Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166656-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211164658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 11:40:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,014,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Trường THCS xã Bình Minh(Giai đoạn II)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn QLDA và đầu tư xây dựng BETA - Công ty TNHH E&C Thái Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc TPT; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thanh Oai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872280
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,656m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,13100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,267tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,334tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,174tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,174tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,252100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
10Cọc thép ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,038m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
14Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào đất đài móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,65m3
2Đào đất dầm móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,443m3
3Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,924100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,803100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,602100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,5m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,368100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,783m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,921100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,489100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,191tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,732tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,083tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,241m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,297m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,143m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,369m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,42m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,815100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m3
25Lớp nylon lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,7m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,13m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296tấn
29Kẻ rãnh tạo nhám đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4md
D BỂ PHỐT
1Đào móng bể, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,126m3
2Đào móng bể phốt, bằng máy đào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,16m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,494m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031tấn
15Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,074m2
16Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,074m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,704m2
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,363m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,289m2
20Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,433m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,256tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,51m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,135100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,073tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,472tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,626m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,947100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,63tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,899tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,708tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,352m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,574100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,866tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,551m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,085100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,234tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,46m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,242100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,093tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,573m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,835tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,603tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,213100m2
25Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,687100m2
26Tôn diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,32md
27Tôn che khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,272m2
28Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,138tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,823m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,138tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,388100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,087100m2
3Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT335,466m3
4Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,092m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,583m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,974m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,983m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,824m3
9Đào móng bồn hoa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,077m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,718m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,76m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,787m2
14Công tác ốp gạch thẻ bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,803m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,187m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,158m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,017100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,163m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,705m3
4Lớp nylong chống mất nước nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT667,09m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.182,891m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT587,829m2
7Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.158,194m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT912,147m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.038,396m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.387,721m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT407,33m
12Kẻ chỉ lõm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461,8md
13Lưới thép 10x10mm chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT882,909m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.770,72m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.496,458m2
16Sản xuất thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
17Bulong M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
18Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,276m2
20Lắp đặt tấm tôn che thang lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Ngâm nước XM chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,682m3
22Chống thấm seno bằng Sika (hoặc tương đương)top 107 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432,843m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,151m2
24Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sika (hoặc tương đương)top 107 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,108m2
25Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,756m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,344m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,798m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,835m2
29Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,386m2
30Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,83m2
31Xẻ rãnh tạo nhám bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT786,78md
32Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.832,568m2
33Vét rãnh thoát nước hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,23m
34Lát đá mặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,644m2
35Khoét lỗ mặt đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
36Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223tấn
37Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223tấn
38Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,359m2
39Trần nhôm 600x600x0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,896m2
40Trụ cầu thang bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,818tấn
42Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,907m2
43Sản xuất lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,711tấn
44Lắp dựng lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,896m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,198m2
46Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,116tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,86m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,756m2
49Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,64m2
50Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,22m2
51Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,44m2
52Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,365m2
53Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,953m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT474,618m2
H HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
I PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2+ cần treo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135bộ
2Bộ đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W + cần cong sonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
3Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Đèn Led ốp trần D NL12N 220/18W - lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73bộ
5Đèn Led ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) - lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
6Quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cái
7Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cái
8Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
9Quạt thông gió 1 chiều D300 - 1x35W, 220V, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
14Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
17Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
18Mặt che công tắc 4 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
20Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
21Mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105cái
23Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105hộp
24Mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
26Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
27Mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
28MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
29MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
30MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
32MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
34MCCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
35MCCB 3 pha, 3 cực 150A, ICU=30KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
37Tủ điện nhựa chứa 8MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
38Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
39Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
40Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
41Dây điện Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.450m
42Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT950m
43Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.830m
44Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.500m
45Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
46Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT725m
47Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475m
48Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT915m
49Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
50Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT725m
51Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.320m
52Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.600m
53Ông gen nhựa mềm PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m
54Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
55Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42hộp
56Hộp chia ngả nhựa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75hộp
57Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156hộp
58Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT677hộp
59Ống nhựa uPVC D60 luồn ống chờ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m
J CHỐNG SÉT
1Đào móng rãnh chống sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,327100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,327100m3
3Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc
5Dây dẫn thép mái tròn D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
6Dây dẫn thép mái tròn D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104m
7Thanh thép dẹt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
8Dây điện Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
9Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251cái
10Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Bulông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
5Bộ xả tiểu nhấn không ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
6Xiphông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
7Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
8Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
9Xiphông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
12Phễu thu nước Inox DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
13Chống thấm phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
16Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
2Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D32, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94100m
4Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D25, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
5Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D20, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
6Van chặn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Côn nhựa PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Côn nhựa PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Côn nhựa PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
15Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Cút nhựa PPR ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
17Chếch nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Tê nhựa PPR D50x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Tê nhựa PPR D50x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Tê nhựa PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Tê nhựa PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
22Tê nhựa ren trong PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
23Tê nhựa PPR D32x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
24Tê thép tráng kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
25Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Nút bịt PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Nút bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
30Kép tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Kép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Kép Inox đường kính D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135cái
33Măng sông nhựa PRR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
34Măng sông nhựa PRR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
35Măng sông nhựa PRR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
36Măng sông nhựa PRR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
37Dây nối mềm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
38Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
39Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
M PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,01100m
2Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53100m
3Ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86100m
4Ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m
5Chếch 135 uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
6Chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
7Chếch 135 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
8Chếch 135 uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
9Cút nhựa 90 uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
10Cút nhựa 90 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Cút nhựa 90 uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153cái
12Y nhựa uPVC D110/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
13Y nhựa uPVC D90/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Y nhựa uPVC D75/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
15Y thu nhựa uPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16Y thu nhựa uPVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
17Y thu nhựa uPVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Tê nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Côn thu uPVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Côn thu uPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Tê kiểm tra uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Tê kiểm tra uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Bịt thông tắc uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Bịt thông tắc uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Bịt thông tắc uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
27Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
28Măng sông nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
29Măng sông nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
30Xi phong thoát sàn D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72100m
2Ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
3Chếch nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
4Chếch nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
5Y thu nhựa uPVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Phễu thu Inox - DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
9Măng sông nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Chống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86cái
12Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172cái
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD
P PHẦN CỌC BTCT
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,934m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,99100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,618tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,322tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,971tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,971tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,06100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165100m
10Cọc thép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,818m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
Q PHẦN MÓNG
1Đào đất đài móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,414m3
2Đào đất dầm móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,28m3
3Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,628100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,283100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,502100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,092m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,444m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,677100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,489100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,813tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,413tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,269tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,835m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,206m3
R DẦM, GIẰNG TƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,49m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,851m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,289m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,317tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286tấn
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m3
9Lớp nylon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,258m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,026m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,364tấn
S BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,34m3
2Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,211100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,835m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,858m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
15Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,802m2
16Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,802m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,28m2
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,672m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,267m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,87m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,802m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
T PHẦN THÂN
U KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,98m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,186100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,736tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,105tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,048tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,371m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,622100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,837tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,966tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,359tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,743m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,841100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,668tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,606m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,41m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,715tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,715tấn
23Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349tấn
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,311tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,311tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,697m2
28Bu lông M25x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
29Bu lông M20x350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
30Bulong M14x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,027100m2
32Tôn diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,92md
33Gia công hệ khung dàn bọc AluminiumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,323tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,323tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,681m2
36Bulong M16x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
37Ốp tấm Aluminium trong nhà dày 5mm nhôm dày 0.21mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,623m2
V KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,097m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,955m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,095m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,551m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,981m3
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,689100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,41100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,229100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,347100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,775m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,437m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,305m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,708m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT575,059m2
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,144m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275,333m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,787m2
13Lưới thép 10x10mm chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,123m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT452,04m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,24m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT417,013m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.351,323m2
18Đắp chi tiết phù điêu nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Đắp chi tiết phù điêu lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Sơn sàn, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy (hoặc tương đương) tự san phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285,987m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,892m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,376m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,907m2
24Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,325m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,256m2
26Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,136m2
X CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,99m2
3Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m3
5Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,93m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,66m2
7Gia công hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,739tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,2m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,741m2
10Gia công hệ khung treo trần nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,914tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép treo trần nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,914tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,53m2
13Trần nhôm C85 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380,17m2
14Lam chắn nắng SC85 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,425m2
Y HOÀN THIỆN KHU WC
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,62m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,313m2
3Gia công khung đỡ Lavabo bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
4Lắp đặt khung đỡ LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
5Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
6Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6lỗ
7Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,862m2
Z ĐƯỜNG DỐC
1Đào móng đường dốc, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,473m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,315m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,866m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m3
8Lớp nylon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,425m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,043m3
10Kẻ lõm tạo nhámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5md
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,813m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,15m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,963m2
14Sản xuất lan can Inox đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089tấn
15Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m2
AA MÁI SẢNH ALUMINIUM
1Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,937tấn
2Lắp dựng khung thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,937tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,833m2
4Bulong M18x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
5Bulong M16x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
6Bulong M16x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
7Bulong M12x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
8Ốp Aluminium ngoài trời dày 4mm nhôm dày 0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,948m2
9Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,4md
AB HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AC PHẦN ĐIỆN
1Đèn Led chiếu pha công suất 1x150W, 220V, gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Đèn pha Led 1x50W, gắn tường chiếu sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Đèn Led ốp trần D NL12N 220/18W - lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Đèn Led ốp trần D NL12, 170/12W (IP54) - lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 500mm, công suất 1x96W, 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
10Mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
13Mặt che công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4 cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
16Mặt che công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
18Lắp đặt chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
19Mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
20MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
24Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380m
25Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT870m
26Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
27Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
28Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT392m
29Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
30Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
31Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28hộp
32Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60hộp
33Bulong nở sắt M10 treo quạt công nghiệp, đèn phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52bộ
AD CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,955m3
2Đào đất đặt dây chống sét, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196100m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc
6Dây dẫn thép mái tròn D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
8Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
9Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
10Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251cái
11Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Bulông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AE PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Bộ xả tiểu nhấn không ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Xiphông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
9Xiphông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Phễu thu nước Inox DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
15Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AF PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
2Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PPR D40, PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
3Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m
4Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
5Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
6Van chặn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Van PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Van PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Côn nhựa PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Côn nhựa PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Côn nhựa PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
14Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Cút nhựa PPR ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
16Chếch nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Tê nhựa PPR D40x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Tê nhựa PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
19Tê nhựa ren trong PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Tê nhựa PPR D32x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Tê thép tráng kẽm D15x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
22Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Nút bịt PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Nút bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
26Kép tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Kép đúc tráng kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Kép Inox đường kính D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
29Măng sông nhựa PRR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
30Măng sông nhựa PRR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31Măng sông nhựa PRR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
32Dây nối mềm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
33Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
34Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
AG PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
2Ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54100m
3Ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Chếch 135 uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Chếch 135 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Chếch 135 uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Cút nhựa 90 uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Cút nhựa 90 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Cút nhựa 90 uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
10Y nhựa uPVC D110/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Y nhựa uPVC D75/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Y nhựa uPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Tê nhựa uPVC D110/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Tê nhựa uPVC D75/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Côn nhựa uPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Măng sông nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
18Măng sông nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Xi phong thoát sàn D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
AH PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
2Ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m
3Chếch nhựa 135 uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
4Chếch nhựa 135 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Chống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Phễu thu Inox - DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Măng sông nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
10Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
11Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
AI HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
AJ PHẦN CỌC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,079m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,657100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,264tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,866tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,312100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I. Ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
AK PHẦN MÓNG
1Đào đài móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,163m3
2Đào đất dầm móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,403m3
3Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,794m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,96m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,149100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,438tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,163m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,634m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,805m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,895m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
AL PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,461100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,515tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,723m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,699100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,233tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,971tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,112m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,744100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,334tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065tấn
AM PHẦN KIẾN TRÚC
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,636100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,591100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,836m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,756m3
AN PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,905m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,188m2
4Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,1m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,4m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,883m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,98m
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,188m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,383m2
10Vét rãnh thoát nước hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,16m
11Ngâm nước XM chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,626m2
12Chống thấm seno bằng Sika top 107 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,429m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,24m2
14Tôn che khe tiếp giáp nhà lớp học, nhà hiệu bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,88md
15Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,324m2
16Xẻ rãnh tạo nhám bậc tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126md
17Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,11m2
18Sản xuất lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,094m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,77m2
AO THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Chếch nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
AP HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
AQ SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,128100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,651100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,477100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,477100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,445100m3
6Đất đồi để san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33.242,578m3
AR SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, SÂN THỂ THAO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,016100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,257100m3
3Lớp nylong chống mất nước nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.613,8m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,88m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m3
7Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.931,7m2
AS BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Đào móng bó vỉa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,944m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,895100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,994100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,598m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,802m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT408,06m2
8Công tác ốp gạch thẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350,22m2
AT HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,548m3
2Đào dầm móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,118m3
3Đào móng nhà để xe, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,816m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,038m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,424100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,666100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,466tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,725tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,144tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,893tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,893tấn
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,964m3
18Lớp nylon lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT439,275m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,891m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền nhà xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
21Sơn kẻ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m2
22Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,505tấn
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,505tấn
24Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,967tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,967tấn
26Bulong M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,625m2
28Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,756100m2
29Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74md
30Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
32Chếch nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
33Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
34Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
AU PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 60/18W, lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
4Mặt che công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
6Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184m
7Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
8Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
9Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11hộp
10Ống nhựa HDPE DN40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
AV BÓ GÁY
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,594m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,411m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,845m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,845m2
AW HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
AX TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng tường rào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,791m3
2Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,501100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,301100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,478100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,437m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,991m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,369m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,402m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,813100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,451tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,731m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,397m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,525m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,899100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,382m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT901,256m2
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT364,31m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,702m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.392,268m2
AY KÈ ĐÁ
1Đào móng tường rào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6m3
2Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,404100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,331100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,944m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,353100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,211m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,036m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,97m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,294m2
12Ống nhựa uPVC D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,745m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,155m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,494100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,986tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,543m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,649m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,649m2
AZ HẠNG MỤC: BỂ PCCC BỔ SUNG
BA BỂ PCCC BỔ SUNG
1Đào móng bể, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,673m3
2Đào móng bể, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,501100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,488100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,18100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,854m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,369m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,835tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462tấn
12Gioăng cao su chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,24m
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,458m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,579100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,535tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,573tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,696m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,344m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,344m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,8m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73m2
24Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm thành bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,344m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Ống thép thép tráng kẽm D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
30Mối nối mềm đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Chống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BB HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
BC RÃNH ĐẶT CÁP NGUỒN
1Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,227100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127100m3
6Gạch đặc không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT945viên
7Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
8Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
BD THIẾT BỊ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
3Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99100m
4Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,13100m
5Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BE RÃNH ĐẶT CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,72m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,145100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,272100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,152100m3
5Gạch đặc không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.770viên
6Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT530m
7Sứ báo cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
BF CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,575m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m2
6Ống nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,8m
7Khung móng M24 300x300x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT623m
9Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,93100m
10Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT623m
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cọc
12Dây tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51m
13Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
14Cột thép tròn liền cần đơn 9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cột
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cột
16Bóng đèn cáo áp Led 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
17Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bảng
19Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cửa
20Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
21Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
BG HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
BH CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7m3
2Đào đất đặt ống, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,153100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m3
5Giếng khoan công nghiệp D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Máy bơm hỏa tiễn Q=1.2~13.2m3/h, H=83.0~12.0m, 3HP-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Máy bơm nước sinh hoạt Q =1.2~8.4m3/h, H =62~32.0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Máy bơm nước sinh hoạt Q =1.2~5.4m3/h, H =32.5~25.0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Rọ hút đồng máy bơm DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Rọ hút đồng máy bơm DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Ống nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
12Ống nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m
13Ống nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
14Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
16Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17Van đồng 2 chiều PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Van đồng 2 chiều PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Van đồng 2 chiều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Van đồng 1 chiều DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Van đồng 1 chiều DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Nút bịt nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Nút bịt nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Nút bịt nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Kép đúc tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Kép đúc tráng kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Kép đúc tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Măng xông 1 đầu ren trong PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Măng xông 1 đầu ren trong PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Măng xông 1 đầu ren trong PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Măng xông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
35Măng xông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
36Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92100m
37Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
38Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198m
39Ống nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
40Cút nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Van bi nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BI THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,377m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,536m3
3Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,872100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,512100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,757m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,153100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,054m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,449m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,679m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,405100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,395tấn
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561,506m2
15Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,31m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,189m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,681100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,205tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT543cấu kiện
20Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
23Cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
24Đế Cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1mối nối
BJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BK BÁO CHÁY VÀ EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy có dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT710 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,410 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,410 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65 đèn
9Điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
10Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15 đèn
11Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85 đèn
13Lắp đặt cáp báo cháy 8x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,55m
14Lắp đặt cáp báo cháy 12x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,85m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.364,8222m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT322,25m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.484,8m
18Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT742,4Cái
19Lắp đặt hộp chia ngảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220hộp
20Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
22Kết nối với trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
23Kiểm tra hiện chỉnh hệ thống báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
24Cắt bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3158100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5345m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3867100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0645100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3867100m3
BL CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100x3.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65x2.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,225100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x2.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
6Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cặp bích
16Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
17Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cặp bích
19Lắp đặt Bulong M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610Bộ
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Bộ
24Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11hộp
25Lắp đặt Hộp để bình chữa cháy: 700x900x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
26Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
27Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cuộn
28Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Bộ
29Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11Cái
30Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21Bình
31Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42Bình
32Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
33Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cuộn
34Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
35Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
36Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
38Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,7683m2
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,722100m
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3446100m
41Hộp đựng phương tiện phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Hộp
42Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
43Cắt bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
44Kết nối đường ống GĐ1 và GĐ2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2điểm
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
46Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8812100m3
47Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,6237m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5809100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1066100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5809100m3
52Đổ bê tông chân trụ chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
53Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 10 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
3 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
22 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->