Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (nhà làm việc, nhà phụ trợ, các hạng mục phụ trợ khác, cây xanh thảm cỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (nhà làm việc, nhà phụ trợ, các hạng mục phụ trợ khác, cây xanh thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 7468/QĐ-KBNN ngày 30/12/2020 của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:15:00 đến ngày 2021-11-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,802,361,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Môi trường; đã từng tham gia phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; đã từng tham gia thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; đã từng tham gia phụ trách An toàn lao động và PCCC ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải(có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải(có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 2,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 2,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Xe lu rung - trọng lượng tỉnh: 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung - trọng lượng tỉnh: 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe lu bánh lốp - trọng lượng: 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp - trọng lượng: 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi bánh xích - công xuất động cơ: 110PS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi bánh xích - công xuất động cơ: 110PS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng – sức nâng: 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng – sức nâng: 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp (nhà làm việc, nhà phụ trợ, các hạng mục phụ trợ khác, cây xanh thảm cỏ) Xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Bác Ái 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 7468/QĐ-KBNN ngày 30/12/2020 của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan quản lý về thuế năm 2020 (nhà thầu phải cung cấp Biên bản kiểm tra quyết toán thuế để chứng minh thông tin doanh thu tài chính của nhà thầu có đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.1 phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) (Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu một thành viên trong liên danh phải có Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan quản lý thuế để đáp ứng yêu cầu trên) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Kho bạc Nhà nước tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ: Đường 16 Tháng 4, Tp Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,498 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,277 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,559 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,661 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,46 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,282 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,514 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,312 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,374 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,589 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,73 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,004 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,482 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,454 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,155 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,785 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,645 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,64 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,006 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,131 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,917 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,81 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,747 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,049 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,247 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,462 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,619 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,409 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,161 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,977 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 175,151 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,462 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.026,147 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.510,171 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 402,58 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 447,22 | m2 |
| 49 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,23 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 646,875 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 532,59 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,207 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,039 | m2 |
| 57 | Nhân công gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,5 | m |
| 58 | Lan can Inox thanh đứng + tay vịn D60x1,2, thanh song ngang ống inox D34x1,2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,648 | M2 |
| 59 | Lan can kính cường lực 10ly, thanh đứng phụ kiện Inox, tay vịn gỗ D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,25 | m2 |
| 60 | Tay vịn cầu thang gỗ D60, thanh đở Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,9 | md |
| 61 | Trụ đề ba gỗ nhóm II D150 cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 63 | Cửa đi bảng lề kẹp, kính cường lực 12 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,37 | m2 |
| 65 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 66 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,97 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 04 cánh mở trược, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 02 cánh mở trược, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,26 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,01 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,84 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m2 |
| 76 | Khung thông gió kho tiền (khung nội thép hộp STK 40*80*2, thanh đứng và thang ngang thép tròn trơn D16) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,94 | m2 |
| 78 | Cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,94 | m2 |
| 79 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | md |
| 80 | Phụ kiện mô tơ, bộ tích điện… | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 81 | GCLĐ chữ Inox mạ đồng H220 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | Chữ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,215 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 350,62 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 472,69 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,05 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 157,542 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,697 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,12 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 628,047 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 316,94 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.260,938 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.466,665 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.174,821 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.552,782 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,201 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,854 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá rối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,35 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,088 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,39 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 118 | Cầu đấu dây 4 cực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 119 | Cầu đấu dây 2 cực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 121 | Đầu Cos D35 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện KT 800x600x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây cáp đồng trần D16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 125 | Đèn báo pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-6Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 8-12Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 138 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt lavabo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 169 | Đai treo ống D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 170 | Đai treo ống D75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 173 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,016 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,211 | m3 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,72 | m2 |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,431 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,971 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,345 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,319 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,056 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,666 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,963 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,182 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,535 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,913 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,117 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,337 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,848 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,95 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,57 | m2 |
| 32 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 33 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,17 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 02 cánh mở trược, nhung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay lật, nhung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 40 | Cửa sắt kéo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,542 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,08 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,268 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 394,104 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,39 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, Có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, Có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,954 | m2 |
| 51 | Trát trần, Có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 175,757 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,4 | m |
| 54 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,6 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,8 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,55 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,28 | m2 |
| 58 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,656 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,74 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,19 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,369 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,52 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,822 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá rối chân móng đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,335 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 595,494 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 247,575 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 494,938 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 348,131 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,547 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt đế + mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 8-12Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Lavabo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt móc treo khăn Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt khay đựng giấy Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Đai treo ống D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 126 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,627 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 131 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,528 | m2 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,671 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,874 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0393 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,931 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,267 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,183 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,367 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,286 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,515 | m3 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 35 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 02 cánh mở trược, nhung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,09 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,766 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,554 | m2 |
| 42 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,12 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,3 | m |
| 45 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m |
| 46 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,074 | m3 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,368 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,368 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,06 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,796 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,122 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,87 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,956 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2 đơn ốp trần - 36W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A - 6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần 75W + bộ điều tốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nhựa đấu dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác inox D115 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,991 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,327 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,328 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,695 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,968 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,824 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,992 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bulon D14, L200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bulon D14, L60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,058 | 100m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,148 | m2 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,982 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông gđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,403 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,694 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,188 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,684 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Xây móng, kè bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 328,362 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,419 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khôn gnung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,028 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,054 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 26 | Cửa cổng xếp inox tự động | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2 | md |
| 27 | Bộ đầu máy cửa cuốn (gồm: Bánh xe bằng nhựa PA chịu mài mòn, Hai motor điện 420W, 220V, 50Hz, Bảng mạch điều khiển, Cảm biến thân nhiệt motor tự ngắt, Thiết bị li hợp chuyển chế độ cơ - điện). | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Phụ kiện theo cửa: Bảng điện từ ma trận (1 cái), Điều khiển từ xa kỹ thuật số (2 cái), Điểm từ dẫn hướng (1 cái) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 30 | Cửa cổng thép đẩy 1 ray | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,782 | m2 |
| 32 | Khung sắt thép tường rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,782 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,644 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 457,824 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,2 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,004 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,8 | m |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 41 | Bộ chữ Inox mạ đồng H=150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | Chữ |
| 42 | Bộ chữ Inox mạ đồng H=75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | Chữ |
| 43 | Bộ chữ Inox mạ đồng H=50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | Chữ |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,644 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,504 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 175,148 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 500,824 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,542 | m2 |
| 49 | Khe co giản chèn bao tài tẩm nhựa đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,563 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m |
| 51 | GCLĐ đá 4x6 chèn ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,377 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,967 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,503 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 114,725 | m3 |
| 5 | Cắt roan sân bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 143,407 | 10m |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,853 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,183 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,183 | m2 |
| 9 | Đào đất hố trồng cây xanh, (hố 1m*1m*1m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 11 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,488 | m3 |
| 12 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 13 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cây/ 90ngày |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,764 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,764 | m3 |
| 20 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m2/ tháng |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang bụi rầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,294 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,397 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước khi thi công đắp đất (15% khối lượng đất đắp) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,56 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11.200,399 | M3 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,318 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,087 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,403 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,038 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,26 | m2 |
| 23 | GCLĐ thang inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| I | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,729 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,402 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,443 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,268 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,541 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,315 | m2 |
| 16 | Gia công cửa D1 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,315 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,63 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,921 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,329 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,844 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,843 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,251 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 20mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét C12 tiếp đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ bảo vệ sơn tính điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 39 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT 200x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Cầu chì 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,195 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,405 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m3 |
| 10 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 114 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,628 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 241 | m |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT800x600x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 18 | Lắp điện kế 3 pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chuyển ATS 3 pha 200A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cửa |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây cáp đống trần D25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 33 | Kéo rải dây cáp đống trần D16mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 34 | Bulong D20- 1200mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,215 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,618 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 5 | Điện trở cuối nguồn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 18 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáo đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Tăng đơ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 31 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Mối hàng hóa nhiệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | mối |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 35 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Linh kiện báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van mở D16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Y lọc mặt bích D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Phụ kiện: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tac kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …… | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Vòi chữa cháy DN50; L=20m; P=13bar | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cuộn |
| 78 | Lăng phun chữa cháy DN50/13mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 79 | Hai đầu răng ngoài DN50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 400x600x200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 81 | Vòi chữa cháy DN65; L=20m; P=13bar | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 82 | Lăng phun chữa cháy DN65/13mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 500x750x250mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 90 | Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút, …… | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 91 | Điện trở cuối nguồn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 207 | m |
| 95 | Phụ kiện: Thanh treo, giá đỡ, bát chữ A, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pu long, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,125 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,375 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Chi phí đấu nối hệ thống nước khu vực vào công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,074 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,143 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,321 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 213 | cái |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,752 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,199 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,627 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,627 | tấn |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 126,11 | m2 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,004 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,25 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,374 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7364 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2113 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,684 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3074 | 100m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,272 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2389 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9112 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | mối nối |
| 65 | Trát, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,347 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1342 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,366 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,9151 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,182 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2368 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7125 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,962 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0703 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0294 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 6 | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Môi trường; đã từng tham gia phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; đã từng tham gia thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; đã từng tham gia phụ trách An toàn lao động và PCCC ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 2 | + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải(có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn | Ô tô tải(có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | 3 |
| 4 | Máy mài - công suất: 1,7KW | Máy mài - công suất: 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 2,1m3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 2,1m3 | 1 |
| 9 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | 4 |
| 11 | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | 4 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn | Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn | 5 |
| 15 | Xe lu rung - trọng lượng tỉnh: 14 tấn | Xe lu rung - trọng lượng tỉnh: 14 tấn | 2 |
| 16 | Xe lu bánh lốp - trọng lượng: 14 tấn | Xe lu bánh lốp - trọng lượng: 14 tấn | 1 |
| 17 | Máy ủi bánh xích - công xuất động cơ: 110PS | Máy ủi bánh xích - công xuất động cơ: 110PS | 1 |
| 18 | Xe nâng – sức nâng: 3,5 tấn | Xe nâng – sức nâng: 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi