Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:09:00 đến ngày 2021-12-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,929,466,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dung+ Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: ≥ 150 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: ≥ 16,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Xây dựng mới Bưu điện huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; + Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp (chứng chỉ đủ điều kiện để được thi công xây lắp gói thầu này từ Hạng III trở lên); + Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản scan Giấy phép kinh doanh; + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346; Fax: 024.37689433
- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Long An-Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: 55 Trương Định, phường 1, TP.Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272.3836909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 121,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,268 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,616 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,486 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,109 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,388 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,934 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,829 | m3 |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,203 | m3 |
| E | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| F | NHÀ KHO+ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,919 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,861 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| G | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 127,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 175,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,732 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ Alu mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,645 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,204 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,983 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,44 | m3 |
| H | PHẦN XÂY MỚI | |||
| I | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,785 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,39 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,594 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,433 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,047 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,65 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,791 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,235 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,418 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,549 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,732 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,495 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,237 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,738 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,101 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,338 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,835 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,168 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,267 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,648 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,025 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,265 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,529 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,106 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,304 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,969 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 726,916 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 316,003 | m2 |
| 61 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.321,427 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,388 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,148 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 180,245 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,52 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 169,18 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,692 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.165,181 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 726,916 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 263,907 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 293,039 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.034,355 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.429,088 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 351,282 | m2 |
| 76 | Láng vữa tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 351,282 | m2 |
| 77 | Láng vữa sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,755 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,958 | 100m3 |
| 79 | Rải nhựa chống thấm (nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,166 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,188 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,328 | m3 |
| 82 | Sơn nền bằng sơ Epoxy (VT+NC) hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 287,92 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granire 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 682,55 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn đá chẻ có quy cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,05 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,957 | m2 |
| 89 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,88 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,13 | m2 |
| 91 | Lát đá hoa cương mặt Lavabo + khung thép 40x40x1,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,225 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá chẻ có quy cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,389 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,62 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,55 | m |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 215,96 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,858 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,849 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bản lề+ khung bảo vệ+ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bản lề+ khung bảo vệ+ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 12mm (bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực, dán đề can mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bản lề, phụ kiện, khung bảo vệ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bản lề, phụ kiện,khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bản lề, phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 104 | Cung cấp vách kính cường lực dày 12mm phản quang 2 lớp màu xanh khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,658 | m2 |
| 105 | Cung cấp vách kính cường lực dày 12mm khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 106 | Cung cấp vách kính dày 8mm khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,849 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa sắt cuốn Đài Loan (Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 108 | Mô tơ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 110 | Quả cầu inox fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,403 | tấn |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,403 | tấn |
| 114 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,566 | m2 |
| 115 | Ổ khóa cửa+ tay nắm+ bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 116 | Xà gồ C STK 125x60x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.183,29 | kg |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 118 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 119 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | m2 |
| 120 | Lam chống nắng Austrong (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,558 | m2 |
| 121 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,013 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,697 | m2 |
| 123 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 124 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,961 | 100m2 |
| 125 | Trần Frima khung nhôm nổi dày 4,5mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 932,74 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 170,287 | m2 |
| 127 | Mái đón kính cường lực dày 10mm khung thép mạ kẽm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,85 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,05 | m |
| J | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,22 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước inox fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co răng trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt co fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm fi 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,893 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa nước 1 chiều fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm fi 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| M | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,577 | m3 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,334 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,75 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt gối cống fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 1200x800x400x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA (MCCB Schneider EZC250N3100, 3P, 100A, 25kA, 415VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ATS 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất, quá tải, mất pha (EOCR - 3EZ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắcchuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt AMPE kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt VOTLT kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 800x600x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA (MCCB Schneider EZC250N3100, 3P, 100A, 25kA, 415VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3cực -80A-25kA (MCCB 3P LS Chỉnh dòng 80A, 25kA, ABS 103G) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3cực-50A-10kA MCCB Schneider EZC100F3050, 3P, 50A, 10kA, 415V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3cực-25A-6kA (MCB 3P LS BKN-3P, 25A (6kA)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA (MCB 2P 32A Schneider (MCB) -EASY9 - 4.5KA-230V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA (EZ9D34620 Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắcchuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt AMPE kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt VOTLT kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A (Biến dòng đo lường MCT 100/5A CL.1 5VA (tròn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Bộ chống sét lan truyền 4P-40KA Chống sét lan truyền 4P 40kA 385V class IIMã sản phẩm: BK20S-T2-4P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cầu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 3cực-50A-10kA MCCB Schneider EZC100F3050, 3P, 50A, 10kA, 415V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-6kA (MCB Schneider A9F74232 32A 6kA 2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 cực-40A-6kA (MCB Schneider A9F74240 40A 6kA 2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA (EZ9D34620 Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-6kA (MCB Schneider A9F74232 32A 6kA 2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA (EZ9D34632 Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2 cực-40A-6kA (MCB Schneider A9F74240 40A 6kA 2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA (EZ9D34632 Schneider) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 0,6x0,6M, 40W (den-led-panel-600x600-paragon-40w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 0,3x0,3M, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE đơn máng nổi 1,2M, 18W (BD LT01 T8/18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn treo Hibay Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led chống nổ 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led áp trần 24W (D LN08L 30x30/24W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn WC Led âm trần 15W (DL-KS-TDST-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn pha Led 30W (BVP133 Philips) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần 1x47W (TD105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt hút âm 200x200 (AF150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Mặt 1 điều tốc quạt +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Mặt 2 điều tốc quạt+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Mặt 4 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 69 | Mặt 1 ổ cắm mạng RJ45 + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm…âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 156 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 73 | Tủ Data Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Đầu thu Camera 24 port + tủ rack (Đầu ghi HDTVI 24 kênh turbo 4.0 chạy H.265+ DS-7324HQHI-K4 của Hikvision) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây CXV đơn 1x 35mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CV đơn 1x10mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CV đơn 1x6mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.830 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.580 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CVV/DTA 2x4mm2 (cấp nguồn tủ điện cửa cổng) (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp mạng (4P- UPT Cat 5e) (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2P-UPT Cat 3)(Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp xuất màn hình HDMI (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 86 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ga máy lạnh loại 2-2,5HP(đã bao gồm dây điều khiển+ cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống ga máy lạnh loại 5HP(đã bao gồm dây điều khiển+ cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC D42 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D27+ cách nhiệt thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 92 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 93 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Ty treo máng cáp+ treo đèn Hibay D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Thép V50x50x5 L=150, khoan 2 lỗ D10 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | con |
| 97 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | con |
| 98 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 99 | Co+ T PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét LIVA R=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét h=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 5 | Đóng cọc đồng thoát sét, fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | mối |
| 7 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Tăng đơ (cáp neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói dạng điểm 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt dạng điểm 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FMC-FP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Còi báo cháy FMD-101-24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bàn phím điều khiển trung tâm FM-P3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn tín hiệu D16mm (kèm măng sông, hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 10 | Điện trở cuối nguồn 10-0,5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Bình ắc quy dự phòng 12V/7AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Bình cầu chữa cháy tự động dạng bột loại BC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W (kèm ổ cắm, đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| R | NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,772 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,772 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 21 | Xà gồ mái 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,38 | kg |
| 22 | Xà gồ vách 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 159,661 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Tấm Cemboard dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 28 | Rải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 30 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 31 | Máng xói tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,7 | md |
| 32 | Bu long chữ U fi 16, L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 13 | Xà gồ STK 125x50x15x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 16 | Lợp mái tole mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 18 | Bu long fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Máng xói tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,6 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 23 | Rải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,691 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 27 | Cắt ron 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | 10m |
| T | CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, SAN NỀN | |||
| U | CỔNG- HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,29 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,177 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,177 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,687 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,291 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,369 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,059 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,11 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,194 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,89 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 546,352 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,909 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 125,474 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương đỏ Rubi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá chẻ có quy cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,652 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,383 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 546,352 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 724,735 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,134 | tấn |
| 34 | Lắp dững hàng rào - cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,134 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,816 | m2 |
| 36 | Gia công dập mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.154 | cây |
| 37 | Bộ chữ tên công trình (inox màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cắt ron cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,36 | 10m |
| 39 | Lắp đặt đèn trên đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 40 | Tay cầm inox fi 34x2,5mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bộ bánh xe cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| V | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,253 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 212,045 | m3 |
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,106 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,983 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,976 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,511 | 100m3 |
| 6 | San đầm bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,511 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,045 | 100m2 |
| X | ĐẤU NỐI NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,906 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 4 | Nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,211 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đầu CAMERA quan sát (Camera IP hồng ngoại không dây 4.0 Megapixel DAHUA IPC-HFW1435SP-W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 2 | Màn hình phẳng 42 Inch (sony) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm 1HP 220V (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bồn inox nằm, dung tích 1500L (Tân Á-Đại Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bồn nhựa đứng dung tích 3000L (Tân Á- Đại Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy phát điện 3P-380V-50KVA có cách âm (Mitsubishi -MDS-55T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy lạnh 3P-5HP Inverter- âm trần+ khung treo trần (Daikin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Máy |
| 8 | Máy lạnh 1P-2,5HP Inverter+ khung treo tường (Daikin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 9 | Máy lạnh 1P-2HP Inverter+ khung treo tường(Daikin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Máy |
| 10 | Cửa xếp tự động (không ray) cao 1,6m bằng Inox 304,L=11m ( Cây chủ hộp 50x51 dày (0.8mm )Cây nhíp chéo vuông 35x35 dày 0.7mmKhoản cách cửa khi kéo ra 350Cửa cao 1600 rộng 650)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Motor hiệu Baisheng: Động cơ tự động chạy không ray bằng, cảm ứng từ ,công suất 840W sử dụng, lưới điện xoay chiều 50hz thông dụng, Điện áp định mức 220v.Tốc độ quay motor 1400, vòng /phút .Tốc độ quay đầu ra 46 vòng/phút, Tải trong kéo 1500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dung+ Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước | lực ép: ≥ 150 t | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng: ≥ 10 t | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: ≥ 16,0 t | 2 |
| 6 | Máy ủi | công suất: ≥ 110 cv | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | 23KW | 3 |
| 14 | Khoan cầm tay | 0,5 kW | 3 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 3 |
| 16 | Giáo hoàn thiện | thép | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi