Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:06:00 đến ngày 2021-11-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,163,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục: thi công hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị nội thất, điện tử văn phòng, trường học.+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 2.203.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị Các hạng mục phụ trợ trường mầm non thôn Đông( khu trung tâm) xã Lũng Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lũng Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lũng Hòa (Địa chỉ: Xã Lũng Hòa – Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lũng Hòa (Địa chỉ: Xã Lũng Hòa – Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Tường. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM + SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4002 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4864 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5969 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bulong neo D16-350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2307 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1695 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1695 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống D140x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4191 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | 2,4191 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6059 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4686 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0745 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5148 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5148 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,2306 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6682 | 100m2 |
| 22 | Gia công sản xuất và lắp đặt máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 23 | Thép vuông đặc 12x12 đỡ máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,3 | kg |
| 24 | Bản mã gắn ổ cắm công tắc điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 25 | Quả cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | quả |
| 26 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m |
| 28 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9789 | 1m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3047 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5277 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,544 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2104 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3594 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5936 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,792 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m2 |
| 40 | Vải bạt lót chống mất nước sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,3 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,63 | m3 |
| 42 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,3 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC-2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 52 | Đế nổi - Đế nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9771 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại- Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9771 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1685 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0763 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8583 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3705 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8329 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1273 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0838 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0614 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4546 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3019 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1928 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,14 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3245 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5491 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3707 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9008 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,21 | m2 |
| 26 | Kẻ chỉ lõm 10mm trụ cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,008 | md |
| 27 | Kẻ chỉ lõm 30mm trụ cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,028 | md |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,524 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,124 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8206 | m2 |
| 31 | Gắn chữ Inox màu vàng gương "TRƯỜNG MẦM NON THÔN ĐÔNG - XÃ LŨNG HÒA" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | chữ |
| 32 | Gia công sản xuất và lắp dựng cánh cổng bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,36 | kg |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,368 | m2 |
| 34 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6158 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6158 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + BỒN HOA | |||
| 1 | Vải bạt lót chống mất nước sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.303,2 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,078 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,863 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | 10m |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650,78 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0688 | 1m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7674 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,693 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6084 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8268 | m2 |
| 11 | Trồng mới 07 cây bằng Đài Loan, chiều cao >4,0m, đường kính cách gốc 1,2m >=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cây / 90 ngày |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3333 | m3 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,94 | m3 |
| 20 | Mua cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 969,79 | m2 |
| 21 | Cây Ngâu cắt tỉa tán rộng 1m, cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cây |
| 22 | Cây cọ cảnh (cọ lùn) cao 0,5-1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 23 | Trồng mới cây Hoàng Yến, chiều cao >4,0m, đường kính cách gốc 1,2m >=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 24 | Mua cây cẩm tú mai (dạng bầu KT 15x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | bầu |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 969,79 | 1 m2 |
| 26 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 27 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cây |
| 28 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 15x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | 1 cây / 90 ngày |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6979 | 100 m2/ tháng |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,676 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3745 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4125 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7118 | m3 |
| 35 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp khung móng M16x340x340x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Khung móng giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7635 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0875 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6448 | 100m3 |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 43 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412 | m |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 45 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 46 | Dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,45 | 100m |
| 48 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 49 | Lắp dựng cột thép, Cột thép bát giác, tròn côn liền cần H=8m - D78-3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 50 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 51 | Lắp Đèn LED 80W có DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m |
| 54 | Kéo dây từ lưới điện hạ thế xuống tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng Cu16-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 57 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 đầu cáp |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bảng |
| 59 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cửa |
| 60 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 10 cột |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100x600x350 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5232 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5232 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Kích thước: 590*R45*C90cm Chất liệu: Bằng inox 100% Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đủ phơi tối thiểu 30 khăn không chồng lên nhau | 34 | cái |
| 2 | Bình ủ nước inox | Dung tích: 20lít thân và nắp đậy có 2 lớpgiữ nhiệt, có giá để bằng inox, có vòi nước để vặn nước uống có giá kệ inox cao 400cm để bình đi kèm. | 12 | cái |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (15 ô) | Kích thước:30*30*30cm-Chất liệu: Đóng bằng chốt lẫy sắt, mởbằng tay móc âm. Tủ được sơn màu phùhợp với lớp học và thân thiện với trẻ, đảmbảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trangcủa 1 cả nhóm 30 trẻ | 8 | cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Kích thước: 600mm*C1280*S400mmChất liệu: Bằng gỗ MDF sơn phủ PU hoặc bằng sắt, màu sắc tươi sáng ... đảm bảo độ bền và đủ các ô đựng chăn màn cho 25 trẻ.-Tủ bên trong có 2 đợt chia làm 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh, 2 cánh cố định 2 cánh bên cố định, 2 cánh giữa mở | 31 | cái |
| 5 | Phản | Kích thước: 1200 x 800 x 50 mmChất liệu: gỗ tự nhiên nguyên khối, đảmbảo an toàn cho trẻ; có khe hở nhỏ, thoáng | 250 | cái |
| 6 | Xô Inox 12 | Kích thước: Cỡ 27 dung tích 12litChất liệu: Bằng inox 12, đảm bảo vệ sinh, có nắp đậy. | 37 | |
| 7 | Chậu | Đường kính: 40 - 60 cmChất liệu: Bằng nhựa an toàn cho trẻ | 13 | cái |
| 8 | Máy chiếu projectorCông nghệ: DLPĐộ phân giải thực: 1024x768 (XGA)- Độ phân giải nén: Up to 1080p (1920 x1080)Độ tương phản: 10.000:1- Cường độ sáng: 3300 Ansilumens- Tuổi thọ bóng đèn: 6,000 giờ (Eco Mode)- Ống kính Lens: f=21.8–24.0mm; F=2,41-2.55- Zoom: 1 to 1.1X- Chỉnh vuông hình: +/-40° theo chiều dọcThrow ratio: 1.95 -2.15- Công suất bóng đèn: 195WKhoảng cách chiếu: 1.19 – 13.11m- Khung hình chiếu: 30–300”- Tần số quét: Quét ngang: 15 – 100 KHz, quét dọc: 50 –120 Hz, Loa: 2W, Độ ồn: 30dB(Eco)- Cổng kết nối vào, Mini D-sub 15 pin x 1,Stereo minijack 1, RCA x 1,HDMI 1- Cổng điều khiển: D-sub 9 pin x 1- Cổng USB: Service x 1Chức năng (NaviSet Administrator 2) hỗtrợ người dùng quản lý, giám sát và điềukhiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máychiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo vềtình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thốngthông qua kết nối mạng | *Màn chiếu- Kích thước: 2m13x2m13Đường chéo: 84x84- Vùng chiếu: 120 INCH- Màn chiếu điện điều khiển từ xa- Vải màn chất lượng cao Matte white- Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3- Khả năng chống mốc, ít bắt lửa- Hộp màn sơn tĩnh điện màu trắng- Hộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắn- Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau mànGiá treo- Chất liệu hợp kim nhôm, sơn tĩnh điệnmàu trắng.- Điều chỉnh độ nghiêng: +/- 20 độ- Thiết kế chắc chắn, kiểu dáng hiện đại*Cáp HDMI- Cáp HDMI chuyên dụng, chiều dài 20m | 4 | cái |
| 9 | Ti vi màu: 43inh | Thông số kỹ thuật:-Kích thước màn hình 43 inh-Độ phân giải Full HD 1920*1080-USB xem phim,hình ảnh nghe nhạc-Kết nối Wifi… | 29 | cái |
| 10 | Giá treo Tivi | Loại giá treo phẳng cố định-Phù hợp với hầu hết màn hình LCD từ 40 inch đến 60 inch-Tâm ốc:100*100,200*100,200*200,400*200,400*400, 600*400mm.-Nghiêng 0 độ-Khả năng tải:50kg-Chất liệu: Thép cán nguội SPCC-Xử lý bề mặt: sơn tĩnh điện | 29 | cái |
| 11 | Bộ máy tính để bàn | Thông số kỹ thuật:-CPU Intel Core i3 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200,Comet Lake-S)-Bộ nhớ trong 8GB 2666Ghz-Bảng mạch chủ máy tính Biostar H410MH-Ổ cứng 1 TB SATA6 Gb/s 64MB-Nguồn máy tính 400w-Vỏ case máy tỉnh-Bộ bàn phím + chuột máy tính quang-Màn hình LED - 19.5inch LED Kích thước: 19.5" Wide ScreenKiều màn hình: LED Độ phân giải: 1600X 900; Độ sáng: 200 cdim2. Màu sắchiển thị: 16,7M; Thời gian đáp ứng: 5 ms Góc nhìn (CRI0) 95°(HY60°(V) * Trangbị kết nối: VGA, kem cable VGA | 29 | cái |
| 12 | Công lắp đặt máy tính | Theo yêu cầu | 29 | bộ |
| 13 | Phần mềm bảo vệ máy tính | Thời hạn bản quyền: 1 năm.Bao gồm các chức năng- Phân hệ khóa truy cập web đen, khóa web đen theo các nhóm: Website đen, Game online, Công việc, Tin tức, Khác. Cho phép chặn tất cả các website, chỉ mở một trong các nhóm nêu trên để học viên tập trung vào việc học tập.- Phân hệ chụp màn hình: Máy tính tự động chụp màn hình theo thời gian cài đặt.- Phân hệ báo cáo lịch sử truy cập website:Tất cả các website do nguời dùng truy cập hoặc các ứng dụng ngầm truy cập đều được ghi nhận về thời gian và tần suất truy cập-Phân hệ khóa máy tính theo giờ: Admincó thể khóa truy cập máy tính theo từng giờ trong ngày, từng ngày trong tuần.- Phân hệ khóa intenet theo giờ. Admin có thế khóa truy cập internet theo từng giờ trong ngày, từng ngày trong tuần.- Phân hệ gửi email thông báo cho admin:Hệ thống gửi email về các hình ảnh chụpmàn hình cho Admin định kỳ. Hình ảnh sẽđược đóng gói và nén trong file PDE. | 32 | bản |
| 14 | Đàn organ | Số phím:61- 401 âm sắc và 143 giai điệu-Có chức năng thu ghi-Kết nối tai nghe, kết nối tăng âm-Kết nối thiết bị khác-Trọng lượng: 4kg- Cài đặt sẵn nhiều bàihát tiếng việt và tiếng anh- Giao diện thân thiện, dễ dàng sử dụng- Giúp việc học nhạc trở nên dễ dàng vớitrẻ-Chân đỡ đàn-Bao đựng đàn. | 10 | cái |
| 15 | Kệ giá 3 tầng 9 khoang gỗ thông | Kích thước: D 100 xC 100 x S30cmChất liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh phủbóng có cách chân cách nền. | 20 | cái |
| 16 | Tai nghe chuyền dụng cho giáo viênvà học viên | Tính năng- Hình thức đẹp, thoải mái khi sử dụng- Hiệu ứng âm thanh hoàn hảo, chất lượngâm thanh rõ ràng, trong trẻo- Hoạt động ổn định, bền bỉ- Chức năng điều khiển kiểm soát âm thanhTHÔNG SỖ KỸ THUẬTTai nghe:Đường kính loa: 50mmĐộ nhạy: 112+2dB S.P.Lat 1KHZTần số đáp ứng: 20HZ-20000HZTrở kháng: 32 ôm+10%/400 ôm/16 ômĐường tiếng: StereoMonoMicro:Công suất: 20MWĐầu ra tối đa: 200 mWĐộ dài cáp: 1.8m +0.3Đầu thu: 9,7 * 6.7 mm - 56JB +2dBChân cắm chuẩn: D3.5mm * 2 stereo | 32 | bộ |
| 17 | Máy tính xách tay | Thông số kỹ thuật:CPU: Apple M1RAM: 8 GBỔ cứng: SSD 512 GBMàn hình: 13.3"Retina (2560 x 1600)Card màn hình: Card tích hợp8 nhân GPUCổng kết nối: 2 x Thunderbolt 3 (USB-C)Jack tai nghe 3.5 mmĐặc biệt: Có đèn bàn phímHệ điều hành: Mac OSThiết kế: Võ kim loại nguyên khối | 3 | cái |
| 18 | Giá đồ chơi 2 tầng 5 ô gỗ thông | Kích thước: D120x C 60 x s30cmChất liệu: Bằng gỗthông ghép thanh phủbóng có cách chận cặch nền. | 20 | cái |
| 19 | Bộ giá gỗ thông, kết cấu hình chữ L gồm3 tâng 4 ngăn (2 ngăn dài hình chữ nhật,2 ngăn hình tam giác 2 đầu) | Kích thước: D200 x C 80 x S40cmChất liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh phủbóng có cách chân cách nền. | 10 | cái |
| 20 | Kệ liên hoàn, gồm 3 tầng và 5 ngăn | Kích thước: 160 x C 120 x S30cmChất liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh phủbóng có cách chân cách nền. | 10 | cái |
| 21 | Giá dồ chơi gỗ thông, 2 tầng, tầng 1 chia 3 ngăn, tầng 2 chia 2 ngăn. | Kích thước: 120 x C 100 x S30cmChất liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh phủbóng có cách chân cách nền. | 10 | cái |
| 22 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (18 ô) | Kích thước: 30*30*30cmChất liệu: Bằng sắt đảm bảo độ bền, đủ ôđể đựng ba lô, tư trang của trẻ. | 24 | cái |
| 23 | Chậu | Đường kính: 40 - 60 cmChất liệu: Bằng nhựa an toàn cho trẻ | 24 | cái |
| 24 | Ghế thể dục | Kích thước: D2mx R20 x C20cmChất liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh phủbóng có cách chân cách nền, Hình chữnhật, mặt ghế nhẵn phẳng để trẻ đi trên ghế, có 2 chân của 2 đầu và có chân đỡ giữa ghế được sơn tĩnh điện. | 5 | cái |
| 25 | Bàn hoạt động góc hình tròn. | Kích thước: Đường kính 100cm,Chất liệu: Được làm bằng gỗ tự nhiênghép thanh phủ bóng gồm 2 bàn hình bánnguyệt ghép lại | 12 | cái |
| 26 | Bàn hoạt động góc hình chữ nhật | Kích thước: D90*R48*C30cm: Được làmbằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ bóng | 12 | cái |
| 27 | Nhà bóng lục giác có mái che | Kích thước: Dài 500X rộng 400 x cao 240cm đường kính nhà bóng 3,2m, 2 cửavào... Chất liệu: Bằng thép sơn tĩnh điện, Máiche bằng nhựa, có 2500 bóng và có lưới sắt xung quanh có chân cách nền. | 1 | bộ |
| 28 | Nhà bóng lục giác có mái che | Kích thước: Quy cách: Dài 400x rộng 320x cao 280cm đường kính nhà bóng 3,2m, 2 cửa vào.Chất liệu: Bằng thép sơn tĩnh điện, Máiche bằng nhựa, có 2500 bóng và có lưới sắt xung quanh có chân cách nền. | 1 | bộ |
| 29 | Khối mái nấm xanh | Kích thước: Quy cách: Dài 530x rộng 250x cao 360cmChất liệu, Khung bằng sắt tĩnh điện, 1 cầuthang thẳng, một cầu trượt lượn sóng, 1 cầu trượt đôi. | 1 | bộ |
| 30 | Hai khối nấm hươu | Kích thước: Quy cách: Dài 450x rộng 250x cao 280cmChất liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện,1 cầu thang thẳng, 1 cầu trượt lượn sóng, 1 cầu trượt đơn. | 1 | bộ |
| 31 | Nhà nấm cổ tích | Kích thước: Quy cách: Dài 5500x rộng 380 x cao 250cmChất liệu, khung bằng thép sơn tĩnh điện.,một cầu thang thẳng, 1 cầu trượt lượn sóng, 1 cầu trượt đôi, 1 cầu trượt ống. | 1 | bộ |
| 32 | Bộ luyện Gym | Kích thứớc: 89x 38 x 45-54 cmChất liệu: bằng sắt kẽm sơn tĩnh điệncao cấp gồm 2 chân có thanh ngang ghế ngồi vàcó tay cầm và bàn kéo có chỗ để chân. | 5 | bộ |
| 33 | Xe đầy thức ăn 3 tầng | Kích thước: Dài 120x rộng 80x cao 120cmChất liệu: khung bằng inox hộp mặt bằnginox tấm có 3 tầng để thức ăn có bánh xephanh được | 2 | cái |
| 34 | Xe đẩy gia vị | Kích thước: Dàn 10Ox rộng 60 x cao 90Chất liệu: Hộp bằng inox tấm chia ngăntầng 2 và tầng 3 có bánh xe phanh được | 2 | cái |
| 35 | Xe đầy nồi | Kích thước: Dài 90x rộng 50 x cao 90 cmChất liệu: bằng inox có bánh xe phanhđược. | 2 | cái |
| 36 | Bồn rửa bát 3 có 3 bồn rửa mỗi bồn cóvòi nước riêng | Kích thước: Dài 180x rộng 80 x cao 7536 cm, kích thước hố chậu 50 x50 x30cmChất liệu: khung và chân được làm bằnginox có đệm nút cao su giảm chấn | 2 | cái |
| 37 | Toa hút mùi công nghiệp | Kích thước: Dài 1240x rộng 80 x cao 35cmChất liệu: Bệ bếp bằng inox, Có mái chevà các thanh ngang | 2 | cái |
| 38 | Bếp ga 3 công nghiệp | Kích thước: Dài 140x rộng 80x cao 35Chất liệu: Bệ bếp bằng inoc không nhiễmtừ dày 1,2mm, 3 bếp ga bằng hỗn hợp kim nhôm | 2 | cái |
| 39 | Tủ úp bát | Chất liệu: Bằng InoxKích thước: 1200x450x1500mm. Khunghộp 30x30x0.8mm, khung tầng hộp20x40x0.6mm. Nan tầngống 9.5x0.4mmkhung cánh hộp 25x25x0.6mm, cánh bọcmeca trong suốt dày 3.5mm, xung quanhtủ bọc tấm inox dày 0.4mm , tủ có khayhứng nước thừa , tủ có 4 tầng để bát đĩa,inox 201 | 2 | cái |
| 40 | Máy thái củ quả đa năng | Kích thước: Dài 100x sâu 50cm x cao 160Chất liệu: Khung bằng inox Hộp 20x40 30mm, xung quang bọc inox tấm dày0,5mm, 2 cánh kính dày 5mm, bên trongchia làm 2 khoang có 10 đợt inox ống tròn 12mm, dưới đáy có khay chứa nước thừa. | 2 | cái |
| 41 | Nồi nấu cháo công nghiệp 20l | Dung tích: 20 lítChất liệu: inox 304.Đa năng, dùng điện | 2 | cái |
| 42 | Bình ủ cơm | Dung tích: 10 lítChất liệu: Bằng inox nắp đậy | 30 | cái |
| 43 | Xô đựng canh | Dung tích; 10 lítChất liệu: Bằng inox nắp đậy | 30 | cái |
| 44 | Xoong Inox dạng nồi thấp dùng để chia thức ăn | Đường kính: 26cmChất liệu: inox | 30 | cái |
| 45 | Bát ăn cơm của trẻ | Đường kính: 14cmChất liệu: 2 lớp inox chống nóng | 700 | cái |
| 46 | Thìa ăn cơm | Kích thước: Dài 20 cmChất liệu: inox | 700 | cái |
| 47 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | Loại tủ lạnh Tủ 2 cửa ngăn đá trên- Công suất 80W- Dung tích tổng 272 1lít- Dung tích thực 255 lít- Hệ thống làm lạnh đa chiều- Máy nén tuyến tính biến tần (InverterLinear Compressor) tiết kiệm điện và bảohành 10 năm- Khay đựng trứng linh hoạt- Khay làm đá riêng biệt- Làm lạnh nhanh- Hệ thống chiếu sáng Tháp đèn LED- Giá đỡ bằng kính chịu lực- Ngăn rau quả cân bằng độ ẩm kích thước lớn- Tủ lạnh thiết kế sang trọng, phù hợp vớimọi không gian, dung tích lớn lưu đượcnhiều thực phẩm- Tủ lạnh không đọng tuyết, làm lạnh đềukhắp các ngăn, bảo vệ thực phẩm tươi ngon- Khay kệ linh hoạt, đèn LED chiếu sángtốt, cùng công nghệ Inverter tiên tiến giúptiết kiệm điện, vận hành êm ái, bền bỉ- Sửdụng công nghệ Inverter giúp tiết kiệmđiện năng tới 36% với công suất thấp nhất chỉ 80W. | 2 | cái |
| 48 | Máy xay thịt gióng dọc | Công suất tối đa: 20kg/lh; vỏ tủ bằnginoc tấm, trục bằng gang có 2 bộ dao xay | 2 | cái |
| 49 | Thùng đựng gạo có nặp | Kích thước: Dài 65x cao 80 chân đế cao25cmChất liệu: inox 201 dày 1mm | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục: thi công hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị nội thất, điện tử văn phòng, trường học.+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 2.203.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư, chuyên ngành Điện, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi …, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Kèm theo Quyết định phòng LAS-XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi