Gói thầu: Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 11:09:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,630,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.942.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị Trường mầm non xã Cao Dương (khu trung tâm) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2.Bản gốc hoặcbản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai. Đ/C: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,387 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,387 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,207 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,189 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,889 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,096 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,281 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,803 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,169 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,579 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày 1.5cm, vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,579 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,546 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,967 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,045 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,923 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,185 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,017 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,561 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,349 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,247 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,166 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,303 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,899 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,815 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,186 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,02 | m2 |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép mạ kẽm mái lấy sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép mạ kẽm mái lấy sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 72 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,821 | 100m2 |
| 74 | Mái vòm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,234 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,325 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,064 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,135 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,182 | m3 |
| 79 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,131 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,566 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,049 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,331 | 100m2 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,065 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,326 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 397,43 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,642 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,834 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434,072 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 852,468 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,26 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,756 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.701,016 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 765,827 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,528 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,904 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,328 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,126 | m2 |
| 100 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,272 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,126 | m2 |
| 102 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,782 | m2 |
| 103 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,18 | m2 |
| 104 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,632 | m2 |
| 106 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 107 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 108 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,958 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,958 | m2 |
| 110 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,896 | m2 |
| 111 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 113 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,234 | m2 |
| 115 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,768 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,069 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,004 | m2 |
| 119 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 120 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 121 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 124 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,01 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,13 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,01 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,56 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,032 | m2 |
| 130 | Sản xuất khung Inox chi tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khung Inox chi tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 132 | Tấm Aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0.1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,008 | m2 |
| 133 | Đắp chữ nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | TB |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh 18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90 công suất 1x10W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần C60-GY; Sải cánh 1.5m-1x68W/220V; 270m3/min cánh chống gỉ + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 14 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | MCB 40A-3P, ICU= 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | MCCB 60A-3P, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.160 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 42 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 43 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | hộp |
| 44 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 49 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 50 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 52 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | cái |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 82 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Tê đều thép tràng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Măng sông ren trong PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Măng sông ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 118 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 125 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 127 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 131 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 132 | Y nhựa PVC D42/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Tê thu nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Tê thu nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 142 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 144 | Xi phong uPVC D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 152 | Y nhựa PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Côn thu uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 156 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 158 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,865 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,865 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,758 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,299 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,604 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,891 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,319 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,939 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,563 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,525 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,288 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày 1.5cm, vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,288 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,192 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,562 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,307 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,149 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,606 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,106 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,243 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,464 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,77 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,639 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,165 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,258 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,154 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,419 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,419 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,829 | m2 |
| 71 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 72 | Bu lông D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Bu lông D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 74 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,742 | 100m2 |
| 75 | Tấm Aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0.1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,695 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,652 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,437 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,297 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,042 | m3 |
| 80 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,693 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,661 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,626 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,655 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,872 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,222 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,089 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,272 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 555,755 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672,567 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462,753 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,21 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,311 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.237,347 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,833 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường gạch ceramic 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,232 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,248 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,536 | m2 |
| 100 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,536 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,268 | m2 |
| 102 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,172 | m2 |
| 103 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,92 | m2 |
| 104 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,619 | m2 |
| 106 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 107 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 108 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 821,604 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,68 | m2 |
| 110 | Chống thấm seno (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,844 | m2 |
| 111 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 113 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,147 | m2 |
| 115 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,867 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,375 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,646 | m2 |
| 119 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 120 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 121 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 124 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,58 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,44 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,998 | m2 |
| 130 | Kẻ rãnh sâu 20 mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,081 | md |
| 131 | Chữ Mica nổi trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,381 | m2 |
| 132 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,197 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 136 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 138 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,586 | m2 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m2 |
| 141 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | m3 |
| 142 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 143 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,558 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90 công suất 1x10W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần C60-GY; Sải cánh 1.5m-1x68W/220V; 270m3/min cánh chống gỉ + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cho bình nước nóng (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | MCB 25A-3P, ICU= 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB 60A-3P, ICU= 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 776 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.810 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.524 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 42 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | hộp |
| 43 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | hộp |
| 44 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 49 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 50 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 51 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 52 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 60 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 85 | Van chặn PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 101 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 114 | Rắc co nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 124 | Lắp đặt kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 127 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 134 | Măng sông PPR ren trong D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Măng sông PPR ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 137 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 143 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 144 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 146 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 147 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 151 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 154 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 159 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 160 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 161 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 167 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 169 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 170 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 171 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,699 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,699 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,146 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,063 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,065 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,758 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,649 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,479 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,064 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,069 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,847 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,667 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,614 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,015 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,696 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,324 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,539 | 100m2 |
| 55 | Mái vòm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,291 | m2 |
| 56 | Vít nở sắt M12x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,503 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,038 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,837 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 61 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,783 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 72 | Khoét lỗ chậu bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | 100m2 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,836 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,483 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,682 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558,297 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,135 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,512 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 501,5 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,165 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.532,444 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,091 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,369 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,097 | m2 |
| 88 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,929 | m2 |
| 89 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 91 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,857 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,09 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,247 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,23 | m2 |
| 97 | Lam chắn nắng Austrong hình lá liễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | md |
| 98 | Đầu bịt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 99 | Tay đỡ lam chắn nắng (5 cái/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | cái |
| 100 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,363 | m2 |
| 101 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,87 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,269 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,933 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,644 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90 công suất 1x10W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần C60-GY; Sải cánh 1.5m-1x68W/220V; 270m3/min cánh chống gỉ + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hướng trục D400 - 1x150W lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | MCB 25A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | MCB 20A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | MCCB 50A-3P, ICU =18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCCB 100A-3P, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | MCCB 125A-3P, ICU= 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 45 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 46 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 47 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 56 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 57 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | hộp |
| 58 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 63 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 64 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 65 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 66 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 67 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 76 | Bẫy mỡ Inox 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Chếch PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Tê đều thép tràng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Măng sông PPR ren trong D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Măng sông ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 111 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 115 | Côn thu uPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Y nhựa PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Xi phong uPVC D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 131 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 132 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 134 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 135 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN , BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,6981 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18.736,7888 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7855 | 100m3 |
| 7 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.571 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,8 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,22 | m3 |
| 10 | Thi công sân cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3684 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1132 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3093 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9276 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,921 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,842 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6754 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,51 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,51 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9387 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9042 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2992 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1209 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4901 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9958 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4231 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3555 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3701 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9648 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0199 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1449 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4308 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2028 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,55 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,896 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4308 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2888 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4968 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 49 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 52 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,98 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn Tube Led 1 bóng 1,2m, gắn trần CS: 1x18W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ; 77M3/min + hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | MCB 1P -10A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P -16A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | MCB 2P -25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 71 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1201 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,956 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,884 | m2 |
| 13 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,104 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 29 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Ty ren M8 + Đai théo giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,732 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,826 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,471 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,665 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,348 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,017 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,133 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,076 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,341 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,299 | tấn |
| 19 | Chống thấm seno (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,56 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,56 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,56 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,532 | m2 |
| 23 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,092 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 26 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,04 | m |
| 27 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,471 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | m3 |
| 42 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,694 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,146 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,694 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,014 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,459 | m2 |
| 51 | Quét sika chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,527 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,203 | m2 |
| 53 | Cửa đi cửa khung nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 54 | Cửa sổ cửa khung nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,967 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,624 | m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,974 | m2 |
| 66 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 67 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 68 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 69 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 6.2m3/H=59.5-34m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 3.5m3/H=47-10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Máy bơm hỏa tiễn Q = 1.2-13.2m3//H=83-12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Rọ hút đồng DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 80 | Van 2 chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Van 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Van 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chặn uPVC DN42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Rắc co u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Cút nhựa u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Nối thẳng PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Nối thẳng nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Nút bịt u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Nút bịt u.PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 107 | Cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 111 | Ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | MCB 20A-2P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | MCB 25A-2P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | MCB 32A-3P, ICU=10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bộ công tắc tơ + rơle nhiệt 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 124 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 125 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 126 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 128 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 132 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 133 | Hộp đấu nối KT: 110x110x80 lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m |
| 18 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,111 | m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 43 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m |
| 44 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,548 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,548 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,774 | m2 |
| 50 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,945 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,671 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | m2 |
| 68 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,61 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,775 | m3 |
| 76 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,937 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,255 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,408 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,715 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419,76 | m |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,323 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,087 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,895 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,786 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,718 | m2 |
| 94 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,35 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m2 |
| 100 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,625 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,864 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,428 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,601 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,697 | m3 |
| 109 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663,897 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,023 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,6 | m |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,333 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 997,253 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,733 | m2 |
| 118 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,284 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,237 | m3 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 127 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 133 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,328 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,736 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,946 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,01 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,549 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,914 | m2 |
| 145 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,757 | m3 |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,631 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 151 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,891 | m3 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,858 | m3 |
| 153 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 156 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 157 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,826 | M2 |
| 158 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m |
| 159 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 165 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,877 | m3 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 167 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,088 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m |
| 9 | Cút HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Nối thẳng HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 13 | Nối thẳng PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 14 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,686 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,055 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4167 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,231 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,284 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,644 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,323 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,916 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,241 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,969 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,172 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng cống,đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 40 | Mua ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 41 | Lắp dựng cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | đoạn ống |
| 42 | Mua gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,718 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6746 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,903 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,414 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,656 | 100m |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,722 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,396 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 57 | Cống hộp 1500x1500mm , tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | md |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,625 | đoạn cống |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 2 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 17 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 19 | Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 150A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 350A, ICU=42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 350/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x600x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Hộp nối cáp hạ thế 4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Kẹp xiết cáp 95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Đai thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 49 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,889 | m3 |
| 51 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 55 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | md |
| 56 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.646 | viên |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 61 | Cột điện bê tông chữ H cao 7.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 12x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,1 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 8x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.445,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.445,8 | m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5321 | 100m3 |
| 21 | Đào đường ống, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,806 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,16 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6522 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước mồi PCCC, dung tích bể 0,3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D100x3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép kẽm, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D65x2.9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3838 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D50x2.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 34 | Tê thu thép, đường kính Tê D100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thu thép, đường kính Tê D100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thu thép, đường kính Tê D65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính Tê D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn D65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn D100/đầu bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn D50/ đầu bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn D25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 69 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 70 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy: 700x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 73 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bình |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Bình |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 79 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,9629 | m2 |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0498 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 87 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 88 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 89 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0877 | 100m3 |
| 90 | Đào đường ống, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4744 | m3 |
| 91 | Đắp cát đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,44 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2281 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7544 | 100m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 Zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >=45 m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q > = 63 m3/h, H >= 45 m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 65m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy động cơ điện; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thang tời thực phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.942.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi