Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:00:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,938,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81605E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,80 - 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 ÷ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 6T ÷ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cao Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT Nâng cấp, cải tạo mở rộng đường giao thông nông thôn tuyến bờ kênh tỉnh lộ 324 đi thôn Vĩnh Tề, xã Cao Xá, huyện Lâm Thao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao Xá (Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Văn Chí - Chủ tịch UBND xã Cao Xá - Số điện thoại: 02103788288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,934 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,92 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,496 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,336 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,958 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,92 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,299 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,219 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác đất cấp III, vận chuyển về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,483 | 100m3 |
| B | Kè BTXM taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông kè đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,44 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,18 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước D=4cm (3m/1 ống) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,01 | m |
| 6 | Đắp cát móng kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,246 | 100m |
| C | Bờ vây | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào bùn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,185 | 100m |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,589 | 100m3 |
| 3 | Nẹp tre | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 894,16 | m |
| 4 | Phên tre đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 558,85 | m2 |
| 5 | Thép buộc bờ vây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 297,76 | kg |
| 6 | Đào đất bờ vây, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,589 | 100m3 |
| 7 | Máy bơm nước 10cv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | ca |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 6 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,698 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,1 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,167 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,39 | m3 |
| E | Lối rẽ | |||
| 1 | Đổ bê tông lối rẽ, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lối rẽ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| F | Thoát nước | |||
| G | Rãnh gạch xây BxH = 0.3x0.5m | |||
| 1 | Đắp cát móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,982 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,58 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 289 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,386 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,234 | tấn |
| 8 | Ván kkhuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 289 | cấu kiện |
| H | Rãnh BTCT BxH 0.4x0.6m đổ tại chỗ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,721 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,773 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,047 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| I | Cống bản lối rẽ B50cm | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 12 | Chốt thép bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| J | Cống ngang đường B75cm | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông đầu cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà mũ cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 16 | Cốt thép mối nối bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| K | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Thay thế cột biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,63 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m2 |
| L | Di chuyển cột điện + phá dỡ hoàn trả tường xây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 435 | m2 |
| 5 | Di chuyển, lắp dựng hoàn thiện cột điện sang vị trí mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cột |
| M | Phí tài nguyên và môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên và môi trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81605E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất 0,80 - 1,25m3 | 1 |
| 2 | Lu bánh hơi | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Công suất 8 - 12T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy rải | Công suất 130 ÷ 140 CV | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 70CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất 6T ÷ 10T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi