Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:47:00 đến ngày 2021-11-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,137,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 597.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng hoặc điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Thiết bị Trường mầm non thôn Đông, xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: Nhà phục vụ học tập 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lũng Hòa (Địa chỉ: Xã Lũng Hòa – Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lũng Hòa (Địa chỉ: Xã Lũng Hòa – Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lũng Hòa (Địa chỉ: Xã Lũng Hòa – Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Tường. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC VỤ LỚP HỌC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8331 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6684 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9877 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4765 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0591 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1998 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5232 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,2186 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,573 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,3305 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7895 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3244 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4375 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1183 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2358 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6703 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9446 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7516 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0738 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5794 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1039 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3489 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1475 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4693 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1846 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1684 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0545 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2768 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,109 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8522 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,1206 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2456 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,617 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2033 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,8347 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3156 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7438 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4453 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,44 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4453 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3584 | 100m2 |
| 51 | SX cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm khung nhôm hệ 5500 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm khung nhôm hệ 5500 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | m2 |
| 53 | SX vách kính 6.38mm khung nhôm hệ 5500 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,42 | m2 |
| 54 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 15x15x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381 | kg |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7952 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510,3687 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 655,14 | kg |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,8866 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7344 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,0228 | m2 |
| 62 | Tôn nền mái sảnh bằng cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2577 | m3 |
| 63 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,956 | m2 |
| 64 | Ống thoát nước U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m |
| 65 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Đai + vít nở giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 476,6714 | m2 |
| 70 | Vét chỉ lõm sâu 15 rộng 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,6 | m |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.392,7236 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,7756 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,0472 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 534,5278 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,096 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,378 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5232 | m2 |
| 78 | Trát má ngoài bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75, XMPC 30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.264,0794 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 476,6714 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường bằng đá rối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3992 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3091 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3091 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7218 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7218 | m2 |
| 86 | Dải bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 88 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2611 | 100m3 |
| 89 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1752 | m3 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6125 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,498 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,075 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1434 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4376 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2384 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | 1cấu kiện |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0866 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1745 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1745 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1258 | 10m³/1km |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1258 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED máng đôi 2x36wx1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D280mm, 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m, 80w (đã bao gồm cả triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V/10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều cầu thang (đảo chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường - Đế nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:350x250x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ba ngả 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 26 | Cọc đỡ dây thu sét fi10, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 27 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bulong, đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cốc uống nước | Chất liệu: Bằng inox 100% có quai tay cầm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, phù hợp Đường kính:7cm | 1.090 | cái |
| 2 | Tủ úp cốc Inox | Kích thước: 60x25x100cmChất liệu: Bằng inox không gỉ, sét, ôxi hóa;Toàn bộ khung tủ làm bằng inox SUS201 hộp 25x25 độ dày 0.7-0.8mm. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cổc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. Có khay hứng nước bên dưới mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0.6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh. | 22 | cái |
| 3 | Giá để giày dép | Kích thước: D90*R25*C90cmChất liệu: inox 201, không gỉ sét, ôxy hoáđảm bảo vệ sinh, đủ để tổi thiểu 30 đôi giày dép, thiết kế 5 tầng,-Thiết kể đẹp,thẩm mỹ, tiện lợi. | 29 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Kích thước: 95*50*55cmChất liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng nhựa hoặc composit được xử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn và an toàn. | 25 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Kích thước: mặt ghế là 36*36cm, tựa ghế là 24*36cm, chiều cao lên đinh tựa là 63cmChất liệu: Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ.Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn | 25 | cái |
| 6 | Bàn cho trẻ | Kích thước:90*48*50cmChất liệu Khung bằng thép sơm tĩnh điện; có thể gấp được mặt bàn bằng nhựa hoặccomposit được xử lý chịu nước không cong vênh, chắc chán và an toàn cho trẻ. | 250 | cái |
| 7 | Ghế cho trẻ | Kích thước: mặt ghể là 30*30cm, tựa ghế là 20*30cm, lên đinh tựa là 52cm.Chất liệu: Ghế nhựa PP đúc nguyên chiếc.Chân ghế kiều chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn | 440 | cái |
| 8 | Thùng đựng rác | Dung Tích:14LítChất liệu: Bằng inox đảm bảo vệ sinh, có nắpđậy. | 37 | cái |
| 9 | Điều hòa 12000 | Thông số kỹ thuật:-Công suất: 12.000BTU-Loại máy lạnh: l chiều-Làm lạnh nhanh:Turbo-Kich thước dàn lạnh: R881 *S205*296mm-Kích thước dàn nóng: R730*S285*C545mm | 24 | cái |
| 10 | Ống đồng và bảo ôn điều hoà 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 11 | Công lắp điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Gíá đỡ điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Vật tu phụ (Vít lở - ống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 14 | Dây điện 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 15 | Bộ Gym chạy bộ số 1 | Kích thước: 83x 56 x 19 cmChất liệu: bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện cao cấp hàng nhập khẩu; Có bàn chạy, tay vịn 2 bên phía trước có khung bảo vệ, có 4 chân cách nền | 5 | bộ |
| 16 | Bộ Gym chạy bộ số 2 | Kích thước: 81x 49x 16 cmChất liệu: bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện cao cấp hàng nhập khẩu; Có bàn chạy, tay vịn 2 bên phía trước có khung bảo vệ, có 4 chân cách nền. | 5 | bộ |
| 17 | Bộ Gym lắc hông | Kích thước: 63x 38 x 18 cmChất liệu: bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện cao cấp hàng nhập khẩu; Một bàn xoay dưới chân, có tay vịn phía trên | 5 | bộ |
| 18 | Bộ Gym xe đạp | Kích thước: 50x 22x 46 cmChất liệu: bằng sắt kẽm sơn tĩnh điện cao cấp hàng nhập khẩu; Có bàn đạp và tay vịn, yên ngồi. | 5 | bộ |
| 19 | Thùng đựng nước có vòi | Dung tích: 20LítChất liệu: Bằng inox không gỉ sét, ôxy hoá, đảm bảo vệ sinh, có nắp đậy. | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 597.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | : Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư, chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng hoặc điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi