Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159526-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211159136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 10:31:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21741E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Kích thủy lực 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.3816.854 Bên mời thầu là: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.3816.854
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.3816.854 Bên mời thầu là: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.3816.854


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.3816.854 Bên mời thầu là: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.3816.854
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210.3816.854. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210.3816.854.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ: Số nhà 11, tổ 45, khu Tiên Phú, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210.3816.854.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9625m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,9137m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,8564m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118m2
5Tháo dỡ chậu rửa, xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,12m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT59,3964m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,6164m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7998m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem mái sảnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,32m3
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mái sảnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT280m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,2267m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải xuống tầng 1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,2267m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,4496m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,4496m3
21Cửa sổ nhôm hệ kính singfa mở trượt kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT47,56m2
22Vách kính nhôm hệ kính singfa an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,23m2
23Cửa đi nhôm hệ kính singfa mở trượt kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,84m2
24Cửa đi pa no gỗ LimMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,65m2
25Khuôn cửa kép gỗ LimMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,92md
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,651m2
27Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,921m
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,9864m2
29Khóa cửa+ chốt + bản lềMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT330m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT330m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT330m2
33Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG106Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
36Vòi tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
37Vòi tiểu nữ Viglacera VG101Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,498m3
39Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54m2
40Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54m2
41Ốp tường mặt aln can sảnh- Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10m2
42Ốp tường trụ, cột đá nhám 1 mặt lối lên sảnh- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (tận dụng đá cũ)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,35m2
44Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,2644m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,5084m2
46Thi công sàn gỗ CNMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,5084m2
47Ốp gỗ chân tường gỗ CNMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21m2
48Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,335m2
49Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,207m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,207m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,335m2
52Đèn led âm trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13bộ
53Đèn led dài 1,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14bộ
54Dây điện 2x1,5Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
55công tắcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27cái
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,1561m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80m2
59Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44m2
60Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,828m2
61Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,338m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,338m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,828m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,407m2
65Thi công sàn gỗ CNMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,5084m2
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,0101m2
67Giấy giáp sơn lại, thay khóa cửa đi liền cửa sổ phòng khách (phòng BTV cũ)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,2837m3
69Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,408m2
70Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,926m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,926m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,408m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,7m2
74Thi công sàn gỗ CNMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,7m2
75Thi công trần tônMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,8944m2
76ốp tường gỗ CN MDF phòng hội trườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,8m2
77Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT108m2
78Đèn led âm trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
79Đèn led dài 1,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
80Dây điện 2x1,5Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
81công tắcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT84m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48m2
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8100m2
86Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT601 lỗ khoan
87Keo Ramset EPCON G5 + làm sạch khò khôMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3Lọ
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,6321m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,89881m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7922m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0929m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1024100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0042tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0879tấn
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,6457m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4923m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1357100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0433tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3121tấn
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1616m3
101Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2112100m2
102Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0208tấn
103Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2006tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2211m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0342100m2
106Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,015tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81cấu kiện
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0034m3
109Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2003100m2
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0728tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0777100m2
112Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,013tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,013tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5761m2
115Thi công trần tôn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,5426m2
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,0632m3
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8999m3
118Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,5426m2
119Ốp tường trụ, cột vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,978m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,082m2
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82,503m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,5426m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,082m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82,503m2
125Cửa đi 1 cánh hệ Shingfa 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,95m2
126Cửa sổ hất Shingfa 6,38 lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,08m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0235tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,08m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,081m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,323100m2
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
132Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6hộp
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT75m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80m
138Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
142Van phao D25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5Cái
143Van khóa D25 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5Cái
144Tê PPR 20x25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
145Tê PPR 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
146Tê PPR 50x25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
147Cút PPR 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
148Cút PPR 25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
149Cút PPR 20Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
150Măng sông PPR 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
151Cút ren PPR 20Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
152Côn nhựa 50x25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
153Côn nhựa 50x25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
154Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
155Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9Cái
156Kép thép D15Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
157Lắp đặt ống nhựa U.PVC 110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa U.PVC 90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa U.PVC 76Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa U.PVC 34Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,09100m
161Tê chếch D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
162Tê chếch D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
163Tê chếch D90x76Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
164Tê chếch D76Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
165Cút 135 độ D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
166Cút 135 độ D90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
167Cút 135 độ D76Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
168Cút 90 độ D34Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
169Côn D90x76Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
170Côn D76x34Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,4561m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,73961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9452m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,878m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1896100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0349tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1103tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1392m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9075m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9091m3
11Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt InoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,9m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,076m2
13Ốp đá nhám, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,11m2
14Chữ mica tên cơ quanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,14m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,076m2
16Gia công lan can hàng ràoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5556tấn
17Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT555,6kg
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,1m2
19Thanh inox trụ cổng D50 cao 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3m
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,33m3
21Đắp nền móng công trình bằng cátMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,05m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,42141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,798m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8526m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2814m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,792m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0072tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0812tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,2622m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7728m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1001m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0091100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0095tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21cấu kiện
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7092m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0644100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0373tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1277tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,936m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1848100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,174tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0572tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0572tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,6164m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0124m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,702m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,702m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,9264m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,452m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,194m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,324m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,48m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,6m
34Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,1m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT53,646m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,804m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3555100m2
38Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,98m2
39Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,42m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1053tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,42m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,421m2
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45m
51Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,14100m
52Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
53Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
54Chếch nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
55Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,5488m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0527tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4m2
4tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2công
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,9414m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6377m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,5791m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,5791m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,5791m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,8m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6215tấn
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0229m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0101100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,033m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,033m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT107,736m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,776m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2tấn
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,35m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,066100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,95m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,95m3
23Tháo rỡ hoa sắt hàng rào + trụ cổngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56m2
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,08m3
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,08m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,08m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,08m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP THỂ THAO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1811100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,54951m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,2761m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,8018m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1354100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0111tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,147tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0638tấn
9Bu lông mạ kẽm đầu đen M200-800Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,3318m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3938100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,083tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5334tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2526100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,675m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2255m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0317100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0235tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11cấu kiện
20Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7135tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7135tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3264tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3264tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4988tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4988tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,7402m3
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT96,751m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT160,3161m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT160,3161m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4625100m2
31Máng tôn thoát nước mái cả khung + lắp dựngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,9552md
32Vách kính dày khung nhôm hệ dày 5 ly độ dày nhôm 1-1,3 (CBG729)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,0292m2
33Cửa đi nhôm kính hệ 1 cánh dày 5 ly (CBG 710)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8m2
34Cửa sắp sếp bịt tônMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,8292m2
36Lắp đặt đèn LED HIGHT bay 100WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
37Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
38Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT55m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT75m
43Dây thép treo đènMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2hộp
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,04521m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,924m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,886m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,432m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8304m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,04m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2047100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1079tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT431cấu kiện
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,8m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21741E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy nén khí diezel 360m3/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy vận thăng 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Kích thủy lực 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào 1,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy đào 0,4m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->