Gói thầu: Thi công, thí nghiệm cọc thử tĩnh tải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Thi công, thí nghiệm cọc thử tĩnh tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453598 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:32:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,988,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.031.988.555(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Đối với công việc thí nghiệm thử tĩnh tải:Có tối thiểu 01 hợp đồng thí nghiệm thử tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥D600) cho công trình dân dụng cấp I, có giá trị tối thiểu ≥ 760.000.000 đồng. hoặc 02 hợp đồng thử tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) công trình dân dụng từ cấp II trở lên có tổng giá trị ≥ 1.520.000.000 đồng.- Đối với công việc thi công cọc khoan nhồi:Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cọc khoan nhồi (có đường kính ≥D600) công trình dân dụng cấp I, có giá trị tối thiểu ≥ 640.000.000 đồng hoặcCó 02 hợp đồng thi công cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) công trình dân dụng cấp II trở lên, có tổng giá trị hợp đồng ≥ 1.280.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các hợp đồng thực hiện hoàn thành2/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của các cấp có thẩm quyền.3/Bản chụp các quyết định để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện/Trưởng nhóm tư vấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất;Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành XD và chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ an toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị có chức năng cấp theo quy định.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã làm chủ trì công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng nhận quản lý phòng thí ngiệm chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận thí nghiệm hiện trường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã từng làm Chủ trì hiện trường hoặc Chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có Giấy chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được Bộ xây dựng chấp thuận.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Đã từng làm Phụ trách ngoài hiện trường công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng LAS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)-Đã từng có kinh nghiệm tham gia tại phòng LAS công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất;Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công tác thi công cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có chứng chỉ nghề đào tạo có bậc 3/7 trở lên các ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan lấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích nâng ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính ≥ 800mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ đo chuyển vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, thí nghiệm cọc thử tĩnh tải Xây dựng Rạp xiếc và biểu diễn đa năng Phú Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng và Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm kèm theo còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó phải có danh mục các phép thử: Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục. Điều kiện về chứng chỉ năng lực hoạt đông của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp I còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. Có tên trên trang thông tin điện tử của Bộ xây dựng tại địa chỉ www.xaydung.gov.vn trong đó thể hiện thông tin về tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng và mã số (LAS-XD). |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính các hợp đồng đã từng thực hiện. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc thi công phục vụ gói thầu Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
Địa chỉ: Số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh (để thực hiện Bảo đảm dự thầu).
Điện thoại: 028.38246498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 86 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm siêu âm để chất lượng bê tông cọc | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 1 mặt cắt | 14 | |
| 2 | Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | md | 6 | |
| 3 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | tấn/lần TN | 4.160 | |
| 4 | Bốc dỡ tải gối, kê, dàn thí nghiệm lên xe, TL | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cấu kiện | 10 | |
| 5 | Bốc dỡ tải gối, kê, dàn thí nghiệm xuống xe, TL | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cấu kiện | 10 | |
| 6 | Bốc dỡ tải đối trọng lên xe, TL | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cấu kiện | 344 | |
| 7 | Bốc dỡ tải đối trọng xuống xe, TL | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cấu kiện | 344 | |
| 8 | Vận chuyển gối, kê, đối trọng, dàn thí nghiệm đi 1km đầu tiên (Tạm tính đường loại 3) (Từ chỗ tập kết đến công trường và ngược lại) | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 10 tấn | 194,24 | |
| 9 | Vận chuyển gối, kê, đối trọng, dàn thí nghiệm đi 9km tiếp theo (Tạm tính đường loại 3) (Từ chỗ tập kết đến công trường và ngược lại) | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 10 tấn | 194,24 | |
| 10 | Vận chuyển gối, kê, đối trọng dàn, thí nghiệm đi 10km tiếp theo ngoài phạm vi 10km (Tạm tính đường loại 3) (Từ chỗ tập kết đến công trường và ngược lại) | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 10 tấn | 194,24 | |
| 11 | Vận chuyển gối, kê, đối trọng dàn thí nghiệm đi | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 10 tấn | 408,32 | |
| 12 | Khoan tạo lỗ cọc sâu 30m, D600mm | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | m | 60 | |
| 13 | Khoan tạo lỗ cọc sâu >30m, D600mm | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | m | 15 | |
| 14 | Khoan tạo lỗ cọc sâu 30m, D800mm | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | m | 120 | |
| 15 | Khoan tạo lỗ cọc sâu >30m, D800mm | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | m | 40 | |
| 16 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | m³ dd | 101,6306 | |
| 17 | Thí nghiệm Koden (theo yêu cầu của thiết kế): Để nghiệm thu lỗ khoan trước khi thục hiện bước tiếp theo (Xác định hình học hố khoan, kiểm tra độ nghiêng, sạt lở của hố khoan) | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cọc | 6 | |
| 18 | Cung cấp và đổ bê tông cọc nhồi D | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | m³ | 99,1416 | |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, d=10mm, có fyk>=400 Mpa | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | tấn | 1,4625 | |
| 20 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, d=400 Mpa | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | tấn | 2,6434 | |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, d>18mm, có fyk>=400 Mpa | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | tấn | 2,2908 | |
| 22 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép đầu cọc bằng thép tấm cán nóng, có fy>=245 Mpa | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | tấn | 0,5464 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | tấn | 0,5464 | |
| 24 | Cung cấp Cục kê bằng bê tông C16/20 (B20), kích thước D140x50 | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cục | 354 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép đen D60x2 | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 100m | 3,98 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép đen D114x2 | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 100m | 2,32 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt thép D60 | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cái | 20 | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt thép D114 | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | cái | 12 | |
| 29 | Xúc đất khoan nhồi thải ra lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 100m³ | 1,0163 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 1 km đầu tiên | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 100m³ | 1,0163 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 4 km tiếp theo | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 100m³ | 1,0163 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 5 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | 100m³ | 1,0163 | |
| 33 | Cung cấp và sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo dự toán khối lượng và bản vẽ đính kèm | tấn | 0,2714 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.031988555E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.031.988.555(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Đối với công việc thí nghiệm thử tĩnh tải:Có tối thiểu 01 hợp đồng thí nghiệm thử tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥D600) cho công trình dân dụng cấp I, có giá trị tối thiểu ≥ 760.000.000 đồng. hoặc 02 hợp đồng thử tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) công trình dân dụng từ cấp II trở lên có tổng giá trị ≥ 1.520.000.000 đồng.- Đối với công việc thi công cọc khoan nhồi:Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cọc khoan nhồi (có đường kính ≥D600) công trình dân dụng cấp I, có giá trị tối thiểu ≥ 640.000.000 đồng hoặcCó 02 hợp đồng thi công cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) công trình dân dụng cấp II trở lên, có tổng giá trị hợp đồng ≥ 1.280.000.000 đồngNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các hợp đồng thực hiện hoàn thành2/Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của các cấp có thẩm quyền.3/Bản chụp các quyết định để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện/Trưởng nhóm tư vấn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất;Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành XD và chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ an toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị có chức năng cấp theo quy định.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã làm chủ trì công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 10 |
| 2 | Chủ trì hiện trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng nhận quản lý phòng thí ngiệm chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận thí nghiệm hiện trường.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã từng làm Chủ trì hiện trường hoặc Chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 10 | 10 |
| 3 | Nhân sự hiện trường | 3 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có Giấy chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc do đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được Bộ xây dựng chấp thuận.-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Đã từng làm Phụ trách ngoài hiện trường công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 7 | 7 |
| 4 | Nhân sự phòng LAS | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên-Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)-Đã từng có kinh nghiệm tham gia tại phòng LAS công tác thí nghiệm nén tĩnh tải cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng/giao thông/địa chất;Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công tác thi công cọc khoan nhồi (có đường kính ≥ D600) ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Số năm kinh nghiệm được xét từ khi được cấp Bằng đại học (lấy tròn ngày tháng từ khi được cấp tính đến thời điểm đóng thầu) | 7 | 7 |
| 6 | Công nhân vận hành máy móc thi công | 5 | +Có chứng chỉ nghề đào tạo có bậc 3/7 trở lên các ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.*Ghi chú: Tất cả tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). | 1 |
| 3 | Máy khoan lấy mẫu | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). | 1 |
| 4 | Thiết bị siêu âm | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). | 1 |
| 5 | Máy nén thủy lực | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày) | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). | 1 |
| 7 | Kích nâng ≥ 500T | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày) | 4 |
| 8 | Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính ≥ 800mm | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). | 1 |
| 9 | Đồng hồ đo chuyển vị | Đối với các thiết bị phục vụ thi công, nhà thầu chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị .Giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu ≥ 120 ngày). | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi