Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu KSQS 12-41-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu KSQS 12-41-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166278 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:59:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu KSQS 12-41-01 Sửa chữa tàu Vận tải 12-11-02 và tàu Kiểm soát Quân sự 12-41-01 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất. Kèm theo giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc xác nhận không nợ thuế do cơ quan thuế cung cấp. -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD) được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy ĐKKD trong trường hợp là nhà thầu trong nước. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất Hạnh Hoàng. Địa chỉ: Số nhà 205, ngõ 1194/149 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Số 8- Phạm Hùng – P. Mễ trì – Q. Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tàu sửa chữa vận tải 12-11-02 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 2 | Lên triền – Hạ thủy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Phần phục vụ trong quá trình tàu nằm đà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Phần bảo dưỡng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 5 | Phần bắn cát làm sạch bề mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 6 | Mặt ngoài tôn đáy KT: 31000x6200 (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 192,2 | |
| 7 | Bánh lái KT: 1050x950x2bên (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 8 | Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93 | |
| 9 | Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x500x2bên (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 31 | |
| 10 | Mặt ngoài vách lái KT: 4500x1200 (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,4 | |
| 11 | Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11 | |
| 12 | Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,8 | |
| 13 | Phần gõ gỉ làm sạch bề mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 14 | Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4500x1500 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,8 | |
| 15 | Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,9 | |
| 16 | Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,5 | |
| 17 | Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,8 | |
| 18 | Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,16 | |
| 19 | Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11 | |
| 20 | Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,2 | |
| 21 | Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,76 | |
| 22 | Mặt dưới tôn boong mũi KT: 5200x3800 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,76 | |
| 23 | Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 25600x1400x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 71,68 | |
| 24 | Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 25600x1400x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 71,68 | |
| 25 | Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,4 | |
| 26 | Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,4 | |
| 27 | Mặt trên tôn boong hậu lái KT: 4500x3000 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,5 | |
| 28 | Bản thành dọc thành quầy 2 khoang hàng KT: 15000x800x2 bên x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | |
| 29 | Bản thành ngang thành quầy 2 khoang hàng KT: 3400x800x4chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,76 | |
| 30 | Bản cánh thành quầy 2 khoang hàng KT: 43600x100x2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,72 | |
| 31 | Mã thành quầy dọc 2 khoang hàng KT: 200x200x30chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,4 | |
| 32 | Mã thành quầy ngang 2 khoang hàng KT: 450x150x16chiếc (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,08 | |
| 33 | Mặt ngoài vách dọc cabin thượng tầng (đã bao gồm cả trần hành lang) KT: 8100x3350x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54,27 | |
| 34 | Mặt ngoài vách trước cabin thượng tầng KT: 3800x3400x1 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12,92 | |
| 35 | Mặt ngoài vách sau cabin thượng tầng KT: 3280x3400 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,15 | |
| 36 | Mặt trên nóc cabin thượng tầng KT: 8500x5200 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44,2 | |
| 37 | Tôn đáy trong toàn tàu KT: 30000x6200 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 186 | |
| 38 | Mặt trong tôn mạn toàn tàu KT: 24500x1700x2bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 83,3 | |
| 39 | Mặt trong vách lái KT: 4500x1200x1 (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,4 | |
| 40 | Đà ngang đáy 2 khoang hàng KT: 6200x280x32chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 111,1 | |
| 41 | Sống dọc đáy 2 khoang hàng KT: 17000x280x5chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47,6 | |
| 42 | Mã hoa thị dàn đáy 2 khoang hàng KT: 100x50x 640cái x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,4 | |
| 43 | Sườn khỏe dàn mạn 2 khoang hàngKT: 1600x250x24chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,2 | |
| 44 | Sườn thường dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1600x120x40chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,36 | |
| 45 | Mã chân đỉnh sườn dàn mạn 2 khoang hàng KT: 200x200x128chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,24 | |
| 46 | Xà ngang boong 2 khoang hàng KT: 1400x120x32chiếcx 2 bên x 2 mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,5 | |
| 47 | Vách ngang 2 khoang hàng KT: 6200x2000x2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24,8 | |
| 48 | Vách ngang khoang hàng mũi, khoang hàng lái KT: 6200x2000x2x2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 49,6 | |
| 49 | Đà ngang khoang máy KT: 4320x280x9chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,77 | |
| 50 | Mạn khoang máy KT: 5500x1700x 2 bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,7 | |
| 51 | Mạn khoang máy KT: 6200x1700x 2 bên (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,08 | |
| 52 | Sườn khỏe dàn mạn khoang máy KT: 1600x250x10chiếc x 2mặt (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 53 | Kẻ mớn, thước nước, biển số toàn tàu (làm sạch và sơn) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 1 | |
| 54 | Phần sắt hàn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 55 | Thay cột bíc đơn mạn mũi Ống KT:Ф114mm x6mm x 400mmx 2 đoạn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,5 | |
| 56 | Tấm đệm cột bíc KT:300mmx300mmx6lyx 2 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,5 | |
| 57 | Nắp cột bíc KT: 180mmx150mmx8lyx2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,5 | |
| 58 | Thay tôn cổ quầy khoang hàng mũi KT: 950mmx700mmx5lyx 4 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 104,4 | |
| 59 | Thay xương quầy khoang hàng mũi KT: 950mmx L63x2 thanh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,4 | |
| 60 | Thay tôn cổ quầy khoang hàng lái KT: 2500mmx700mmx5lyx 2tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 137,4 | |
| 61 | Thay xương quầy khoang hàng lái KT: 2500mmx L63x2 thanh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24,7 | |
| 62 | Thay tôn đáy phải T11 #43+300 đến #52+300 KT: 6000x1500xd5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 353,3 | |
| 63 | Thay tôn kết cấu khoang hàng KT: 280x6200x12 chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 817,7 | |
| 64 | Thay tôn boong khoang hàng mạn phải KT:6000x1400xd5 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 329,7 | |
| 65 | Thay tôn đáy giữa T9 từ #23+100 đến #36+300 KT: 1500x6700xd6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 473,4 | |
| 66 | Thay tôn đáy giữa T9 từ #26+300 đến #38+300 KT: 1500x6000xd6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 423,9 | |
| 67 | Thay tôn đáy giữa T10 từ #38+300 đến #48+300 KT: 1500x5000xd6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 353,3 | |
| 68 | Phần máy chính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 69 | Phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao (chạy thử tại bến và dường dài) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 70 | Phục vụ sửa chữa (Căn chỉnh máy chính với hệ trục) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 71 | Mặt qui lát (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 72 | Kim phun (thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 73 | Sinh hàn dầu, sinh hàn nước (rửa bằng dung dịch) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 74 | Bơm lắc tay dầu nhờn theo máy (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 75 | Bơm nước ngọt (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 76 | Bơm hút khô (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 77 | Bơm dầu nhờn theo máy (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 78 | Bơm dầu cháy theo máy (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 79 | Phần hộp số (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 80 | Hệ dầu nhờn (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 81 | Hệ dầu cháy (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 82 | Hệ ga số (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 83 | Máy đề (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 84 | Máy phát 24V (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 85 | Đường ống khí xả, bầu giảm âm (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 86 | Hệ trục | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 87 | Rút trục lái (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 88 | Rút hệ trục lái (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 89 | Kiểm tra độ đồng tâm giữa tâm máy với hệ ống bao (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 90 | Hệ máy lái và séc tơ lái (Tháo kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 91 | Hệ trục chân vịt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 92 | Chân vịt (Tháo kiểm tra, sửa chữa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 93 | Trục chân vịt (Tháo kiểm tra, sửa chữa. Thay mới vành chặn bạc, then và hệ trục chân vịt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 94 | Phần van ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 95 | Van thông sông (Dy100) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 96 | Hệ van ống làm mát máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 97 | Hệ van ống hút khô. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 98 | Hệ nước ngọt làm mát cho máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 99 | Hệ van, ống dầu nhờn máy và hộp số | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 100 | Hệ van, ống dầu cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 101 | Bơm lắc tay hút khô, bơm lắc tay dầu cháy, bơm lắc tay dầu nhớt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 102 | Phần điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 103 | Đèn chiếu sáng hàng hải (tháo, kiểm tra, thay bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 104 | Tủ điện bờ (thay thế) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 105 | Hệ điện sinh hoạt (thay bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 106 | Hệ điện chiếu sáng khoang máy (thay bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 107 | Cầu dao đề, dây đề (thay bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 108 | Phần mộc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 109 | Tháo, thay vách sau buồng lái bằng tấm nhựa tráng nhôm 3ly KT:3100mmx2200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,82 | |
| 110 | Thay vách cạnh buồng lái bằng tấm nhựa tráng nhôm 3ly KT:2200*1350*2 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,94 | |
| 111 | Thay vách cạnh buồng lái bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT: 2200*1250*2 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,5 | |
| 112 | Thay trần buồng lái bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT: 4200*3100*1 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,02 | |
| 113 | Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:2350x2200x2 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,34 | |
| 114 | Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:2350x2200x2 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,34 | |
| 115 | Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:4200x2200x1 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,24 | |
| 116 | Thay trần buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:4200x2300x1 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,34 | |
| 117 | Thay vách buồng thuyền viên bằng tấm nhựa nhôm 3ly KT:2350x2200x2 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,17 | |
| 118 | Thay bậc cầu thang buồng lái bằng gỗ nhóm 4 KT: 700x300x40x2 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,42 | |
| 119 | Thay vách tủ buồng lái KT: 4200x900x20x 1 tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,78 | |
| 120 | Tàu kiểm soát vận tải 12-41-01 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 121 | Phần đà dốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 122 | Chi phí ụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 123 | Phần phục vụ trong quá trình tàu nằm đà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 124 | Phần phun cát làm sạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 125 | Phần từ mớn nước trở xuống (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 95 | |
| 126 | Phần từ mớn nước trở lên đến mép boong, bên ngoài be chắn song (bắn cát, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,6 | |
| 127 | Phần gõ gỉ làm sạch bề mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 128 | Kẻ đường nước, thước nước (sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 129 | Khoang séc tơ (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 67 | |
| 130 | Két nước lái (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47 | |
| 131 | Khoang dưới buồng ngủ lái (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | |
| 132 | Nhà bếp + nhà vệ sinh (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 133 | Khoang máy (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 126 | |
| 134 | Khoang dưới buồng ngủ mũi (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35 | |
| 135 | Khoang xích neo (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36 | |
| 136 | Bên trong buồng ngủ lái (vệ sinh, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 56 | |
| 137 | Bên trong ca bin (vệ sinh, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 53 | |
| 138 | Bên trong buồng ngủ mũi (vệ sinh, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 63 | |
| 139 | Thiết bị trên boong (vệ sinh, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 140 | Bên ngoài ca bin (gõ gỉ, sơn đủ lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 123 | |
| 141 | Phần sắt hàn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 142 | cột đèn mũi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 143 | kính ca bin phía trước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 1 | |
| 144 | biển kiểm soát quân sự: | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 145 | gioăng cao su các nắp cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 2 | |
| 146 | dàn chống núng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 52,7 | |
| 147 | Phần mộc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 148 | tháo thay mới bằng tấm mex mạ nhôm 3ly khoang ngủ mũi kt: 2900mmx2250mmx 2 bên mạn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,15 | |
| 149 | tháo thay mới trần bằng tấm mex mạ nhôm 3ly khoang ngủ mũi kt: 2900mmx3300mmx1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24,2 | |
| 150 | thay mới 2 giường thuyền viên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 151 | Phần máy - bơm - van ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 152 | Tháo mặt quy lát (nắp xi lanh) – Tháo kiểm tra, thay mới | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 153 | Kim phun (Thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 154 | Bơm cao áp liền điều tốc (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 155 | Bơm nước sụng, bơm nước ngọt (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 156 | Hệ thống nước sụng làm mát máy chính (từ thông sụng vào máy, ra xả mạn ) (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 157 | Hệ thống hút khô cứu hỏa (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 158 | Hệ thống lắc tay hút khô khoang máy (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 159 | Hệ ván sạp (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 160 | phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 161 | Hệ trục chân vịt, trục lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 162 | Hệ lái (Tháo Kiểm tra, thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 163 | Hệ trục chân vịt (Tháo Kiểm tra, thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 164 | Phần điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiêu đề | 1 | |
| 165 | Động cơ khởi động (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 166 | Hệ thống nạp điện ăc quy (Tháo Kiểm tra) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 167 | Công tắc đèn tín hiệu (thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | |
| 168 | Đế đèn chiếu sáng cột đèn nóc buồng lái (thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 169 | Đế đèn tín hiệu hai bên mạn nóc buồng lái (thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 170 | Đế đèn chiếu sáng trên mái giàn bạt (thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 171 | Dây điện bờ đến hộp điện: thay mới dây hộp bảng điện bờ dây bọc cao su 2x4 (thay mới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 50 | |
| 172 | vật tư phụ cho hệ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các Hợp đồng sửa chữa tàu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 03 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học đúng chuyên ngành Vỏ tàu thủy | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học đúng chuyên ngành đóng tàu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên đúng chuyên ngành cơ khí | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi