Gói thầu: Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Bảo Yên, Văn Bàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161646-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Bảo Yên, Văn Bàn
Số hiệu KHLCNT 20211158390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:55:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,007,120,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hoặc áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Bảo Yên, Văn Bàn
1. Đường dây 35 KV Bắc Ngầm - Bảo Yên; 2. ĐZ 35kV xã Kim Sơn, Việt Tiến - Bảo Yên; 3. Các TBA: T1, T2, T3, T5, T6, T7, Nong Khuấn, Bản Làn, UB Khánh Trung - H. Văn Bàn
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 02142.210.469 - Fax: 02143.820.590
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 02142.210.469 - Fax: 02143.820.590


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 02142.210.469 - Fax: 02143.820.590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Đường dây 35 KV Bắc Ngầm -Bảo Yên
C Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Dây dẫn AC70/11Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT58.478Mét
2Dây dẫn AC70/29Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2.607Mét
3Cách điện đứng VHĐ-35 +tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT148Quả
4Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK giáp níu dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT44Chuỗi
5Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK giáp níu dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
7Ghíp nhôm 25 - 95 (3BL)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT237Cái
8Giáp níu dây 70/11Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT451Bộ
9Đầu cốt đồng mạ kẽm M95 (2 lỗ)+BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT51Cái
D Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đỡ 1 pha XC -1ĐTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Bộ
2Xà nhánh rẽ XR-35 (A)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Bộ
3Xà nhánh rẽ XR-35 (B)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Xà nhánh rẽ XR-35 (C)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ thẳng XĐT35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT11Bộ
6Xà đỡ vượt XĐV35-2LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9Bộ
7Xà néo XN 35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT36Bộ
8Xà néo XNII-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT38Bộ
9Xà néo XN-1CTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15Bộ
10Chụp cột tròn 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT21Bộ
11Cổ dề móc sứ néo CDN-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT51Bộ
12Cổ dề néo góc CDG-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT129Bộ
13Dây néo DN16-12Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT190Bộ
14Dây néo DN16-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT62Bộ
15Dây néo DN16-16Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4Bộ
16Tiếp địa Rp1Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT28Bộ
17Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT12Bộ
18Tạ chống rungTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT36Quả
E Tháo lắp lại
1Dây dẫn AC50Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2,81Km/dây
2Xà đỡ XĐT35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Sứ đứng VHĐ-35 + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,310 sứ
4Chuỗi sứ IIC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT213Chuỗi
5Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT145Chuỗi
6Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT117Chuỗi
7Chống sét vanTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8DCL căng trên dâyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4Bộ
F Tháo dỡ thu hồi
1Dây dẫn AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT59,88Km/dây
2Xà nhánh rẽ XR-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
3Xà đỡ XĐ - 35 (xà K sứ đứng)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ XĐ - 12L (xà K sứ treo)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT16Bộ
5Xà đỡ vượt XĐV35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
6Xà néo XN1-5L (xà K)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT30Bộ
7Xà néo XN35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Bộ
8Xà néo II XNII-35 (XN2-3L)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT38Bộ
9Xà XN-1C (3thân)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15Bộ
10Sứ đứng VHĐ-35 + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5,710 sứ
11Chuỗi sứ IIC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT91Chuỗi
12Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Chuỗi
13Dây néo DNTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT256Bộ
14Cổ dề dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT129Bộ
15Cổ dề móc sứ néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15Bộ
16Chụp cột 2,5mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
17Khóa néo 5 chi tiếtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT48Bộ
18DCL căng trên dâyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
G Phần chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT28Vị trí
H Hạng mục: ĐZ 35kV xã Kim Sơn, Việt Tiến - Bảo Yên
I ĐZ 35kV xã Việt Tiến - Bảo Yên (WB)
J Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Cách điện đứng VHĐ-35 +tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT93Quả
2Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT30Chuỗi
3Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT51Chuỗi
4Đầu cốt đồng mạ M70 (2 lỗ)+BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT64Cái
5Giáp níu dây trần AC 50/8 Sqmm (cả bu lông và yếm lót)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT81Bộ
K Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Móng cột MT - 4Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Móng
2Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Móng
3Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
4Xà đỡ vượt XĐV35-2LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Xà néo II XN2 - 35DTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
7Dây néo DN16-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10Bộ
8Chụp cột tròn 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10Bộ
9Cổ dề néo góc CDG-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
10Tiếp địa Rp1Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15Bộ
L Tháo lắp lại
1Dây AC50Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT4,77Km/dây
2Xà đỡ XĐT35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
3Xà néo XN35-2LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
M Tháo dỡ thu hồi
1Cột BTLT 14mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
2Xà đỡ XĐT35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà néo II XNII-35Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
5Sứ đứng VHĐ + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT9,110 sứ
6Chuỗi sứ IIC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT84Chuỗi
7Khóa néo 5 chi tiếtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT84Bộ
8Chụp cột vuông 2,5mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Bộ
N ĐZ 35kV xã Kim Sơn - Bảo Yên (WB)
O Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Cách điện đứng VHĐ-35 +tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT161Quả
2Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT57Chuỗi
3Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT123Chuỗi
4Đầu cốt đồng mạ M95 (2 lỗ)+BLTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT164Cái
5Giáp níu dây trần AC 70/11 Sqmm (cả bu lông và yếm lót)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT162Bộ
P Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Móng cột MT - 4Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Móng
2Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Móng
3Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Cột
4Xà đỡ vượt XĐV35-2LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Xà néo II XN2 - 35DTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
7Dây néo DN16-14Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10Bộ
8Chụp cột tròn 3mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10Bộ
9Cổ dề néo góc CDG-105Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
10Tiếp địa Rp1Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15Bộ
Q Tháo lắp lại
1Dây AC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6,36Km/dây
2Xà néo XN35-2LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
3Xà néo II XN2-5LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
R Tháo dỡ thu hồi
1Cột BTLT 14mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Cột
2Xà đỡ XĐT35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Bộ
3Xà đỡ vượt XĐV35-1LTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT10Bộ
5Sứ đứng VHĐ + tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT15,510 sứ
6Chuỗi sứ IIC70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT180Chuỗi
7Khóa néo 5 chi tiếtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT180Bộ
8Chụp cột vuông 2,5mTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
S Phần chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT38Vị trí
T Phần XL TBA -T1 Phú Nhuận -180KVA-35/0.4KV, Bảo Thắng
U Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
V Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
W Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 180kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
X Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Tháo cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,710quả
11Tháo chuỗi PC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
Y TBA Hải Sơn, xã Phú Nhuận, Văn Bàn - 180kVA-35/0.4kV (No: 794807)
Z Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
AA Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Xà xuất tuyến hạ thếTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT2Bộ
10Sứ A30 cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT16Bộ
11Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
AB Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 320kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
AC Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Xà xuất tuyến hạ thếTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
11Tháo cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,710quả
12Tháo sứ A30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1quả
13Tháo chuỗi PC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
AD TBA XL MBA T3 Văn Sơn -180kVA -35/0.4kV, Văn Bàn. No:1007347
AE Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
AF Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
AG Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 180kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
AH Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Tháo cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,710quả
11Tháo chuỗi PC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
AI XL MBA T5 Làng én -180kVA -35/0.4kV , Văn Bàn. No: 20818058-4
AJ Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
AK Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Cổ dề dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
11Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
AL Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 320kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
AM Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Cổ dề dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Dây néoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
11Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
12Tháo cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,710quả
13Tháo chuỗi PC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
AN XL MBA T6 -180kVA -35/0.4kV huyện Văn Bàn
AO Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
AP Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
AQ Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 320kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
AR Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Tháo cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,710quả
11Chuỗi polymeTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
AS XL MBA T7-huyện ủy, Văn Bàn-400kVA -35/0.4k, No: 1206652013
AT Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3Chuỗi
AU Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (2.8m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
AV Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 400kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
AW Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,710quả
11Chuỗi polymeTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
AX XL MBA Nong Khuấn -75kVA-35/0.4kV huyện Văn Bàn. No: 21013641
AY Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Chuỗi
AZ Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Sứ A30 cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8Bộ
10Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
11Xà xuất tuyến hạ thếTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
BA Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 180kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
BB Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Tháo cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT110quả
11Xà xuất tuyến hạ thếTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
12Xà điểm đấuTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
13Tháo sứ A30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8quả
14Tháo chuỗi PC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
BC XL MBA Bản Làn -100kVA-35/0.4kV huyện Văn Bàn. No: 05330405
BD Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Chuỗi
BE Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Sứ A30 cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT16Bộ
10Xà xuất tuyến hạ thếTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
11Xà xuất tuyến 1 tầng sứTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
12Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
BF Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 180kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
BG Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Xà xuất tuyến hạ thếTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT110quả
11Xà xuất tuyến 1 tầng sứTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
12Cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
13Sứ A30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT8quả
14Chuỗi PC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
BH XL MBA UBND xã KYên Trung -160kVA -35/0.4kV, Văn Bàn
BI Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ VHĐ-35kV+ cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT7Quả
2Chuỗi đơn Polyme đủ phụ kiện (có giáp níu)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT6Chuỗi
BJ Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạm (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơi (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gian (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBA (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tác (3m)Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
9Sứ A30 cả tyTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT16Bộ
10Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT5Bộ
11Xà xuất tuyến 2 tầng sứTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
BK Tháo lắp lại
1Tháo lắp đặt lại dây AC50 đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,1km.dây
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Tháo MBA và lắp lại MBA 180kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Máy
BL Tháo dỡ thu hồi
1Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
2Xà lắp cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
3Xà lắp sứ trung gianTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
4Công son + dầm đỡ MBATheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
5Cổ dề chống trượtTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
6Ghế thao tácTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
7Thang trèoTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
8Dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1,810m
9Dao cách ly đầu trạmTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
10Xà xuất tuyến 2 tầng sứTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT1Bộ
11Tháo cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V - E-HSMT0,710quả
12Tháo sứ A30Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT16quả
13Chuỗi PC 70Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT3chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hoặc áp trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 Tấn Ô tô trọng tải ≥ 5 Tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T Xe cẩu tự hành ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->