Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hạng mục đường Giao thông, thoát nước, cấp nước, cây xanh, chiếu sáng, tín hiệu giao thông, bó ống kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hạng mục đường Giao thông, thoát nước, cấp nước, cây xanh, chiếu sáng, tín hiệu giao thông, bó ống kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Gia Lâm (DA được thực hiện bằng NV từ tiền đấu giá trên địa bàn huyện GL theo cơ chế được hưởng 100% tiền thu từ ĐGĐ đã được HĐND TP chấp thuận tại NQ số 13/NQ-HĐND ngày 15/12/2016) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 11:34:00 đến ngày 2021-12-10 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,776,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥285.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Xây dựng cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điều khiển tự động hoặc Kỹ sư Điều khiển học kỹ thuật GTVT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe nâng 12m hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ép cọc cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hạng mục đường Giao thông, thoát nước, cấp nước, cây xanh, chiếu sáng, tín hiệu giao thông, bó ống kỹ thuật Xây dựng tuyến đường Yên Viên - Đình Xuyên - Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Gia Lâm (DA được thực hiện bằng NV từ tiền đấu giá trên địa bàn huyện GL theo cơ chế được hưởng 100% tiền thu từ ĐGĐ đã được HĐND TP chấp thuận tại NQ số 13/NQ-HĐND ngày 15/12/2016) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông và HTKT hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH TRƯỚC THI CÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4677 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III k=14.6 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4677 | 100m3 |
| C | A. ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,8292 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148,5693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148,5693 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I K=2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148,5693 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1996 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4309 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1996 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1996 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV K=14.6 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1996 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4309 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4309 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III k=2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4309 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 305,9826 | 100m3 |
| 14 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất đào tận dụng điều phối từ đào HTKT | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,1318 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất đào HTKT tận dụng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,745 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,5881 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,264 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,264 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,2887 | 100m3 |
| D | B. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,6072 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 334,1423 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,0499 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,6911 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296,367 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296,367 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296,367 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296,367 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,292 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,292 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,292 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,292 | 100m2 |
| E | C. MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI VỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0104 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV K=14.6 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2526 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2526 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5052 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5052 | 100m2 |
| F | D. KẾT CẤU THẢM BÙ NÚT ĐẶNG CÔNG CHẤT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6442 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6442 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9112 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8422 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| G | G. BÓ VỈA SÁT BỜ MƯƠNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,4175 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,3874 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.708,76 | m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,147 | m2 |
| H | H. HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,3697 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng đệm phẳng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,8862 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9844 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,766 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17.772,58 | m2 |
| I | I. BÓ VỈA VÁT 23X26X100CM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,8122 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,8904 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.124,39 | m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.172,58 | m2 |
| J | K. BÓ GỐC CÂY BÓNG MÁT và BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6122 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,0718 | m3 |
| 3 | Xây gạch chi 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,8805 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (Đắp đất màu bằng đất tận dụng hữu cơ) | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,7744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8662 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,6922 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,4323 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (Đắp đất màu bằng đất hữu cơ) | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225,9984 | m3 |
| K | L.BÓ HÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,78 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,0376 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,5855 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 167,986 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8077 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,4434 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,9546 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 479,364 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài bê tông bù nâng tường kênh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6172 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,7 | m3 |
| L | N.CỌC TRE PHÊN NỨA THI CÔNG ĐOẠN GIÁP AO VÀ KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,97 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,83 | 100m |
| 3 | Lắp dựng phên nứa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 992,76 | m2 |
| 4 | Rải vải bạt dứa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.287,18 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9638 | 100m3 |
| 6 | Thép D8 và D6 buộc và giằng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 344 | kg |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước thi công | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1119 | ca |
| M | O. TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,5481 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 327,763 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.487,226 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,3747 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,0644 | tấn |
| 6 | Gia công lan can thép mạ kẽm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,2887 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.168,35 | m2 |
| 8 | Bu lông neo hình j M14x170 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19.328 | cái |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6236 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 11 | Gia công lan can thép mạ kẽm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2978 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0939 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 192 | m2 |
| 15 | Bu lông neo hình j M14x170 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.032 | cái |
| N | D. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 406 | cây/lần |
| 2 | Mua cây ban Tây Bắc, đường kính thân D1.3m từ gốc lên 10cm -12 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 406 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây cảnh cây tường vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | cây/lần |
| 4 | Mua cây tường vi cao 1.5-2m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây Bạch trinh biển. Sử dụng máy bơm ô tô tưới | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 344,08 | m2/tháng |
| 6 | Mua cây bạch trinh biển h=0.3-0.5m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 344,08 | m2 |
| O | P. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 552,6 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Mua biển báo quản quang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 6 | Mua biển tam giác phản quang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Mua biển tròn D700 phản quang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Mua Cột đỡ biển báo đường kính 88.8mm, sơn phản quang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 208,6 | m |
| P | HÀNG RÀO BẢO VỆ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hàng rào | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,395 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4822 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| Q | GIA CỐ KÈ HỒ VỰC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 75 lát tấm lát lục lăng dày 2cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,33 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5791 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,26 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9306 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3007 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,87 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 562 | 1 cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2065 | m2 |
| 13 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1913 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 15 | Bu lông neo hình j M14x170 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1512 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| R | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1536 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5184 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện V63x63x6-2500-MKNN | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,428 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn, cong son vươn 7m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 10 | Cột THGT côn mạ kẽm 2.9m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Cột THGT côn mạ kẽm 4,4m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m, cần gióng kép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x500x1500x8 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 16 | Đèn THGT 3 màu 3 x D300 LED | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đèn THGT 3 màu 3 x D300 LED mũi tên | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 LED | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải 1 x D300 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8882 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,9093 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm - dây đồng tiếp địa M10 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8386 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 4x1.5 mm2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,672 | 100m |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp khô | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đầu cốt đồng M2.5 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224 | đầu cáp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1- Đường kính 110/90mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3769 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1103 | 100 m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2011 | 1m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7982 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3274 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7245 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1376 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3293 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5122 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 44 | Nắp gang 945x872mm-TT12.5 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8914 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8914 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8914 | 100m3/1km |
| S | THIẾT BỊ DÈN TÌN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 6S (8 pha) | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ nguồn lưu điện UPS Online | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| U | A. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 419,0272 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 436,7034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 436,7034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II K=2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 436,7034 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,29 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8109 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,664 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 đắp hoàn trả HTKT bằng đất | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,315 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,0378 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,1386 | 100m3 |
| V | B. LẮP ĐẶT CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m TT HL93, đường kính =400mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 352 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m đường kính D=1000 TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 149 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 337 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.442 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 658 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1250mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 255 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính = 1250mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 243 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.044 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1500 TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500 TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính = 1750mm HL 93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính = 1750mm HL 93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 438 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1750 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng ga | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | đoạn cống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8333 | đoạn cống |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | đoạn cống |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8333 | đoạn cống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | đoạn cống |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8333 | đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 39 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật , 1 lớp vải địa kỹ thuật 1 lớp nhựa bitum | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,64 | m2 |
| W | RÃNH B500 DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6905 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật khe nắp đan rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 720,8565 | 100m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3554 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,247 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,3237 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,0328 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,386 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 660,746 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, thân cống | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,1273 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,5174 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,2511 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 802,356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp cống | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,4051 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,0327 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,386 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 660,746 | m3 |
| 27 | Chốt D25 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.634,4 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 28mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8144 | 100m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,032 | m2 |
| 30 | Tấm ngăn nước dày 3.5mm rộng 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 495,6 | m |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 944 | cái |
| X | GA THĂM THU KẾT HỢP VÀ GA THĂM CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,4419 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (lót móng) | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1395 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2765 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,3527 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,8296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,8252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,208 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117,12 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 409,71 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5821 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0292 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,8112 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,09 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | 1 cấu kiện |
| 19 | Mua nắp thăm ga gang đúc TT 400KN | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | bộ |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5814 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 187,35 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy và thân ga | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7716 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0076 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,613 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4469 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8406 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bộ ghi gang thu nước TT 250KN | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 39 | Bộ ghi gang thu nước TT 400KN | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | HỐ TỤ GA THU THĂM KẾT HỢP | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2981 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm thu nước | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5641 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm thu nước, đường kính | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7925 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,459 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bộ ghi gang thu nước 350x860 TT 250KN | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | Bộ |
| Z | MIỆNG XẢ D1000 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| AA | XỬ LÝ ĐẤU NỐI CỐNG 2X2 THƯỢNG LƯU MƯƠNG T9 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,052 | 100m |
| 2 | Lắp dựng phên nứa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,6992 | m2 |
| 3 | Rải vải bạt dứa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2709 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0492 | 100m3 |
| 5 | Thép D8 và D6 buộc và giằng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,1917 | kg |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4857 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I K=2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4857 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,493 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3249 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3249 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3249 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,05 | m3 |
| 16 | Gia công lan can thép mạ kẽm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 18 | Bu lông neo hình j M14x170 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 25 | Gia công lưới chắn rác | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3806 | tấn |
| 26 | Mua thép ống mạ kẽm d100 dày 3mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 164,91 | kg |
| 27 | Thép vuông đặc 40x40 mạ kẽm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215,73 | kg |
| 28 | Lắp dựng lưới chắn rác | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| AB | CẢI TẠO GA THĂM VÀ GA THU TRỰC TIẾP HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bộ nắp ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| AC | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG QUA ĐƯỜNG 40M HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cóng hộp đơn 600x600 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,8066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV K=14.6 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 7 | Ép cọc cừ larsen (cừ Larsen 3) bằng máy ép thuỷ lực 130T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,1983 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,1983 | 100m |
| 9 | Khấu hao cọc cừ Lasen III và thép hình I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5633 | tấn |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1868 | 100m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2382 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8859 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7076 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8859 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4011 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2382 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2382 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2382 | 100m3 |
| AD | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,9884 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,9884 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc cừ Lasen III và thép hình C và I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,4287 | tấn |
| AE | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | tường bằng tôn múi chiều dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3404 | 100m2 |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.8 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 268,0671 | kg |
| 3 | Thép V50x50x5 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,4422 | kg |
| 4 | Thép tròn D14 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,0971 | kg |
| AF | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AG | A. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,7416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất đào tận dụng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,1933 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5121 | 100m3 |
| AH | B. RÃNH B300 TRÊN HÈ VÀ DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9264 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153,1305 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230,2465 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.229,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, cổ rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,9077 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (cổ rãnh) | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,786 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9321 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,1314 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,536 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.309 | 1 cấu kiện |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật khe nắp đan rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0443 | 100m2 |
| AI | C. LẮP ĐẶT CỐNG D300 và D500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm TT trên hè | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mm TT trên hè | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm, TT trên hè | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 305 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m , đường kính = 500mm, TT trên hè | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm, TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mm TT HL93 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 381 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 322 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.666 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.388 | cái |
| AJ | D. GA THĂM RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3838 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,645 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,074 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,807 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,783 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1926 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5063 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1256 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| AK | E. GA THĂM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng, đáy ga | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3786 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,5569 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9427 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,9311 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3733 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219,55 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,55 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3124 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1778 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 231 | 1 cấu kiện |
| 16 | Mua nắp ga gang TT 125KN khung vuông nắp tròn D700 khung 850x850 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 17 | Mua nắp ga gang TT 400N khung vuông nắp tròn D700 khung 850x850 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,14 | m3 |
| AL | ỐNG ÁP LỰC D315 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 18,7 mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4593 | 100m3 |
| 9 | Bu lông M20x100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Đai thép 100x10 dài 0.8m mạ kẽm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm giảm tải | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| AM | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG D300 VÀ D500 GIA CỐ HỐ ĐÀO | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158,6681 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T không ngập đất | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4244 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158,6681 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc cừ Lasen III và thép hình C và I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,7675 | tấn |
| AN | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148,8488 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 loại 3 ống điện lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,6396 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,4264 | 100m |
| 4 | Lắp đặt mốc sứ | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 330 | sứ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm bộ 3 cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 mạ kẽm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140,4 | m |
| AO | GIA CỐ ỐNG DIỆN LỰC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7548 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,8 | m3 |
| AP | GA HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,5611 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,632 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, đường kính | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,6736 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0692 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1798 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,0047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6622 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,578 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9812 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8564 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0893 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,976 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 4 cánh KT 950x1660 tải trọng trên hè 12.5T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 17 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 4 cánh KT 950x1660 mm tải trọng dưới đường 40T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| AQ | ĐÀO ĐẮP GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,53 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,53 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II K=2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,53 | 100m3 |
| AR | GIÁ ĐỠ VÀ THOÁT NƯỚC GA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước ga, đường kính ống 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9066 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9066 | tấn |
| AS | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 400mmx250 BBB | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 250mmx200 BBB | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx200 BBB | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmx150 BBB | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 250x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250-45omm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x150mm BB | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 250x225mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 225x160mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 14,8mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 400mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 200mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 150mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Miệng khóa gang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 46 | Ống dựng nhựa HDPE | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Nước xúc xả thử áp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332,4677 | m3 |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,02 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Khử trùng ống nước - Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 53 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | 100m |
| 54 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,02 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 57 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn BB- Đường kính 125/100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250mm x1" | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225mm x1" | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Chụp van xả khí | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Chụp van xả khí | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 82 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 14,8mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 250mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,665 | 1m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6963 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,612 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,955 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,955 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất 14.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3/1km |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 101 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 102 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5336 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 118 | Nắp ga gang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cắt mặt đường chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,756 | 100m |
| 120 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3059 | 100m3 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2681 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,046 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 126 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,5941 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8166 | tấn |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0835 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 131 | Nắp ga gang TT 125 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | nắp |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2905 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2835 | 100m3/1km |
| 135 | Vận chuyển đất 14.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2835 | 100m3/1km |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3965 | 1m3 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2653 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2793 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2793 | 100m3/1km |
| 144 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2793 | 100m3/1km |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5408 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6368 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 149 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4334 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3248 | 100m2 |
| 159 | Đai thép giữ ống | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 160 | Bu lông M14x100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3248 | 100m2 |
| 164 | Đai thép giữ ống | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 165 | Bu lông M14x100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 166 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 167 | Thép I200 gia cố ống | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.690,2 | kg |
| 168 | Thép U100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 209,88 | kg |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,754 | 1m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 171 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 173 | Nắp ga gang TT400 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| AT | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225mm x2" | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmx50 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmx2" | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Ống dựng nhựa HDPE d110 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| AU | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-LED 100W | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m-pha LED 200W | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy-Cột thép rời cần đơn cao 7m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy-Cột thép đa giác cao 17m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công-Cột BTLT 6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột >10,5m-Lọng bắt đèn pha trên cột 17m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 10 | Khung móng M24x300x300x675 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109 | 1 bộ |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,47 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3538 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,8701 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,2203 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7873 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,7876 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,2914 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 - Đường kính 105/80mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,65 | 100 m |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,384 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6636 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,422 | 1m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7247 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,52 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8488 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,104 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7628 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7628 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7628 | 100m3/1km |
| 36 | Đầu cốt đồng các loại | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.090 | Cái |
| 37 | Làm đầu cáp khô | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216 | 1 đầu cáp |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216 | 1 đầu cáp |
| 39 | Đánh số cột thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8 | 10 cột |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Hộp đặt Aptomat 100A | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 42 | Hòm đựng công tơ | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AV | THỦY LỢI | |||
| AW | KÊNH | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9118 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,2427 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,749 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 954,158 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K=0,9 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,848 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1242 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,2906 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,2906 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,2906 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,908 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 321 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 18 | Ni lông lót đáy kênh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.839,385 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 285,31 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT đáy kênh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,733 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,479 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 509,004 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,17 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,682 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14.139 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vữa XM mác 75 chèn giữa các tấm lát | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 277,124 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,374 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,525 | m3 |
| 30 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 751,641 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,443 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,145 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,003 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 445,908 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,179 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,855 | 100m2 |
| 39 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đương | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.917,3 | kg |
| 40 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,216 | m2 |
| 42 | Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225,54 | m |
| 43 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 498 | cái |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,69 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,252 | m3 |
| 46 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,568 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,502 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,074 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,626 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,177 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,18 | m2 |
| 56 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,85 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,258 | 100m3 |
| 57 | Phá đê quây | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,041 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh dẫn dòng, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 59 | Máy bơm nước 120CV bơm dẫn dòng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | ca |
| 60 | Máy bơm nước 75CV bơm khô lòng kênh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 600mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,952 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D600 PN6 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3694 | 100m |
| 63 | Vải bạt chống xói | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,8 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 69 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,89 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,192 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,664 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,279 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,89 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,192 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,103 | 100m2 |
| 82 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 338,8 | kg |
| 83 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | 100m |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 85 | Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,8 | m |
| 86 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 87 | Vải địa kỹ thuật bọc khớp nối | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 90 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,796 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 95 | Gia công lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 96 | Bu long lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 97 | Lắp dựng lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,608 | m2 |
| AX | CỐNG DỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bể tiêu năng, 2 đầu cống hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 238,728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3873 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3873 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,089 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,784 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,036 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,089 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,089 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,089 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,23 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,1858 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,0764 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9276 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9276 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,309 | 100m2 |
| 17 | Phá kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - đầu cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 18 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,202 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,96 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162 | mối nối |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,08 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,791 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178,276 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,418 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,487 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,178 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,655 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,009 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,96 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 51 | Gia công chế tạo thép cầu thang | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông - Lắp dựng cầu thang thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 53 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đương | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 866,25 | kg |
| 54 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1475 | 100m |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 56 | Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,94 | m |
| 57 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230 | cái |
| 58 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D32mm, chiều sâu khoan 50cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Vải địa kỹ thuật bọc khớp nối | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1266 | 100m2 |
| 60 | Gia công lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 61 | Bu long lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa van phẳng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,358 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cửa van | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,358 | tấn |
| 65 | Máy đóng mở V3 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Gia công lưới chắn rác | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 67 | Lắp đặt lưới chắn rác | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,2436 | 10m3/1km |
| 69 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 - tạo mặt bằng thi công cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2244 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - đào bỏ đất san lấp mặt bằng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2244 | 100m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,98 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - phá dỡ kè, cống hiện trạng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,766 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,573 | m3 |
| 77 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,713 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0854 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,854 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8307 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,05 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1885 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0908 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2026 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,591 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0829 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,854 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9185 | 100m2 |
| 90 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 508,2 | kg |
| 91 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,673 | 100m |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,29 | m2 |
| 93 | Tấm chắn cao su nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,3 | m |
| 94 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 95 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D32mm, chiều sâu khoan 50cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Vải địa kỹ thuật bọc khớp nối | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2161 | 100m2 |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 99 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,96 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 104 | Gia công lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 105 | Bu long lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| AY | CỐNG DỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,012 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,92 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,333 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,78 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,012 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 15 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đương | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 184,8 | kg |
| 16 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 18 | Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,2 | m |
| 19 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bọc khớp nối | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 23 | Ván khuôn BT lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 28 | Gia công lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 29 | Bu long lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,176 | m2 |
| AZ | CỐNG DỌC SỐ 5 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,272 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,057 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,523 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,283 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,258 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,312 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,304 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,878 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,526 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,692 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,494 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lát tấm lát mái kênh vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,254 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,693 | m2 |
| 27 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đương | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 338,8 | kg |
| 28 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,402 | m2 |
| 30 | Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,8 | m |
| 31 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 32 | Vải địa kỹ thuật bọc khớp nối | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 33 | Gia công lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 34 | Bu long lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| BA | CỐNG DỌC SỐ 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,434 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 14,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,994 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT đáy rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,23 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 BT cổ rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài. Cổ rãnh | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6936 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng ngang + tấm nắp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ngang + tấm nắp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng ngang + tấm nắp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102 | 1 cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190,66 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9066 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9066 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 14,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9066 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,684 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,684 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,684 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,684 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,25 | đoạn cống |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài-VK bê tông lót móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,5 | đoạn cống |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót đáy cửa vào | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đáy cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông đáy cửa vào | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường cánh, trụ biên + tường chắn cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông tường cánh, trụ biên + tường chắn cửa vào | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,179 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa van phẳng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cửa van | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 49 | Máy đóng mở V0 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| BB | CỐNG NGANG SỐ 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 14,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,155 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,155 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,155 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,155 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,83 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3745 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2401 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0975 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0975 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1804 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - đầu cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 18 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - VK bê tông đài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,819 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,367 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,837 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,046 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,988 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,737 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,665 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 38 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đương | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138,6 | kg |
| 39 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1836 | 100m |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,322 | m2 |
| 41 | Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,74 | m |
| 42 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 43 | Vải địa kỹ thuật bọc khớp nối | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cửa van thẳng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cửa van | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 57 | Máy đóng mở V3 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,611 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - đắp đất mang cống | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,611 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,611 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,611 | 100m3 |
| BC | CỐNG NGANG SỐ 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,919 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,711 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,919 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,919 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,16 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5797 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,8617 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0105 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0105 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,744 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 15 | Ép âm cọc bằng thanh dẫn, đất cấp 1 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,36 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,62 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,1495 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,8078 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,349 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2051 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,6206 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,402 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7473 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,0958 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,235 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2834 | 100m2 |
| 32 | Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,2 | m |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61 | m2 |
| 34 | Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đương | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.725,43 | kg |
| 35 | Ống nhựa PVC D28 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 36 | Nút bịt ống PVC D34 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224 | cái |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bọc khớp nối | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,504 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,505 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,444 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,621 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,97 | 100m |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,71 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,978 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,564 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,37 | m3 |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,4 | m |
| 58 | Gia công lưới chắn rác | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 59 | Lắp đặt lưới chắn rác | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,039 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,758 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 63 | Cốt thép đáy cửa vào ĐK | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 64 | Ván khuôn bê tông đáy cửa vào | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,763 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 69 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 72 | Gia công lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 73 | Bu long lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,218 | m2 |
| 75 | Khấu hao cừ larsen III | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,3322 | tấn |
| 76 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - Phần không ngập đất | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3648 | 100m |
| 77 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - Phần ngập đất | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,2008 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,2008 | 100m |
| 79 | Khấu hao thép hình khung cừ | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0662 | tấn |
| 80 | Đắp đất đê quây thượng lưu bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K=0,85 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 81 | Đào phá đê quây thượng lưu | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 83 | Đào lòng đường đặt ống buy | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 86 | Đắp nền đường phục vụ thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,252 | 100m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II. Đào đất thu hồi ống buy | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,252 | 100m3 |
| 88 | Thu hồi ống buy để thi công đường ống thoát nước mưa | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 89 | Đắp hoàn trả nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,727 | 100m3 |
| 92 | Đắp nền hoàn trả đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,727 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥285.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Xây dựng cầu đường hoặc giao thông | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư điều khiển tự động hoặc Kỹ sư Điều khiển học kỹ thuật GTVT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 4 | Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Xe nâng 12m hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Máy ép cọc cừ larsen | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi