Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 12 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM |
| Tên gói thầu | Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quốc phòng thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022 (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất chủ trương tại Công văn số 3224/UBND-KTTH ngày 09 tháng 9 năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:58:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,896,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.896.166.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tuần tra biên giới Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.448.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc Quảnlý điều hành DTSC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.b) Kinh nghiệm 05 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã trực tiếp làm giám đốc quản lý điều hành 2 dự án tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông đường bộb) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý, bảo trì cầu đường từ 02 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Từ trung cấp trở lên liên quan đến giao thông đường bộ, hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc công nhân (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường hoặc công nhân cầu đường, Hoặc công nhân được đào tạo bậc thợ liên quan đến xây dựng có chứng chỉ bậc 5)b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảodưỡng, sửachữa cầuđường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân đào tạo nghề về xây dựng hoặc bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bậc 3,0/7 trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bộ.b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | =5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô hoặc xe găn máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000w |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn>250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Thiết bị cắt mặt đường BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị đảm bảo ATGT(rào chắn di động, chop nón,đèn nháy, biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 12 2022) Sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công quản lý và bảo dưỡng thường xuyên Đường tuần tra Biên giới năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến 31 tháng 12 năm 2022) đoạn từ Đồn Biên phòng Đăk Blô (665) đến Đồn Biên phòng Sê San (715) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi quốc phòng thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022 (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất chủ trương tại Công văn số 3224/UBND-KTTH ngày 09 tháng 9 năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu đối chiều với tài liệu gốc) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu: + Đối với thiết bị xe máy chuyên dùng và ô tô: Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định đối với Ô tô chuyên dụng; + Đối với thiết bị khác: Kèm tài liệu hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum địa chỉ: số 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Thế Võ, chức vụ: Chỉ Huy Trưởng; Điạ chỉ: 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum, địa chỉ 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK BLÔ (665), L=43Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 2 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 43 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 43 | |
| 4 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 43 | |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 43 | |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 129 | |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 108 | |
| 8 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 696,6 | |
| 9 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 5.572,8 | |
| 10 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 6.269,4 | |
| 11 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 4.565 | |
| 12 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 17.200 | |
| 13 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 3.460,2 | |
| 14 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 17 | |
| 15 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*998 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 539 | |
| 16 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 155 | |
| 17 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*43 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 37,668 | |
| 18 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 28,88 | |
| 19 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK NHOONG (669), L=40Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 20 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 40 | |
| 21 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 40 | |
| 22 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 40 | |
| 23 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 40 | |
| 24 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 120 | |
| 25 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 100 | |
| 26 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 612 | |
| 27 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 4.896 | |
| 28 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 5.508 | |
| 29 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 5.500 | |
| 30 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 16.000 | |
| 31 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 2.520 | |
| 32 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 22 | |
| 33 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*850 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 459 | |
| 34 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 169 | |
| 35 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*40 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 35,04 | |
| 36 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 20,216 | |
| 37 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK RƠ LONG(671), L=37Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 38 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 37 | |
| 39 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 37 | |
| 40 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 37 | |
| 41 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 37 | |
| 42 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 111 | |
| 43 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 93 | |
| 44 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 599,4 | |
| 45 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 4.795,2 | |
| 46 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 5.394,6 | |
| 47 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 4.092 | |
| 48 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 14.800 | |
| 49 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 2.394 | |
| 50 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 8 | |
| 51 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*245 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 132 | |
| 52 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 126 | |
| 53 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 32,412 | |
| 54 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 33,212 | |
| 55 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK LONG (673), L=57Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 56 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 57 | |
| 57 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 57 | |
| 58 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 57 | |
| 59 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 57 | |
| 60 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 171 | |
| 61 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 143 | |
| 62 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 718,2 | |
| 63 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 5.745,6 | |
| 64 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 6.463,8 | |
| 65 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 10.364,5 | |
| 66 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 28.500 | |
| 67 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 3.861,9 | |
| 68 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 24 | |
| 69 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*1250 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 675 | |
| 70 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 150 | |
| 71 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*57 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 49,932 | |
| 72 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 15,884 | |
| 73 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK DỤC (675), L=20Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 74 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 20 | |
| 75 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 20 | |
| 76 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 20 | |
| 77 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 20 | |
| 78 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 60 | |
| 79 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 50 | |
| 80 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 252 | |
| 81 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 2.016 | |
| 82 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 2.268 | |
| 83 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 8.400 | |
| 84 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 10.000 | |
| 85 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 2.362,5 | |
| 86 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 18 | |
| 87 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*362 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 195,48 | |
| 88 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 366 | |
| 89 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*12 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 17,52 | |
| 90 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 7,22 | |
| 91 | ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU BỜ Y (677), L=32Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 92 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 32 | |
| 93 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 32 | |
| 94 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 32 | |
| 95 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 32 | |
| 96 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 96 | |
| 97 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 80 | |
| 98 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 460,8 | |
| 99 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 3.686,4 | |
| 100 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 4.147,2 | |
| 101 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 11.160 | |
| 102 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 16.000 | |
| 103 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 2.992,5 | |
| 104 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 12 | |
| 105 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*972 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 524,88 | |
| 106 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 392 | |
| 107 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*32 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 28,032 | |
| 108 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 11,552 | |
| 109 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK SÚ (679), L=14Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 110 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 14 | |
| 111 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 14 | |
| 112 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 14 | |
| 113 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 14 | |
| 114 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 42 | |
| 115 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 35 | |
| 116 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 163,8 | |
| 117 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.310,4 | |
| 118 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.474,2 | |
| 119 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 6.060 | |
| 120 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 7.000 | |
| 121 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 3.360 | |
| 122 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 8 | |
| 123 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*344 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 185,76 | |
| 124 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 164 | |
| 125 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*14 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 12,264 | |
| 126 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 5,776 | |
| 127 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SA LOONG (701), L=15Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 128 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 15 | |
| 129 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 15 | |
| 130 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 15 | |
| 131 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 15 | |
| 132 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 45 | |
| 133 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 38 | |
| 134 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 157,5 | |
| 135 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.260 | |
| 136 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.417,5 | |
| 137 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 5.912,5 | |
| 138 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 6.000 | |
| 139 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 2.362,5 | |
| 140 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 16 | |
| 141 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*584 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 315,36 | |
| 142 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 137 | |
| 143 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*15 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 13,14 | |
| 144 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 6,498 | |
| 145 | ĐỒN BIÊN PHÒNG HỒ LE (703), L=18Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 146 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 18 | |
| 147 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 18 | |
| 148 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 18 | |
| 149 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 18 | |
| 150 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 54 | |
| 151 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 45 | |
| 152 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 129,6 | |
| 153 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.036,8 | |
| 154 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.166,4 | |
| 155 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 6.325 | |
| 156 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 9.000 | |
| 157 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 5.565 | |
| 158 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 8 | |
| 159 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*540 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 183,6 | |
| 160 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 40 | |
| 161 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*18 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 15,768 | |
| 162 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 12,996 | |
| 163 | ĐỒN BIÊN PHÒNG RỜ KƠI (705), L=22Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 164 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 22 | |
| 165 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 22 | |
| 166 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 22 | |
| 167 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 22 | |
| 168 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 66 | |
| 169 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 55 | |
| 170 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 171,6 | |
| 171 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.372,8 | |
| 172 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.544,4 | |
| 173 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 9.600 | |
| 174 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 11.000 | |
| 175 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 5.061 | |
| 176 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 12 | |
| 177 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*424 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 229 | |
| 178 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 22 | |
| 179 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 19,272 | |
| 180 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 31,768 | |
| 181 | ĐỒN BIÊN PHÒNG IA LÂN (707), L=44Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 182 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 44 | |
| 183 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 44 | |
| 184 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 44 | |
| 185 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 44 | |
| 186 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 132 | |
| 187 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 110 | |
| 188 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 264 | |
| 189 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 2.112 | |
| 190 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 2.376 | |
| 191 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 15.450 | |
| 192 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 22.000 | |
| 193 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 6.594 | |
| 194 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 18 | |
| 195 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*1020 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 388,8 | |
| 196 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 220 | |
| 197 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*44 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 38,544 | |
| 198 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 31,768 | |
| 199 | ĐỒN BIÊN PHÒNG MÔ RAI (709), L=26Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 200 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 26 | |
| 201 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 26 | |
| 202 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 26 | |
| 203 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 26 | |
| 204 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 78 | |
| 205 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 65 | |
| 206 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 70,2 | |
| 207 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.263,6 | |
| 208 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.333,8 | |
| 209 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 3.000 | |
| 210 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 13.000 | |
| 211 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 1.470 | |
| 212 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 8 | |
| 213 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*620 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 280,8 | |
| 214 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 112 | |
| 215 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*26 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 22,776 | |
| 216 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 25,992 | |
| 217 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SUỐI CÁT (711), L=33Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 218 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 33 | |
| 219 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 33 | |
| 220 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 33 | |
| 221 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 33 | |
| 222 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 99 | |
| 223 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 83 | |
| 224 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 237,6 | |
| 225 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.900,8 | |
| 226 | VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo chương V-EHSMT | m3 | 2.138,4 | |
| 227 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 2.904 | |
| 228 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 13.200 | |
| 229 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 2.069 | |
| 230 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 5 | |
| 231 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*896 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 321,84 | |
| 232 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 118 | |
| 233 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*33 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 28,908 | |
| 234 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 31,768 | |
| 235 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SA THẦY (713), L=22Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 236 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 22 | |
| 237 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 22 | |
| 238 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 22 | |
| 239 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 22 | |
| 240 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 66 | |
| 241 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 55 | |
| 242 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 165 | |
| 243 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 1.320,5 | |
| 244 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 2.420 | |
| 245 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 8.800 | |
| 246 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 2.772 | |
| 247 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 1 | |
| 248 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*595 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 261,9 | |
| 249 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 152 | |
| 250 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 19,272 | |
| 251 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 14,44 | |
| 252 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SÊ SAN (715), L=11Km | Theo chương V-EHSMT | hm | 0 | |
| 253 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo chương V-EHSMT | Km/năm | 11 | |
| 254 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo chương V-EHSMT | 1km/lần | 11 | |
| 255 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo chương V-EHSMT | km/4 tháng | 11 | |
| 256 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo chương V-EHSMT | 1 km/năm | 11 | |
| 257 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 33 | |
| 258 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-EHSMT | 1 m dài | 28 | |
| 259 | Hót sụt nhỏ | Theo chương V-EHSMT | 1m3 | 33 | |
| 260 | Hót sụt bằng máy | Theo chương V-EHSMT | m3 | 627 | |
| 261 | Bạt lề đường | Theo chương V-EHSMT | md | 1.408 | |
| 262 | Phát quang cây cỏ | Theo chương V-EHSMT | m | 4.400 | |
| 263 | Vét rãnh hở | Theo chương V-EHSMT | m | 1.313 | |
| 264 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo chương V-EHSMT | cây | 1 | |
| 265 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*380 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 114,48 | |
| 266 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 78 | |
| 267 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*11 | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 9,636 | |
| 268 | Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) | Theo chương V-EHSMT | 1m2 | 10,108 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.896166E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.896.166.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tuần tra biên giới Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.448.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc Quảnlý điều hành DTSC | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.b) Kinh nghiệm 05 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã trực tiếp làm giám đốc quản lý điều hành 2 dự án tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 4 | Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông đường bộb) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý, bảo trì cầu đường từ 02 năm trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 8 | Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Từ trung cấp trở lên liên quan đến giao thông đường bộ, hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc công nhân (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường hoặc công nhân cầu đường, Hoặc công nhân được đào tạo bậc thợ liên quan đến xây dựng có chứng chỉ bậc 5)b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân bảodưỡng, sửachữa cầuđường | 20 | a) Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân đào tạo nghề về xây dựng hoặc bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bậc 3,0/7 trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bộ.b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | =5 Tấn | 2 |
| 2 | Ô tô hoặc xe găn máy cho cán bộ tuần đường | Có đăng ký theo quy định | 4 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,5 | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc san | >110 CV | 2 |
| 5 | Máy cắt cỏ | 1000w | 8 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn>250L | 4 |
| 7 | Thiết bị cắt mặt đường BTXM | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 8 | Lu các loại | >= 6T | 2 |
| 9 | Đầm cóc | 70 Kg | 4 |
| 10 | Thiết bị đảm bảo ATGT(rào chắn di động, chop nón,đèn nháy, biển báo …) | Đảm bảo kỹ thuật | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi