Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ quản lý khai thác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166236-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ quản lý khai thác
Số hiệu KHLCNT 20211150503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 10:50:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời, có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Ghi chú: Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh) đáp ứng kinh nghiệm trên, mỗi thành viên 01 hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (địa điểm sửa chữa, khắc phục tại công trình Cống Cái Lớn, cống Cái Bé, cống Xẻo Rô tỉnh Kiên Giang).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ quản lý khai thác
Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn – Cái Bé giai đoạn 1
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Viện Thủy Công, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II, Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam; Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa: địa chỉ số B23, đường D1, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ngoài bảo hành thiết bị của Nhà xản xuất, Nhà thầu cung cấp, lắp đặt phải bảo hành hệ thống 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 5 năm.
E-CDNT 15.2
giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Linh - Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống điện năng lượng mặt trời_0__
2Cung cấp, lắp đặt tấm Pin năng lượng mặt trời 455KwHãng: tương đương Canadian Solar (Canada)179tấmCung cấp, lắp đặt Pin năng lượng mặt trời 455Kw, thông số chính:- Loại tế bào quang điện: Đơn tinh thể (MONO)- Cách bố trí số lượng cell: 144 Cell (2 x (12 x 6))- Chất liệu: Khung nhôm anode hóa.- Hộp đấu dây: IP68, 3 bypass diodes- Hiệu suất chuyển đổi quang điện: 20,6%- Mới 100%.Ngoài đáp ứng các thông số quy định như ở cột mô tả hàng hóa, toàn bộ thiết bị cung cấp đáp ứng đầy đủ các thông số khác quy định trong hồ sơ thiết kế kèm theo và các phụ kiện dùng để kết nối đồng bộ hệ thống. Bảo hành toàn bộ hê thống thiết bị NLMT là 12 tháng
3Cung cấp, lắp đặt pin lưu trữ lithiun 48V_16kWhHãng, loại: LiFePO4 (Pin Litimum sắt phốt phát)6bộCung cấp, lắp đặt Pin lưu trữ lithiun 48V_16kWh, thông số chính:- Loại pin lưu trữ điện: LiFePO4 (Pin Litimum sắt phốt phát)- Điện năng (khả dụng): 16 kWh- Điện áp vận hành: 280 – 365 V- Dòng sạc / xả tối đa ( liên tục): 30 A- Thiết bị bảo vệ tích hợp: Bảo vệ quá áp / thấp áp, Bảo vệ quá dòng, Bảo vệ quá nhiệt / quá lạnh, Đóng cắt DC.- Thiết bị mới 100%.
4Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha 10kWp ONGRIDHãng tương đương Inverter Sungrow3bộCung cấp, lắp đặt Biến tần hòa lưới Inverter 3 pha 10kWp ONGRID, thông số chính:- Điện áp đầu vào tối đa tấm pin: 1100 V- Số lượng đầu vào MPP độc lập: 2- Tối đa số chuỗi pin trên mỗi MPPT: 1- Công suất đầu ra AC: 10000 VA- Hiệu suất tối đa : 98.6 %- Thiết bị bảo vệ: LVRT; Bảo vệ kết nối ngược cực DC; Bảo vệ ngắn mạch AC; Bảo vệ dòng rò; Giám sát lưới; Công tắc DC; ; Giám sát dòng của chuỗi tấm pin; Bảo vệ quá áp- Cấp độ bảo vệ: IP65- Thiết bị mới 100%.
5Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha 20kWp ONGRIDHãng tương đương Inverter Sungrow1bộCung cấp, lắp đặt Biến tần hòa lưới Inverter 3 pha 20kWp ONGRID, thông số chính:- Điện áp đầu vào tối đa tấm pin: 1100 V- Số lượng đầu vào MPP độc lập: 2- Tối đa số chuỗi pin trên mỗi MPPT: 2- Công suất đầu ra AC: 20000 VA- Hiệu suất tối đa : 98.6 %- Thiết bị bảo vệ: LVRT; Bảo vệ kết nối ngược cực DC; Bảo vệ ngắn mạch AC; Bảo vệ dòng rò; Giám sát lưới; Công tắc DC; ; Giám sát dòng của chuỗi tấm pin; Bảo vệ quá áp- Cấp độ bảo vệ: IP65- Thiết bị mới 100%.
6Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 10kWp HYBRIDHãng tương đương Inverter Sungrow2bộCung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 10kWp HYBRID, thông số chính:'- Công suất ngõ vào DC tối đa: 15000 W- Điện áp ngõ vào DC tối đa: 1000 V- Số lượng MPPT: 2- Số chuỗi pin trên mỗi MPPT (String): 2- Công suất ngõ ra AC định mức: 10000 W- Thiết bị bảo vệ tích hợp: LVRT, Tính năng chống trả ngược khi mất lưới, Bảo vệ ngắn mạch AC, Bảo vệ dòng rò- Hiệu suất tối đa: 98.4%- Cấp độ bảo vệ xâm nhập: IP65- Chế độ nguồn điện dự phòng: Thời gian chuyển sang chế độ khẩn cấp:
7Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 5kWp HYBRIDHãng tương đương Inverter Sungrow2bộCung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 5kWp HYBRID, thông số chính:- Công suất ngõ vào DC tối đa: 7500 W- Điện áp ngõ vào DC tối đa: 1000 V- Số lượng MPPT: 2- Số chuỗi pin trên mỗi MPPT (String): 1- Công suất ngõ ra AC định mức: 5000 W- Thiết bị bảo vệ tích hợp: LVRT, Tính năng chống trả ngược khi mất lưới, Bảo vệ ngắn mạch AC, Bảo vệ dòng rò- Hiệu suất tối đa: 98.0%- Cấp độ bảo vệ xâm nhập: IP65- Chế độ nguồn điện dự phòng: Thời gian chuyển sang chế độ khẩn cấp:
8Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángLoại: dùng cho thiết bị điện8tủCung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng, (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện. Thiết bị mới 100%.
9Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện solar 4mm2_1500VdcLoại: chuyên dụng cho điện NLMT2.042mCung cấp, lắp đặt Dây cáp điện solar 4mm2_1500Vdc
10Cung cấp, lắp đặt cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện CXV (3x16+1x10)-06/1kvLoại CADIVI hoặc tương đương444mCung cấp, lắp đặt cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện CXV (3x16+1x10)-06/1kv
11Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VLoại CADIVI hoặc tương đương252mCung cấp, lắp đặt dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V
12Cung cấp, lắp đặt cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh)Loại CADIVI hoặc tương đương168mCung cấp, lắp đặt cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh)
13Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 16 mm²200cáiCung cấp, lắp đặt đầu cosse 16 mm²
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE864mCung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 35/25mm
15Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu 3W-220V21cáiCung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)
16Cung cấp, lắp đặt vôn kế 0-500V8cáiCung cấp, lắp đặt vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5
17Cung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A16cáiCung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí
18Cung cấp, lắp đặt am-pe kế 0-50A7cáiCung cấp, lắp đặt Am-pe kế 0-50A Cấp chính xác : 1
19Cung cấp, lắp đặt Am-pe kế 0-75A1cáiCung cấp, lắp đặt Am-pe kế 0-75A Cấp chính xác : 1
20Cung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch ampere 20A16cáiCung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch ampere - 20A -7 vị trí
21Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 50/5A21cáiCung cấp, lắp đặt máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2
22Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 75/5A3cáiCung cấp, lắp đặt máy biến dòng 75/5A_CL = 0,2
23Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 20ALoại Panasonic hoặc tương đương4cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 20A
24Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 20ALoại Panasonic hoặc tương đương2cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 20A
25Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 40ALoại Panasonic hoặc tương đương6cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 40A
26Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCCB 40ALoại Panasonic hoặc tương đương2cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCCB 40A
27Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 40ALoại Panasonic hoặc tương đương4cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 40A
28Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 60ALoại Panasonic hoặc tương đương1cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 60A
29Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 60ALoại Panasonic hoặc tương đương1cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 60A
30Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 50ALoại Panasonic hoặc tương đương1cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 50A
31Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 50ALoại Panasonic hoặc tương đương1cáiCung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 50A
32Cung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét AC 3P8cáiCung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét AC 3P, cấp II, 40kA, 385Vac
33Cung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét DC 3P8cáiCung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét DC 3P, cấp II, 40kA, 1000Vdc
34Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng21cáiCung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng M20x3x357 (Pha)
35Cung cấp, lắp đặt đầu nối cáp Solar MC424cáiCung cấp, lắp đặt đầu nối cáp Solar MC4
36Cung cấp, lắp đặt khung đỡ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng7,534tấnCung cấp, lắp dựng khung đỡ thép hộp, thép hình các loại mạ kẽm nhúng nóng
37Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm solar217thanhCung cấp, lắp dựng thanh nhôm solar dài 2100mm (Rail)
38Cung cấp, lắp đặt nẹp giữa chữ T298cáiCung cấp, lắp đặt nẹp giữa chữ T
39Cung cấp, lắp đặt nẹp cuối chữ Z392cáiCung cấp, lắp đặt nẹp cuối chữ Z
40Cung cấp, lắp đặt bách nối thanh ray nhôm228cáiCung cấp, lắp đặt bách nối thanh ray nhôm
41Cung cấp, lắp đặt bách chân trụ chữ L580cáiCung cấp, lắp đặt bách chân trụ chữ L
42Cung cấp, lắp đặt Grounding Plate536cáiCung cấp, lắp đặt Grounding Plate
43Cung cấp, lắp đặt Grounding Lug370cáiCung cấp, lắp đặt Grounding Lug
44Hệ thống đèn điện năng lượng mặt trời phục vụ chiếu sáng độc lập_0__
45Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 8m37cộtCung cấp, lắp dựng cột thép cao 8m gồm:+ Cột: cao 8m, đường kính D60/191mm, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng; + Đế cột: (375x375x10)mm; mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm móng bê tông, bulông liên kết các loại). + Thiết bị mới 100%.
46Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 100WTương đương loại LE-SOLAR INDI53bộCung cấp, lắp đặt đèn 100W, 100Leds, 11000lm, IP66, IK08, Pin Lithium hạng A kết hợp với bộ điều khiển 25,6V/20Ah, 480Wh, tấm năng lượng mặt trời 36V/105W, sạc 8 giờ đầy pin. Thiết bị mới 100%.
47Cung cấp, lắp đặt dây điện bọc nhựa CV-2.5Loại CADIVi hoặc tương đương590mCung cấp, lắp đặt dây điện bọc nhựa CV-2.5 (7/0.67) kèm theo Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE D16
48Ghi chú: Ngoài đáp ứng các thông số quy định như ở cột mô tả hàng hóa, toàn bộ thiết bị cung cấp đáp ứng đầy đủ các thông số khác quy định trong hồ sơ thiết kế kèm theo và các phụ kiện dùng để kết nối đồng bộ hệ thống. Bảo hành toàn bộ hệ thống thiết bị NLMT là 12 tháng kể từ ngày bàn giao._0__
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời, có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Ghi chú: Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh) đáp ứng kinh nghiệm trên, mỗi thành viên 01 hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (địa điểm sửa chữa, khắc phục tại công trình Cống Cái Lớn, cống Cái Bé, cống Xẻo Rô tỉnh Kiên Giang).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->