Gói thầu: Gói thầu số 03: Đầu tư, lắp đặt trang, thiết bị trạm QTMT nước mặt cố định, tự động, liên tục; Bổ sung, nâng cấp trạm quan trắc chất lượng môi trường nước cố định, tự động liên tục trên hồ Núi Cốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165318-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đầu tư, lắp đặt trang, thiết bị trạm QTMT nước mặt cố định, tự động, liên tục; Bổ sung, nâng cấp trạm quan trắc chất lượng môi trường nước cố định, tự động liên tục trên hồ Núi Cốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 22:06:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,345,391,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.800 triệu đồng mà nhà thầu đã thực hiện về cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động, liên tục. Trong đó mỗi hợp đồng phải có ít nhất 03 trong các Module quan trắc của Hệ thống thiết bị quan trắc nước tự động, cố định gồm: Máy quan trắc pH, nhiệt độ online, Máy quan trắc ORP, Máy quan trắc Ôxy hòa tan (DO), Máy quan trắc hàm lượng chất rắn lơ lửng, Thiết bị đo độ dẫn, Máy phân tích tự động COD mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đảm bảo trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót....- Nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của cùng nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định gồm: Máy quan trắc pH, nhiệt độ online, Máy quan trắc ORP, Máy quan trắc Ôxy hòa tan (DO), Máy quan trắc hàm lượng chất rắn lơ lửng, Thiết bị đo độ dẫn, Máy phân tích tự động COD để gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, sinh học, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc môi trường. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo dịch vụ kỹ thuật của Hãng sản xuất; Đã từng là phụ trách về kỹ thuật của ít nhất 01 gói thầu quan trắc môi trường nước tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, sinh học, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc môi trường. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo dịch vụ kỹ thuật của Hãng sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, sinh học, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Đầu tư, lắp đặt trang, thiết bị trạm QTMT nước mặt cố định, tự động, liên tục; Bổ sung, nâng cấp trạm quan trắc chất lượng môi trường nước cố định, tự động liên tục trên hồ Núi Cốc Dự toán dự án “Nâng cấp hệ thống Quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đối với hàng hóa nhập khẩu, yêu cầu: + Giấy chứng nhận Certificate of Origin (viết tắt: CO hay C/O) là giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được cấp bởi nhà sản xuất hoặc cơ quan có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận Certificate of Quality (viết tắt: C/Q hay CQ) là giấy chứng nhận hàng hóa có chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất hoặc các tiêu chuẩn quốc tế như đã được nhà sản xuất công bố với hàng hóa đó. Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu nói trên trước khi giao nhận hàng hóa, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian bảo hành sản phẩm |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép bán hàng của cùng nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định gồm: Máy quan trắc pH, nhiệt độ online, Máy quan trắc ORP, Máy quan trắc Ôxy hòa tan (DO), Máy quan trắc hàm lượng chất rắn lơ lửng, Thiết bị đo độ dẫn, Máy phân tích tự động COD. + Cung cấp chứng chỉ ISO/IEC 27001:2013 về hệ thống quản lý an toàn thông tin cho lĩnh vực cung cấp, lắp đặt các thiết bị quan trắc môi trường. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên, số 132 đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên;
Điện thoại: 0208 3 650002, FAX: 0208 3 752200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổn Áp 5KVA | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | UPS 3KVA | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Modun mạch A3 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cảm biến quang Oxy hòa tan kèm cáp tín hiệu | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cảm biến ORP kèm cáp tín hiệu | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy nén khí | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Moxa ( chống sét ) | 3 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | MCB 1P, 32A | 2 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | MCB 1P, 16A | 4 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đồng hồ đo điện áp( vol kế, Ampe kế ) | 2 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp đặt hệ thống chống sét cho nhà trạm | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Step Motor for TOC syringe module | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chia Moxa Uport 1610-16 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mainboard cho bộ điều khiển bộ đo đa chỉ tiêu MPS | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thay thế sửa chữa hệ thống phao, đường ống, máy bơm | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nhân công lắp đặt, khôi phục hệ thống | 1 | cái | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Oxidizing agent (TN) | 6 | lít | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Buffer solution | 5 | lít | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | TN Std. (4ppm) | 4 | lít | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cleaning solution(TN) | 4 | lít | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Oxidizing agent (TP) | 6 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sulfuric acid solution | 5 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Molybdate solution | 3 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Reduction solution | 3 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | TP Std. (0.5ppm) | 4 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cleaning solution(TP) | 4 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Persulfate solution | 18 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Acid solution | 18 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | TOC Std.(5ppm) (1lit/chai) | 8 | lit | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống dẫn STD #27 | 10 | m | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống dẫn STD #5 | 10 | m | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Silicone STD #5 | 10 | m | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Trạm QTMT nước mặt cố định, tự động, liên tục (Yêu cầu về tính đồng bộ của hệ thống: Các thiết bị chính phải cùng một nhà sản xuất (các thiết bị chính là các thiết bị đo các thông số pH, nhiệt độ, ORP, Độ dẫn, TSS, COD, DO). | 3 | Trạm | Quy định tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.800 triệu đồng mà nhà thầu đã thực hiện về cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường nước tự động, liên tục. Trong đó mỗi hợp đồng phải có ít nhất 03 trong các Module quan trắc của Hệ thống thiết bị quan trắc nước tự động, cố định gồm: Máy quan trắc pH, nhiệt độ online, Máy quan trắc ORP, Máy quan trắc Ôxy hòa tan (DO), Máy quan trắc hàm lượng chất rắn lơ lửng, Thiết bị đo độ dẫn, Máy phân tích tự động COD mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đảm bảo trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót....- Nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của cùng nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định gồm: Máy quan trắc pH, nhiệt độ online, Máy quan trắc ORP, Máy quan trắc Ôxy hòa tan (DO), Máy quan trắc hàm lượng chất rắn lơ lửng, Thiết bị đo độ dẫn, Máy phân tích tự động COD để gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách về kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, sinh học, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc môi trường. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo dịch vụ kỹ thuật của Hãng sản xuất; Đã từng là phụ trách về kỹ thuật của ít nhất 01 gói thầu quan trắc môi trường nước tự động | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật lắp đặt | 3 | Có trình độ đào tạo từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, sinh học, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc môi trường. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo dịch vụ kỹ thuật của Hãng sản xuất | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành, chuyển giao công nghệ | 3 | Có trình độ đào tạo từ kỹ thuật viên trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, sinh học, cơ khí, công nghệ thông tin hoặc môi trường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi