Gói thầu: Gói thầu số 28- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119300-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 28- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)
Số hiệu KHLCNT 20201112739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:19:00 đến ngày 2021-11-30 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 331,929,923,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000,000 VNĐ ((Chín tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45082E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0847E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Có các hạng mục công việc mặt đường láng nhựa, mặt đường bêtông xi măng, hệ thống thoát nước (cống/ rãnh BTCT), biển báo hiệu, sơn kẻ đường.+ Tương tự về phần cầu: Cầu bê tông cốt thép DƯL, mố/trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 40x40cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 180.000.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường > 140.000.000.000 VNĐ và giá trị phần cầu >40.000.000.000 VNĐ).Ghi chú: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và mục (b) nêu trên. Các hợp đồng còn lại có cùng cấp (hoặc cao hơn) cấp công trình đang xét và khi cộng lại đáp ứng đủ các điều kiện chi tiết về độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và (b) thì được xét là đạt yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu-đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 400T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng từ 16T đến 25TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa 3,5T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 200T đến dưới 400TCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu từ 8T đến 16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu 25T trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 07T đến 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 15
12-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Từ 50 m3/h đến 60m3/h;Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)
Đường tỉnh 915B, giai đoạn 2, tỉnh Trà Vinh
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ xây dựng 868 (Địa chỉ: Số 368 đường Nguyễn Trãi, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội); Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại học Giao thông Vận tải (Địa chỉ: Nhà A4, trường Đại học Giao thông Vận tải, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất nền đườngHS TKBVTC3.383,958100 m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC507,952100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95HS TKBVTC1.752,254100m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98HS TKBVTC363,015100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC2.398,881100m3
6Rải vải địa kỹ thuật 12KN/MHS TKBVTC1.668,735100m2
7Rải vải địa kỹ thuật 200KN/MHS TKBVTC138,072100m2
8Đóng cọc cừ tràmHS TKBVTC13.082,966100m
B Mặt đường
1CPĐD loại I dày 15cmHS TKBVTC5,069100m3
2CPĐD loại II dày 15cmHS TKBVTC761,84100m3
3Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmHS TKBVTC27.687,881m3
4Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2HS TKBVTC1.847,654100m2
5Mặt đường BTXMHS TKBVTC744,458m3
6Lớp móng trên bằng bê tôngHS TKBVTC675,56m3
7Tạo nhám MĐ cũHS TKBVTC242,75m2
8Bù vênh đá 4x6HS TKBVTC234,34m3
9Bù vênh cát K98HS TKBVTC3.312,24m3
10Vải địa kỹ thuật FK=25KN/mHS TKBVTC190.954,66m2
11Cốt thépHS TKBVTC3.033,8kg
12Vữa xi măng chèn khe M200HS TKBVTC2,51m3
C Vuốt nối dân sinh
1Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2HS TKBVTC14,771100m2
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmHS TKBVTC1.151,351m3
3CPĐD loại II dày 20cmHS TKBVTC15,351100m3
4Đào nền đườngHS TKBVTC64,886100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC19,056100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95HS TKBVTC47,453100m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98HS TKBVTC23,027100m3
D Thoát nước nền đường
1Trải vải địa kỹ thuật 12Kn/mHS TKBVTC52,84100m2
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm tiêu chuẩnHS TKBVTC3,774100m3
E Cống thoát nước
1Rải thảm BTN C12.5 dày 7cmHS TKBVTC15,863100m2
2Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5 kg/m2HS TKBVTC15,863100m2
3Sửa chữa khe co giãn đầu cầuHS TKBVTC146m
4Bê tông thân cống 30MpaHS TKBVTC82,03m3
5Bê tông tường cánh 30MpaHS TKBVTC39,66m3
6Bê tông móng cống 10MpaHS TKBVTC19,99m3
7Cốt thépHS TKBVTC18,347tấn
8Đào đất cấp IIHS TKBVTC7,159100m3
9Đắp cát K95HS TKBVTC6,637100m3
10Đóng cọc cừ tràmHS TKBVTC110,764100m
11Đá dăm đệmHS TKBVTC20,666m3
12Quét nhựa bitum nóngHS TKBVTC316,15m2
13Đá hộc xếp khanHS TKBVTC50,083m3
14Đá hộc xây vữa xi măng M100HS TKBVTC68,015m3
15Phá dỡ cống cũHS TKBVTC49,41m3
16Bê tông thân cống 30MpaHS TKBVTC85,17m3
17Bê tông tường cánh 30MpaHS TKBVTC2,8m3
18Bê tông móng cống 10MpaHS TKBVTC12,13m3
19Bê tông móng cống 25MpaHS TKBVTC15,46m3
20Cốt thépHS TKBVTC42,286tấn
21Đào đất cấp IIHS TKBVTC1,929100m3
22Đắp cát K95HS TKBVTC1,415100m3
23Đóng cọc cừ tràmHS TKBVTC15,4100m
24Đá dăm đệmHS TKBVTC20,484m3
25Quét nhựa bitum nóngHS TKBVTC145,56m2
26Đá hộc xếp khanHS TKBVTC7,388m3
27Đá hộc xây vữa xi măng M100HS TKBVTC19,095m3
28Cọc BTCT 35x35cmHS TKBVTC455m
29Cống tròn BTCT D1.0m (hoàn thiện)HS TKBVTC147,5m
30Cống tròn BTCT D1,5m (hoàn thiện)HS TKBVTC70m
31Hố thu (hoàn thiện)HS TKBVTC1cái
F Hệ thống an toàn giao thông
1Biển báo hình tam giácHS TKBVTC155cái
2Biển báo phụHS TKBVTC8cái
3Biển báo tên cầu KT 68x135cmHS TKBVTC10cái
4Biển báo hướng rẽ KT 150x240cmHS TKBVTC13cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệtHS TKBVTC11.807,37m2
6Cọc tiêuHS TKBVTC3.367cọc
7Cọc HHS TKBVTC208cọc
8Cột KmHS TKBVTC25cái
9Tôn lượn sóngHS TKBVTC1.157m
G CẦU CÁ TRÊ
1Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45HS TKBVTC10dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaHS TKBVTC19,11m3
3Cốt thép dầm ngangHS TKBVTC1,824tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaHS TKBVTC70,2m3
5Cốt thép bản mặt cầuHS TKBVTC16,512tấn
6Sản xuất lắp đặt khe co giãnHS TKBVTC16,8m
7Bê tông bản liên tục 30MpaHS TKBVTC6,32m3
8Cốt thép bản liên tụcHS TKBVTC2,737tấn
9Bê tông gờ lan can 30MpaHS TKBVTC28,03m3
10Cốt thép gờ lan canHS TKBVTC2,981tấn
11Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽmHS TKBVTC110,26m
12Neo chống chuyển vị ngangHS TKBVTC8vị trí
13Bê tông cốt thép mố 30MpaHS TKBVTC128,82m3
14Cốt thép mốHS TKBVTC13,017tấn
15Bê tông đệm 10MpaHS TKBVTC6,62m3
16Bê tông bản quá độ 30MpaHS TKBVTC23,9m3
17Cốt thép bản quá độHS TKBVTC2,893tấn
18Cọc đóng BTCT 40X40cmHS TKBVTC1.198,4m
19Bê tông trụ cầu 30MpaHS TKBVTC73,62m3
20Cốt thép trụ cầuHS TKBVTC7,869tấn
21Cọc BTCT 40x40cmHS TKBVTC786,45m
22Đào đất cấp IIHS TKBVTC34,634100m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC2,944100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95HS TKBVTC26,184100m3
25Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98HS TKBVTC1,767100m3
26Đắp đấtHS TKBVTC27,895100m3
27Rải vải địa kỹ 12KN/mHS TKBVTC8,124100m2
28Vải địa kỹ thuật 200KN/mHS TKBVTC13,024100m2
29Đóng cọc cừ tràm L=4.5mHS TKBVTC429,066100m
30Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2HS TKBVTC6,504100m2
31Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmHS TKBVTC97,65m3
32Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cmHS TKBVTC2,601100m3
33Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIHS TKBVTC6,15m3
34Đắp cát K98HS TKBVTC0,127100m3
35Vải địa kỹ thuật 25Kn/mHS TKBVTC8,26100m2
36Vải địa kỹ thuật 12Kn/mHS TKBVTC0,341100m2
37Tấm bê tông 40x40x10cm 25MpaHS TKBVTC2.411cấu kiện
38Lắp đặt tấm đanHS TKBVTC2.411cái
39Bê tông lót 20Mpa đá 1x2HS TKBVTC38,55m3
40Vữa trát 10MpaHS TKBVTC11,57m2
41Bê tông chân khay 20MpaHS TKBVTC34,09m3
42Đá dăm đệmHS TKBVTC7,58m3
43Đóng cừ tràm đất cấp IHS TKBVTC54,675100m
44Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nónHS TKBVTC1,35100m3
H CẦU HẠNH MỸ
1Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45HS TKBVTC5dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaHS TKBVTC9,56m3
3Cốt thép dầm ngangHS TKBVTC0,912tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaHS TKBVTC37,67m3
5Cốt thép bản mặt cầuHS TKBVTC8,856tấn
6Sản xuất lắp đặt khe co giãnHS TKBVTC16,8m
7Bê tông gờ lan can 30MpaHS TKBVTC14m3
8Cốt thép gờ lan canHS TKBVTC1,495tấn
9Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽmHS TKBVTC59,08m
10Neo chống chuyển vị ngangHS TKBVTC4vị trí
11Bê tông mố 30MpaHS TKBVTC76,4m3
12Cốt thép mốHS TKBVTC9,892tấn
13Bê tông đệm 10MpaHS TKBVTC4,05m3
14Bê tông bản quá độ 30MpaHS TKBVTC23,9m3
15Cốt thép bản quá độHS TKBVTC2,893m3
16Cọc đóng BTCT 40X40cmHS TKBVTC1.230,4m
17Đào đất hố móngHS TKBVTC0,526100m3
18Bê tông gia cố mố 30MpaHS TKBVTC10,28m3
19Cốt thép mố cầuHS TKBVTC1,09tấn
20Bê tông móng 10MpaHS TKBVTC5,63m3
21Đá dăm đệm tứ nón chân khayHS TKBVTC5,63m3
22Rọ đá 2x1x0.5mHS TKBVTC132rọ
23Đóng cọc cừ tràmHS TKBVTC0,634100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầuHS TKBVTC10,28m3
25Thanh thải kết cấu mố cầu tạmHS TKBVTC1,423m3
26Nạo vét kênh mươngHS TKBVTC1,32100m3
27Đào đất cấp IIHS TKBVTC14,2100m3
28Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC1,481100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95HS TKBVTC5,839100m3
30Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98HS TKBVTC0,888100m3
31Đắp đấtHS TKBVTC13,663100m3
32Rải vải địa kỹ 12KN/mHS TKBVTC5,07100m2
33Đóng cọc cừ tràm L=4.5mHS TKBVTC1,222100m
34Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2HS TKBVTC3,303100m2
35Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmHS TKBVTC89,591100m2
36Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cmHS TKBVTC2,252100m3
37Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIHS TKBVTC13,76m3
38Đắp cát K98HS TKBVTC1,672100m3
39Vải địa kỹ thuật 25Kn/mHS TKBVTC5,121100m2
40Vải địa kỹ thuật 12Kn/mHS TKBVTC0,473100m2
41Tấm bê tông 40x40x10cm 25MpaHS TKBVTC2.949cấu kiện
42Lắp đặt tấm đanHS TKBVTC2.949cái
43Bê tông lót 20Mpa đá 1x2HS TKBVTC47,16m3
44Vữa trát 10MpaHS TKBVTC14,15m2
45Bê tông chân khay 20MpaHS TKBVTC36,09m3
46Đá dăm đệmHS TKBVTC8,2m3
47Đóng cừ tràm đất cấp IHS TKBVTC59,13100m
48Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nónHS TKBVTC1,204100m3
I CẦU PHÚ THỨ
1Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45HS TKBVTC10dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaHS TKBVTC19,11m3
3Cốt thép dầm ngangHS TKBVTC1,824tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaHS TKBVTC70,2m3
5Cốt thép bản mặt cầuHS TKBVTC16,512tấn
6Sản xuất lắp đặt khe co giãnHS TKBVTC16,08m
7Bê tông bản liên tục 30MpaHS TKBVTC6,32m3
8Cốt thép bản liên tụcHS TKBVTC2,737tấn
9Bê tông gờ lan can 30MpaHS TKBVTC28,03m3
10Cốt thép gờ lan canHS TKBVTC2,981tấn
11Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽmHS TKBVTC110,26m
12Neo chống chuyển vị ngangHS TKBVTC8vị trí
13Bê tông mố 30MpaHS TKBVTC128,73m3
14Cốt thép mốHS TKBVTC13,017tấn
15Bê tông đệm 10MpaHS TKBVTC6,62m3
16Bê tông bản quá độ 30MpaHS TKBVTC23,9m3
17Cốt thép bản quá độHS TKBVTC2,893tấn
18Cọc đóng BTCT 40X40cmHS TKBVTC1.348,2m
19Bê tông trụ cầu 30MpaHS TKBVTC71,26m3
20Cốt thép trụ cầuHS TKBVTC7,819m3
21Cọc BTCT 40x40cmHS TKBVTC786,45m
22Đào đất cấp IIHS TKBVTC17,608100m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC2,791100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95HS TKBVTC11,627100m3
25Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98HS TKBVTC1,675100m3
26Đắp đấtHS TKBVTC14,318100m3
27Rải vải địa kỹ 12KN/mHS TKBVTC7,675100m2
28Vải địa kỹ thuật 200KN/mHS TKBVTC3,724100m2
29Đóng cọc cừ tràm L=4.5mHS TKBVTC168,516100m
30Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2HS TKBVTC6,006100m2
31Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmHS TKBVTC90,08m3
32Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cmHS TKBVTC2,233100m3
33Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIHS TKBVTC16,96m3
34Đắp cát K98HS TKBVTC0,127100m3
35Vải địa kỹ thuật 25Kn/mHS TKBVTC7,839100m2
36Vải địa kỹ thuật 12Kn/mHS TKBVTC0,341100m2
37Tấm bê tông 40x40x10cm 25MpaHS TKBVTC1.981cấu kiện
38Lắp đặt tấm đanHS TKBVTC1.981cái
39Bê tông lót 20Mpa đá 1x2HS TKBVTC31,67m3
40Vữa trát 10MpaHS TKBVTC9,5m2
41Bê tông chân khay 20MpaHS TKBVTC26,24m3
42Đá dăm đệmHS TKBVTC5,83m3
43Đóng cừ tràm đất cấp IHS TKBVTC42,075100m
44Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nónHS TKBVTC1,915100m3
J CẦU CẦU RẠCH GẬP
1Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45HS TKBVTC5dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaHS TKBVTC9,56m3
3Cốt thép dầm ngangHS TKBVTC0,916tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaHS TKBVTC37,67m3
5Cốt thép bản mặt cầuHS TKBVTC8,856tấn
6Sản xuất lắp đặt khe co giãnHS TKBVTC17,2m
7Bê tông gờ lan can 30MpaHS TKBVTC14m3
8Cốt thép gờ lan canHS TKBVTC1,492tấn
9Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽmHS TKBVTC61,08m
10Neo chống chuyển vị ngangHS TKBVTC4vị trí
11Bê tông mố 30MpaHS TKBVTC143,68m3
12Cốt thép mốHS TKBVTC10,65m3
13Bê tông đệm 10MpaHS TKBVTC7,73m3
14Bê tông bản quá độ 30MpaHS TKBVTC23,9m3
15Cốt thép bản quá độHS TKBVTC2,827tấn
16Cọc đóng BTCT 40X40cmHS TKBVTC1.578,9m
17Đào đất hố móngHS TKBVTC0,526100m3
18Bê tông gia cố mố 30MpaHS TKBVTC10,28m3
19Cốt thép mố cầuHS TKBVTC1,09tấn
20Bê tông móng 10MpaHS TKBVTC5,63m3
21Đá dăm đệm tứ nón chân khayHS TKBVTC5,63m3
22Rọ đá 2x1x0.5mHS TKBVTC132rọ
23Đóng cọc cừ tràmHS TKBVTC0,634100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mố cầuHS TKBVTC10,28m3
25Thanh thải kết cấu mố cầu tạmHS TKBVTC142,28m3
26Đào đất cấp IIHS TKBVTC8,661100m3
27Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC1,421100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95HS TKBVTC7,117100m3
29Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98HS TKBVTC0,853100m3
30Đắp đấtHS TKBVTC5,436100m3
31Rải vải địa kỹ 12KN/mHS TKBVTC3,908100m2
32Đóng cọc cừ tràm L=4.5mHS TKBVTC1,8100m
33Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2HS TKBVTC3,266100m2
34Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmHS TKBVTC49,001m3
35Lớp móng CPĐD loại II dày 40cmHS TKBVTC1,137100m3
36Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIHS TKBVTC16,96m3
37Đắp cát K98HS TKBVTC0,127100m3
38Vải địa kỹ thuật 25Kn/mHS TKBVTC4,278100m2
39Vải địa kỹ thuật 12Kn/mHS TKBVTC0,473100m2
40Tấm bê tông 40x40x10cm 25MpaHS TKBVTC5,376m3
41Lắp đặt tấm đanHS TKBVTC336cái
42Bê tông lót 20Mpa đá 1x2HS TKBVTC4,38m3
43Vữa trát 10MpaHS TKBVTC1,6m2
44Bê tông chân khay 20MpaHS TKBVTC25,77m3
45Đá dăm đệmHS TKBVTC5,73m3
46Đóng cừ tràm đất cấp IHS TKBVTC41,31100m
47Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nónHS TKBVTC0,806100m3
K CẦU NHÀ THỜ
1Cung cấp, lắp dựng dầm cầu I24,45HS TKBVTC15dầm
2Bê tông dầm ngang 30MpaHS TKBVTC12bản
3Cốt thép dầm ngangHS TKBVTC2,732tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaHS TKBVTC102,73m3
5Cốt thép bản mặt cầuHS TKBVTC28,859tấn
6Sản xuất lắp đặt khe co giãnHS TKBVTC19,2m
7Bê tông bản liên tục 30MpaHS TKBVTC12,64m3
8Cốt thép bản liên tụcHS TKBVTC4,666tấn
9Bê tông gờ lan can 30MpaHS TKBVTC42,5m3
10Cốt thép gờ lan canHS TKBVTC4,499tấn
11Sản xuất lắp dựng lan can thép mạ kẽmHS TKBVTC166,16m
12Neo chống chuyển vị ngangHS TKBVTC12vị trí
13Bê tông mố 30MpaHS TKBVTC205,27m3
14Cốt thép mốHS TKBVTC18,026tấn
15Bê tông đệm 10MpaHS TKBVTC8,87m3
16Bê tông cốt thép bản quá độ 30MpaHS TKBVTC20,584m3
17Cốt thép bản quá độHS TKBVTC2,782tấn
18Cọc đóng BTCT 40X40cmHS TKBVTC1.728,7m
19Bê tông cốt thép trụ cầu 30MpaHS TKBVTC199,51m3
20Cốt thép trụ cầuHS TKBVTC23,327tấn
21Cọc BTCT 40x40cmHS TKBVTC1.803,6m
22Đào đất cấp IIHS TKBVTC26,086100m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC2,433100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95HS TKBVTC19,506100m3
25Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98HS TKBVTC1,46100m3
26Đắp đấtHS TKBVTC22,602100m3
27Rải vải địa kỹ 12KN/mHS TKBVTC6,691100m2
28Đóng cọc cừ tràm L=4.5mHS TKBVTC4,866100m
29Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2HS TKBVTC5,513100m2
30Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmHS TKBVTC82,701m3
31Lớp móng CPĐ D loại II dày 40cmHS TKBVTC1,947100m3
32Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIHS TKBVTC25,86m3
33Đắp cát K98HS TKBVTC0,194100m3
34Vải địa kỹ thuật 25Kn/mHS TKBVTC7,215100m2
35Vải địa kỹ thuật 12Kn/mHS TKBVTC0,341100m2
36Tấm bê tông 40x40x10cm 25MpaHS TKBVTC9,008m3
37Lắp đặt tấm đanHS TKBVTC563cái
38Bê tông lót 20Mpa đá 1x2HS TKBVTC8,98m3
39Vữa trát 10MpaHS TKBVTC2,69m2
40Bê tông chân khay 20MpaHS TKBVTC51,67m3
41Đá dăm đệmHS TKBVTC11,48m3
42Đóng cừ tràm đất cấp IHS TKBVTC82,755100m
43Đắp vật liệu dạng hạt chân khay tứ nónHS TKBVTC1,747100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45082E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0847E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Có các hạng mục công việc mặt đường láng nhựa, mặt đường bêtông xi măng, hệ thống thoát nước (cống/ rãnh BTCT), biển báo hiệu, sơn kẻ đường.+ Tương tự về phần cầu: Cầu bê tông cốt thép DƯL, mố/trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 40x40cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 180.000.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường > 140.000.000.000 VNĐ và giá trị phần cầu >40.000.000.000 VNĐ).Ghi chú: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ quy định về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và mục (b) nêu trên. Các hợp đồng còn lại có cùng cấp (hoặc cao hơn) cấp công trình đang xét và khi cộng lại đáp ứng đủ các điều kiện chi tiết về độ phức tạp và quy mô công việc tại mục (a) và (b) thì được xét là đạt yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu-đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 4 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên51
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/ cầu-đường bộ);- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cầu51
5 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên31
6 Cán bộ quản lý chất lượng 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên31
7 Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên31
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên31
9 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Trọng tải 400T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
2 Cần cẩu Sức nâng từ 16T đến 25TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).4
3 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa 3,5T trở lênCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).2
4 Búa rung Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).2
5 Sà lan Trọng tải từ 200T đến dưới 400TCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
6 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).4
7 Máy ủi Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).2
8 Máy san Công suất >=110CV.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê (nếu thuê).2
9 Máy lu tĩnh Tải trọng lu từ 8T đến 16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).8
10 Máy lu rung Tải trọng lu 25T trở lên.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).4
11 Ô tô tự đổ Công suất từ 07T đến 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê).15
12 Máy rải cấp phối Từ 50 m3/h đến 60m3/h;Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
13 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
14 Ô tô tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->