Gói thầu: Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166523-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211142481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 11:09:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,630,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Trường mầm non xã Cao Dương (khu trung tâm)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Đ/C: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta – Công ty TNHH E&C Thái Bình Dương + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần kiến trúc TPT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Đ/C: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2.Bản gốc hoặcbản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Đ/C: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,387100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,387100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,69100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,787m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,262m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,974100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,207tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,189tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,889tấn
11Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,283tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,096m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
17Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,281m3
19Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,573100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
23Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
24Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
25Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,803m3
26Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,169m3
30Trát tường trong, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,579m2
31Trát tường trong, chiều dày 1.5cm, vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,579m2
32Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
33Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,546m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,967m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
36Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
39Bê tông cột, đá 1x2, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,045m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,923100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,633tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,185tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,017m3
44Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,561100m2
45Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,349100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,481tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,247tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,166tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,303m3
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,899100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,62tấn
52Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
53Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,815m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,964m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
64Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,186m3
65Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
67Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,999tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,999tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,02m2
70Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép mạ kẽm mái lấy sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
71Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép mạ kẽm mái lấy sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
72Bu lông M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
73Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,821100m2
74Mái vòm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,234m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,325m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,064m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,135m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,182m3
79Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,131m3
80Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,566m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,049m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,056m3
83Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,331100m2
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,662100m3
85Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,065m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,326m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật397,43m2
88Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.043,642m2
89Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,834m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật434,072m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật852,468m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,26m
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,756m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.701,016m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật765,827m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,528m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,904m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,328m2
99Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,126m2
100Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,272m2
101Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,126m2
102Chống thấm sàn khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,782m2
103Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,18m2
104Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
105Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,632m2
106Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
107Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
108Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,958m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,958m2
110Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,896m2
111Nắp tôn che cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Bậc thép lên mái fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
113Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,457tấn
114Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,234m2
115Sản xuất lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
116Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,768m2
117Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,069m2
118Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,004m2
119SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,25m2
120SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
121SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
122SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
123SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
124Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,01m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,13m2
126Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,01m2
127Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,56m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,032m2
130Sản xuất khung Inox chi tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
131Lắp đặt khung Inox chi tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
132Tấm Aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0.1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,008m2
133Đắp chữ nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2TB
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh 18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
5Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90 công suất 1x10W, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt Quạt trần C60-GY; Sải cánh 1.5m-1x68W/220V; 270m3/min cánh chống gỉ + hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
14MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
15MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
16MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19MCB 40A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20MCB 40A-3P, ICU= 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21MCCB 60A-3P, ICU= 18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
27Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76m
29Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322m
30Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
31Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.160m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
34Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161m
35Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
36Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
37Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212m
38Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
39Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật864m
40Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
41Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
42Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
43Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180hộp
44Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
47Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
49Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232m
50Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
51Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
52Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259cái
53Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
58Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
64Lắp đặt xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt kệ InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
70Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
74Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
76Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
78Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
80Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
82Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Cút nhựa ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
94Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
98Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Tê đều thép tràng kẽm D15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Lắp nút bịt nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
107Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
110Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
112Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
113Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Măng sông ren trong PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Măng sông ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Măng sông ren ngoài PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
118Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
119Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
124Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
125Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
127Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
128Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
130Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
131Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
132Y nhựa PVC D42/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Tê thu nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Tê thu nhựa uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
142Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
144Xi phong uPVC D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
145Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
146Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
147Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
148Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
151Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
152Y nhựa PVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Côn thu uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
155Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
156Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
157Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
158Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,865100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,865100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,758100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,695m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,368m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,299100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,004tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,604tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,891tấn
11Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,319m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,953100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,844tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,939m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,738m3
17Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,563m3
19Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
23Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
24Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
25Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43m3
26Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,525m3
30Trát tường trong, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,288m2
31Trát tường trong, chiều dày 1.5cm, vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,288m2
32Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
33Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,192m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,904m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
36Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
39Bê tông cột, đá 1x2, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,562m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,374100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,914tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,307tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,149tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,606m3
45Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,603100m2
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,065100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,106tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,243tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,464m3
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,77100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,639tấn
53Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,165m3
54Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,862100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,258m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,964m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
64Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,154m3
65Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
67Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,419tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,419tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,481tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,829m2
71Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
72Bu lông D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Bu lông D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
74Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,742100m2
75Tấm Aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0.1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,695m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,652m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,437m3
78Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,297m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,042m3
80Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,17m3
81Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,693m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,661m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
84Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,626100m2
85Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,655100m3
86Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,872m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,222m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630,089m2
89Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.546,272m2
90Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật555,755m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật672,567m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.462,753m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,21m
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật677,311m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.237,347m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.271,833m2
97Ốp chân tường gạch ceramic 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,232m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,248m2
99Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,536m2
100Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,536m2
101Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,268m2
102Chống thấm sàn khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,172m2
103Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,92m2
104Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32lỗ
105Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,619m2
106Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
107Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
108Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật821,604m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,68m2
110Chống thấm seno (định mức 1.5kg/1m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,844m2
111Nắp tôn che cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Bậc thép lên mái fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
113Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491tấn
114Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,147m2
115Sản xuất lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,727tấn
116Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,867m2
117Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,375m2
118Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,646m2
119SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,2m2
120SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
121SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,62m2
122SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
123SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m3
124Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,56m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,58m2
126Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,56m2
127Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,189tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,44m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,998m2
130Kẻ rãnh sâu 20 mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,081md
131Chữ Mica nổi trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,381m2
132Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,197m3
133Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549m3
134Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,139m3
136Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,859m3
137Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
138Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,586m2
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,642m3
140Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,916m2
141Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,545m3
142Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m
143Sản xuất lan can đường dốc bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
144Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,558m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi nhôm nhựa 18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
2Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
5Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90 công suất 1x10W, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt Quạt trần C60-GY; Sải cánh 1.5m-1x68W/220V; 270m3/min cánh chống gỉ + hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
7Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cho bình nước nóng (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
15MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19MCB 25A-3P, ICU= 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20MCB 60A-3P, ICU= 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21MCCB 100A-3P, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
23Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
27Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
28Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật776m
29Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.424m
30Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.810m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật388m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật712m
35Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m
36Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật405m
37Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
38Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.524m
39Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
40Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
41Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
42Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126hộp
43Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375hộp
44Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
47Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
49Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265m
50Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
51Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
52Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290cái
53Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
58Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
60Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
61Lắp đặt xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
65Lắp đặt xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
66Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
67Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
69Lắp đặt van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt ống PPR D63 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
73Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
75Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
77Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
79Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
81Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
83Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
85Van chặn PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Van 1 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
101Cút nhựa ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
103Lắp đặt chếch nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt chếch nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt Tê nhựa PPR D63x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
113Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
114Rắc co nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
117Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Rắc co nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
119Lắp nút bịt nhựa PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
124Lắp đặt kép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192cái
127Tê thép tráng kẽm D15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
128Măng sông PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
130Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
131Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
133Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
134Măng sông PPR ren trong D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Măng sông PPR ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
137Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
138Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
143Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
144Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
145Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
146Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
147Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168cái
149Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
150Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
151Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
154Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
157Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
159Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
160Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
161Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
162Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
163Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
164Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
165Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
167Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
168Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
169Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
170Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
171Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,699100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,699100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,243100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,415m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,146m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,309100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,063tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,065tấn
11Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,758m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,433100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,649m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
18Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,479m3
20Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
23Bê tông cột, đá 1x2, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,064m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,017tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,367tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,069m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,007100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,735100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,847tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,667tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,614m3
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,015100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,237tấn
37Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,675m3
38Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,468m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,385100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,442m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,696m3
49Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
51Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,546tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,546tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,324m2
54Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,539100m2
55Mái vòm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,291m2
56Vít nở sắt M12x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,503m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,038m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,837m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
61Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347m3
62Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,783m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,825m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,552m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
71Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
72Khoét lỗ chậu bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3lỗ
73Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,475100m2
74Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m3
75Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,836m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,483m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật312,682m2
78Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật558,297m2
79Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,135m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,512m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật501,5m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,6m
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,165m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.532,444m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,091m2
86Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,369m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,097m2
88Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,929m2
89Nắp tôn che cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Bậc thép lên mái fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
91Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
92Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,857m2
93Sản xuất lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
94Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,09m2
95Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,247m2
96Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,23m2
97Lam chắn nắng Austrong hình lá liễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5md
98Đầu bịt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
99Tay đỡ lam chắn nắng (5 cái/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,625cái
100SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,363m2
101SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,87m2
102SX cửa sổ 4 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
103SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
104Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,269m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,933m2
106Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,622tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,7m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,644m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led BD M16L 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
4Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90 công suất 1x10W, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt Quạt trần C60-GY; Sải cánh 1.5m-1x68W/220V; 270m3/min cánh chống gỉ + hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
6Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
7Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt quạt hướng trục D400 - 1x150W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
14MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16MCB 25A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18MCB 40A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19MCB 20A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20MCB 32A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21MCCB 50A-3P, ICU =18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22MCCB 100A-3P, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23MCCB 125A-3P, ICU= 30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
27Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Lắp đặt cầu chì xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt thanh cái đồng 20x3 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
38Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
39Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346m
42Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
43Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.260m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
45Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
46Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
47Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198m
48Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
49Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
50Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m
51Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
52Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
53Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580m
54Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
55Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
56Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
57Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113hộp
58Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
63Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
64Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
65Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
66Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
67Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt chậu rửa 2 vòi InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt vòi rửa 2 vòi InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
72Lắp đặt xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
76Bẫy mỡ Inox 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
81Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
83Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
85Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR D32,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Chếch PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Tê đều thép tràng kẽm D15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
100Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
104Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
105Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Măng sông PPR ren trong D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Măng sông ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Măng sông ren ngoài PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
111Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
115Côn thu uPVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Y nhựa PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Y nhựa PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Xi phong uPVC D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
131Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
132Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
133Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
134Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
135Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN , BÓ VỈA
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,18100m3
2Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,18100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,18100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,6981100m3
5Mua đất đồi để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18.736,7888m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7855100m3
7Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.571m2
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,8m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,22m3
10Thi công sân cỏ nhân tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật346m2
11Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3684m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1132100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3093100m3
14Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9276100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,921m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,842m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6754m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,51m2
19Ốp gạch thẻ bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,51m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9387m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1745100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1189100m3
4Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2968m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0399100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9042m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2992m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1209m3
10Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1019100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0366tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4901m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9958m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8968m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1696tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4231m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3555100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3701tấn
24Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2024m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0386100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0031tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0242tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1286m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
32Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1134tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1134tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9648m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0199m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1449m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4066m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,4308m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2028m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,64m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,55m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,896m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,4308m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,2888m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4968m2
48Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
49Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,904m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
51Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
52SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
53SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,98m2
55Lắp đặt đèn Tube Led 1 bóng 1,2m, gắn trần CS: 1x18W, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
56Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ; 77M3/min + hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61MCB 1P -10A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62MCB 1P -16A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63MCB 2P -25A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
67Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
68Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
69Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
70Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
71Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
73Cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1201100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
4Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,465m3
8Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
11Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,956m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,884m2
13Bu lông đặt trong bê tông M16x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
16Sản xuất giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
18Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377tấn
20Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
21Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,104m2
23Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,491100m2
24Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
26Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt cút nhựa UPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Rọ cầu chắn rác DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2quả
29Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Ty ren M8 + Đai théo giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
J HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,732m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,826100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,002100m3
4Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,471100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,665m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,251m3
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,348tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,438tấn
12Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,017m3
13Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,133100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,076tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,341m3
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,364100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,299tấn
19Chống thấm seno (định mức 1.5kg/1m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,56m2
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,56m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,56m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,532m2
23Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,092m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,4m2
25Sản xuất thang InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
26Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,04m
27Tôn che nắp bể, có khung xươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
28Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,471m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,871m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,49m3
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,403100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
37Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073m3
38Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
40Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,876m3
42Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
43Ván khuôn bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,694m2
45Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,968m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,146m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,694m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,014m2
50Ngâm nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,459m2
51Quét sika chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,527m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,203m2
53Cửa đi cửa khung nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
54Cửa sổ cửa khung nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,61m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,967m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,076m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
61Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,624m2
62Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
63Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,35m2
65Ngâm nước xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,974m2
66Làm tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,805m3
67Làm tầng lọc bằng đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
68Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
69Giếng khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 6.2m3/H=59.5-34mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 3.5m3/H=47-10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Máy bơm hỏa tiễn Q = 1.2-13.2m3//H=83-12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Rọ hút đồng DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Rọ hút đồng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt ống PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
76Lắp đặt ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
77Lắp đặt ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
80Van 2 chiều DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Van 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Van 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt van chặn uPVC DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Rắc co u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Cút nhựa u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
95Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Nối thẳng PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Nối thẳng PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
98Nối thẳng nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Nối thẳng nhựa uPVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp nút bịt nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Nút bịt u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Nút bịt u.PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
106Lắp đặt ống thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
107Cút thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Vanh thép D300 dày 3 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m
110Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
111Ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
112Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117MCB 20A-2P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118MCB 25A-2P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119MCB 32A-3P, ICU=10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt bộ công tắc tơ + rơle nhiệt 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
124Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
125Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
126Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
127Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
128Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
129Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
130Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
131Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
132Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
133Hộp đấu nối KT: 110x110x80 lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
135Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,984m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
4Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,202m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797m3
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
17Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,36m
18Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5m2
21Sản xuất cửa thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247tấn
22Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,111m2
24Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,024m2
25Lắp đặt bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
30Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
32Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
33Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,346m3
34Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148m3
38Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
39Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
43Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2m
44Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,548m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,548m2
47Sản xuất cửa thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
48Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,774m2
50Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,976m2
51Lắp đặt bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
56Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
57Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
58Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157m3
61Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,661m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,945m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,671m2
67Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,122m2
68Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,732m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,606100m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
71Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,622100m3
72Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,83m3
73Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m2
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,61m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,775m3
76Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,471100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,838tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,937m3
80Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,255m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,712m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,438100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
85Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,408m2
86Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,715m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,76m
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,2m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,323m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,087m2
91Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,895tấn
92Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,786m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,718m2
94Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,54m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,769100m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
97Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m3
98Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,35m3
99Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,427100m2
100Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,625m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,864m3
102Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,063tấn
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,428m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,601m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,697m3
109Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
112Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật663,897m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,023m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540,6m
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,333m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật997,253m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,733m2
118Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,225m3
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
121Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
122Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,897m3
123Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,284m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,237m3
126Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
127Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,359m3
131Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,806m3
132Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
133Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
136Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,328m2
137Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,736m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8m
139Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,946m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,01m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,749m2
142Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
143Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,549m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,914m2
145Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,757m3
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m3
147Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
148Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m3
149Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,631m3
150Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
151Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,891m3
152Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,858m3
153Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
156Thi công tầng lọc bằng đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
157Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,826M2
158Ống nhựa PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m
159Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
161Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
162Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
163Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
164Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
165Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,877m3
166Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
167Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,088m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,638100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
6Lắp đặt ống HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m
7Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,67100m
8Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,17100m
9Cút HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Nối thẳng HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
13Nối thẳng PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
14Nối thẳng PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
15Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật373m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,686m3
18Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,055m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4167100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,231100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,284m3
23Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,644m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,323m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,916m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,08m2
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,241m3
29Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,969100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,172m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,737100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,302tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật248cấu kiện
35Đào móng cống,đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,942m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3
40Mua ống cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
41Lắp dựng cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4đoạn ống
42Mua gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
43Lắp đặt gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,718m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6746100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,903100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069100m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,414m3
49Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,656100m
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,722m3
52Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m2
53Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,396m3
54Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
57Cống hộp 1500x1500mm , tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,15md
58Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,625đoạn cống
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
2Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94m
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158m
6Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126m
7Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158m
8Dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Dây Cu/PVC 1x95mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
10Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158m
11Dây Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
17Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
18Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
19Phụ kiện ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 150A, ICU=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 350A, ICU=42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt cầu chì xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 350/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
37Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x600x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
39Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Đầu cốt đồng bọc nhựa M4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Hộp nối cáp hạ thế 4x95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Ốp cột + móc bắt cáp D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Kẹp xiết cáp 95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
47Đai thép không rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
48Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
49Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
50Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,889m3
51Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,837100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
54Vận chuyển đất phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
55Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294md
56Xếp gạch chỉ rãnh đặt cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.646viên
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008m3
60Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
61Cột điện bê tông chữ H cao 7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,210 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,210 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85 nút
7Điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
9Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65 đèn
11Lắp đặt cáp tín hiệu 12x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,1m
12Lắp đặt cáp tín hiệu 8x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.445,8m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4100m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.445,8m
16Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381Cái
17Lắp đặt hộp nối chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204Cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Đào đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5321100m3
21Đào đường ống, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,806m3
22Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,16m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6522100m3
25Lắp đặt bình tích áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
26Lắp đặt bể chứa nước mồi PCCC, dung tích bể 0,3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
27Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D100x3.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,382100m
30Lắp đặt ống thép kẽm, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D65x2.9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3838100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D50x2.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m
33Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
34Tê thu thép, đường kính Tê D100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt Tê thu thép, đường kính Tê D100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt Tê thu thép, đường kính Tê D65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
38Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính Tê D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Lắp đặt cút thép, đường kính cút D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Lắp đặt cút thép, đường kính cút D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
43Lắp đặt côn thép, đường kính côn D65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt côn thép, đường kính côn D100/đầu bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt côn thép, đường kính côn D50/ đầu bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt côn thép, đường kính côn D25mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cặp bích
48Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
49Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cặp bích
50Lắp bích thép, đường kính ống D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
51Lắp đặt bulong M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật790Bộ
52Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Y lọc đường kính D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Y lọc đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt rọ hút D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt rọ hút D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
67Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
69Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
70Lắp đặt giá để bình chữa cháy: 700x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
71Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cuộn
73Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
74Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
75Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bình
76Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Bình
77Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
78Lắp đặt vòi chữa cháy D65 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
79Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
80Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
81Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,9629m2
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0498100m
86Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,38100m
87Hộp đựng phương tiện phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
88bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
89Đào đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0877100m3
90Đào đường ống, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,4744m3
91Đắp cát đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,44m3
92Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2281100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7544100m3
94Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 15 ZoneChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >=45 m;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q > = 63 m3/h, H >= 45 m;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 65m;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy động cơ điện;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thang tời thực phẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
18 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->