Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166307-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Số hiệu KHLCNT 20211153410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 10:00:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81605E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,80 - 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130 ÷ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6T ÷ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 UBND xã Cao Xá
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Nâng cấp, cải tạo mở rộng đường giao thông nông thôn tuyến bờ kênh tỉnh lộ 324 đi thôn Vĩnh Tề, xã Cao Xá, huyện Lâm Thao
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Xá (Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hùng Vương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Xá (Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Xá (Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Văn Chí - Chủ tịch UBND xã Cao Xá - Số điện thoại: 02103788288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,934100m3
2Vét hữu cơ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,365100m3
3Vét bùn, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,92100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,29100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,206100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,496100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,336100m3
8Trồng cỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,958100m2
9Vận chuyển đất cấp I đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,92100m3
10Vận chuyển đất cấp II đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,299100m3
11San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,219100m3
12Đào khai thác đất cấp III, vận chuyển về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,483100m3
B Kè BTXM taluy
1Đổ bê tông kè đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350,92m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,44100m2
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,18m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,67m3
5Ống thoát nước D=4cm (3m/1 ống)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,01m
6Đắp cát móng kèChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,5m3
7Đóng cọc tre vào đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,246100m
C Bờ vây
1Đóng cọc tre vào bùnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,185100m
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,589100m3
3Nẹp treChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT894,16m
4Phên tre đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT558,85m2
5Thép buộc bờ vâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT297,76kg
6Đào đất bờ vây, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,589100m3
7Máy bơm nước 10cvChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30ca
D Mặt đường
1Mặt đường BTNC 12.5 dày 6 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,698100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,1100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,167100m3
5Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,39m3
E Lối rẽ
1Đổ bê tông lối rẽ, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,968m3
2Ván khuôn đổ bê tông lối rẽChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022100m2
F Thoát nước
G Rãnh gạch xây BxH = 0.3x0.5m
1Đắp cát móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,982m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,675m3
3Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,578100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,58m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT289m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,386m3
7Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,234tấn
8Ván kkhuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,014100m2
9Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT289cấu kiện
H Rãnh BTCT BxH 0.4x0.6m đổ tại chỗ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,42m3
2Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,721100m2
3Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,773m3
4Cốt thép rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,694tấn
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,047m3
6Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,547tấn
7Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,365100m2
8Lắp đặt tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57cấu kiện
I Cống bản lối rẽ B50cm
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,374100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,19100m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,159100m3
4Đổ bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,38m3
5Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,524100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,87m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,87m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,632m3
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,326tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,073100m2
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cấu kiện
12Chốt thép bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05tấn
J Cống ngang đường B75cm
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,993100m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,367100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,03m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,599100m3
5Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,81m3
6Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,43m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,65m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,204100m2
9Đổ bê tông đầu cống, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,06m3
10Ván khuôn đổ bê tông đầu cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,907100m2
11Đổ bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,57m3
12Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,56m3
13Cốt thép xà mũ cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,109tấn
14Ván khuôn xà mũ cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,289100m2
15Đổ bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,22m3
16Cốt thép mối nối bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,88m3
18Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,417tấn
19Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,177100m2
20Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cấu kiện
K Hệ thống ATGT
1Thay thế cột biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31 cột
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,63m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,4m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m2
L Di chuyển cột điện + phá dỡ hoàn trả tường xây
1Phá dỡ kết cấu gạch xây cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,85m3
2Vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,479100m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,85m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT435m2
5Di chuyển, lắp dựng hoàn thiện cột điện sang vị trí mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cột
M Phí tài nguyên và môi trường
1Phí tài nguyên và môi trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81605E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng giao thông.- Đã tham gia 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất 0,80 - 1,25m31
2 Lu bánh hơi Công suất ≥ 16T1
3 Lu bánh thép Công suất 8 - 12T2
4 Máy lu rung Công suất ≥ 16T1
5 Máy rải Công suất 130 ÷ 140 CV1
6 Máy ủi Công suất ≥ 70CV1
7 Ô tô tự đổ Công suất 6T ÷ 10T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->