Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166530-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211158571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 11:10:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15977E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.963.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng - cấp III. Thi công các công việc có tính chất tu bổ, cải tạo các công trình văn hóa, di tích lịch sử.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 859.630.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Tu bổ, tôn tạo Miếu Đức Ông, xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Tiền bái và hậu cung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn xã hội hóa và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Tiến, xã Hương Gián, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh An. Địa chỉ: thôn Hiệp Reo, xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10. Địa chỉ: số 13, làn 2, khu Phú Mỹ 1, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 3D. Địa chỉ: số nhà 83, tổ 4, Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc VT Home Bắc Giang– Địa chỉ: thôn Tân Tiến, xã Hương Gián, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc VT HOME Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Tiến, xã Hương Gián, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh An. Địa chỉ: thôn Hiệp Reo, xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh An. Địa chỉ: thôn Hiệp Reo, xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Động. Địa chỉ: QL31, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Động. Địa chỉ: QL31, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sơn Động. Địa chỉ: QL31, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng cơ bản
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4024100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1702100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7972m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5446m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,7625m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1369100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0286tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1919tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5724m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,185100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4912100m3
12Mua đất đắp nềnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,8184m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1863m3
C Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3684m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,5395m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,2876m2
4Miết mạch tường gạch loại lồiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2624m2
5Lát gạch gốm KT 400x400mm, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,1596m2
6Lát gạch bậc, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,107m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật189,8271m2
8Chân tảng đá xanhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7193m3
9Ô cửa gạch gốm hoa chanh 350x350 (đã bao gồm cả nhân công lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12viên
D Phần điện và PCCC
1Tủ điện kt 240x180x110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,0mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95m
11Máng điện tiền phong 28x10Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140m
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
14Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
15Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Bảng nội quy tiên lệnh PCCCTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
E Phần tu bổ, phục hồi
F Phần thân
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,186m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8802m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5186m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4262m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5064m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1798m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4719m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1802m3
9Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0943m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6044m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3788m3
12Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1918m3
13Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, phức tạpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8564m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng képTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,776m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6618m2
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, trònTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5293m3
17Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2756m3
18Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,254m
19Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ, loại tô daTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,726m2
20Tu bổ, phục hồi mặt nhật, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,539m2
21Ô cửa gạch gốm hoa chanh 350x350 (bao gồm cả công lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12ô cửa
22Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8hiện vật
23Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,2118m2
G Cửa đi
1Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118,6639m2
2Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2094m3
3Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,174m3
4Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,725m2
5Then cài cửa:Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Phụ kiện cửa đi cửa gỗ: 1 khóa, 1 chốtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
H Ban thượng cung
1Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2828m3
2Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3268m2
3Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1204m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15977E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.963.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng - cấp III. Thi công các công việc có tính chất tu bổ, cải tạo các công trình văn hóa, di tích lịch sử.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 859.630.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy tời vật liệu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->