Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 11:01:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và cấp nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Khe Bốc - Trường Tiểu học Tình Húc, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá dự thầu, giá vật liệu, cước phí lưu thông. Bản chụp Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật liệu, hóa đơn thiết bị, máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 2, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Bên mời thầu: . Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: tấng 4, trung tâm hành chính công, Khu Co nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,656 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4148 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,415 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,415 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,687 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Xử lý nền đất yếu bằng tôn cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3392 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,963 | tấn |
| 11 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,414 | m3 |
| 14 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,21 | m3 |
| 15 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,445 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,943 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,416 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,07 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,29 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,724 | m3 |
| 22 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây be móng, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,905 | m3 |
| 23 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,219 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,886 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,795 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,108 | m3 |
| 6 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,748 | m3 |
| 8 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,509 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,528 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,981 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,618 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,06 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,465 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,914 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,589 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,473 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0967 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,413 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,057 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5528 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5528 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,896 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn 1 lớp, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8856 | 100m2 |
| 25 | Ốp chống bão bằng vít 65mm, 2 chiếc/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 577 | chiếc |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 286,7968 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 483,294 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,212 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 346,5344 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 161,304 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,2 | m |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,8512 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,656 | m2 |
| 35 | Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,7789 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8792 | m2 |
| 37 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,3864 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,149 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.289,3444 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 286,7968 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8265 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,873 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,393 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA NHÀ HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (900x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,14 | m3 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (600x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,8 | m2 |
| 6 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | LĐ đèn chiếu sáng lớp học (loại đèn đôi có chao chụp, công suất tối thiểu 36W) bao gồm đầy đủ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 10 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng, D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 5 | Bật sắt D12 chẻ chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bảng |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8308 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1473 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7868 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8618 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thoát trong bể D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước, công suất tối thiểu 370W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 lấy nước từ nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt khâu nối thẳng nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 53 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,625 | m3 |
| 54 | Đắp đất đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,625 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3665 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, đk cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0627 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, đk cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3402 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4848 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1197 | m3 |
| 12 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,116 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,04 | m |
| 14 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5433 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,304 | m2 |
| 18 | Bản lề cối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,304 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,748 | m2 |
| 21 | Tay nắm cánh cổng chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: KÈ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,194 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,194 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,025 | m3 |
| 2 | Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,025 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Xây gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22, xây bó vỉa bồn hoa, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,84 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,6 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 7 | Đắp đất màu bồn hoa (Đất màu tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn sân, đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn sân, đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4017 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối sỏi suối, lớp dưới, đường lên trường, chiều dày 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 7 | Lót ni long 1 lớp chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn be sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2088 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,672 | m3 |
| 12 | SXLD ống cống bê tông D300 qua đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông D300 qua đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | ống |
| 14 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | 10m |
| 15 | Cắt khe 2x4 đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | 10m |
| N | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,2373 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6535 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,307 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8676 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,7 | m2 |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5484 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0916 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7339 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0712 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản đậy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | Ck |
| O | HẠNG MỤC: BIỂN TÊN | |||
| 1 | Gia công khung biển tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0373 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung biển tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0373 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6998 | m2 |
| 4 | Gia cố khung biển tên trường bằng tôn phẳng dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | SXLD khung bạt in chữ tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và cấp nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao đồng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >0,4 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán. Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi