Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 11:40:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,014,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Trường THCS xã Bình Minh(Giai đoạn II) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,656 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,13 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,267 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,334 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,174 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,174 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,252 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,038 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,65 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,443 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,924 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,602 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,783 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,921 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,489 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,191 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,732 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,083 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,241 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,297 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,143 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,369 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 25 | Lớp nylon lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 29 | Kẻ rãnh tạo nhám đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,4 | md |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,126 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,074 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,074 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,704 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,363 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,289 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,433 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,135 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,073 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,472 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,947 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,63 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,899 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,708 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,574 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,866 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,551 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,085 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,242 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,093 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,573 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,835 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,213 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,687 | 100m2 |
| 26 | Tôn diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,32 | md |
| 27 | Tôn che khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,272 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,823 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,138 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,388 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,087 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 335,466 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,092 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,583 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,974 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,983 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,824 | m3 |
| 9 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,787 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,803 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,187 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,158 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,163 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,705 | m3 |
| 4 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 667,09 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.182,891 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 587,829 | m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.158,194 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 912,147 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.038,396 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.387,721 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 407,33 | m |
| 12 | Kẻ chỉ lõm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 461,8 | md |
| 13 | Lưới thép 10x10mm chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 882,909 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.770,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.496,458 | m2 |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Bulong M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,276 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,682 | m3 |
| 22 | Chống thấm seno bằng Sika (hoặc tương đương)top 107 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,843 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,151 | m2 |
| 24 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sika (hoặc tương đương)top 107 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,108 | m2 |
| 25 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,756 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355,344 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,798 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,835 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,386 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,83 | m2 |
| 31 | Xẻ rãnh tạo nhám bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 786,78 | md |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.832,568 | m2 |
| 33 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,23 | m |
| 34 | Lát đá mặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,644 | m2 |
| 35 | Khoét lỗ mặt đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 37 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 38 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,359 | m2 |
| 39 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,896 | m2 |
| 40 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,907 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,711 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,896 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,198 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,116 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,86 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,756 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,64 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,365 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,953 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,618 | m2 |
| H | HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2+ cần treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W + cần cong son | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D NL12N 220/18W - lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) - lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều D300 - 1x35W, 220V, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 21 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | hộp |
| 24 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 27 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | MCCB 3 pha, 3 cực 150A, ICU=30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 37 | Tủ điện nhựa chứa 8MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 38 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.450 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.830 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.500 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 475 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 915 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 52 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.600 | m |
| 53 | Ông gen nhựa mềm PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 54 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 55 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 56 | Hộp chia ngả nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 57 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | hộp |
| 58 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 677 | hộp |
| 59 | Ống nhựa uPVC D60 luồn ống chờ điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng rãnh chống sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 5 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 6 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Xiphông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Xiphông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Chống thấm phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D32, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 17 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 22 | Tê nhựa ren trong PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Nút bịt PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 30 | Kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Kép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kép Inox đường kính D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PRR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PRR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 5 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 6 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Y nhựa uPVC D90/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Y thu nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Phễu thu Inox - DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 12 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD | |||
| P | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,934 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,99 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,322 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,06 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 10 | Cọc thép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,414 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,092 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,444 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,677 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,269 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,206 | m3 |
| R | DẦM, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Lớp nylon lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,258 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,364 | tấn |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,858 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,802 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,802 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,672 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,267 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,87 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| T | PHẦN THÂN | |||
| U | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,186 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,105 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,048 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,622 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,966 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,359 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,743 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,841 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,668 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,715 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,715 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,311 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,311 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,697 | m2 |
| 28 | Bu lông M25x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Bu lông M20x350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Bulong M14x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,027 | 100m2 |
| 32 | Tôn diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,92 | md |
| 33 | Gia công hệ khung dàn bọc Aluminium | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,681 | m2 |
| 36 | Bulong M16x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Ốp tấm Aluminium trong nhà dày 5mm nhôm dày 0.21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,623 | m2 |
| V | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,097 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,955 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,095 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,551 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,981 | m3 |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,689 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,229 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,347 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,775 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,437 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,305 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,708 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 575,059 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,144 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 275,333 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251,787 | m2 |
| 13 | Lưới thép 10x10mm chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,123 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 452,04 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,24 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417,013 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.351,323 | m2 |
| 18 | Đắp chi tiết phù điêu nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đắp chi tiết phù điêu lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Sơn sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy (hoặc tương đương) tự san phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285,987 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,892 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,376 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,907 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,325 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,256 | m2 |
| 26 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,136 | m2 |
| X | CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,93 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,66 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,741 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung treo trần nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép treo trần nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,53 | m2 |
| 13 | Trần nhôm C85 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380,17 | m2 |
| 14 | Lam chắn nắng SC85 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,425 | m2 |
| Y | HOÀN THIỆN KHU WC | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,62 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,313 | m2 |
| 3 | Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 6 | Khoét lỗ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | lỗ |
| 7 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,862 | m2 |
| Z | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Lớp nylon lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,425 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,043 | m3 |
| 10 | Kẻ lõm tạo nhám | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,5 | md |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,813 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,963 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| AA | MÁI SẢNH ALUMINIUM | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,937 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,937 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,833 | m2 |
| 4 | Bulong M18x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Bulong M16x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Bulong M16x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Bulong M12x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 8 | Ốp Aluminium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,948 | m2 |
| 9 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,4 | md |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led chiếu pha công suất 1x150W, 220V, gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn pha Led 1x50W, gắn tường chiếu sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D NL12N 220/18W - lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) - lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 500mm, công suất 1x96W, 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 19 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 870 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 27 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 28 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 392 | m |
| 29 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 32 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | hộp |
| 33 | Bulong nở sắt M10 treo quạt công nghiệp, đèn pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| AD | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dây chống sét, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 6 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xiphông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xiphông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AF | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Nút bịt PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Kép Inox đường kính D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Chếch nhựa 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Phễu thu Inox - DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| AJ | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,079 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,312 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| AK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đài móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,163 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,895 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| AL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,723 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| AM | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| AN | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,905 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,188 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,1 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,883 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,98 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,188 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,383 | m2 |
| 10 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,16 | m |
| 11 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,626 | m2 |
| 12 | Chống thấm seno bằng Sika top 107 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,429 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 14 | Tôn che khe tiếp giáp nhà lớp học, nhà hiệu bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,88 | md |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,324 | m2 |
| 16 | Xẻ rãnh tạo nhám bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | md |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,11 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,094 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,77 | m2 |
| AO | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| AQ | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,128 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,651 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,477 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,445 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi để san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33.242,578 | m3 |
| AR | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,257 | 100m3 |
| 3 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.613,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,88 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.931,7 | m2 |
| AS | BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,944 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,802 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 408,06 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,22 | m2 |
| AT | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà để xe, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,816 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,144 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,964 | m3 |
| 18 | Lớp nylon lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 439,275 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,891 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,505 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,505 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,967 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,967 | tấn |
| 26 | Bulong M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,625 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,756 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | md |
| 30 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 32 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| AU | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 60/18W, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 10 | Ống nhựa HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| AV | BÓ GÁY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,411 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,845 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,845 | m2 |
| AW | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| AX | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,791 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,501 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,301 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,478 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,437 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,991 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,369 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,402 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,451 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,731 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,397 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,525 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,382 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 901,256 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 364,31 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,702 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.392,268 | m2 |
| AY | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,211 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,036 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,97 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,294 | m2 |
| 12 | Ống nhựa uPVC D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,745 | m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,155 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,543 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,649 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,649 | m2 |
| AZ | HẠNG MỤC: BỂ PCCC BỔ SUNG | |||
| BA | BỂ PCCC BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,673 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,501 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,854 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,369 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 12 | Gioăng cao su chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,24 | m |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,458 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,535 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,344 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,344 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | m2 |
| 24 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,344 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Ống thép thép tráng kẽm D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 30 | Mối nối mềm đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BB | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| BC | RÃNH ĐẶT CÁP NGUỒN | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 945 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| BD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BE | RÃNH ĐẶT CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,145 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 5 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.770 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 7 | Sứ báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| BF | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8 | m |
| 7 | Khung móng M24 300x300x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 623 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,93 | 100m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 623 | m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 12 | Dây tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 13 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 16 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cửa |
| 20 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 21 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| BG | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BH | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt ống, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Giếng khoan công nghiệp D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=83.0~12.0m, 3HP-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q =1.2~8.4m3/h, H =62~32.0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q =1.2~5.4m3/h, H =32.5~25.0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng máy bơm DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút đồng máy bơm DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van đồng 2 chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Kép đúc tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Kép đúc tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Măng xông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 35 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 37 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Van bi nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BI | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,377 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,536 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,872 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,512 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,054 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,449 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,679 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,405 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 561,506 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,31 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,189 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,681 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,205 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 543 | cấu kiện |
| 20 | Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 24 | Đế Cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| BJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BK | BÁO CHÁY VÀ EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy có dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 8x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,55 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp báo cháy 12x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.364,8222 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 322,25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.484,8 | m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 742,4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | hộp |
| 20 | Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Kết nối với trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Kiểm tra hiện chỉnh hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Cắt bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3158 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5345 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3867 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3867 | 100m3 |
| BL | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100x3.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65x2.9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,225 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x2.9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Bulong M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 610 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Hộp để bình chữa cháy: 700x900x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | Bình |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | Bình |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,7683 | m2 |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,722 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3446 | 100m |
| 41 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 42 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Cắt bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Kết nối đường ống GĐ1 và GĐ2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 46 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8812 | 100m3 |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,6237 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5809 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1066 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5809 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông chân trụ chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 10 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi