Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất dụng cụ thí nghiệm duy trì hoạt động phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất dụng cụ thí nghiệm duy trì hoạt động phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 10:37:00 đến ngày 2020-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,10-phenanthroline monohydrate | 5 | 5g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.5% Sulfated ash ≤ 0.2 % Water (according to Karl Fischer) 7.0 - 8.5 % | ||
| 2 | 1,5-diphenylcacbazid | 2 | lọ 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sulfated ash ≤ 0.01 % | ||
| 3 | 4-aminoantipyrine | 5 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 4 | Allylthiourea (C4H8N2S) | 5 | 50g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Assay (HPLC, area%) ≥ 98.0 % (a/a) Identity (IR) passes test | ||
| 5 | Amoni axetat (NH4C2H3O2) | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 % | ||
| 6 | Amoni clorua (NH4Cl) | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.8% Nitrate (NO3) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO4) ≤ 0.0002 % Sulfate (SO4) ≤ 0.002 % Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.0005 % | ||
| 7 | Amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O)] | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sulfate (SO4) ≤ 0.02 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.005 % Na (Sodium) ≤ 0.005 % | ||
| 8 | Amoni Nitrogen Reagent Set | 5 | set | Xuất xứ: Hach, Mỹ Thuốc thử Amoni | ||
| 9 | Ancalin Peptone Water (APW) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 pH-value (25 °C): 8.3 - 8.7 Colony count (Vibrio vulnificus ATCC 33149) ≥ 1E+06 CFU/ml | ||
| 10 | antimon kali tartrat [K(SbO)C4H4O8.1/2 H2O] | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% As (Arsenic) ≤ 0.015 % Pb (Lead) ≤ 0.002 % Loss on drying ≤ 2.7 % | ||
| 11 | Áo blue dài tay | 10 | cái | Xuất xứ: Châu Á Vật liệu coton | ||
| 12 | axeton | 2 | Lít | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Color ≤ 10 Hazen Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 13 | axit ascobic (C6H8O6) | 5 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 50 ppm Sulfate (SO4) ≤ 20 ppm Cu (Copper) ≤ 5 ppm Fe (Iron) ≤ 2 ppm Heavy metals (ACS) ≤ 10 ppm | ||
| 14 | axit axetic | 3 | 2,5 lít | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Color ≤ 10 Hazen Acetaldehyde ≤ 2 ppm Acetic anhydride ≤ 100 ppm Titratable base ≤ 0.0004 meq/g Solidification temperature ≥ 16.3 °C Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm | ||
| 15 | axit barbituric | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 40 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 50 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm Sulfated ash ≤ 0.1 % Loss on Drying (105°C) ≤ 0.1 % | ||
| 16 | axit boric (H3BO3) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.999% Chloride (Cl) ≤ 3 ppm Phosphate (PO4) ≤ 0.5 ppm Silicate (as SiO4) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO4) ≤ 5 ppm Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm | ||
| 17 | Axit H2SO4 đặc | 12 | 1 lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 95-97% Nitrate (NO3) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm As (Arsenic) ≤ 0.01 ppm Fe (Iron) ≤ 0.2 ppm Hg (Mercury) ≤ 0.005 ppm NH4 (Ammonium) ≤ 2 ppm | ||
| 18 | Axit HCl đặc | 12 | 1 lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 37% Bromide (Br) ≤ 50 ppm Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO4) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO4) ≤ 0.5 ppm Sulfite (SO3) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm | ||
| 19 | Axit HNO3 đặc | 12 | 1 lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 69% Colour ≤ 10 Hazen Chloride (Cl) ≤ 0.2 ppm Phosphate (PO4) ≤ 0.2 ppm Sulphate (SO4) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm Au (Gold) ≤ 0.050 ppm B (Boron) ≤ 0.050 ppm | ||
| 20 | Axit L-glutamic (C5H9NO4) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 200 ppm Sulfate (SO4) ≤ 200 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 10 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm NH4 (Ammonium) ≤ 200 ppm Ninhydrin - positive substances (TLC) ≤ 0.5 % | ||
| 21 | axit sunfamic (NH2SO3H) | 5 | Lọ 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Melting point: 132.0 - 134.0 °C pH-value (5 %; water) 4.5 - 5.5 Chloride (Cl): ≤ 0.05 % Sulphate (SO4): ≤ 0.2 % Heavy metals: ≤ 0.0005 % Fe (Iron): ≤ 0.0005 % | ||
| 22 | bạc nitrat (AgNO3) | 3 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Substances not precipitated by hydrochloric acid: ≤ 0.3 % Ni (Nickel) : ≤ 2 ppm Pb (Lead): ≤ 0.5 ppm | ||
| 23 | BaCl2 | 5 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % | ||
| 24 | Basic fuchsin | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 80.0% Loss on drying (110°C) ≤ 15 % | ||
| 25 | Bột Al | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.03 % As (Arsenic) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 1.0 % | ||
| 26 | Bột Cu | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% P (phosphorus) ≤ 0.001 % Ag (Silver) ≤ 0.002 % As (Arsenic) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.005 % Mn (Manganese) ≤ 0.001 % | ||
| 27 | Bột Zn | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% As (Arsenic) ≤ 0.00001 % Cd (Cadmium) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.02 % Pb (Lead) ≤ 0.005 % | ||
| 28 | Bromocresol xanh | 2 | Lọ 25g | Xuất xứ: G7 Transition range pH 3.8 - pH 5.4 yellowish green - blue | ||
| 29 | Brucine sulfate (C23H26N2O4)2H2SO4.7H2O | 5 | 25g/lọ | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Loss on Drying ≤ 13.0 % Residue on Ignition ≤ 0.1 % | ||
| 30 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.95% Ba (Barium) ≤ 2.0 ppm Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm Ce (Cerium) ≤ 0.050 ppm Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm | ||
| 31 | Canxi clorua (CaCl2) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% ree alkali (as Ca(OH)2) ≤ 0.2 % Water absorption capacity (24hrs.,80% relative humidity) ≥ 25.0 % Loss on drying (200°C) ≤ 5.0 % | ||
| 32 | Canxi sunfat, CaSO4 | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.01 % Na (Sodium) ≤ 0.2 % | ||
| 33 | Chất chiết nấm men (Yeast Extract) | 2 | 1 kg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005 % Loss on drying (50°C; | ||
| 34 | chỉ thị phenolphthalein | 1 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Absorption maximum λmax. (buffer pH 9.8) 551 - 554 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.01 g/l; buffer pH 9.8; calculated on dried substance) 700 - 750 Transition range pH 8.2 - pH 9.8 almost colorless - red-violet | ||
| 35 | Chỉ thị xanh bromothymol | 2 | 5g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Transition range pH 5.8 - pH 7.6 yellow - blue Absorption maximum λ 1 max. (buffer pH 5.8) 430 - 435 nm Absorption maximum λ 2 max. (buffer pH 7.6) 615 - 618 nm | ||
| 36 | Chloroform CHCl3 | 10 | Lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Evaporation residue ≤ 5.0 mg/l Water ≤ 0.01 % Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 37 | Cloramin-T | 1 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 8.0 - 10.0 Bromide (Br) passes test Matter insoluble in ethanol ≤ 1.5 % | ||
| 38 | coban (II) clorua ngâm sáu nước (CoCl2.6H2O) | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Nitrate (NO3) ≤ 0.01 % Sulfate (SO4) ≤ 0.005 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % | ||
| 39 | đá bọt | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Substances soluble in water ≤ 1 | ||
| 40 | D-gluco khan (C6H12O6) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Related substances (impurity D) ≤ 0.15 % Related substances (unspecified impurities) ≤ 0.10 % Related substances (Sum of all impurities) ≤ 0.5 % | ||
| 41 | Diammonium hydrogen phosphate (NH4)2HPO4 | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Nitrate (NO3) ≤ 0.001 % Sulfate ≤ 0.004 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % | ||
| 42 | dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Fluoride (F) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.1 % Al (Aluminium) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 % | ||
| 43 | dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat (EDTANa).{[CH2-N(CH2COOH)CH2-COONa)]2.2H2O} | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.004 % Sulphate (SO4) ≤ 0.01 % Cyanide (CN) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 % | ||
| 44 | dinatri dihydroetylendinitriltetraaxetat | 4 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (complexometric; calculated as dihydrate) 99.0 - 101.0 % | ||
| 45 | dinatri hydro phosphat khan (Na2HPO4) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5 %; water, 25 °C) 8.7 - 9.3 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.005 % Heavy metals (ACS) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % | ||
| 46 | dinatri hydro phosphat ngậm mười hai phân tử nước (Na2HPO4.12H2O) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sodium Dihydrogene phospate ≤ 2.5% pH-value (5 %; water) 9.0 - 9.3 Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | ||
| 47 | dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.004 % Sulphate (SO4) ≤ 0.01 % Cyanide (CN) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 % | ||
| 48 | đồng phtalocyanin tetrasunfonic (muối tetranatri) (C32H12CuN8O12S4Na4) | 5 | lọ 100g | Xuất xứ: G7 Wavelength 608 - 614 nm Extinction Coefficient > 12000 _ Wavelength 224 - 230 nm Extinction Coefficient > 130000 _ Carbon 21.4 - 56.6 % Nitrogen 6.3 - 16.5 % | ||
| 49 | dung dịch amoniac | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 25% Carbonate (as CO2) ≤ 10 ppm Chloride (Cl) ≤ 500 ppb Phosphate (PO4) ≤ 50 ppb Sulphate (SO4) ≤ 500 ppb Ag (Silver) ≤ 0.5 ppb Al (Aluminium) ≤ 5.0 ppb As (Arsenic) ≤ 1.0 ppb Au (Gold) ≤ 0.5 ppb Ba (Barium) ≤ 0.5 ppb Be (Beryllium) ≤ 0.5 ppb | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn Clo dư, 25-30 mg/l Cl2 | 1 | Hộp | Xuất xứ: Hach, Mỹ | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn Clorua | 1 | 500ml/lọ | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (Cl⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn crom (VI) 1000 mg/L CrO4 | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (CrO₄²⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (EC) 1413 µS/cm | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7 | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU | 1 | 100ml | Xuất xứ: G7 | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn độ đục 15NTU | 1 | 100ml | Xuất xứ: G7 | ||
| 57 | Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU | 1 | 100ml | Xuất xứ: G7 | ||
| 58 | Dung dịch chuẩn F | 1 | 500ml/lọ | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (F⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 59 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Al | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.017 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 60 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Amoni | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (NH₄⁺) 990 - 1010 mg/l | ||
| 61 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của As | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.013 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 62 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cd | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.013 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 63 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Co | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.014 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 64 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của COD | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 500 mg/L, 500mL | ||
| 65 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cr | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (CrO₄²⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 66 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cu | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.014 g/cm3 (20 °C) pH value 0.47 (H₂O, 20 °C) | ||
