Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058312-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển sản xuất của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 18:00:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,924,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8774445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hệ khung kèo tổ hợp, Có L dầm tương tự từ 60% trở lên đối với hệ dầm. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính tương tự về hạng mục, quy mô, loại, cấp công trình - Bản vẽ thiết kế thi công đã đóng dấu thẩm định phê duyệt hoặc thẩm định phê duyệt PCCC hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp theo quy định trong quá trình đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.046.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 10 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 30 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước, động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Có dung tích gàu 0.8-1.6 m3; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Trọng lượng tĩnh 10 - 16 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, lực rung 25 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô Tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Trọng tải >=5 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khu liên hiệp chế biến cà phê, nông sản, kho chứa tại khu công nghiệp Hòa Phú (Giai đoạn 4); Hạng mục: Kho chứa và hạ tầng kỹ thuật đi kèm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển sản xuất của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Hợp đồng xây lắp; Hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán và hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên. - Nguồn lực tài chính: Nếu nguồn lực tài chính là bản cam kết tín dụng thì phải thể hiện được nội dung đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và tổ chức tín dụng sẵn sàng cung cấp vô điều kiện để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định của E-HSMT.- Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk; Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 950012; Fax: 0262.3950015; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 14 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk; Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CHỨ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI KÈM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 3,8562 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sửa đáy hố móng) | Chương 5, E-HSMT | 55,088 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương 5, E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 42,3036 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 41,6253 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,7332 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,7765 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 3,624 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5758 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 108,7386 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,5988 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 1,3005 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 3,7081 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 44,3924 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,2448 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,4968 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4373 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 3,3808 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,6749 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,6749 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,6749 | 100m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 137,4171 | m3 |
| 24 | Gia công dầm mái | Chương 5, E-HSMT | 71,9431 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương 5, E-HSMT | 32,7361 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 35,6034 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6498 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9873 | tấn |
| 29 | Cáp giằng D12 | Chương 5, E-HSMT | 1.605 | m |
| 30 | Tăng đơ D18 | Chương 5, E-HSMT | 248 | cái |
| 31 | Khóa cáp D12 | Chương 5, E-HSMT | 356 | cái |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5, E-HSMT | 5,8562 | tấn |
| 33 | Ốp tôn phẵng dày 1mm | Chương 5, E-HSMT | 5,292 | 100m2 |
| 34 | Lá chớp tôn phẳng dày 2mm khung K1 | Chương 5, E-HSMT | 97,44 | m2 |
| 35 | Bánh xe bạc đạn cửa đẩy D1 | Chương 5, E-HSMT | 98 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép | Chương 5, E-HSMT | 32,7361 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương 5, E-HSMT | 71,9431 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 41,4596 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5, E-HSMT | 1,6498 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5, E-HSMT | 264,6 | m2 |
| 41 | SX và lắp dựng máng xối tôn dày 0.53mm, D300 | Chương 5, E-HSMT | 193,5 | m |
| 42 | Công tác lắp đặt bu lông M30-L900 | Chương 5, E-HSMT | 192 | cái |
| 43 | Công tác lắp đặt bu lông M24-L800 | Chương 5, E-HSMT | 72 | cái |
| 44 | Công tác lắp đặt bu lông M24 | Chương 5, E-HSMT | 1.466 | cái |
| 45 | Công tác lắp đặt bu lông M20 | Chương 5, E-HSMT | 520 | cái |
| 46 | Công tác lắp đặt bu lông M16 | Chương 5, E-HSMT | 104 | cái |
| 47 | Công tác lắp đặt bu lông M12 | Chương 5, E-HSMT | 8.892 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 7.538,8516 | m2 |
| 49 | Lợp mái, tôn dày 0.45m | Chương 5, E-HSMT | 54,8106 | 100m2 |
| 50 | Diềm tôn dày 0.45mm | Chương 5, E-HSMT | 2,0118 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Chương 5, E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 52 | Che tường bằng tôn dày 0.45mm | Chương 5, E-HSMT | 25,3172 | 100m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 818,206 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 818,206 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 127,11 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 90,368 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.727,78 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 818,206 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.673,094 | m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 9,3349 | 100m3 |
| 61 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 40,8438 | m3 |
| 62 | Lót nilông nền trước khi đổ bê tông | Chương 5, E-HSMT | 47,1025 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 498,9272 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 24,3419 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Chương 5, E-HSMT | 1,4698 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính | Chương 5, E-HSMT | 4,1726 | tấn |
| 67 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5, E-HSMT | 233,301 | 10m |
| 68 | Xoa nền Hardener Sika 3kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 4.886,008 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,6053 | m3 |
| 70 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 3,6053 | m3 |
| 71 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6053 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,6053 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mm | Chương 5, E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Chương 5, E-HSMT | 58 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Chương 5, E-HSMT | 58 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 29 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 181,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 75,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,6775 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống | Chương 5, E-HSMT | 15,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D60mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D60mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương 5, E-HSMT | 300 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương 5, E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương 5, E-HSMT | 200 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước xe chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tủ chữa cháy trong nhà (bao gồm 02 lăng phun D65 + 02 vòi phun D65) | Chương 5, E-HSMT | 8 | tủ |
| 23 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm 02 lăng phun D65 + 02 vòi phun D65) | Chương 5, E-HSMT | 3 | tủ |
| 24 | Lắp đặt đế đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5, E-HSMT | 23,11 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 295,2385 | m2 |
| 27 | Đầu chữa cháy Sprinkler | Chương 5, E-HSMT | 310 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp xà gồ treo ống | Chương 5, E-HSMT | 677 | cái |
| 29 | Lắp đặt cùm treo D25 | Chương 5, E-HSMT | 560 | cái |
| 30 | Lắp đặt cùm treo D60 | Chương 5, E-HSMT | 117 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Chương 5, E-HSMT | 27 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Chương 5, E-HSMT | 27 | bình |
| 33 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 Zone | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói tia chiếu đàu Bean | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 7 | nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 7 | chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 7 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 7 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn exit | Chương 5, E-HSMT | 7 | đèn |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 1.470 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 1.058 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 20mm | Chương 5, E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 20mm | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,331 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,0405 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 15 | cọc |
| 10 | Lắp dựng kim thu sét tia tiên đạo R80m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cáp D8 giằng kim thu sét có tăng đơ | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Móc giữ cáp | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đế đỡ trụ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8774445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hệ khung kèo tổ hợp, Có L dầm tương tự từ 60% trở lên đối với hệ dầm. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính tương tự về hạng mục, quy mô, loại, cấp công trình - Bản vẽ thiết kế thi công đã đóng dấu thẩm định phê duyệt hoặc thẩm định phê duyệt PCCC hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp theo quy định trong quá trình đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.046.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh lốp | Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 10 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Cần trục bánh lốp | Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 30 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy bơm nước, động cơ Diezel | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 3 |
| 5 | Máy cắt thép, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 4 |
| 6 | Máy đào bánh xích | Thiết bị hoạt động tốt, Có dung tích gàu 0.8-1.6 m3; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 4 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 4 |
| 11 | Máy lu | Thiết bị hoạt động tốt, Trọng lượng tĩnh 10 - 16 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy lu rung | Thiết bị hoạt động tốt, lực rung 25 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 4 |
| 14 | Máy nén khí | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 4 |
| 16 | Ô Tô tải tự đổ | Thiết bị hoạt động tốt, Trọng tải >=5 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị) | 4 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi