Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153009-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211152820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 11:01:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,650,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và cấp nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 2, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: . Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Gia Hưng - Đơn vị lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 2, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: . Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá dự thầu, giá vật liệu, cước phí lưu thông. Bản chụp Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật liệu, hóa đơn thiết bị, máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 2, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Bên mời thầu: . Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,656100m3
2Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4148100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,415100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,415100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG LỚP HỌC 03 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,687100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,687100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,687100m3
5Xử lý nền đất yếu bằng tôn cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3392100m3
6Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3392100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4m3
8Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,324100m2
9Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066tấn
10Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,963tấn
11Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,8412m3
12Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,212100m2
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,414m3
14Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,21m3
15Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,445m3
16Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,943100m2
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,416tấn
18Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,07tấn
19Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,29m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,264100m3
21Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,724m3
22Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây be móng, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,905m3
23Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,219m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN LỚP HỌC 03 PHÒNG
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,244tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,886tấn
3Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,022100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,795m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,108m3
6Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,848m3
7Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,748m3
8Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,53m3
9Ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,509100m2
10Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,528tấn
11Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,981tấn
12Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,618tấn
13Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,06m3
14Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,465100m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,914tấn
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,589m3
17Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,473100m2
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0967tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,413tấn
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,057m3
21Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5528tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5528tấn
23Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,896m2
24Lợp mái bằng tôn 1 lớp, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8856100m2
25Ốp chống bão bằng vít 65mm, 2 chiếc/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V577chiếc
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V286,7968m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V483,294m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V298,212m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V346,5344m2
30Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,304m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V226,2m
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,8512m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,44m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,656m2
35Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250,7789m2
36Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8792m2
37Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,3864m2
38Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,149m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.289,3444m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V286,7968m2
41Gia công hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8265tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,24m2
43Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,873m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,393100m2
45Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
47Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
D HẠNG MỤC: PHẦN CỬA NHÀ HỌC 03 PHÒNG
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,48m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (900x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,14m3
3Cửa sổ 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,6m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (600x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m3
5Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,8m2
6Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,04m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 03 PHÒNG
1LĐ đèn chiếu sáng lớp học (loại đèn đôi có chao chụp, công suất tối thiểu 36W) bao gồm đầy đủ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
2Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
3Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt công tắc đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
10Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
11Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng, D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250hộp
23Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
F HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 03 PHÒNG
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
5Bật sắt D12 chẻ chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m3
G HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt hộp PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
2Bình khí CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
3Bình bọt chữa cháy loại 4KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
4Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bảng
5Xô tôn đựng nước 12LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
6Câu liêm, lưỡi mác, cán cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
H HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0107100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6674m3
3Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0148100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8308m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1473m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7868m2
8Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8618m3
10Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt cút thoát trong bể D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
3Lắp đặt máy bơm nước, công suất tối thiểu 370WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt van phao điện D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
8Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
9Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
16Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
22Van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
23Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
36Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
38Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
39Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D125/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 lấy nước từ nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5100m
52Lắp đặt khâu nối thẳng nhựa HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
53Đào đất đường ống, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,625m3
54Đắp đất đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,625m3
J HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2341100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2341100m3
3Đắp đất nền móng công trình, K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3665100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,392m3
6Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5082m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0634100m2
8Cốt thép cột, đk cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0627tấn
9Cốt thép cột, đk cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3402tấn
10Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4848m3
11Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1197m3
12Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,116m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,04m
14Gia công cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,122tấn
15Lắp dựng cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m2
16Gia công hàng rào sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5433tấn
17Lắp dựng hàng rào sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,304m2
18Bản lề cốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,304m2
20Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,748m2
21Tay nắm cánh cổng chínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
K HẠNG MỤC: KÈ HÀNG RÀO
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,02m3
2Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,4m3
3Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,4m3
4Ván khuôn móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,194100m2
5Ván khuôn tường kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,194100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m2
L HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,025m3
2Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,025m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,42m3
4Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây bó vỉa bồn hoa, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,84m3
5Trát bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,6m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
7Đắp đất màu bồn hoa (Đất màu tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5m3
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào khuôn sân, đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5701100m3
2Đào khuôn sân, đường, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5701100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5701100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5701100m3
5Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4017100m3
6Thi công móng cấp phối sỏi suối, lớp dưới, đường lên trường, chiều dày 16cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2509100m3
7Lót ni long 1 lớp chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8094100m2
8Ván khuôn be sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m2
9Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1069100m2
10Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,2088m3
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,672m3
12SXLD ống cống bê tông D300 qua đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20ống
13Lắp đặt ống cống bê tông D300 qua đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20ống
14Cắt khe 1x4 sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,510m
15Cắt khe 2x4 đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,710m
N HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,2373m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2124100m3
3Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6535m3
4Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,307m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8676m3
6Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,7m2
7Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5484m3
9Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0916tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1764100m2
11Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7339m3
12Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0712tấn
13Ván khuôn tấm bản đậy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119100m2
14Lắp đặt tấm bản đậy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53Ck
O HẠNG MỤC: BIỂN TÊN
1Gia công khung biển tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
2Lắp dựng khung biển tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373tấn
3Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6998m2
4Gia cố khung biển tên trường bằng tôn phẳng dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0918100m2
5SXLD khung bạt in chữ tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và cấp nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công, nghiệm thu 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.22
3 Phụ trách an toàn lao đồng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >0,4 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy cắt uốn Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy hàn điện Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->