Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 12 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166027-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM
Tên gói thầu Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 12 2022)
Số hiệu KHLCNT 20211165905
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quốc phòng thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022 (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất chủ trương tại Công văn số 3224/UBND-KTTH ngày 09 tháng 9 năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 10:58:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,896,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.896.166.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tuần tra biên giới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.448.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc Quảnlý điều hành DTSC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.b) Kinh nghiệm 05 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã trực tiếp làm giám đốc quản lý điều hành 2 dự án tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên môn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông đường bộb) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý, bảo trì cầu đường từ 02 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Từ trung cấp trở lên liên quan đến giao thông đường bộ, hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc công nhân (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường hoặc công nhân cầu đường, Hoặc công nhân được đào tạo bậc thợ liên quan đến xây dựng có chứng chỉ bậc 5)b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảodưỡng, sửachữa cầuđường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn a) Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân đào tạo nghề về xây dựng hoặc bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bậc 3,0/7 trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bộ.b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị =5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc xe găn máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,5
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc san
- Đặc điểm thiết bị >110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị 1000w
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn>250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Thiết bị cắt mặt đường BTXM
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu các loại
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị đảm bảo ATGT(rào chắn di động, chop nón,đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM
E-CDNT 1.2 Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ ngày 01 01 2022 đến ngày 31 12 2022)
Sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công quản lý và bảo dưỡng thường xuyên Đường tuần tra Biên giới năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến 31 tháng 12 năm 2022) đoạn từ Đồn Biên phòng Đăk Blô (665) đến Đồn Biên phòng Sê San (715)
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi quốc phòng thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2022 (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất chủ trương tại Công văn số 3224/UBND-KTTH ngày 09 tháng 9 năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum địa chỉ: số 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum địa chỉ: số 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum, địa chỉ 218/6 đường DuyTân, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum - Tư vấn thẩm định dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Kon Tum, 387 Bà Triệu, Quang Trung, Kon Tum + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum, địa chỉ 218/6 đường DuyTân, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum + Tư vấn thẩm định; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Vũ Đại Lộc Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum địa chỉ: số 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM , địa chỉ: Số 379 đường Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum địa chỉ: số 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum


E-CDNT 10.7
Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu đối chiều với tài liệu gốc)
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu: + Đối với thiết bị xe máy chuyên dùng và ô tô: Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định đối với Ô tô chuyên dụng; + Đối với thiết bị khác: Kèm tài liệu hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum địa chỉ: số 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Thế Võ, chức vụ: Chỉ Huy Trưởng; Điạ chỉ: 379- Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Kon Tum .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum, địa chỉ 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK BLÔ (665), L=43Km Theo chương V-EHSMT hm 0
2 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 43
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 43
4 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 43
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 43
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 129
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 108
8 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 696,6
9 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 5.572,8
10 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 6.269,4
11 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 4.565
12 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 17.200
13 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 3.460,2
14 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 17
15 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*998 Theo chương V-EHSMT 1m2 539
16 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 155
17 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*43 Theo chương V-EHSMT 1m2 37,668
18 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 28,88
19 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK NHOONG (669), L=40Km Theo chương V-EHSMT hm 0
20 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 40
21 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 40
22 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 40
23 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 40
24 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 120
25 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 100
26 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 612
27 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 4.896
28 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 5.508
29 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 5.500
30 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 16.000
31 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 2.520
32 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 22
33 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*850 Theo chương V-EHSMT 1m2 459
34 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 169
35 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*40 Theo chương V-EHSMT 1m2 35,04
36 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 20,216
37 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK RƠ LONG(671), L=37Km Theo chương V-EHSMT hm 0
38 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 37
39 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 37
40 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 37
41 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 37
42 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 111
43 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 93
44 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 599,4
45 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 4.795,2
46 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 5.394,6
47 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 4.092
48 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 14.800
49 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 2.394
50 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 8
51 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*245 Theo chương V-EHSMT 1m2 132
52 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 126
53 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 Theo chương V-EHSMT 1m2 32,412
54 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 33,212
55 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK LONG (673), L=57Km Theo chương V-EHSMT hm 0
56 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 57
57 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 57
58 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 57
59 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 57
60 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 171
61 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 143
62 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 718,2
63 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 5.745,6
64 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 6.463,8
65 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 10.364,5
66 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 28.500
67 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 3.861,9
68 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 24
69 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*1250 Theo chương V-EHSMT 1m2 675
70 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 150
71 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*57 Theo chương V-EHSMT 1m2 49,932
72 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 15,884
73 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK DỤC (675), L=20Km Theo chương V-EHSMT hm 0
74 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 20
75 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 20
76 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 20
77 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 20
78 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 60
79 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 50
80 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 252
81 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 2.016
82 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 2.268
83 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 8.400
84 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 10.000
85 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 2.362,5
86 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 18
87 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*362 Theo chương V-EHSMT 1m2 195,48
88 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 366
89 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*12 Theo chương V-EHSMT 1m2 17,52
90 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 7,22
91 ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU BỜ Y (677), L=32Km Theo chương V-EHSMT hm 0
92 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 32
93 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 32
94 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 32
95 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 32
96 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 96
97 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 80
98 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 460,8
99 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 3.686,4
100 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 4.147,2
101 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 11.160
102 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 16.000
103 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 2.992,5
104 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 12
105 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*972 Theo chương V-EHSMT 1m2 524,88
106 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 392
107 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*32 Theo chương V-EHSMT 1m2 28,032
108 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 11,552
109 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK SÚ (679), L=14Km Theo chương V-EHSMT hm 0
110 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 14
111 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 14
112 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 14
113 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 14
114 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 42
115 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 35
116 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 163,8
117 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 1.310,4
118 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 1.474,2
119 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 6.060
120 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 7.000
121 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 3.360
122 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 8
123 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*344 Theo chương V-EHSMT 1m2 185,76
124 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 164
125 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*14 Theo chương V-EHSMT 1m2 12,264
126 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 5,776
127 ĐỒN BIÊN PHÒNG SA LOONG (701), L=15Km Theo chương V-EHSMT hm 0
128 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 15
129 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 15
130 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 15
131 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 15
132 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 45
133 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 38
134 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 157,5
135 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 1.260
136 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 1.417,5
137 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 5.912,5
138 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 6.000
139 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 2.362,5
140 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 16
141 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*584 Theo chương V-EHSMT 1m2 315,36
142 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 137
143 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*15 Theo chương V-EHSMT 1m2 13,14
144 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 6,498
145 ĐỒN BIÊN PHÒNG HỒ LE (703), L=18Km Theo chương V-EHSMT hm 0
146 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 18
147 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 18
148 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 18
149 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 18
150 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 54
151 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 45
152 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 129,6
153 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 1.036,8
154 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 1.166,4
155 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 6.325
156 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 9.000
157 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 5.565
158 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 8
159 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*540 Theo chương V-EHSMT 1m2 183,6
160 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 40
161 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*18 Theo chương V-EHSMT 1m2 15,768
162 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 12,996
163 ĐỒN BIÊN PHÒNG RỜ KƠI (705), L=22Km Theo chương V-EHSMT hm 0
164 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 22
165 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 22
166 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 22
167 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 22
168 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 66
169 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 55
170 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 171,6
171 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 1.372,8
172 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 1.544,4
173 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 9.600
174 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 11.000
175 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 5.061
176 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 12
177 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*424 Theo chương V-EHSMT 1m2 229
178 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 22
179 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 Theo chương V-EHSMT 1m2 19,272
180 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 31,768
181 ĐỒN BIÊN PHÒNG IA LÂN (707), L=44Km Theo chương V-EHSMT hm 0
182 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 44
183 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 44
184 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 44
185 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 44
186 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 132
187 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 110
188 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 264
189 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 2.112
190 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 2.376
191 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 15.450
192 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 22.000
193 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 6.594
194 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 18
195 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*1020 Theo chương V-EHSMT 1m2 388,8
196 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 220
197 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*44 Theo chương V-EHSMT 1m2 38,544
198 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 31,768
199 ĐỒN BIÊN PHÒNG MÔ RAI (709), L=26Km Theo chương V-EHSMT hm 0
200 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 26
201 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 26
202 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 26
203 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 26
204 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 78
205 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 65
206 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 70,2
207 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 1.263,6
208 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 1.333,8
209 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 3.000
210 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 13.000
211 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 1.470
212 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 8
213 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*620 Theo chương V-EHSMT 1m2 280,8
214 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 112
215 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*26 Theo chương V-EHSMT 1m2 22,776
216 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 25,992
217 ĐỒN BIÊN PHÒNG SUỐI CÁT (711), L=33Km Theo chương V-EHSMT hm 0
218 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 33
219 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 33
220 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 33
221 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 33
222 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 99
223 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 83
224 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 237,6
225 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 1.900,8
226 VC đất ra bãi thải Ô tô tự đổ 7 tấn Theo chương V-EHSMT m3 2.138,4
227 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 2.904
228 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 13.200
229 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 2.069
230 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 5
231 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*896 Theo chương V-EHSMT 1m2 321,84
232 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 118
233 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*33 Theo chương V-EHSMT 1m2 28,908
234 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 31,768
235 ĐỒN BIÊN PHÒNG SA THẦY (713), L=22Km Theo chương V-EHSMT hm 0
236 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 22
237 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 22
238 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 22
239 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 22
240 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 66
241 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 55
242 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 165
243 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 1.320,5
244 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 2.420
245 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 8.800
246 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 2.772
247 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 1
248 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*595 Theo chương V-EHSMT 1m2 261,9
249 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 152
250 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 Theo chương V-EHSMT 1m2 19,272
251 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 14,44
252 ĐỒN BIÊN PHÒNG SÊ SAN (715), L=11Km Theo chương V-EHSMT hm 0
253 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo chương V-EHSMT Km/năm 11
254 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo chương V-EHSMT 1km/lần 11
255 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo chương V-EHSMT km/4 tháng 11
256 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo chương V-EHSMT 1 km/năm 11
257 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 33
258 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V-EHSMT 1 m dài 28
259 Hót sụt nhỏ Theo chương V-EHSMT 1m3 33
260 Hót sụt bằng máy Theo chương V-EHSMT m3 627
261 Bạt lề đường Theo chương V-EHSMT md 1.408
262 Phát quang cây cỏ Theo chương V-EHSMT m 4.400
263 Vét rãnh hở Theo chương V-EHSMT m 1.313
264 Chặt cây đường kính 30cm Theo chương V-EHSMT cây 1
265 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*380 Theo chương V-EHSMT 1m2 114,48
266 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 78
267 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*11 Theo chương V-EHSMT 1m2 9,636
268 Sơn biển báo (0,722m2/Bộ) Theo chương V-EHSMT 1m2 10,108
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.896166E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.896.166.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự quy mô bản chất: là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tuần tra biên giới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.448.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc Quảnlý điều hành DTSC 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.b) Kinh nghiệm 05 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã trực tiếp làm giám đốc quản lý điều hành 2 dự án tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 4 Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông đường bộb) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;c) Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý, bảo trì cầu đường từ 02 năm trở lên22
3 Nhân viên tuần đường 8 Đáp ứng các yêu cầu sau:a) Từ trung cấp trở lên liên quan đến giao thông đường bộ, hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc công nhân (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường hoặc công nhân cầu đường, Hoặc công nhân được đào tạo bậc thợ liên quan đến xây dựng có chứng chỉ bậc 5)b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;22
4 Công nhân bảodưỡng, sửachữa cầuđường 20 a) Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân đào tạo nghề về xây dựng hoặc bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bậc 3,0/7 trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường bộ.b) Kinh nghiệm 02 năm hoạt động trong lĩnh bảo trì công trình đường bộ;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển =5 Tấn2
2 Ô tô hoặc xe găn máy cho cán bộ tuần đường Có đăng ký theo quy định4
3 Máy đào Dung tích gàu >=0,51
4 Máy ủi hoặc san >110 CV2
5 Máy cắt cỏ 1000w8
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn>250L4
7 Thiết bị cắt mặt đường BTXM Đảm bảo kỹ thuật2
8 Lu các loại >= 6T2
9 Đầm cóc 70 Kg4
10 Thiết bị đảm bảo ATGT(rào chắn di động, chop nón,đèn nháy, biển báo …) Đảm bảo kỹ thuật4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->