.4881cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V162,214Tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V162,214Tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V16,22110 tấn/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,181100m3
20Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V2.287,57m3
21Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả KT theo chương V1.386,51m3
22Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả KT theo chương V543,627m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2Mô tả KT theo chương V770,244m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V8,213m3
25Làm và thả rọ đá bọc PVC , loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả KT theo chương V121 rọ
26Vữa láng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V200m2
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V103,705100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V440,583m2
29Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V13,353tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V29,087tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V5,282tấn
32San ủi bãi thảiMô tả KT theo chương V11ca
33Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5.093,45m2
34Đào phong hóa - Cấp đất IMô tả KT theo chương V36,729100m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V36,729100m3
36Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V51,6291m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V196,711100m3
38Vận chuyển đất ra bải thải- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V135,282100m3
39Vận chuyển đất - Cấp đất II (Vận chuyển về bãi Trữ)Mô tả KT theo chương V61,428100m3
40Thuê mặt bằng bãi trữMô tả KT theo chương V1.200m
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,66100m3
42Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V4,715100m3
43Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3; sử dụng đất đàoMô tả KT theo chương V2,023100m3
44Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,286100m3
45Vận chuyển đất từ bãi trữ về - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,286100m3
46Thay thế biển báoMô tả KT theo chương V51 cái
47Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả KT theo chương V15bụi
48Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V1,5100m3
49Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V70,35100m2
50Phát quang đào gốc, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V7,817100m2
51Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,317100m3
52Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,539m3
53Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,046100m2
54Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,933m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,129100m2
56Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả KT theo chương V2,122m3
57Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V0,252100m
58Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,252100m
59Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V5cái
60Lắp bích thép - Đường kính 110-140mmMô tả KT theo chương V11bích
61Rọ hút ống bơm D110Mô tả KT theo chương V1Cái
62Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,95m2
63Tấm Grating 40x100x5cmMô tả KT theo chương V4Tấm
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,03tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,03tấn
B CỐNG TIÊU TẠI K2+086
1Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V73,53m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,893100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V82,108m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,172100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,26m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,27100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,884m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,102100m2
9Bê tông bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,915m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V15,196m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V138,941m3
12Vữa lót, dày 5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V348,228m2
13Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V579,42m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V8,215m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,119100m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V0,931100m2
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả KT theo chương V3,64100m
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả KT theo chương V14,14100m
19Tre câyMô tả KT theo chương V76,667Cây
20Đắp bao tải đấtMô tả KT theo chương V23,261m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V66,82100m
22Phên treMô tả KT theo chương V630,88m2
23Rơm rạMô tả KT theo chương V630,88kg
24Bơm nước hố móngMô tả KT theo chương V3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V3,304tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,323tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,029tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,285tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,748tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,193tấn
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114mmMô tả KT theo chương V0,078100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 130mmMô tả KT theo chương V0,0078100m
33Gia công kết cấu thép hình mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,048tấn
34Lắp đặt các kết cấu thép hình mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,048tấn
35Bu lông neo chữ U M22-L600Mô tả KT theo chương V6Cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,478100m
37Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V34,2m3
38Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V4,65m3
39Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,389100m3
40Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V38,85m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,904100m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,904100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,892100m3
44Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V1,149100m3
45Đắp đất, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả KT theo chương V7,703100m3
46Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V9,923100m3
47Đắp đất quai sanh, dung trọng ≤1,65T/m3; sử dụng đất đào và điều phối chuyển đếnMô tả KT theo chương V6,75100m3
48Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V7,223100m3
49Vận chuyển đất,Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,223100m3
50Đào phá quai sanh- Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,75100m3
51Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,75100m3
C CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 1 (6 CÁI)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V31,491m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,948100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V24,377m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,732100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,912m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,335100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V121 đoạn ống
8Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V92,412m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,644tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,4tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,054tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,628tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,628tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V6,12m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,997100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,446100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,142100m3
D CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 2 (4 CÁI)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,054m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,609100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,432m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,056100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,608m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,223100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V81 đoạn ống
8Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V57,076m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,096tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,761tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,036tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,419tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,419tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V4,08m2
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,571100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,264100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,041100m3
E TUYẾN KÈ ĐOẠN II TỪ K3+437.86 ĐẾN K4+217.85
1Bê tông khung dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V265,939m3
2Ván khuôn dầmMô tả KT theo chương V24,091100m2
3Bê tông bến dân sinh , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1.212,97m3
4Ván khuôn máiMô tả KT theo chương V5,168100m2
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V55,968m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,094100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1.170,22m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V12,025100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V176,838m3
10Ván khuôn rãnh tiêu nướcMô tả KT theo chương V15,417100m2
11Bê tông cục chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,789m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V2,322100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V58,19m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V3,863100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả KT theo chương V1.2811cấu kiện
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤2,0T bằng máyMô tả KT theo chương V181cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V139,657Tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V139,657Tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả KT theo chương V13,96610 tấn/1km
20Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V22,75100m
21Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V16,25100m
22Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả KT theo chương V22,75100m
23Gia công giằng thépMô tả KT theo chương V8,012tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả KT theo chương V8,012tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép giằngMô tả KT theo chương V8,012tấn
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V8,664100m3
27Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V1.286,54m3
28Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả KT theo chương V1.098,24m3
29Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả KT theo chương V2.099,62m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2Mô tả KT theo chương V570,188m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V105,519m3
32Vữa láng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V200m2
33Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V60,36m3
34Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V321,78m3
35Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V3,821100m3
36Vận chuyển phế thải ra bải thãiMô tả KT theo chương V382,14m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V72,026100m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V354,002m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21, 34mmMô tả KT theo chương V3,937100m
40Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,424tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm, bến dân sinh, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V35,643tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V4,547tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, SUS304Mô tả KT theo chương V0,113tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,113tấn
45Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V10.519,38m2
46Gỗ nhóm 4 dày 0,5cmMô tả KT theo chương V1,767m3
47Đào phong hóa - Cấp đất IMô tả KT theo chương V42,073100m3
48Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V42,073100m3
49Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V34,8051m3
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V48,495100m3
51Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V48,843100m3
52Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3; điều phối từ bãi trữ tạm thời đoạn 1 chuyển đếnMô tả KT theo chương V40,975100m3
53Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V46,302100m3
54Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V52,784100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,168100m3
56Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V4,081100m3
57Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả KT theo chương V83,16100m3
58Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V107,127100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,139100m3
60Bơm nước hố móngMô tả KT theo chương V5ca
61San ủi bãi thảiMô tả KT theo chương V6ca
62Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả KT theo chương V12bụi
63Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V1,2100m3
64Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V57,722100m2
65Phát quang đào gốc, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V6,414100m2
66Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,014100m3
67Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,022m3
68Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,175100m2
69Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,337m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,958100m2
71Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,824m3
72Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V484,33m2
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2Mô tả KT theo chương V0,333m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V0,28m3
75Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V0,06100m2
76Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả KT theo chương V0,224100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,014100m
78Lắp đặt ống thép đen , Đường kính 300mm dày 6,5mmMô tả KT theo chương V0,224100m
79Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmMô tả KT theo chương V4cái
80Rọ hút ống bơm D300mmMô tả KT theo chương V4cái
81Tấm đan Grating 50x10x5cmMô tả KT theo chương V8Tấm
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,55tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,03tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,03tấn
85Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V17,65100m
86Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả KT theo chương V10,1100m
87Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất)Mô tả KT theo chương V14,14100m
88Tre câyMô tả KT theo chương V76,667Cây
89Đắp bao tải đấtMô tả KT theo chương V23,261m3
90Phên treMô tả KT theo chương V470m2
91Bơm nước hố móngMô tả KT theo chương V3
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,188tấn
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85; sử dụng đất đào kè chuyển đếnMô tả KT theo chương V5,25100m3
94Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,618100m3
95Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V6,404100m3
96Đào phá quai sanh - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,25100m3
97Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,25100m3
F CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 1 TẠI K3+439
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,333m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,158100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,979m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,289100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,152m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,056100m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V21 đoạn ống
8Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V15,402m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,274tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,233tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,009tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,105tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,105tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,02m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,666100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,074100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,524100m3
G CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 2 (4 CÁI)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,555m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,449100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,66m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,697100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,456m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,176100m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V61 đoạn ống
8Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V42,034m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,822tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,495tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,027tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,314tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,314tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V3,326m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,014100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,212100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,594100m3
H CỐNG TIÊU ĐỊA HÌNH LOẠI 4 TẠI K3+809, K3+900, K4+208 VÀ K3+996
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,408m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,568100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,573m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,798100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,608m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,232100m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V81 đoạn ống
8Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V49,896m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,68tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,892tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,036tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,419tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,419tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V4,346m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,523100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,23100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,029100m3
I TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 1
1Đào phong hóa - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,117100m3
2Vận chuyển đất- Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,117100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,03100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,228100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,479100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V6,033100m3
7Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V7,772100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V4,634100m3
9Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V5,97100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V8,163100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V211,256m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,0597100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,985100m3
14Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V188,15m
15Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V44,58m
16Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1.173,88m2
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V89,431m3
18Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,8943100m3
19Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V89,431m3
20Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả KT theo chương V2bụi
21Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,2100m3
22Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V14,906100m2
23Phát quang đào gốc, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả KT theo chương V1,656100m2
24Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V185,619m3
J ĐẤU NỐI CỐNG TẠI K0+037 VÀ K0+116 ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 1
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,666m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,077100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,208m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,107100m2
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,741m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,11100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V4m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,825m3
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V0,41m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,034tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,5491m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,026100m3
K CỐNG BẢN L=0.75M TẠI K0+205
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V10,36m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,062100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,569m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,472100m2
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,326m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,048100m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,72m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,049100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1TMô tả KT theo chương V6cái
10Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V24,745m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V3,36m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V6,78m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả KT theo chương V0,124tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V1,76m3
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V0,384m3
16Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,021100m3
17Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V2,144m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,358100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,358100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,598100m3
21Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V0,77100m3
L TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 3
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,943100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,943100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95; mượn ngoàiMô tả KT theo chương V2,414100m3
4Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V3,109100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V247,536m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,036100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,262100m3
8Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V275,4m
9Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V59,4m
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn mương cáp rãnh nướcMô tả KT theo chương V1,053100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,284m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,065100m2
14Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V125,855m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V10,748100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V3001cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵnMô tả KT theo chương V3001cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V3001 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V3001 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V3001 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V3001 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả KT theo chương V31,46410 tấn/1km
23Bê tông chèn rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2m3
24Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V3,713tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,263tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,391tấn
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V0,95100m
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,35tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,35tấn
30Sàn Grating kích thước 385*700*50mmMô tả KT theo chương V38Tấm
31Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1.671,02m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V117,857m2
33Sử dụng bê tông phá bỏ để đổ bù mương thoátMô tả KT theo chương V30,233m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V15,911m3
35Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V98,484m3
36Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,842100m3
37Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V84,162m3
M TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 4
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,839100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,839100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,634100m3
4Mua và Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhMô tả KT theo chương V4,681100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V227,134m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,02100m2
7Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V268,4m
8Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V57,2m
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,871m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mương cáp rãnh nướcMô tả KT theo chương V1,166100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,03100m2
13Bê tông chèn rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,516m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,404100m3
15Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V158,984m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V13,576100m2
17Lắp đặttấm đan rãnh đúc sẵnMô tả KT theo chương V3791cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V3791cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V3791 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V3791 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V3791 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V3791 cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả KT theo chương V39,74610 tấn/1km
24Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả KT theo chương V6,1511tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,207tấn
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V1,1100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V55cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V1,298100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V4cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,4519tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,4519tấn
32Sàn Grating kích thước 0,4x1mMô tả KT theo chương V49Tấm
33Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1.628,97m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V138,213m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V3,326m3
36Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V228,478m3
37Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V2,318100m3
38Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V231,804m3
N CẦU HÓI CHANG VÀ ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU
1Đào san đất bãi thi công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,7238100m3
2Vận chuyển đất đi đổ , đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2895100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V1,2254100m3
4Đất đắp trên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V106,0463m3
5Thi công móng bãi thi công dày 10cm bằng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,46100m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V120m2
7Đào đất hữu cơ, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,7497100m3
8Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,8279100m3
9Vận chuyển đất đi đổ , đất cấp IMô tả KT theo chương V0,7497100m3
10Vận chuyển đất đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,6773100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V6,5221100m3
12Đất đắp trên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V507,3299m3
13Thi công mặt đường tránh dày 20cm bằng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,5802100m3
14Đào móng cống tạm, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,2193100m3
15Đắp đất hố móng cống tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V0,0731100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V14,7854m3
17Sản xuất, Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ĐK= 2500mmMô tả KT theo chương V10đoạn ống
18Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,178100m3
19Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,178100m3
20Đào san đất, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,6892100m3
21Vận chuyển đất đi đổ , đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2068100m3
22San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V9,6196100m3
23Đất đắp trên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V654,4506m3
24Bê tông cọc mác 30MPaMô tả KT theo chương V168,64m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính Mô tả KT theo chương V3,966tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 40x40, đường kính > 18 mmMô tả KT theo chương V36,7731tấn
27Gia công cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V0,0445tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, đặt sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V0,0445tấn
29Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmMô tả KT theo chương V45mối nối
30Quyét nhựa bi tum phủ mối nói cọcMô tả KT theo chương V61,2m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT 40x40cmMô tả KT theo chương V8,072100m2
32Đóng cọc thử BTCT 40x40cmMô tả KT theo chương V0,48100m
33Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cmMô tả KT theo chương V5,24100m
34Đóng cọc xiên BTCT 40x40cmMô tả KT theo chương V2,35100m
35Gia công cọc dẫnMô tả KT theo chương V1,4534tấn
36Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm (cọc dẫn L=4m)Mô tả KT theo chương V1,72100m
37Đập đầu cọcMô tả KT theo chương V5,04m3
38Vận chuyển phế thải đi đỏMô tả KT theo chương V0,0504100m3
39Lắp đặt và tháo dỡ máy đóng cọcMô tả KT theo chương V3lần
40Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V16,88100m
41Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V1,24100m
42Khấu hao cọc ván thép, chiều dài cọc LMô tả KT theo chương V18,12100m
43Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc LMô tả KT theo chương V1,23100m
44Đóng cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc LMô tả KT theo chương V0,09100m
45Khấu hao cọc định vị, chiều dài cọc LMô tả KT theo chương V2,64100m
46Nhổ cừ larsen trên cạnMô tả KT theo chương V16,88100m cọc
47Nhổ cọc định vị trên cạnMô tả KT theo chương V1,23100m cọc
48Sản xuất hệ khung chống vòng vây Cọc ván thép thi côngMô tả KT theo chương V3,308tấn
49Lắp dựng hệ khung chống vòng vây Cọc ván thépMô tả KT theo chương V9,34tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V9,34tấn
51Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả KT theo chương V33,908m3
52Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả KT theo chương V6,4425100m3
53Vận chuyển đất đi đổMô tả KT theo chương V6,7816100m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V16,652m3
55Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,1639100m3
56Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V3,0587100m3
57Đổ bê tông bịt đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 12MpaMô tả KT theo chương V151,04m3
58Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 25MPaMô tả KT theo chương V236,29m3
59Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả KT theo chương V2,3983100m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMô tả KT theo chương V2,3983100m3
61Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả KT theo chương V6,7854tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả KT theo chương V11,8448tấn
63Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V110,32m2
64Sản xuất hệ đà giáo văng chống thi công mốMô tả KT theo chương V6,81tấn
65Gỗ ván làm sàn đạo thi công mố trụ cầuMô tả KT theo chương V3,27m3 cấu kiện
66Lắp dựng đà giáo văng chốngMô tả KT theo chương V20,1823tấn
67Tháo dỡ hệ sàn đạoMô tả KT theo chương V20,1823tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả KT theo chương V4,0443100m2
69Thi công lớp đá đệm bản quá độ, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V8,5m3
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độMô tả KT theo chương V1,1255tấn
71Bê tông bản quá độ, mác 25MPaMô tả KT theo chương V15m3
72Ván khuôn bản quá độMô tả KT theo chương V0,1132100m2
73Ống thép D35/D29, l=230 mmMô tả KT theo chương V9,66m
74Nhựa chèn lỗ chốtMô tả KT theo chương V1,9kg
75Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đệm bản quá độMô tả KT theo chương V9,8m2
76Đào đất móng chân khay, rộng Mô tả KT theo chương V18,507m3
77Đào móng chân khay, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,6656100m3
78Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,8507100m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,9257100m3
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V23,0528100m
81Ván khuôn móng chân khayMô tả KT theo chương V1,1452100m2
82Thi công lớp đá đệm chân khay tứ nón, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V5,49m3
83Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 16MpaMô tả KT theo chương V42m3
84Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả KT theo chương V99rọ
85Đắp đất tứ nón mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V3,9495100m3
86Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc tứ nón mốMô tả KT theo chương V0,195100m2
87Ống nhựa PVC D=40cm (class 2)Mô tả KT theo chương V20m
88Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả KT theo chương V0,077100m3
89Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 8MpaMô tả KT theo chương V56,99m3
90Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác đổ dầm cầuMô tả KT theo chương V5,7474tấn
91Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ hệ sàn đạo đổ dầmMô tả KT theo chương V0,5m3 cấu kiện
92Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mMô tả KT theo chương V72rọ
93Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả KT theo chương V24rọ
94Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn sau khi thi côngMô tả KT theo chương V72rọ
95Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn sau khi thi côngMô tả KT theo chương V24rọ
96Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầmMô tả KT theo chương V5,7474tấn
97Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầmMô tả KT theo chương V5,7474tấn
98Chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1Mô tả KT theo chương V60rọ
99Tháo dỡ chất thử tải hệ sàn đạo bằng xếp rọ đá 2x1x1Mô tả KT theo chương V60rọ
100Lót Bạt xác rắn ngăn nước đổ BT dầm cầuMô tả KT theo chương V1,584100m2
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 25MPaMô tả KT theo chương V66,18m3
102Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả KT theo chương V0,6717100m3
103Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,6717100m3
104Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5241tấn
105Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9491tấn
106Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V7,4715tấn
107Gia công ỐNG tạo rổng D32cmMô tả KT theo chương V2,4612tấn
108Lắp đặt ỐNG tạo rổng D32cmMô tả KT theo chương V2,4612tấn
109Ván khuôn bản dầm đổ tại chổMô tả KT theo chương V0,4236100m2
110Đổ bê khe co giãn mặt cầu, đá 1x2, mác 25MPaMô tả KT theo chương V1,98m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4265tấn
112Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả KT theo chương V18m
113Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25MPaMô tả KT theo chương V18,81m3
114Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2733tấn
115Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,3297tấn
116Gia công kết cấu lan can cầuMô tả KT theo chương V1tấn
117Lắp đặt lan can tay vịnMô tả KT theo chương V1,9153tấn
118Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 30MpaMô tả KT theo chương V14,3m3
119Cốt thép móng bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5353tấn
120Ván khuôn bản mặt cầuMô tả KT theo chương V0,0312100m2
121Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt cầu, đường kính ống 150mmMô tả KT theo chương V1100m
122Mua cột đỡ biển báo D80cmMô tả KT theo chương V6cái
123Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675cmMô tả KT theo chương V2cái
124Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (hạn chế tải trọng)Mô tả KT theo chương V2cái
125Đào phá bãi thi công, thanh thải lòng kheMô tả KT theo chương V15,5703100m3
126Vận chuyển đất phế thải, đất cấp IIMô tả KT theo chương V6,6955100m3
127Đất đắp trên phương tiện vận chuyển để đắp hố móng và tứ nón còn thiếu sau khi trừ tận dụngMô tả KT theo chương V134,5662m3
128Phát cây tạo mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: > 5 câyMô tả KT theo chương V32,0175100m2
129Đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả KT theo chương V7bụi
130Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IMô tả KT theo chương V5,1512100m3
131Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,2862100m3
132Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả KT theo chương V5,1512100m3
133Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,2862100m3
134Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả KT theo chương V6,4423100m2
135Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V4,7777100m3
136Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,3777100m3
137Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V7,1758100m3
138Đất đắp trên phương tiện vậnMô tả KT theo chương V1.063,13m3
139Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V7,8100m
140Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V7,8100m
141Khấu hao cọc ván thép, chiều dài cọc LMô tả KT theo chương V15,6100m
142Nhổ cừ larsen trên cạnMô tả KT theo chương V7,8100m cọc
143Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V22,1164m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,9905100m3
145Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả KT theo chương V2,2116100m3
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,6994100m3
147Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V21,5303100m
148Ván khuôn móng chân khayMô tả KT theo chương V1,3369100m2
149Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V4,9212m3
150Lót Bạt xác rắn lót chân khayMô tả KT theo chương V0,7587100m2
151Bê tông chân khay, chiều rộng Mô tả KT theo chương V36,909m3
152Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả KT theo chương V79rọ
153Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcMô tả KT theo chương V0,5609100m2
154Ống nhựa PVC D=40cm (class 2)Mô tả KT theo chương V57,4m
155Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả KT theo chương V0,2214100m3
156Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V20,505m3
157Xây đá hộc tứ nón mố dày 30cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V155,3397m3
158Khe phòng lún bằng Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V13,146m2
159Lót Bạt xác rắn lót dầmMô tả KT theo chương V2,2365100m2
160Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V1,704100m2
161Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5335tấn
162Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8288tấn
163Bê tông dầm, giằn, chiều cao Mô tả KT theo chương V24,5809m3
164Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V46m3
165Lót Bạt xác rắn ngăn cáchMô tả KT theo chương V2,3100m2
166Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,345100m3
167Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả KT theo chương V0,08100m2
168Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V45,5m
169Đào móng cột tôn lượn sóng, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,1104m3
170Bê tông móng cột tôn lượn sóng, mác 200Mô tả KT theo chương V3,1104m3
171Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V76m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,36%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,36%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3458796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04323495E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục kè hoặc đê có kết cấu khung dầm bê tông, gia cố mái kè hoặc đê, đào đắp đất có giá trị ≥ 19,6 tỷb, Thi công hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 2,7 tỷc, Thi công hạng mục cầu có kết cấu chính bê tông cốt thép có giá trị ≥ 5 tỷ*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự chỉ được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.210.578.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi73
4 Cán bộ phụ trách khảo sát, trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên73
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu73
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên,- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
3 Máy đầm cóc ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
4 Máy lu bánh thép 10 -25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình5
6 Ô tô thùng 2,5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình5
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
8 Máy phát điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy lu rung ≥ 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->