| 67 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của cyanua | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentrati β (CN⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 68 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Fe | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.015 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 69 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Mn | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.014 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 70 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Ni | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.014 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Nitrat | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (NO₃⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 72 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Nitrit | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (NO₂⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 73 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Pb | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.02 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Photphat | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (PO₄³⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 75 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của selen | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.013 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 76 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của sunfat | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (SO₄²⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Zn | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.02 g/cm3 (20 °C) pH value 0.48 (H₂O, 20 °C) | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 500ppm | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 500ppm | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn LAS (Linear Alkylbenzene Sulfonate Sodium Salt) 1,000 ppm | 1 | 500ml/lọ | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EU Boiling point 100 °C (1013 hPa) Density 1.0044 g/cm3 (25 °C) pH value 10.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 82 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EU pH value 4.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 83 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7, EU Boiling point 109 °C (1013 hPa) Density 1.01 g/cm3 (20 °C) Melting Point -5 °C pH value 7.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 84 | Dung dịch chuẩn phenol 500 ug/L | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 500ppm | ||
| 85 | Dung dịch chuẩn Sunfua 1000 ppm (Aqua solution) | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.000 g/cm3 (20 °C) pH value 1.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 86 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr | ||
| 87 | Dung dịch chuẩn tổng chất rắn hòa tan (TDS) 1500 mg/L | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7, EU | ||
| 88 | Dung dịch chuẩn tổng cứng 1000 mg/L CaCO3 | 1 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.014 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C) | ||
| 89 | Dung dịch hiệu chuẩn oxy zero | 1 | 500ml | Xuất xứ: G7, EU | ||
| 90 | etanol (C2H5OH) | 7 | lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Titrable acid ≤ 0.0002 meq/g Titrable base ≤ 0.0002 meq/g Density (d 20 °C/20 °C) 0.790 - 0.793 UV absorption conforms Aldehydes (as Acetaldehyd) ≤ 0.001 % | ||
| 91 | FeCl3.6H2O | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 92 | ferrous ammonium sulfate Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Nitrate (NO3) ≤ 0.01 % Cu (Copper) ≤ 0.001 % Fe II (Iron II) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.01 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % | ||
| 93 | FeSO4.7H2O | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% nsoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water) 3.0 - 4.0 Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO4) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals as Pb ≤ 0.005 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 % | ||
| 94 | Formaldehyt (HCHO) | 3 | Lít | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 37.0% Chloride (Cl) ≤ 0.0001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.002 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % | ||
| 95 | Glycin (H2NCH2COOH) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sulfate (SO4) ≤ 0.0025 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Cu (Copper) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Pb (Lead) ≤ 0.0001 % NH4 (Ammonium) ≤ 0.02 % | ||
| 96 | Axit Photphoric H3PO4 | 6 | Lít | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 85.0% Cr (Chromium) ≤ 50 ppb Cu (Copper) ≤ 25 ppb Fe (Iron) ≤ 200 ppb Hg (Mercury) ≤ 2 ppb K (Potassium) ≤ 50 ppb Li (Lithium) ≤ 20 ppb Mg (Magnesium) ≤ 20 ppb Mn (Manganese) ≤ 20 ppb | ||
| 97 | Hexadecane, độ tinh khiết 98% | 2 | 100ml | Xuất xứ: G7 Assay (GC, area%) ≥ 99.0 % (a/a) Density (d 20 °C/ 4 °C) 0.773 - 0.774 | ||
| 98 | Hydrogen peroxide, H2O2 30%. | 5 | lít | Xuất xứ: G7 độ tinh khiết 30% Boiling point 107 °C (1013 hPa) Density 1.11 g/cm3 (20 °C) Melting Point -25.7 °C pH value | ||
| 99 | Hydroxylamine NH2OH.HCl | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5 Titrable free acid ≤ 0.25 meq/g Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 % | ||
| 100 | kali (IV) hexacloplatinat (K2PtCl6) | 5 | g | Xuất xứ: G7 Assay (calculated of Pt) 99.0 - 101.0 % Pt (Platinum) 39.7 - 40.5 % Al (Aluminium) ≤ 10 ppm Ca (Calcium) ≤ 50 ppm | ||
| 101 | Kali Clorua (KCl) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (argentometric) ≥ 99.5 % In water insoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water) 5.5 - 8.0 Bromide (Br) ≤ 0.05 % | ||
| 102 | kali cromat (K2CrO4) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (iodometric) ≥ 99.5 % In water insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5 %; water) 9.0 - 9.8 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % | ||
| 103 | Kali dichromate K2Cr2O7 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (iodometric, calc. on dried substance) ≥ 99.9 % Insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | ||
| 104 | kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 4.2 - 4.5 Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % | ||
| 105 | Kali ferricyanide | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻) ≤ 0.05 % | ||
| 106 | kali hydrophtalat | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Sulfur compounds (as SO₄) ≤ 0.005% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 107 | kali hydroxyt (KOH) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (acidimetric, KOH) ≥ 85.0% Carbonate (as K₂CO₃) ≤ 1.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005% | ||
| 108 | Kali iodat (KlO3) | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0 Chloride, Chlorate, Bromide, Bromate (as Cl) ≤ 0.01 % Iodide (I) ≤ 0.001 % | ||
| 109 | Kali iodua (KI) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 6 - 8 Chloride and Bromide (as Cl) ≤ 0.01% Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % | ||
| 110 | Kali penmanganat (KMnO4) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Chloride, Chlorate (as Cl) ≤ 0.005% Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % | ||
| 111 | kali peroxodisulfat (K2S2O8) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.003 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mn (Manganese) ≤ 0.0001 % | ||
| 112 | Kali sunfat, (K2SO4) | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water, 25 °C) 5.5 - 7.5 Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % | ||
| 113 | Khí argon | 20 | bình | Xuất xứ: Châu Á Độ tinh khiết: 99.9990% | ||
| 114 | Khí Heli | 10 | bình | Xuất xứ: Châu Á Độ tinh khiết: 99.9990% | ||
| 115 | KNO3 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 5.0 - 7.5 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Iodate (IO₃) ≤ 0.0005 % Nitrite (NO₂) ≤ 0.001 % | ||
| 116 | Lactose | 3 | 1 kg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Spec. rotation (α 20/D; 10 %; water; calc. on anhydrous substance) +54.4 - +55.9 ° Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppm | ||
| 117 | Magie oxit | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Carbonate (as CO₂) ≤ 1.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 % Total nitrogen (N) ≤ 0.002 % | ||
| 118 | magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0 Chloride (Cl) ≤ 0.0003 % Total nitrogen (N) ≤ 0.002 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 % | ||
| 119 | Magnesium sulfate monohydrate (MgSO4⋅H2O) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 120 | Màng lọc Cellulose acetate (OE67) 0.45µm, 47mm | 10 | Hộp | Xuất xứ: Whatman - Anh; Chất liệu Cellulose | ||
| 121 | Methanol, CH3OH | 5 | Lit | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g Density (d 20 °C/20 °C) 0.791 - 0.793 Boiling point 64 - 65 °C | ||
| 122 | Methyl-tert-butyl ether (MTBE) | 5 | 1L | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Acidity ≤ 0.0005 meq/g Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % B (Boron) ≤ 0.000002 % Ba (Barium) ≤ 0.00001 % | ||
| 123 | metyl đỏ | 2 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Transition range pH 4.4 - pH 6.0 Red - yellow Absorption maximum (buffer pH 4.5) 523 - 526 nm Absorption maximum (buffer pH 6.2) 427 - 437 nm | ||
| 124 | metylen xanh | 2 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Absorption maximum λ max (ethanol 50%) 660 - 665 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.003 g/l; ethanol 50 %) 2250 - 2750 | ||
| 125 | MgCl2.6H2O | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5%; water) 5.0 - 6.5 | ||
| 126 | Modan đen 11 (1-hydroxy-2-naphtylazo)-6-nitro-2-naphtol-4-sunfonic (C20H12N3O7SNa) | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0) 612 - 616 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance) 400 - 510 Loss on drying (110°C) ≤ 7 % | ||
| 127 | muối dinatri magiê EDTA (C10H12N2O8Na2Mg) | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 128 | N-(1-naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride | 5 | 10g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% 1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.1 % 2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.01 % Water (according to Karl Fischer) ≤ 5.0 % | ||
| 129 | N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat (DPD) | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5%; water) 2.0 - 2.2 Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Sulfated ash (600°C) ≤ 0.05 % | ||
| 130 | N,N-dimethyl-pphenylenediamine oxalate (p-aminodimethylaniline) | 5 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 131 | Na2B4O7 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (0.01 M Solution, 25°C) 9.15 - 9.20 pH-value (4%, water) 9.0 - 9.6 Chloride (Cl) ≤ 0.0007 % | ||
| 132 | NaAsO2 | 5 | 100g/lọ | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 133 | NaH2PO4.H2O | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% nsoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5%; water, 25°C) 4.1 - 4.5 UV absorption (280 nm; 1 mol/l; 1 cm; water) ≤ 0.05 | ||
| 134 | NaHCO3 | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (acidimetric; calculated on dried substance) 99.7 - 100.3 % Assay (acidimetric) 99.0 - 101.0 % Insoluble matter ≤ 0.015 % | ||
| 135 | NaN3 | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Boiling point 300 °C (1013 hPa) (rigorous decomposition) Density 1.85 g/cm3 (20 °C) Melting Point 275 °C (decomposition) Solubility 408 g/l | ||
| 136 | Natri acetate (CH3COONa) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5%; water) 7.0 - 9.2 Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % | ||
| 137 | Natri asenit (NaAsO2) | 4 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 138 | Natri cacbonat | 4 | 500g | Xuất xứ: G7 Assay (acidimetric; calculated on dried substance) ≥ 99.9 % Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Silicate (as SiO₂) ≤ 0.002 % | ||
| 139 | Natri clorua (NaCl) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5%; water) 5.0 - 8.0 Insoluble matter ≤ 0.005 % Bromide (Br) ≤ 0.005 % Chlorate and Nitrate(as NO₃)≤ 0.003 | ||
| 140 | Natri deoxycholate | 3 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (2%; water) 7.5 - 9.5 Spec. rotation (α 20/D; 2%; water; calc. on dried substance) +42 - +46 ° Heavy metals (as Pb)≤ 0.001 % | ||
| 141 | natri diclorosoxyanurat (C2N3O3Cl2Na.2H2O) | 5 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.005 % Loss on Drying (105°C) 9.0 - 16.0 % | ||
| 142 | natri disunfit (Na2S2O5) | 2 | .Kg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5%; water) 3.5 - 5.0 Insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 % | ||
| 143 | natri hydroxit (NaOH) | 6 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.012 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 % | ||
| 144 | Natri hypoclorit | 4 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Assay (active chlorine; iodometric, Cl₂) 6 - 14 % Free alkali (acidimetric, as NaOH) ≤ 1.0 % | ||
| 145 | Natri lauryl sulfate | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Density 1.1 g/cm3 (20 °C) Flash point >150 °C Melting Point 204 - 207 °C pH value 6 - 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) Bulk density 490 - 560 kg/m3 Solubility >130 g/l | ||
| 146 | natri nitrosopentaxyano sắt (III) (natri nitroprusiat, {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O) | 2 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.01 % Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Hexacyanoferrate (II) ≤ 0.02 % Hexacyanoferrate (III) ≤ 0.01 % | ||
| 147 | Natri oxalat (Na2C2O4) | 4 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (3%, water) 7.5 - 8.5 Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % | ||
| 148 | natri salixylat (C7H6O3Na) | 5 | 250 g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % | ||
| 149 | Natri sulfate, Na2SO4 | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5%; water; 25°C) 5.2 - 8.0 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % | ||
| 150 | Natri sulfua Na2S.9H2O | 3 | 100g | Xuất xứ: G7 assay ≥98.0% form crystals or chunks color colorless to slightly yellow anion traces SO32- and S2O32-: ≤0.1% | ||
| 151 | Natri sunfit (Na2SO3) | 5 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Titrable free base ≤ 0.03 meq/g Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Thiosulfate (S₂O₃) ≤ 0.1 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 152 | Natri thiosulphat (Na2S2O3.5H2O) | 5 | 250g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% nsoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5%; water, 25°C) 6.0 - 7.5 pH-value (10 %; water) 6.0 - 7.5 | ||
| 153 | n-Hexane | 20 | 2,5l | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Refractive index (n 20/D) 1.375 - 1.376 Density (d 20°C/20°C) 0.659 - 0.663 Boiling range (min.95%) 67 - 69 °C | ||
| 154 | Nhôm sunfat | 2 | Kg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% | ||
| 155 | NitriVer3 Nitrite Reagent p.p | 5 | 100 test/túi | Xuất xứ: Hach, Mỹ Thuốc thử Nitrit | ||
| 156 | paladi clorua (PdCl2) | 5 | g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 59.0% Density 4.0 g/cm3 (20 °C) pH value 2.15 (30 g/l, H₂O, 20 °C) Solubility 55.6 g/l insoluble | ||
| 157 | pararosanilin hydroclorua (C19H17N3.HCl) | 2 | lọ 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Melting Point 268 - 270 °C decomposes Bulk density 500 kg/m3 Solubility 10 g/l | ||
| 158 | Platinum Cobalt Color Reference Solution | 1 | 250ml/lọ | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Density 1.021 g/cm3 | ||
| 159 | pyridine | 2 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Ammonia (NH₃) ≤ 0.002 % 2-Picoline (GC) ≤ 0.2 % Piperidine (GC) ≤ 0.01 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % | ||
| 160 | sáp parafin | 2 | 1kg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Relative Density (d 20/20) 0.827 - 0.890 Dynamic viscosity (20 °C) 110 - 230 mPa∙s | ||
| 161 | Silica gel 100-200 mesh | 3 | 1kg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (10% suspension) 6.5 - 7.5 Fe (Iron) ≤ 0.02 % Pore volume (N₂-isotherm) 0,74 - 0,84 ml/g | ||
| 162 | SPADNS (sodium2-(parasulfophenylazo)-1,8-dihydroxy-3,6-naphthalene disulfonate, also called 4,5-dihydroxy-3-(parasulfophenylazo)-2,7-naphthalenedisulfonic acid trisodium salt) | 3 | 25g/lọ | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Absorption maximum λmax. (buffer pH 7.0) 505 - 510 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02g/l; buffer pH 7.0; calc. on dried substance) 400 - 560 Loss on Drying (105°C) ≤ 10 % | ||
| 163 | Stearic acid, độ tinh khiết 98% | 2 | 5g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Melting range (lower value) ≥ 68 °C Melting range (upper value) ≤ 70 °C | ||
| 164 | Sulfanilamide | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.01 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.02 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 % Sulfated ash ≤ 0.1 % | ||
| 165 | sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H H2O) | 6 | 100g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Nitrite (NO₂) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % | ||
| 166 | Sunfua 1 Reagent | 5 | 100ml/lọ | Xuất xứ: Hach, Mỹ Thuốc thử Sunfua | ||
| 167 | Sunfua 2 Reagent | 5 | 100ml/lọ | Xuất xứ: Hach, Mỹ Thuốc thử Sunfua | ||
| 168 | TCBS Agar | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Appearance (clearness) clear Appearance (color) green-blue pH-value (25 °C) 8.4 - 8.8 | ||
| 169 | Thủy ngân clorua (HgCl2) | 5 | 100g | Xuất xứ: G7 Fe (Iron) ≤ 0.002 % Residue after reduction ≤ 0.02 % Loss on drying (24 h im Vakuum) ≤ 1.0 % | ||
| 170 | Trietanolamin [(HOCH2CH2)3N] | 3 | 500 ml | Xuất xứ: G7 Purity (GC) ≥ 99 Chloride (Cl) ≤ 0.0001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0001 % | ||
| 171 | trinatri xytrat (C6H5O7Na3.2H2O) | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Oxalate (C₂O₄) ≤ 0.0300 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 % | ||
| 172 | Triple sugar iron agar | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH value 7.4 (65 g/l, H₂O, 37 °C) (after autoclaving) Bulk density 650 kg/m3 Solubility 65 g/l | ||
| 173 | Tryptose | 4 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5% solution) 6.5 - 7.5 Total nitrogen (N) 11.0 - 13.0 % Amino nitrogen 3.0 - 5.0 % Sulfated ash ≤ 15.0 % | ||
| 174 | TSA agar | 2 | 500g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH value 7.1 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 25 °C) (after autoclaving) Bulk density 620 kg/m3 Solubility 40 g/l | ||
| 175 | Vi tinh thể xenlulo (C6H10O5)n MCC-101 | 6 | 1 kg | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% d 10 (Laser diffraction, size distribution) 3.0 - 10.0 µm d 50 (laser diffraction, size distribution) 10 - 30 µm d 90 (Laser diffraction, size distribution) 30 - 60 µm | ||
| 176 | Xanh metylen | 2 | 25g | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Absorption maximum λ max (ethanol 50%) 660 - 665 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.003 g/l; ethanol 50 %) 2250 - 2750 | ||
| 177 | Zirconyl chloride octahydrate, ZrOCl2.8H2O | 2 | 100g/lọ | Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sulfate (SO₄) ≤ 0.015 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Ti (Titanium) ≤ 0.005 % | ||
| 178 | Bình định mức 1000ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 179 | Bình định mức 100ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 180 | Bình định mức 25ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 181 | Bình định mức 50ml | 20 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 182 | Bình tia 500ml | 5 | Bình | Xuất xứ: G7 | ||
| 183 | Bông thủy tinh | 2 | kg | Xuất xứ: G7 | ||
| 184 | Buret 2ml | 1 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 185 | Buret khóa TT 10ml, 1/50, loại AS | 1 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 186 | Cái lọc sợi thủy tinh Borosilicat GC-50 | 20 | Hộp | Xuất xứ: G7 | ||
| 187 | Chổi rửa chai | 14 | cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 188 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 189 | Đũa thủy tinh | 20 | cái | Đường kính: phi 6cm x dài 300mm, vật liệu: thủy tinh | ||
| 190 | Găng tay thí nghiệm không bụi | 20 | hộp | Xuất xứ: G7 | ||
| 191 | Giấy lọc 11cm | 20 | Hộp 100 cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 192 | Ống phá mẫu Kjeldahl Ø42x300 mm, 250ml | 10 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 193 | Phễu chiết 1000ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 194 | Phễu chiết 500ml | 5 | cái | Xuất xứ: G7 | ||
| 195 | Phễu thủy tinh 60mm | 10 | cái | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 196 | Phễu thủy tinh 70mm | 10 | cái | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 197 | Pipet chia vạch 10ml | 6 | chiêc | Xuất xứ: G7 | ||
| 198 | Pipet chia vạch 1ml | 4 | Chiếc | Xuất xứ: G7 | ||
| 199 | Pipet chia vạch 5ml | 4 | Chiếc | Xuất xứ: G7 | ||
| 200 | Pipet chia vạcht 2ml | 5 | Chiếc | Xuất xứ: G7 | ||
| 201 | Quả bóp ba chạc | 5 | quả | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 202 | Quả bóp cao su | 10 | quả | Xuất xứ: Châu Á | ||
| 203 | Khẩu trang than hoạt tính NeoVision | 20 | cái | Có khả năng chống bụi, chống độc | ||
| 204 | Khay đếm, planchet | 15 | Chiếc | Xuất xứ: G7 | ||
| 205 | thanh khuấy phủ TFE | 10 | Chiếc | Xuất xứ: G7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi