Gói thầu: Gói thầu số 28- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:19:00 đến ngày 2021-11-30 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,929,923,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000,000 VNĐ ((Chín tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45082E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0847E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Có các hạng mục công việc mặt đường láng nhựa, mặt đường bêtông xi măng, hệ thống thoát nước (cống/ rãnh BTCT), biển báo hiệu, sơn kẻ đường.+ Tương tự về phần cầu: Cầu bê tông cốt thép DƯL, mố/trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 40x40cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 180.000.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường > 140.000.000.000 VNĐ và giá trị phần cầu >40.000.000.000 VNĐ).Ghi chú: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và mục (b) nêu trên. Các hợp đồng còn lại có cùng cấp (hoặc cao hơn) cấp công trình đang xét và khi cộng lại đáp ứng đủ các điều kiện chi tiết về độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và (b) thì được xét là đạt yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu-đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 400T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng từ 16T đến 25TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 3,5T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 200T đến dưới 400TCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu từ 8T đến 16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu 25T trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 07T đến 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 12-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 m3/h đến 60m3/h;Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280) Đường tỉnh 915B, giai đoạn 2, tỉnh Trà Vinh 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | HS TKBVTC | 3.383,958 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 507,952 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HS TKBVTC | 1.752,254 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HS TKBVTC | 363,015 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 2.398,881 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/M | HS TKBVTC | 1.668,735 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/M | HS TKBVTC | 138,072 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm | HS TKBVTC | 13.082,966 | 100m |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | CPĐD loại I dày 15cm | HS TKBVTC | 5,069 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại II dày 15cm | HS TKBVTC | 761,84 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | HS TKBVTC | 27.687,881 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2 | HS TKBVTC | 1.847,654 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường BTXM | HS TKBVTC | 744,458 | m3 |
| 6 | Lớp móng trên bằng bê tông | HS TKBVTC | 675,56 | m3 |
| 7 | Tạo nhám MĐ cũ | HS TKBVTC | 242,75 | m2 |
| 8 | Bù vênh đá 4x6 | HS TKBVTC | 234,34 | m3 |
| 9 | Bù vênh cát K98 | HS TKBVTC | 3.312,24 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật FK=25KN/m | HS TKBVTC | 190.954,66 | m2 |
| 11 | Cốt thép | HS TKBVTC | 3.033,8 | kg |
| 12 | Vữa xi măng chèn khe M200 | HS TKBVTC | 2,51 | m3 |
| C | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2 | HS TKBVTC | 14,771 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | HS TKBVTC | 1.151,351 | m3 |
| 3 | CPĐD loại II dày 20cm | HS TKBVTC | 15,351 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | HS TKBVTC | 64,886 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 19,056 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HS TKBVTC | 47,453 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | HS TKBVTC | 23,027 | 100m3 |
| D | Thoát nước nền đường | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật 12Kn/m | HS TKBVTC | 52,84 | 100m2 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm tiêu chuẩn | HS TKBVTC | 3,774 | 100m3 |
| E | Cống thoát nước | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | HS TKBVTC | 15,863 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5 kg/m2 | HS TKBVTC | 15,863 | 100m2 |
| 3 | Sửa chữa khe co giãn đầu cầu | HS TKBVTC | 146 | m |
| 4 | Bê tông thân cống 30Mpa | HS TKBVTC | 82,03 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh 30Mpa | HS TKBVTC | 39,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống 10Mpa | HS TKBVTC | 19,99 | m3 |
| 7 | Cốt thép | HS TKBVTC | 18,347 | tấn |
| 8 | Đào đất cấp II | HS TKBVTC | 7,159 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát K95 | HS TKBVTC | 6,637 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm | HS TKBVTC | 110,764 | 100m |
| 11 | Đá dăm đệm | HS TKBVTC | 20,666 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng | HS TKBVTC | 316,15 | m2 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | HS TKBVTC | 50,083 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | HS TKBVTC | 68,015 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cống cũ | HS TKBVTC | 49,41 | m3 |
| 16 | Bê tông thân cống 30Mpa | HS TKBVTC | 85,17 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh 30Mpa | HS TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống 10Mpa | HS TKBVTC | 12,13 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống 25Mpa | HS TKBVTC | 15,46 | m3 |
| 20 | Cốt thép | HS TKBVTC | 42,286 | tấn |
| 21 | Đào đất cấp II | HS TKBVTC | 1,929 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát K95 | HS TKBVTC | 1,415 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm | HS TKBVTC | 15,4 | 100m |
| 24 | Đá dăm đệm | HS TKBVTC | 20,484 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng | HS TKBVTC | 145,56 | m2 |
| 26 | Đá hộc xếp khan | HS TKBVTC | 7,388 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | HS TKBVTC | 19,095 | m3 |
| 28 | Cọc BTCT 35x35cm | HS TKBVTC | 455 | m |
| 29 | Cống tròn BTCT D1.0m (hoàn thiện) | HS TKBVTC | 147,5 | m |
| 30 | Cống tròn BTCT D1,5m (hoàn thiện) | HS TKBVTC | 70 | m |
| 31 | Hố thu (hoàn thiện) | HS TKBVTC | 1 | cái |
| F | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác | HS TKBVTC | 155 | cái |
| 2 | Biển báo phụ | HS TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tên cầu KT 68x135cm | HS TKBVTC | 10 | cái |
| 4 | Biển báo hướng rẽ KT 150x240cm | HS TKBVTC | 13 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | HS TKBVTC | 11.807,37 | m2 |
| 6 | Cọc tiêu | HS TKBVTC | 3.367 | cọc |
| 7 | Cọc H | HS TKBVTC | 208 | cọc |
| 8 | Cột Km | HS TKBVTC | 25 | cái |
| 9 | Tôn lượn sóng | HS TKBVTC | 1.157 | m |
| G | CẦU CÁ TRÊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45 | HS TKBVTC | 10 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | HS TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | HS TKBVTC | 1,824 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 70,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu | HS TKBVTC | 16,512 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn | HS TKBVTC | 16,8 | m |
| 7 | Bê tông bản liên tục 30Mpa | HS TKBVTC | 6,32 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản liên tục | HS TKBVTC | 2,737 | tấn |
| 9 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | HS TKBVTC | 28,03 | m3 |
| 10 | Cốt thép gờ lan can | HS TKBVTC | 2,981 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽm | HS TKBVTC | 110,26 | m |
| 12 | Neo chống chuyển vị ngang | HS TKBVTC | 8 | vị trí |
| 13 | Bê tông cốt thép mố 30Mpa | HS TKBVTC | 128,82 | m3 |
| 14 | Cốt thép mố | HS TKBVTC | 13,017 | tấn |
| 15 | Bê tông đệm 10Mpa | HS TKBVTC | 6,62 | m3 |
| 16 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | HS TKBVTC | 23,9 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ | HS TKBVTC | 2,893 | tấn |
| 18 | Cọc đóng BTCT 40X40cm | HS TKBVTC | 1.198,4 | m |
| 19 | Bê tông trụ cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 73,62 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu | HS TKBVTC | 7,869 | tấn |
| 21 | Cọc BTCT 40x40cm | HS TKBVTC | 786,45 | m |
| 22 | Đào đất cấp II | HS TKBVTC | 34,634 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 2,944 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HS TKBVTC | 26,184 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | HS TKBVTC | 1,767 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất | HS TKBVTC | 27,895 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ 12KN/m | HS TKBVTC | 8,124 | 100m2 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật 200KN/m | HS TKBVTC | 13,024 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m | HS TKBVTC | 429,066 | 100m |
| 30 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | HS TKBVTC | 6,504 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | HS TKBVTC | 97,65 | m3 |
| 32 | Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cm | HS TKBVTC | 2,601 | 100m3 |
| 33 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | HS TKBVTC | 6,15 | m3 |
| 34 | Đắp cát K98 | HS TKBVTC | 0,127 | 100m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật 25Kn/m | HS TKBVTC | 8,26 | 100m2 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | HS TKBVTC | 0,341 | 100m2 |
| 37 | Tấm bê tông 40x40x10cm 25Mpa | HS TKBVTC | 2.411 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | HS TKBVTC | 2.411 | cái |
| 39 | Bê tông lót 20Mpa đá 1x2 | HS TKBVTC | 38,55 | m3 |
| 40 | Vữa trát 10Mpa | HS TKBVTC | 11,57 | m2 |
| 41 | Bê tông chân khay 20Mpa | HS TKBVTC | 34,09 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | HS TKBVTC | 7,58 | m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm đất cấp I | HS TKBVTC | 54,675 | 100m |
| 44 | Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nón | HS TKBVTC | 1,35 | 100m3 |
| H | CẦU HẠNH MỸ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45 | HS TKBVTC | 5 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | HS TKBVTC | 9,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | HS TKBVTC | 0,912 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 37,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu | HS TKBVTC | 8,856 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn | HS TKBVTC | 16,8 | m |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | HS TKBVTC | 14 | m3 |
| 8 | Cốt thép gờ lan can | HS TKBVTC | 1,495 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽm | HS TKBVTC | 59,08 | m |
| 10 | Neo chống chuyển vị ngang | HS TKBVTC | 4 | vị trí |
| 11 | Bê tông mố 30Mpa | HS TKBVTC | 76,4 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố | HS TKBVTC | 9,892 | tấn |
| 13 | Bê tông đệm 10Mpa | HS TKBVTC | 4,05 | m3 |
| 14 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | HS TKBVTC | 23,9 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản quá độ | HS TKBVTC | 2,893 | m3 |
| 16 | Cọc đóng BTCT 40X40cm | HS TKBVTC | 1.230,4 | m |
| 17 | Đào đất hố móng | HS TKBVTC | 0,526 | 100m3 |
| 18 | Bê tông gia cố mố 30Mpa | HS TKBVTC | 10,28 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu | HS TKBVTC | 1,09 | tấn |
| 20 | Bê tông móng 10Mpa | HS TKBVTC | 5,63 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm tứ nón chân khay | HS TKBVTC | 5,63 | m3 |
| 22 | Rọ đá 2x1x0.5m | HS TKBVTC | 132 | rọ |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm | HS TKBVTC | 0,634 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | HS TKBVTC | 10,28 | m3 |
| 25 | Thanh thải kết cấu mố cầu tạm | HS TKBVTC | 1,423 | m3 |
| 26 | Nạo vét kênh mương | HS TKBVTC | 1,32 | 100m3 |
| 27 | Đào đất cấp II | HS TKBVTC | 14,2 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 1,481 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HS TKBVTC | 5,839 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | HS TKBVTC | 0,888 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất | HS TKBVTC | 13,663 | 100m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ 12KN/m | HS TKBVTC | 5,07 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m | HS TKBVTC | 1,222 | 100m |
| 34 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | HS TKBVTC | 3,303 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | HS TKBVTC | 89,591 | 100m2 |
| 36 | Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cm | HS TKBVTC | 2,252 | 100m3 |
| 37 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | HS TKBVTC | 13,76 | m3 |
| 38 | Đắp cát K98 | HS TKBVTC | 1,672 | 100m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật 25Kn/m | HS TKBVTC | 5,121 | 100m2 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | HS TKBVTC | 0,473 | 100m2 |
| 41 | Tấm bê tông 40x40x10cm 25Mpa | HS TKBVTC | 2.949 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | HS TKBVTC | 2.949 | cái |
| 43 | Bê tông lót 20Mpa đá 1x2 | HS TKBVTC | 47,16 | m3 |
| 44 | Vữa trát 10Mpa | HS TKBVTC | 14,15 | m2 |
| 45 | Bê tông chân khay 20Mpa | HS TKBVTC | 36,09 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm | HS TKBVTC | 8,2 | m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm đất cấp I | HS TKBVTC | 59,13 | 100m |
| 48 | Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nón | HS TKBVTC | 1,204 | 100m3 |
| I | CẦU PHÚ THỨ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45 | HS TKBVTC | 10 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | HS TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | HS TKBVTC | 1,824 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 70,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu | HS TKBVTC | 16,512 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn | HS TKBVTC | 16,08 | m |
| 7 | Bê tông bản liên tục 30Mpa | HS TKBVTC | 6,32 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản liên tục | HS TKBVTC | 2,737 | tấn |
| 9 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | HS TKBVTC | 28,03 | m3 |
| 10 | Cốt thép gờ lan can | HS TKBVTC | 2,981 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽm | HS TKBVTC | 110,26 | m |
| 12 | Neo chống chuyển vị ngang | HS TKBVTC | 8 | vị trí |
| 13 | Bê tông mố 30Mpa | HS TKBVTC | 128,73 | m3 |
| 14 | Cốt thép mố | HS TKBVTC | 13,017 | tấn |
| 15 | Bê tông đệm 10Mpa | HS TKBVTC | 6,62 | m3 |
| 16 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | HS TKBVTC | 23,9 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ | HS TKBVTC | 2,893 | tấn |
| 18 | Cọc đóng BTCT 40X40cm | HS TKBVTC | 1.348,2 | m |
| 19 | Bê tông trụ cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 71,26 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu | HS TKBVTC | 7,819 | m3 |
| 21 | Cọc BTCT 40x40cm | HS TKBVTC | 786,45 | m |
| 22 | Đào đất cấp II | HS TKBVTC | 17,608 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 2,791 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HS TKBVTC | 11,627 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | HS TKBVTC | 1,675 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất | HS TKBVTC | 14,318 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ 12KN/m | HS TKBVTC | 7,675 | 100m2 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật 200KN/m | HS TKBVTC | 3,724 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m | HS TKBVTC | 168,516 | 100m |
| 30 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | HS TKBVTC | 6,006 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | HS TKBVTC | 90,08 | m3 |
| 32 | Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cm | HS TKBVTC | 2,233 | 100m3 |
| 33 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | HS TKBVTC | 16,96 | m3 |
| 34 | Đắp cát K98 | HS TKBVTC | 0,127 | 100m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật 25Kn/m | HS TKBVTC | 7,839 | 100m2 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | HS TKBVTC | 0,341 | 100m2 |
| 37 | Tấm bê tông 40x40x10cm 25Mpa | HS TKBVTC | 1.981 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | HS TKBVTC | 1.981 | cái |
| 39 | Bê tông lót 20Mpa đá 1x2 | HS TKBVTC | 31,67 | m3 |
| 40 | Vữa trát 10Mpa | HS TKBVTC | 9,5 | m2 |
| 41 | Bê tông chân khay 20Mpa | HS TKBVTC | 26,24 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | HS TKBVTC | 5,83 | m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm đất cấp I | HS TKBVTC | 42,075 | 100m |
| 44 | Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nón | HS TKBVTC | 1,915 | 100m3 |
| J | CẦU CẦU RẠCH GẬP | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45 | HS TKBVTC | 5 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | HS TKBVTC | 9,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | HS TKBVTC | 0,916 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 37,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu | HS TKBVTC | 8,856 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn | HS TKBVTC | 17,2 | m |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | HS TKBVTC | 14 | m3 |
| 8 | Cốt thép gờ lan can | HS TKBVTC | 1,492 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽm | HS TKBVTC | 61,08 | m |
| 10 | Neo chống chuyển vị ngang | HS TKBVTC | 4 | vị trí |
| 11 | Bê tông mố 30Mpa | HS TKBVTC | 143,68 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố | HS TKBVTC | 10,65 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm 10Mpa | HS TKBVTC | 7,73 | m3 |
| 14 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | HS TKBVTC | 23,9 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản quá độ | HS TKBVTC | 2,827 | tấn |
| 16 | Cọc đóng BTCT 40X40cm | HS TKBVTC | 1.578,9 | m |
| 17 | Đào đất hố móng | HS TKBVTC | 0,526 | 100m3 |
| 18 | Bê tông gia cố mố 30Mpa | HS TKBVTC | 10,28 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu | HS TKBVTC | 1,09 | tấn |
| 20 | Bê tông móng 10Mpa | HS TKBVTC | 5,63 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm tứ nón chân khay | HS TKBVTC | 5,63 | m3 |
| 22 | Rọ đá 2x1x0.5m | HS TKBVTC | 132 | rọ |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm | HS TKBVTC | 0,634 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầu | HS TKBVTC | 10,28 | m3 |
| 25 | Thanh thải kết cấu mố cầu tạm | HS TKBVTC | 142,28 | m3 |
| 26 | Đào đất cấp II | HS TKBVTC | 8,661 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 1,421 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HS TKBVTC | 7,117 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | HS TKBVTC | 0,853 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất | HS TKBVTC | 5,436 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ 12KN/m | HS TKBVTC | 3,908 | 100m2 |
| 32 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m | HS TKBVTC | 1,8 | 100m |
| 33 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | HS TKBVTC | 3,266 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | HS TKBVTC | 49,001 | m3 |
| 35 | Lớp móng CPĐD loại II dày 40cm | HS TKBVTC | 1,137 | 100m3 |
| 36 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | HS TKBVTC | 16,96 | m3 |
| 37 | Đắp cát K98 | HS TKBVTC | 0,127 | 100m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật 25Kn/m | HS TKBVTC | 4,278 | 100m2 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | HS TKBVTC | 0,473 | 100m2 |
| 40 | Tấm bê tông 40x40x10cm 25Mpa | HS TKBVTC | 5,376 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | HS TKBVTC | 336 | cái |
| 42 | Bê tông lót 20Mpa đá 1x2 | HS TKBVTC | 4,38 | m3 |
| 43 | Vữa trát 10Mpa | HS TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 44 | Bê tông chân khay 20Mpa | HS TKBVTC | 25,77 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm | HS TKBVTC | 5,73 | m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm đất cấp I | HS TKBVTC | 41,31 | 100m |
| 47 | Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nón | HS TKBVTC | 0,806 | 100m3 |
| K | CẦU NHÀ THỜ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45 | HS TKBVTC | 15 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | HS TKBVTC | 12 | bản |
| 3 | Cốt thép dầm ngang | HS TKBVTC | 2,732 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 102,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu | HS TKBVTC | 28,859 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt khe co giãn | HS TKBVTC | 19,2 | m |
| 7 | Bê tông bản liên tục 30Mpa | HS TKBVTC | 12,64 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản liên tục | HS TKBVTC | 4,666 | tấn |
| 9 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | HS TKBVTC | 42,5 | m3 |
| 10 | Cốt thép gờ lan can | HS TKBVTC | 4,499 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽm | HS TKBVTC | 166,16 | m |
| 12 | Neo chống chuyển vị ngang | HS TKBVTC | 12 | vị trí |
| 13 | Bê tông mố 30Mpa | HS TKBVTC | 205,27 | m3 |
| 14 | Cốt thép mố | HS TKBVTC | 18,026 | tấn |
| 15 | Bê tông đệm 10Mpa | HS TKBVTC | 8,87 | m3 |
| 16 | Bê tông cốt thép bản quá độ 30Mpa | HS TKBVTC | 20,584 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ | HS TKBVTC | 2,782 | tấn |
| 18 | Cọc đóng BTCT 40X40cm | HS TKBVTC | 1.728,7 | m |
| 19 | Bê tông cốt thép trụ cầu 30Mpa | HS TKBVTC | 199,51 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu | HS TKBVTC | 23,327 | tấn |
| 21 | Cọc BTCT 40x40cm | HS TKBVTC | 1.803,6 | m |
| 22 | Đào đất cấp II | HS TKBVTC | 26,086 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 2,433 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HS TKBVTC | 19,506 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | HS TKBVTC | 1,46 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất | HS TKBVTC | 22,602 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ 12KN/m | HS TKBVTC | 6,691 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m | HS TKBVTC | 4,866 | 100m |
| 29 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | HS TKBVTC | 5,513 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | HS TKBVTC | 82,701 | m3 |
| 31 | Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cm | HS TKBVTC | 1,947 | 100m3 |
| 32 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | HS TKBVTC | 25,86 | m3 |
| 33 | Đắp cát K98 | HS TKBVTC | 0,194 | 100m3 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật 25Kn/m | HS TKBVTC | 7,215 | 100m2 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | HS TKBVTC | 0,341 | 100m2 |
| 36 | Tấm bê tông 40x40x10cm 25Mpa | HS TKBVTC | 9,008 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | HS TKBVTC | 563 | cái |
| 38 | Bê tông lót 20Mpa đá 1x2 | HS TKBVTC | 8,98 | m3 |
| 39 | Vữa trát 10Mpa | HS TKBVTC | 2,69 | m2 |
| 40 | Bê tông chân khay 20Mpa | HS TKBVTC | 51,67 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | HS TKBVTC | 11,48 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đất cấp I | HS TKBVTC | 82,755 | 100m |
| 43 | Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nón | HS TKBVTC | 1,747 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45082E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0847E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Có các hạng mục công việc mặt đường láng nhựa, mặt đường bêtông xi măng, hệ thống thoát nước (cống/ rãnh BTCT), biển báo hiệu, sơn kẻ đường.+ Tương tự về phần cầu: Cầu bê tông cốt thép DƯL, mố/trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 40x40cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 180.000.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường > 140.000.000.000 VNĐ và giá trị phần cầu >40.000.000.000 VNĐ).Ghi chú: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và mục (b) nêu trên. Các hợp đồng còn lại có cùng cấp (hoặc cao hơn) cấp công trình đang xét và khi cộng lại đáp ứng đủ các điều kiện chi tiết về độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và (b) thì được xét là đạt yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu-đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 4 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cầu | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Trọng tải 400T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng từ 16T đến 25TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 4 |
| 3 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa 3,5T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 2 |
| 4 | Búa rung | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 2 |
| 5 | Sà lan | Trọng tải từ 200T đến dưới 400TCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 4 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 2 |
| 8 | Máy san | Công suất >=110CV.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | Tải trọng lu từ 8T đến 16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 8 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng lu 25T trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 4 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Công suất từ 07T đến 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 15 |
| 12 | Máy rải cấp phối | Từ 50 m3/h đến 60m3/h;Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 13 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi