Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058312-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210808437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển sản xuất của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 18:00:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,924,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8774445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hệ khung kèo tổ hợp, Có L dầm tương tự từ 60% trở lên đối với hệ dầm. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính tương tự về hạng mục, quy mô, loại, cấp công trình - Bản vẽ thiết kế thi công đã đóng dấu thẩm định phê duyệt hoặc thẩm định phê duyệt PCCC hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp theo quy định trong quá trình đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.046.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 10 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 30 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước, động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Có dung tích gàu 0.8-1.6 m3; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Trọng lượng tĩnh 10 - 16 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, lực rung 25 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô Tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Trọng tải >=5 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khu liên hiệp chế biến cà phê, nông sản, kho chứa tại khu công nghiệp Hòa Phú (Giai đoạn 4); Hạng mục: Kho chứa và hạ tầng kỹ thuật đi kèm
180 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phát triển sản xuất của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk; Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 950012; Fax: 0262.3950015; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phong; - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vân thiết kế - xây dựng Lâm Phương; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đắk Lắk; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định EHSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk; Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 950012; Fax: 0262.3950015; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Hợp đồng xây lắp; Hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán và hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên. - Nguồn lực tài chính: Nếu nguồn lực tài chính là bản cam kết tín dụng thì phải thể hiện được nội dung đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và tổ chức tín dụng sẵn sàng cung cấp vô điều kiện để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định của E-HSMT.- Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk; Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 950012; Fax: 0262.3950015; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 14 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu 2-9 Đắk Lắk; Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐI KÈM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT3,8562100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sửa đáy hố móng)Chương 5, E-HSMT55,088m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương 5, E-HSMT22,56m3
4Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT42,3036m3
5Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT41,6253m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,7332100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương 5, E-HSMT0,7765tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương 5, E-HSMT3,624tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmChương 5, E-HSMT1,5758tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT108,7386m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,5988100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương 5, E-HSMT1,3005tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương 5, E-HSMT3,7081tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT44,3924m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,2448100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương 5, E-HSMT0,4968tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,4373tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT10,37m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT3,3808100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,6749100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,6749100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,6749100m3
23Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT137,4171m3
24Gia công dầm máiChương 5, E-HSMT71,9431tấn
25Gia công cột bằng thép tấmChương 5, E-HSMT32,7361tấn
26Sản xuất xà gồ thépChương 5, E-HSMT35,6034tấn
27Gia công giằng mái thépChương 5, E-HSMT1,6498tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9873tấn
29Cáp giằng D12Chương 5, E-HSMT1.605m
30Tăng đơ D18Chương 5, E-HSMT248cái
31Khóa cáp D12Chương 5, E-HSMT356cái
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5, E-HSMT5,8562tấn
33Ốp tôn phẵng dày 1mmChương 5, E-HSMT5,292100m2
34Lá chớp tôn phẳng dày 2mm khung K1Chương 5, E-HSMT97,44m2
35Bánh xe bạc đạn cửa đẩy D1Chương 5, E-HSMT98cái
36Lắp dựng cột thépChương 5, E-HSMT32,7361tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18mChương 5, E-HSMT71,9431tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT41,4596tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương 5, E-HSMT1,6498tấn
40Lắp dựng cửa khung sắtChương 5, E-HSMT264,6m2
41SX và lắp dựng máng xối tôn dày 0.53mm, D300Chương 5, E-HSMT193,5m
42Công tác lắp đặt bu lông M30-L900Chương 5, E-HSMT192cái
43Công tác lắp đặt bu lông M24-L800Chương 5, E-HSMT72cái
44Công tác lắp đặt bu lông M24Chương 5, E-HSMT1.466cái
45Công tác lắp đặt bu lông M20Chương 5, E-HSMT520cái
46Công tác lắp đặt bu lông M16Chương 5, E-HSMT104cái
47Công tác lắp đặt bu lông M12Chương 5, E-HSMT8.892cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT7.538,8516m2
49Lợp mái, tôn dày 0.45mChương 5, E-HSMT54,8106100m2
50Diềm tôn dày 0.45mmChương 5, E-HSMT2,0118100m2
51Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángChương 5, E-HSMT1,296100m2
52Che tường bằng tôn dày 0.45mmChương 5, E-HSMT25,3172100m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT818,206m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT818,206m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT127,11m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT90,368m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.727,78m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT818,206m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.673,094m2
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5, E-HSMT9,3349100m3
61Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT40,8438m3
62Lót nilông nền trước khi đổ bê tôngChương 5, E-HSMT47,1025100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT498,9272m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5, E-HSMT24,3419m3
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tựChương 5, E-HSMT1,4698100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính Chương 5, E-HSMT4,1726tấn
67Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương 5, E-HSMT233,30110m
68Xoa nền Hardener Sika 3kg/m2Chương 5, E-HSMT4.886,008m2
69Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT3,6053m3
70Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT3,6053m3
71Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT3,6053m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,6053m3
73Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mmChương 5, E-HSMT4,26100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmChương 5, E-HSMT58cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmChương 5, E-HSMT58cái
76Lắp đặt cầu chắn rácChương 5, E-HSMT29cái
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT4,5m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT4,5m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT4,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT4,5m3
5Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT181,5m3
6Đắp cát móng đường ốngChương 5, E-HSMT75,9m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT1,6775100m3
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT2,5100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT5100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống Chương 5, E-HSMT15,61100m
11Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmChương 5, E-HSMT6cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương 5, E-HSMT10cái
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm D60mmChương 5, E-HSMT50cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm D60mmChương 5, E-HSMT20cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT6cặp bích
16Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương 5, E-HSMT300cái
17Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương 5, E-HSMT80cái
18Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương 5, E-HSMT200cái
19Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàChương 5, E-HSMT3cái
20Lắp đặt họng tiếp nước xe chữa cháyChương 5, E-HSMT1cái
21Lắp đặt van góc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmChương 5, E-HSMT8cái
22Tủ chữa cháy trong nhà (bao gồm 02 lăng phun D65 + 02 vòi phun D65)Chương 5, E-HSMT8tủ
23Tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm 02 lăng phun D65 + 02 vòi phun D65)Chương 5, E-HSMT3tủ
24Lắp đặt đế đặt tủ chữa cháy ngoài nhàChương 5, E-HSMT3bộ
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương 5, E-HSMT23,11100m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT295,2385m2
27Đầu chữa cháy SprinklerChương 5, E-HSMT310cái
28Lắp đặt kẹp xà gồ treo ốngChương 5, E-HSMT677cái
29Lắp đặt cùm treo D25Chương 5, E-HSMT560cái
30Lắp đặt cùm treo D60Chương 5, E-HSMT117cái
31Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bìnhChương 5, E-HSMT27bình
32Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bìnhChương 5, E-HSMT27bình
33Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháyChương 5, E-HSMT10bộ
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 ZoneChương 5, E-HSMT1bộ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói tia chiếu đàu BeanChương 5, E-HSMT8bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương 5, E-HSMT7nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương 5, E-HSMT7chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương 5, E-HSMT7đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5, E-HSMT7đèn
7Lắp đặt đèn exitChương 5, E-HSMT7đèn
8Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Chương 5, E-HSMT1.470m
9Lắp đặt dây cấp nguồn 2 ruột Chương 5, E-HSMT1.058m
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT2100m
11Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 20mmChương 5, E-HSMT14,7100m
12Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 20mmChương 5, E-HSMT25cái
D CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT4,331m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,121m3
3Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT18,5m3
4Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT0,3024m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT0,185100m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT0,0405m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Chương 5, E-HSMT0,012tấn
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Chương 5, E-HSMT130m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT15cọc
10Lắp dựng kim thu sét tia tiên đạo R80mChương 5, E-HSMT1cái
11Cáp D8 giằng kim thu sét có tăng đơChương 5, E-HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT16m
13Móc giữ cápChương 5, E-HSMT8cái
14Đế đỡ trụ kim thu sétChương 5, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8774445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hệ khung kèo tổ hợp, Có L dầm tương tự từ 60% trở lên đối với hệ dầm. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính tương tự về hạng mục, quy mô, loại, cấp công trình - Bản vẽ thiết kế thi công đã đóng dấu thẩm định phê duyệt hoặc thẩm định phê duyệt PCCC hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp theo quy định trong quá trình đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.046.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh lốp Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 10 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)1
2 Cần trục bánh lốp Thiết bị hoạt động tốt, Có sức nâng tối thiểu 30 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)1
3 Máy bơm nước, động cơ Diezel Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)2
4 Máy cắt bê tông Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)3
5 Máy cắt thép, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)4
6 Máy đào bánh xích Thiết bị hoạt động tốt, Có dung tích gàu 0.8-1.6 m3; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)2
7 Máy đầm dùi bê tông Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)4
8 Máy hàn xoay chiều Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)3
9 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)3
10 Máy đầm bàn bê tông Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)4
11 Máy lu Thiết bị hoạt động tốt, Trọng lượng tĩnh 10 - 16 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)2
12 Máy lu rung Thiết bị hoạt động tốt, lực rung 25 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)1
13 Máy mài Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)4
14 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)1
15 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)4
16 Ô Tô tải tự đổ Thiết bị hoạt động tốt, Trọng tải >=5 Tấn; Nhà thầu gửi kèm tài liệu (Giấy chứng nhận đăng ký, giấy kiểm định thiết bị)4
17 Đồng hồ vạn năng Thiết bị hoạt động tốt; ( Tài liệu chứng minh: hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->