Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166239-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211166175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 09:52:00 đến ngày 2021-11-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,635,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4527265E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.905453E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.144.605.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Hòa Mục, xã Hoàn Long
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàn Long (Địa chỉ: Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàn Long (Địa chỉ: Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất (2019,2020)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàn Long (Địa chỉ: Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Hoàn Long.(Địa chỉ: Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Hoàn Long, Địa chỉ: Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,329100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,7641m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,44100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,755100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,62m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,175tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,007tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,431m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,178100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,055m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,56m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,151tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,457m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,458m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,906100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,423100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,571100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,571100m3/1km
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,97100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,191tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,082tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,869m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,803100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,235tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,125tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,393tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,024m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,615100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,615100m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,282100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,073tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,114tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,627m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,321m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,842m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,407m3
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,745m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,733m3
3Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,734tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,177tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,3071m2
6Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,734tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,177tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0,45mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,986100m2
9Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,105md
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,241m2
11Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,647m2
D PHẦN NỀN, TAM CẤP
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,621m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,989m3
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V170,815m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,65m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,219m2
6Láng granitôYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,219m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,83m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT: 600x600Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V157,984m2
2Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,3m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,746m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V252,913m2
5Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,254m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V283,089m2
7Ốp gạch thẻ vào tường, màu đỏ 60x240mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,799m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,736m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,411m2
10Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,1m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,322m
12Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,99m
13Đắp trang trí chân và đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cột
14Đắp biểu tượng trang trí bằng vữa xi măng theo mẫuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bông
15Đắp chữ nổi chương máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22chữ
16Hoa gốm ô thoángYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7CT
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V435,673m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V424,522m2
F PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,78m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4m2
3Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
4Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,18m2
6Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,334tấn
7Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V334kg
8Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4m2
G DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,135100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong nhà, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,654100m2
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61m3
2Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,7m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,555kg
9Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3181m2
11Xi măng PC30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bao
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
3Lắp đặt cầu dao 1 pha, 50AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt aptomat 1 pha, 50AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, 25AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
7Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16hộp
8Lắp đặt tuýp led đơn 1x36WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt tuýp led đôi 2x36WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
10Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
11Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
12Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
14Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V98m
15Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V176,2m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,2m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V255m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
21Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
J THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,284100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
6Keo dán ốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tuýt
K PCCC
1Tủ phòng cháy chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
3Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4527265E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.905453E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.144.605.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->