Gói thầu: Gói thầu 01XL.CT20-2022: Cung cấp VTTB còn lại (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL.CT20-2022: Cung cấp VTTB còn lại (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 11:01:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,375,540,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.912E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL.CT20-2022: Cung cấp VTTB còn lại (trừ A cấp) và thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Cưkuin tỉnh Đăk Lăk năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Móng néo; MN15-5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc: LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa ngọn TĐN-TA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa dây trung tính | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 98 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cầu tiếp địa CTĐ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Dây néo TK50-tăng cường | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Dây néo TK50-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Cột |
| 15 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 46 | Cột |
| 16 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.14-190-6,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | Cột |
| 17 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.14-190-8,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 74 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 61 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trung áp; XĐG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trung áp; XNA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNL | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột đôi 2,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng: SĐ-22 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 460 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn: CN-22 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 261 | Chuỗi |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 69 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 150mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC-50 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2605 | Km |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC-70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,2725 | Km |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng dây XLPE/As-70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3925 | Km |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng dây XLPE/As-120 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8135 | Km |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võngdây XLPE/As-150 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7025 | Km |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC; CCA-3.240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thế 70-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt cáp có tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cong cho dây AC tiết diện 50-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 177 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M16x450 ghép cột (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; ON-AC-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Ống |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; ON-AC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Ống |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; ON-AC-120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Ống |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dùng cho dây pha) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 330 | Sợi |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV; DB-GN70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 104 | Sợi |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV; DB-GN120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 134 | Sợi |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV; DB-GN150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 62 | Sợi |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS đỡ dây trung tính | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 111 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ hạ áp SO-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 111 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp TK50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đai; ĐTB-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,0m) + Khóa đai; ĐTB-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 97 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 3BL 3.50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 115 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 58 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 20/10 (Dùng cho dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | Sợi |
| 58 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi cách điện đơn CN22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 59 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT cột bê tông LT8,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Bộ |
| 60 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT cột bê tông CV7 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| B | PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.2 (8,5) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.8 (10) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông; MT-1 (8,5) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông; MT-2 (10) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông; MG-1 (8,5) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 62 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông; MG-2 (10) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Móng néo; MN12-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc: LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | VT |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | VT |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ áp TK35-8 (có sứ phân cách) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.8,5-160-2,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | Cột |
| 13 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.8,5-160-3,0 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 138 | Cột |
| 14 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.10-190-3,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cột |
| 15 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.10-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Cột |
| 16 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 17 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt và lắp sứ đứng: SĐ-22 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 65 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 222 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 568 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 84 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 230 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông ghép cột; BLM-16x450 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông ghép cột; BLM-16x400 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 261 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Ống |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Ống |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dùng cho dây pha) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Sợi |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1 + khóa đai thép (1m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 197 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 331 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,8142 | Km |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2625 | Km |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2045 | Km |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 162 | Mét |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cách điện đứng SĐ22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi cách điện đơn CN22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 44 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT dây AV-35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 508,8 | Mét |
| 45 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 766,6 | Mét |
| 46 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT cáp ABC50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Mét |
| 47 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT cáp ABC70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 105,5 | Mét |
| 48 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT cột bê tông LT-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 49 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT cột bê tông LT-8,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cột |
| 50 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT cột bê tông LT-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 51 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT xà HX-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Bộ |
| 52 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT xà HX-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 53 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT xà HXN-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 54 | Thu hồi nhập kho CĐT nhập kho CĐT sứ hạ thế SO-0,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | Cái |
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Móng nền trạm biến áp treo trên 02 cột BTLT ghép | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | HT |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Móng nền trạm biến áp treo trên 02 cột PI | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | HT |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Nối đất trạm biến áp NĐT-32 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | HT |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Nối đất trạm biến áp giếng khoan G3-15 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | HT |
| 7 | Cung cấp và dựng cột bê tông LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà: Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT(trên cột 10,5-12m): - XTĐ10,5-12M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà: Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT (trên cột 14m): - XTĐ-14M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà: Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 10,5-12m) dọc tuyến: - XTG10,5-12M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà: Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 14m) dọc tuyến: - XTG-14M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà: Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 14m) dọc tuyến: - XT10,5-12(2,5M) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt code + tăng đơ: CD+TĐ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn CN-22 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt và lắp sứ đứng SĐ-22 (bao gồm cả thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 99 | sứ |
| 18 | Lắp đặt dây xuống thiết bị: Dây XLPEA70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 378 | Mét |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị: Dây MV-35 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,2 | Mét |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị: Dây MV-50 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Dây MV-50 (đấu cầu) (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Mét |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị: Dây MV-70 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Dây MV-70 (đấu cầu) (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,2 | Mét |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị: Dây MV-95 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 240 | Mét |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị: Dây MV-150 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | Mét |
| 26 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị: Dây MV(3x70+1x35) (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Mét |
| 27 | Lắp đặt: Dây ABC4x150 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 148 | Mét |
| 28 | Lắp đặt : Dây ABC4x95 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 522 | Mét |
| 29 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV kèm dây chảy (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Bộ 01 pha |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt SC-150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt SC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt SC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 76 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt SC-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 158 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt SC-35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt SC-25 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt nhôm 1 lỗ tiết diện 150mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt nhôm 1 lỗ tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 104 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt nhôm 1 lỗ tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 267 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1 + Khóa đai thép (1m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng M-25 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,6 | 1m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | 1m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt và kéo rải dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 432 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại: Kẹp TK50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 144 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại: Kẹp M35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại: Kẹp M25 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại: Kẹp KC-25-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại: Kẹp IPC50-120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 224 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại: Kẹp IPC150-150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x450 - ghép cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Ống |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV (Dùng cho dây pha) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 198 | Sợi |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điện | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Cuộn |
| 60 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Aptomat MCCB-3f-400A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ 03 pha |
| 61 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35 kV trên cột | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | MVAR |
| 62 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây AV(3x120+1x70) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,004 | Km |
| 63 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 64 | Thu hồi nhập kho CĐT cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 Bộ 3 pha |
| 65 | Thu hồi nhập kho CĐT xà XTBA-2,5M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 66 | Thu hồi nhập kho CĐT xà XTĐ10,5-12M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 67 | Thu hồi nhập kho CĐT xà XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 68 | Thu hồi nhập kho CĐT dây AV-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,423 | Km |
| 69 | Thu hồi nhập kho CĐT dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,141 | Km |
| 70 | Thu hồi nhập kho CĐT xà xà HX-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 71 | Thu hồi nhập kho CĐT chuỗi cách điện đơn SC24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Chuỗi |
| 72 | Thu hồi nhập kho CĐT cách điện đứng SĐ24 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1 + Khóa đai thép (1m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo hạ áp; HXN-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ hạ áp SO-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Nối bọc IPC 50/120 2 bulong | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 1 bu lon 25-95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | Cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt và lắp tủ điện: TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Tủ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-400A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-250A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-200A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-150A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-125A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | Cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3f-75A (bao gồm cả thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Máy |
| 89 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Máy |
| 90 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Máy |
| 91 | Lắp đặt chống sét van LA21 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ 03 pha |
| 92 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (di chuyển) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Máy |
| 93 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van LA18 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ 03 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở cột BTLT | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 7 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 8 | Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi