Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164736-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211156125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 10:46:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,577,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí 10 công nhân trong đó: Có ít nhất có 06 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị có gắn gầu thao tác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Đường điện tổ 18, ấp Suối Cát 2, xã Suối Cát
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Trang Song Anh; Địa chỉ: Số 847/24, KP 2, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783; - Công ty TNHH Phú Khánh Nam; Số 366, KP1, đường 21/4, phường Phú Bình, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783; - Công ty TNHH Phú Khánh Nam; Số 366, KP1, đường 21/4, phường Phú Bình, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Lộc, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực của nhà thầu và Các tài liểu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Tên đường, phố: số 267, Hùng Vương, khu phố 4, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.871.831, 02513.871.832 - Fax: 02513.872.811.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;. Điện thoại: 0933 837 783;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02, Phan Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên hòa, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
C Phần móng và tiếp địa
1Móng M12Mô tả kỹ thuật theo chương V23Móng
2Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Móng bê tông trụ đôi 12mMô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
5Đo đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, su >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
7Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
12Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
13Móng bê tông trụ đôi 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, su >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
16Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
20Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,009m3
21Tiếp địa lặp lại trụ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
22Cáp đồng trần M25mm2: 10m (luồn trong thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24kg
23Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Oc xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,24kg
27Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
28Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
D Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V32Trụ
2Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
3Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
4Trụ bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
5Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
6Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
E Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐLMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
3Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp xà đỡ 29,425kg (X21Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KLMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
9Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
10Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp xà đỡ 58,889kg (X21K)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
16Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
17Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
18Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp xà đỡ 25,356kg (X16Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
23Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
24Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp xà đỡ 50,751kg (X20K)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
30Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
31Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Lắp xà néo 58,625kg (X22KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
37Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
38Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
39Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp xà néo 58,625kg (X22KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
46Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
47Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp xà compoxit 2,4m (Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
52Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
53Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACH/XLPE50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.683,8mét
54Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
55Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V306kg
56Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
57UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
58Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
59Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
60Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐUMô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
61Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
62Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
63Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-XMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
64Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
65Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
66Giáp níu dừng dây bọc acd2260-TP, dài 1100mm, 20,1-23,5mm (50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Chuỗi sứ treo Polymer 25kV Kép lắp vào xà : CĐT ply-XKMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
68Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Giáp níu dừng dây bọc acd2260-TP, dài 1100mm, 20,1-23,5mm (50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Ong co nhiệt cách điện 24kV D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
75Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Ống nối dây cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
80Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
81Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PSST 2202SC-F đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
82Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531km
83Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592km
84Lắp sứ đứng 24KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
85Lắp chuỗi sứ néo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
86Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
F Phần Trạm Biến Áp
1Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
2Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁPMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bộ đà trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
17Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
18Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
23Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
24Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp xà compoxit 2,4m (Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
30Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
31Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Oc xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Cáp đồng bọc CV11Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
34Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Đóng cọc tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
36Kéo dây tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V106m
37Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
38Đắp đất cơng trình bằng đầm cĩc (K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
39Tủ CB, điện kế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Bộ dây dẫn 22kV xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
43Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
50Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Cáp đồng bọc CV185Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
52Cáp đồng bọc CV120Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
53Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
57Co 135 độ PVC 90 (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Co 90 độ PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Co giảm D114→90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Cổ dê kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
62Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
63Lắp ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
64Bộ dây dẫn đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
66Đầu cosse ép Cu 5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Bảng báo nguy hiểm trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
H Phần Thiết Bị Đường Dây
1Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
2FCO 24kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
I Phần Thiết Bị Trạm Biến Áp
1Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2FCO 24kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biến dòng 600V - 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp có nguồn vốn từ ngân sách. Nhà thầu phải kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây(Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, cấp, thực hiện công tác xây lắp đúng chất lượng đạt tiến độ của công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện – Điện tử hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát kỹ thuật công trình tương tự.55
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động: 1 - Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Nghiệm thu, lập HS hoàn công và thanh toán công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.22
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Nhà thầu phải bố trí 10 công nhân trong đó: Có ít nhất có 06 công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Ô tô tự đổ >=5T1
4 Tải gắn cẩu có gắn gầu thao tác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->