Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu KSQS 12-41-01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166293-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu 01: Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu KSQS 12-41-01
Số hiệu KHLCNT 20211166278
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 09:59:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu KSQS 12-41-01
Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu Kiểm soát Quân sự 12-41-01
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập dự toán: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất Hạnh Hoàng. Đơn vị Tư vấn Đấu thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất Hạnh Hoàng. Địa chỉ: Số nhà 205, ngõ 1194/149 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội. Đơn vị Tư vấn thẩm định thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và Thương Mại Minh Khang. Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội. Điện thoại: 0971.028.557 Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá Đại Quang. Số 32 ngõ 640/21/16 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0988643205


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.7
-Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất. Kèm theo giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc xác nhận không nợ thuế do cơ quan thuế cung cấp. -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD) được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy ĐKKD trong trường hợp là nhà thầu trong nước. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất Hạnh Hoàng. Địa chỉ: Số nhà 205, ngõ 1194/149 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tàu sửa chữa vận tải 12-11-02 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
2 Lên triền – Hạ thủy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói  1
3 Phần phục vụ trong quá trình tàu nằm đà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói  1
4 Phần bảo dưỡng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
5 Phần bắn cát làm sạch bề mặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
6 Mặt ngoài tôn đáy KT: 31000x6200 (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 192,2
7 Bánh lái KT: 1050x950x2bên (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 2
8 Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 93
9 Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x500x2bên (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 31
10 Mặt ngoài vách lái KT: 4500x1200 (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 5,4
11 Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 11
12 Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 3,8
13 Phần gõ gỉ làm sạch bề mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
14 Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4500x1500 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 6,8
15 Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 6,9
16 Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 4,5
17 Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 3,8
18 Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 2,16
19 Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 11
20 Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 7,2
21 Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 19,76
22 Mặt dưới tôn boong mũi KT: 5200x3800 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 19,76
23 Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 25600x1400x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 71,68
24 Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 25600x1400x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 71,68
25 Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 3,4
26 Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 3,4
27 Mặt trên tôn boong hậu lái KT: 4500x3000 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 13,5
28 Bản thành dọc thành quầy 2 khoang hàng KT: 15000x800x2 bên x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 48
29 Bản thành ngang thành quầy 2 khoang hàng KT: 3400x800x4chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 21,76
30 Bản cánh thành quầy 2 khoang hàng KT: 43600x100x2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 8,72
31 Mã thành quầy dọc 2 khoang hàng KT: 200x200x30chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 2,4
32 Mã thành quầy ngang 2 khoang hàng KT: 450x150x16chiếc (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 1,08
33 Mặt ngoài vách dọc cabin thượng tầng (đã bao gồm cả trần hành lang) KT: 8100x3350x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 54,27
34 Mặt ngoài vách trước cabin thượng tầng KT: 3800x3400x1 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 12,92
35 Mặt ngoài vách sau cabin thượng tầng KT: 3280x3400 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 11,15
36 Mặt trên nóc cabin thượng tầng KT: 8500x5200 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 44,2
37 Tôn đáy trong toàn tàu KT: 30000x6200 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 186
38 Mặt trong tôn mạn toàn tàu KT: 24500x1700x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 83,3
39 Mặt trong vách lái KT: 4500x1200x1 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 5,4
40 Đà ngang đáy 2 khoang hàng KT: 6200x280x32chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 111,1
41 Sống dọc đáy 2 khoang hàng KT: 17000x280x5chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 47,6
42 Mã hoa thị dàn đáy 2 khoang hàng KT: 100x50x 640cái x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 6,4
43 Sườn khỏe dàn mạn 2 khoang hàngKT: 1600x250x24chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 19,2
44 Sườn thường dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1600x120x40chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 15,36
45 Mã chân đỉnh sườn dàn mạn 2 khoang hàng KT: 200x200x128chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 10,24
46 Xà ngang boong 2 khoang hàng KT: 1400x120x32chiếcx 2 bên x 2 mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 21,5
47 Vách ngang 2 khoang hàng KT: 6200x2000x2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 24,8
48 Vách ngang khoang hàng mũi, khoang hàng lái KT: 6200x2000x2x2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 49,6
49 Đà ngang khoang máy KT: 4320x280x9chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 21,77
50 Mạn khoang máy KT: 5500x1700x 2 bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 18,7
51 Mạn khoang máy KT: 6200x1700x 2 bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 21,08
52 Sườn khỏe dàn mạn khoang máy KT: 1600x250x10chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 8
53 Kẻ mớn, thước nước, biển số toàn tàu (làm sạch và sơn) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  lít 1
54 Phần sắt hàn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
55 Thay cột bíc đơn mạn mũi Ống KT:Ф114mm x6mm x 400mmx 2 đoạn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 13,5
56 Tấm đệm cột bíc KT:300mmx300mmx6lyx 2 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 8,5
57 Nắp cột bíc KT: 180mmx150mmx8lyx2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 2,5
58 Thay tôn cổ quầy khoang hàng mũi KT: 950mmx700mmx5lyx 4 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 104,4
59 Thay xương quầy khoang hàng mũi KT: 950mmx L63x2 thanh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 9,4
60 Thay tôn cổ quầy khoang hàng lái KT: 2500mmx700mmx5lyx 2tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 137,4
61 Thay xương quầy khoang hàng lái KT: 2500mmx L63x2 thanh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 24,7
62 Thay tôn đáy phải T11 #43+300 đến #52+300 KT: 6000x1500xd5 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 353,3
63 Thay tôn kết cấu khoang hàng KT: 280x6200x12 chiếc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 817,7
64 Thay tôn boong khoang hàng mạn phải KT:6000x1400xd5 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 329,7
65 Thay tôn đáy giữa T9 từ #23+100 đến #36+300 KT: 1500x6700xd6 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 473,4
66 Thay tôn đáy giữa T9 từ #26+300 đến #38+300 KT: 1500x6000xd6 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 423,9
67 Thay tôn đáy giữa T10 từ #38+300 đến #48+300 KT: 1500x5000xd6 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 353,3
68 Phần máy chính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
69 Phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao (chạy thử tại bến và dường dài) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
70 Phục vụ sửa chữa (Căn chỉnh máy chính với hệ trục) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
71 Mặt qui lát (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
72 Kim phun (thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
73 Sinh hàn dầu, sinh hàn nước (rửa bằng dung dịch) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
74 Bơm lắc tay dầu nhờn theo máy (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
75 Bơm nước ngọt (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
76 Bơm hút khô (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
77 Bơm dầu nhờn theo máy (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
78 Bơm dầu cháy theo máy (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
79 Phần hộp số (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
80 Hệ dầu nhờn (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
81 Hệ dầu cháy (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
82 Hệ ga số (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
83 Máy đề (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
84 Máy phát 24V (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
85 Đường ống khí xả, bầu giảm âm (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
86 Hệ trục Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
87 Rút trục lái (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
88 Rút hệ trục lái (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
89 Kiểm tra độ đồng tâm giữa tâm máy với hệ ống bao (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
90 Hệ máy lái và séc tơ lái (Tháo kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
91 Hệ trục chân vịt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
92 Chân vịt (Tháo kiểm tra, sửa chữa) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
93 Trục chân vịt (Tháo kiểm tra, sửa chữa. Thay mới vành chặn bạc, then và hệ trục chân vịt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
94 Phần van ống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
95 Van thông sông (Dy100) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
96 Hệ van ống làm mát máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
97 Hệ van ống hút khô. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
98 Hệ nước ngọt làm mát cho máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
99 Hệ van, ống dầu nhờn máy và hộp số Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
100 Hệ van, ống dầu cháy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
101 Bơm lắc tay hút khô, bơm lắc tay dầu cháy, bơm lắc tay dầu nhớt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
102 Phần điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
103 Đèn chiếu sáng hàng hải (tháo, kiểm tra, thay bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
104 Tủ điện bờ (thay thế) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
105 Hệ điện sinh hoạt (thay bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
106 Hệ điện chiếu sáng khoang máy (thay bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
107 Cầu dao đề, dây đề (thay bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
108 Phần mộc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
109 Tháo, thay vách sau buồng lái bằng tấm nhựa tráng nhôm 3ly KT:3100mmx2200mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 6,82
110 Thay vách cạnh buồng lái bằng tấm nhựa tráng nhôm 3ly KT:2200*1350*2 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 5,94
111 Thay vách cạnh buồng lái bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT: 2200*1250*2 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 5,5
112 Thay trần buồng lái bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT: 4200*3100*1 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 13,02
113 Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:2350x2200x2 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 10,34
114 Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:2350x2200x2 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 10,34
115 Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:4200x2200x1 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 9,24
116 Thay trần buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:4200x2300x1 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 10,34
117 Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:2350x2200x2 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 5,17
118 Thay bậc cầu thang buồng lái bằng gỗ nhóm 4 KT: 700x300x40x2 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 0,42
119 Thay vách tủ buồng lái KT: 4200x900x20x 1 tấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 3,78
120 Tàu kiểm soát vận tải 12-41-01 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
121 Phần đà dốc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
122 Chi phí ụ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói  1
123 Phần phục vụ trong quá trình tàu nằm đà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói  1
124 Phần phun cát làm sạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
125 Phần từ mớn nước trở xuống (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 95
126 Phần từ mớn nước trở lên đến mép boong, bên ngoài be chắn song (bắn cát, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 30,6
127 Phần gõ gỉ làm sạch bề mặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
128 Kẻ đường nước, thước nước (sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  tàu 1
129 Khoang séc tơ (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 67
130 Két nước lái (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 47
131 Khoang dưới buồng ngủ lái (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 48
132 Nhà bếp + nhà vệ sinh (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 24
133 Khoang máy (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 126
134 Khoang dưới buồng ngủ mũi (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 35
135 Khoang xích neo (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 36
136 Bên trong buồng ngủ lái (vệ sinh, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 56
137 Bên trong ca bin (vệ sinh, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 53
138 Bên trong buồng ngủ mũi (vệ sinh, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 63
139 Thiết bị trên boong (vệ sinh, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 1
140 Bên ngoài ca bin (gõ gỉ, sơn đủ lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 123
141 Phần sắt hàn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
142 cột đèn mũi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  cái 1
143 kính ca bin phía trước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tấm 1
144 biển kiểm soát quân sự: Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  cái 1
145 gioăng cao su các nắp cửa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m 2
146 dàn chống núng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 52,7
147 Phần mộc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
148 tháo thay mới bằng tấm mex mạ nhôm 3ly khoang ngủ mũi kt: 2900mmx2250mmx 2 bên mạn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 25,15
149 tháo thay mới trần bằng tấm mex mạ nhôm 3ly khoang ngủ mũi kt: 2900mmx3300mmx1 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m2 24,2
150 thay mới 2 giường thuyền viên Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  cái 2
151 Phần máy - bơm - van ống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
152 Tháo mặt quy lát (nắp xi lanh) – Tháo kiểm tra, thay mới Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
153 Kim phun (Thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
154 Bơm cao áp liền điều tốc (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
155 Bơm nước sụng, bơm nước ngọt (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
156 Hệ thống nước sụng làm mát máy chính (từ thông sụng vào máy, ra xả mạn ) (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
157 Hệ thống hút khô cứu hỏa (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
158 Hệ thống lắc tay hút khô khoang máy (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
159 Hệ ván sạp (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
160 phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
161 Hệ trục chân vịt, trục lái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
162 Hệ lái (Tháo Kiểm tra, thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
163 Hệ trục chân vịt (Tháo Kiểm tra, thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
164 Phần điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Tiêu đề 1
165 Động cơ khởi động (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
166 Hệ thống nạp điện ăc quy (Tháo Kiểm tra) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
167 Công tắc đèn tín hiệu (thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  cái 7
168 Đế đèn chiếu sáng cột đèn nóc buồng lái (thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  cái 4
169 Đế đèn tín hiệu hai bên mạn nóc buồng lái (thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  cái 2
170 Đế đèn chiếu sáng trên mái giàn bạt (thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  cái 5
171 Dây điện bờ đến hộp điện: thay mới dây hộp bảng điện bờ dây bọc cao su 2x4 (thay mới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  m 50
172 vật tư phụ cho hệ điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu22
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->