Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ quản lý khai thác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ quản lý khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:50:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời, có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Ghi chú: Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh) đáp ứng kinh nghiệm trên, mỗi thành viên 01 hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (địa điểm sửa chữa, khắc phục tại công trình Cống Cái Lớn, cống Cái Bé, cống Xẻo Rô tỉnh Kiên Giang). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ quản lý khai thác Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn – Cái Bé giai đoạn 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ngoài bảo hành thiết bị của Nhà xản xuất, Nhà thầu cung cấp, lắp đặt phải bảo hành hệ thống 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.
+ Số điện thoại: 0292 3834703.
+ Số fax: 0292 3830849 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Linh - Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; + Số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Số điện thoại: 0292 3834703. + Số fax: 0292 3830849 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời | _ | 0 | _ | _ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm Pin năng lượng mặt trời 455Kw | Hãng: tương đương Canadian Solar (Canada) | 179 | tấm | Cung cấp, lắp đặt Pin năng lượng mặt trời 455Kw, thông số chính:- Loại tế bào quang điện: Đơn tinh thể (MONO)- Cách bố trí số lượng cell: 144 Cell (2 x (12 x 6))- Chất liệu: Khung nhôm anode hóa.- Hộp đấu dây: IP68, 3 bypass diodes- Hiệu suất chuyển đổi quang điện: 20,6%- Mới 100%. | Ngoài đáp ứng các thông số quy định như ở cột mô tả hàng hóa, toàn bộ thiết bị cung cấp đáp ứng đầy đủ các thông số khác quy định trong hồ sơ thiết kế kèm theo và các phụ kiện dùng để kết nối đồng bộ hệ thống. Bảo hành toàn bộ hê thống thiết bị NLMT là 12 tháng |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt pin lưu trữ lithiun 48V_16kWh | Hãng, loại: LiFePO4 (Pin Litimum sắt phốt phát) | 6 | bộ | Cung cấp, lắp đặt Pin lưu trữ lithiun 48V_16kWh, thông số chính:- Loại pin lưu trữ điện: LiFePO4 (Pin Litimum sắt phốt phát)- Điện năng (khả dụng): 16 kWh- Điện áp vận hành: 280 – 365 V- Dòng sạc / xả tối đa ( liên tục): 30 A- Thiết bị bảo vệ tích hợp: Bảo vệ quá áp / thấp áp, Bảo vệ quá dòng, Bảo vệ quá nhiệt / quá lạnh, Đóng cắt DC.- Thiết bị mới 100%. | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha 10kWp ONGRID | Hãng tương đương Inverter Sungrow | 3 | bộ | Cung cấp, lắp đặt Biến tần hòa lưới Inverter 3 pha 10kWp ONGRID, thông số chính:- Điện áp đầu vào tối đa tấm pin: 1100 V- Số lượng đầu vào MPP độc lập: 2- Tối đa số chuỗi pin trên mỗi MPPT: 1- Công suất đầu ra AC: 10000 VA- Hiệu suất tối đa : 98.6 %- Thiết bị bảo vệ: LVRT; Bảo vệ kết nối ngược cực DC; Bảo vệ ngắn mạch AC; Bảo vệ dòng rò; Giám sát lưới; Công tắc DC; ; Giám sát dòng của chuỗi tấm pin; Bảo vệ quá áp- Cấp độ bảo vệ: IP65- Thiết bị mới 100%. | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha 20kWp ONGRID | Hãng tương đương Inverter Sungrow | 1 | bộ | Cung cấp, lắp đặt Biến tần hòa lưới Inverter 3 pha 20kWp ONGRID, thông số chính:- Điện áp đầu vào tối đa tấm pin: 1100 V- Số lượng đầu vào MPP độc lập: 2- Tối đa số chuỗi pin trên mỗi MPPT: 2- Công suất đầu ra AC: 20000 VA- Hiệu suất tối đa : 98.6 %- Thiết bị bảo vệ: LVRT; Bảo vệ kết nối ngược cực DC; Bảo vệ ngắn mạch AC; Bảo vệ dòng rò; Giám sát lưới; Công tắc DC; ; Giám sát dòng của chuỗi tấm pin; Bảo vệ quá áp- Cấp độ bảo vệ: IP65- Thiết bị mới 100%. | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 10kWp HYBRID | Hãng tương đương Inverter Sungrow | 2 | bộ | Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 10kWp HYBRID, thông số chính:'- Công suất ngõ vào DC tối đa: 15000 W- Điện áp ngõ vào DC tối đa: 1000 V- Số lượng MPPT: 2- Số chuỗi pin trên mỗi MPPT (String): 2- Công suất ngõ ra AC định mức: 10000 W- Thiết bị bảo vệ tích hợp: LVRT, Tính năng chống trả ngược khi mất lưới, Bảo vệ ngắn mạch AC, Bảo vệ dòng rò- Hiệu suất tối đa: 98.4%- Cấp độ bảo vệ xâm nhập: IP65- Chế độ nguồn điện dự phòng: Thời gian chuyển sang chế độ khẩn cấp: | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 5kWp HYBRID | Hãng tương đương Inverter Sungrow | 2 | bộ | Cung cấp, lắp đặt Inverter 3 pha _ 5kWp HYBRID, thông số chính:- Công suất ngõ vào DC tối đa: 7500 W- Điện áp ngõ vào DC tối đa: 1000 V- Số lượng MPPT: 2- Số chuỗi pin trên mỗi MPPT (String): 1- Công suất ngõ ra AC định mức: 5000 W- Thiết bị bảo vệ tích hợp: LVRT, Tính năng chống trả ngược khi mất lưới, Bảo vệ ngắn mạch AC, Bảo vệ dòng rò- Hiệu suất tối đa: 98.0%- Cấp độ bảo vệ xâm nhập: IP65- Chế độ nguồn điện dự phòng: Thời gian chuyển sang chế độ khẩn cấp: | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Loại: dùng cho thiết bị điện | 8 | tủ | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng, (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện. Thiết bị mới 100%. | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện solar 4mm2_1500Vdc | Loại: chuyên dụng cho điện NLMT | 2.042 | m | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp điện solar 4mm2_1500Vdc | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện CXV (3x16+1x10)-06/1kv | Loại CADIVI hoặc tương đương | 444 | m | Cung cấp, lắp đặt cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện CXV (3x16+1x10)-06/1kv | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Loại CADIVI hoặc tương đương | 252 | m | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn mềm lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh) | Loại CADIVI hoặc tương đương | 168 | m | Cung cấp, lắp đặt cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) (Sọc Vàng Xanh) | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 16 mm² | 200 | cái | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse 16 mm² | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE | 864 | m | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 35/25mm | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu 3W-220V | 21 | cái | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt vôn kế 0-500V | 8 | cái | Cung cấp, lắp đặt vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A | 16 | cái | Cung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt am-pe kế 0-50A | 7 | cái | Cung cấp, lắp đặt Am-pe kế 0-50A Cấp chính xác : 1 | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Am-pe kế 0-75A | 1 | cái | Cung cấp, lắp đặt Am-pe kế 0-75A Cấp chính xác : 1 | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch ampere 20A | 16 | cái | Cung cấp, lắp đặt khoá chỉnh mạch ampere - 20A -7 vị trí | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 50/5A | 21 | cái | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2 | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 75/5A | 3 | cái | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 75/5A_CL = 0,2 | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 20A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 20A | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 20A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 20A | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 40A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 6 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 40A | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCCB 40A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCCB 40A | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 40A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 40A | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 60A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 60A | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 60A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 60A | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 50A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 3 cực MCB 50A | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 50A | Loại Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái | Cung cấp, lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực MCCB 50A | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét AC 3P | 8 | cái | Cung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét AC 3P, cấp II, 40kA, 385Vac | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét DC 3P | 8 | cái | Cung cấp, lắp đặt lan truyền chống sét DC 3P, cấp II, 40kA, 1000Vdc | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng | 21 | cái | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng M20x3x357 (Pha) | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối cáp Solar MC4 | 24 | cái | Cung cấp, lắp đặt đầu nối cáp Solar MC4 | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt khung đỡ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | 7,534 | tấn | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ thép hộp, thép hình các loại mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm solar | 217 | thanh | Cung cấp, lắp dựng thanh nhôm solar dài 2100mm (Rail) | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nẹp giữa chữ T | 298 | cái | Cung cấp, lắp đặt nẹp giữa chữ T | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt nẹp cuối chữ Z | 392 | cái | Cung cấp, lắp đặt nẹp cuối chữ Z | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bách nối thanh ray nhôm | 228 | cái | Cung cấp, lắp đặt bách nối thanh ray nhôm | ||
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bách chân trụ chữ L | 580 | cái | Cung cấp, lắp đặt bách chân trụ chữ L | ||
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Grounding Plate | 536 | cái | Cung cấp, lắp đặt Grounding Plate | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Grounding Lug | 370 | cái | Cung cấp, lắp đặt Grounding Lug | ||
| 44 | Hệ thống đèn điện năng lượng mặt trời phục vụ chiếu sáng độc lập | _ | 0 | _ | _ | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 8m | 37 | cột | Cung cấp, lắp dựng cột thép cao 8m gồm:+ Cột: cao 8m, đường kính D60/191mm, dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng; + Đế cột: (375x375x10)mm; mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm móng bê tông, bulông liên kết các loại). + Thiết bị mới 100%. | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 100W | Tương đương loại LE-SOLAR INDI | 53 | bộ | Cung cấp, lắp đặt đèn 100W, 100Leds, 11000lm, IP66, IK08, Pin Lithium hạng A kết hợp với bộ điều khiển 25,6V/20Ah, 480Wh, tấm năng lượng mặt trời 36V/105W, sạc 8 giờ đầy pin. Thiết bị mới 100%. | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt dây điện bọc nhựa CV-2.5 | Loại CADIVi hoặc tương đương | 590 | m | Cung cấp, lắp đặt dây điện bọc nhựa CV-2.5 (7/0.67) kèm theo Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE D16 | |
| 48 | Ghi chú: Ngoài đáp ứng các thông số quy định như ở cột mô tả hàng hóa, toàn bộ thiết bị cung cấp đáp ứng đầy đủ các thông số khác quy định trong hồ sơ thiết kế kèm theo và các phụ kiện dùng để kết nối đồng bộ hệ thống. Bảo hành toàn bộ hệ thống thiết bị NLMT là 12 tháng kể từ ngày bàn giao. | _ | 0 | _ | _ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời, có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Ghi chú: Quy định về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của Nhà thầu liên danh (để đánh giá kinh nghiệm của Tổng các thành viên liên danh) đáp ứng kinh nghiệm trên, mỗi thành viên 01 hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (địa điểm sửa chữa, khắc phục tại công trình Cống Cái Lớn, cống Cái Bé, cống Xẻo Rô tỉnh Kiên Giang). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi