Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hạng mục đường Giao thông, thoát nước, cấp nước, cây xanh, chiếu sáng, tín hiệu giao thông, bó ống kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166142-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hạng mục đường Giao thông, thoát nước, cấp nước, cây xanh, chiếu sáng, tín hiệu giao thông, bó ống kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20211046059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Gia Lâm (DA được thực hiện bằng NV từ tiền đấu giá trên địa bàn huyện GL theo cơ chế được hưởng 100% tiền thu từ ĐGĐ đã được HĐND TP chấp thuận tại NQ số 13/NQ-HĐND ngày 15/12/2016)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 11:34:00 đến ngày 2021-12-10 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,776,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥285.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Xây dựng cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điều khiển tự động hoặc Kỹ sư Điều khiển học kỹ thuật GTVT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xe nâng 12m hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ép cọc cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng hạng mục đường Giao thông, thoát nước, cấp nước, cây xanh, chiếu sáng, tín hiệu giao thông, bó ống kỹ thuật
Xây dựng tuyến đường Yên Viên - Đình Xuyên - Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Gia Lâm (DA được thực hiện bằng NV từ tiền đấu giá trên địa bàn huyện GL theo cơ chế được hưởng 100% tiền thu từ ĐGĐ đã được HĐND TP chấp thuận tại NQ số 13/NQ-HĐND ngày 15/12/2016)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng CCIC + Nhà thầu thẩm tra Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông và HTKT hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH TRƯỚC THI CÔNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4677100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4677100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4677100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III k=14.6The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4677100m3
C A. ĐÀO ĐẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150,8292100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT148,5693100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT148,5693100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I K=2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT148,5693100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,1996100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,4309100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,1996100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,1996100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV K=14.6The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,1996100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,4309100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,4309100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III k=2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,4309100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT305,9826100m3
14Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất đào tận dụng điều phối từ đào HTKTThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT109,1318100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất đào HTKT tận dụngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,745100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,5881100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,264100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,264100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,2887100m3
D B. MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90,6072100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT334,1423100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT91,0499100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,6911100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT296,367100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT296,367100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT296,367100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT296,367100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,292100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,292100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,292100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,292100m2
E C. MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI VỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,0104100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2129100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV K=14.6The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2129100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2526100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2526100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5052100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5052100m2
F D. KẾT CẤU THẢM BÙ NÚT ĐẶNG CÔNG CHẤT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6442100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6442100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9112100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8422100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,936100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,936100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,936100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,936100m2
G G. BÓ VỈA SÁT BỜ MƯƠNG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,4175100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT129,3874m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.708,76m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,147m2
H H. HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,3697100m3
2Đắp cát vàng đệm phẳng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,8862100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9844100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,766m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17.772,58m2
I I. BÓ VỈA VÁT 23X26X100CM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,8122100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT288,8904m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.124,39m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.172,58m2
J K. BÓ GỐC CÂY BÓNG MÁT và BỒN CÂY
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,6122100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,0718m3
3Xây gạch chi 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,8805m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (Đắp đất màu bằng đất tận dụng hữu cơ)The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT122,7744m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8662100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,6922m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,4323m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (Đắp đất màu bằng đất hữu cơ)The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT225,9984m3
K L.BÓ HÈ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,78100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,756m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,0376100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,5855m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT167,986m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8077100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0234tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,4434m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116,9546m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT479,364m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài bê tông bù nâng tường kênhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,6172100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,7m3
L N.CỌC TRE PHÊN NỨA THI CÔNG ĐOẠN GIÁP AO VÀ KÈ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,97100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,83100m
3Lắp dựng phên nứaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT992,76m2
4Rải vải bạt dứaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.287,18m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,9638100m3
6Thép D8 và D6 buộc và giằngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT344kg
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,432100m3
8Bơm nước thi côngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,1119ca
M O. TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62,5481100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT327,763m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.487,226m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,3747tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70,0644tấn
6Gia công lan can thép mạ kẽmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106,2887tấn
7Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.168,35m2
8Bu lông neo hình j M14x170The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19.328cái
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6236100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,05m3
11Gia công lan can thép mạ kẽmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2978tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0939100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51m3
14Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT192m2
15Bu lông neo hình j M14x170The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.032cái
N D. PHẦN CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT406cây/lần
2Mua cây ban Tây Bắc, đường kính thân D1.3m từ gốc lên 10cm -12 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT406cây
3Trồng, chăm sóc cây cảnh cây tường viThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT450cây/lần
4Mua cây tường vi cao 1.5-2mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT450cây
5Trồng, chăm sóc cây Bạch trinh biển. Sử dụng máy bơm ô tô tướiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT344,08m2/tháng
6Mua cây bạch trinh biển h=0.3-0.5mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT344,08m2
O P. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT552,6m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
5Mua biển báo quản quangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,66m2
6Mua biển tam giác phản quangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
7Mua biển tròn D700 phản quangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
8Mua Cột đỡ biển báo đường kính 88.8mm, sơn phản quangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT208,6m
P HÀNG RÀO BẢO VỆ CỘT ĐIỆN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,069100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5525m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,276100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,21m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1472tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hàng ràoThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,395100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1636tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4822tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,35m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,2m2
Q GIA CỐ KÈ HỒ VỰC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,15100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m3
3Vữa XM mác 75 lát tấm lát lục lăng dày 2cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98,33m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5791100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,26m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0138tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9306tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,28100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3007tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,87m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5621 cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2065m2
13Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1913tấn
14Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36m2
15Bu lông neo hình j M14x170The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT216cái
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0227100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1512m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0072100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0014100m3
20Rải vải địa kỹ thuậtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,066100m2
21Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m
R ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp giá đỡ tủThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15361m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51841m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1277100m3
5Làm tiếp địa cho cột điện V63x63x6-2500-MKNNThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT171 bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,428m3
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT121 cột
8Lắp cần đèn, cong son vươn 7mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 cần đèn
9Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 bộ
10Cột THGT côn mạ kẽm 2.9mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cột
11Cột THGT côn mạ kẽm 4,4mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cột
12Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m, cần gióng képThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cột
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x500x1500x8The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
14Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44bộ
16Đèn THGT 3 màu 3 x D300 LEDThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
17Đèn THGT 3 màu 3 x D300 LED mũi tênThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
18Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
19Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LEDThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
20Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 LEDThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải 1 x D300The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
22Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8882100m
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,9093100m
24Rải cáp ngầm - dây đồng tiếp địa M10The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8386100m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 4x1.5 mm2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,672100m
26Lắp bảng điện cửa cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bảng
27Luồn cáp ngầm cửa cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT241 đầu cáp
28Làm đầu cáp khôThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT241 đầu cáp
29Đầu cốt đồng M2.5The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224đầu cáp
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1- Đường kính 110/90mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,3769100 m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1103100 m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,20111m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7982100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3274100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2281100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72451m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1376100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3293m3
39Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0413100m2
40Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5122m3
41Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0233100m2
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,96m2
43Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,024m3
44Nắp gang 945x872mm-TT12.5The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
45Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81cấu kiện
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8914100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8914100m3/1km
48Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8914100m3/1km
S THIẾT BỊ DÈN TÌN HIỆU GIAO THÔNG
1Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 6S (8 pha)The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Bộ nguồn lưu điện UPS OnlineThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
T THOÁT NƯỚC MƯA
U A. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT419,0272100m3
2Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT436,7034100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT436,7034100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II K=2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT436,7034100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,29100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,8109100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,664100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 đắp hoàn trả HTKT bằng đấtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101,315100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,0378100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,1386100m3
V B. LẮP ĐẶT CỐNG CÁC LOẠI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m TT HL93, đường kính =400mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48mối nối
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT144cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT352đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m đường kính D=1000 TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT149mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT337mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.442cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT658cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1250mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT255đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính = 1250mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT243mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.044cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1500 TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500 TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính = 1750mm HL 93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính = 1750mm HL 93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT168mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT438cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1750The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT354cái
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng gaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,052100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,588m3
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5đoạn cống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8333đoạn cống
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15đoạn cống
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8333đoạn cống
35Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5đoạn cống
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8333đoạn cống
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4mối nối
38Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7mối nối
39Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4mối nối
40Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật , 1 lớp vải địa kỹ thuật 1 lớp nhựa bitumThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,64m2
W RÃNH B500 DƯỚI ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0345100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6905m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,rãnh thoát nước, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,53m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,34m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,736m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0469100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1854tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,966m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT121 cấu kiện
11Rải vải địa kỹ thuật khe nắp đan rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0323100m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT720,8565100m
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3554100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT278,247m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,3237100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,0328tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,386tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT660,746m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, thân cốngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,1273100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,5174tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114,2511tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT802,356m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp cốngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,4051100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,0327tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,386tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT660,746m3
27Chốt D25The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.634,4kg
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 28mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8144100m
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT109,032m2
30Tấm ngăn nước dày 3.5mm rộng 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT495,6m
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT944cái
X GA THĂM THU KẾT HỢP VÀ GA THĂM CỐNG CÁC LOẠI
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,4419100m
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (lót móng)The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1395100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,61m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2765100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,3527100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2336tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,8296tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,8252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,208tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT117,12m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT409,71m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5821100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0292tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,8112tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108,09m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1311 cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1301 cấu kiện
19Mua nắp thăm ga gang đúc TT 400KNThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130bộ
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1572100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0172tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5814tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,34m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT187,35m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,52m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1792100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,168m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy và thân gaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,7716100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1576tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,0076tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,613m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4469100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1054tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính >10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8406tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,24m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT281 cấu kiện
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT281 cấu kiện
38Bộ ghi gang thu nước TT 250KNThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25bộ
39Bộ ghi gang thu nước TT 400KNThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
Y HỐ TỤ GA THU THĂM KẾT HỢP
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2981100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,152m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm thu nướcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5641100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm thu nước, đường kính The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7925tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,459m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT921 cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT921 cấu kiện
8Bộ ghi gang thu nước 350x860 TT 250KNThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92Bộ
Z MIỆNG XẢ D1000
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,66m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,04m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,88m3
AA XỬ LÝ ĐẤU NỐI CỐNG 2X2 THƯỢNG LƯU MƯƠNG T9
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,052100m
2Lắp dựng phên nứaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,6992m2
3Rải vải bạt dứaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2709m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0492100m3
5Thép D8 và D6 buộc và giằngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,1917kg
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0005100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4857100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4857100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4857100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I K=2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4857100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,493m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3249100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3249100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3249100m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,05m3
16Gia công lan can thép mạ kẽmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,397tấn
17Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m2
18Bu lông neo hình j M14x170The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0066100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0335tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0576tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,08m3
25Gia công lưới chắn rácThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3806tấn
26Mua thép ống mạ kẽm d100 dày 3mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT164,91kg
27Thép vuông đặc 40x40 mạ kẽmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT215,73kg
28Lắp dựng lưới chắn rácThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,48m2
AB CẢI TẠO GA THĂM VÀ GA THU TRỰC TIẾP HIỆN CÓ
1Tháo dỡ các cấu kiện bộ nắp ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,119m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,21m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,538m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0587100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0587100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0587100m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,068m3
AC BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG QUA ĐƯỜNG 40M HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cóng hộp đơn 600x600The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4đoạn cống
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,8066m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1681100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1681100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV K=14.6The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1681100m3
7Ép cọc cừ larsen (cừ Larsen 3) bằng máy ép thuỷ lực 130TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,1983100m
8Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,1983100m
9Khấu hao cọc cừ Lasen III và thép hình IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5633tấn
10Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1868100m
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2382100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8859100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,7076100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8859100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1176100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4011100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2382100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2382100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2382100m3
AD BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,9884100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,9884100m
3Khấu hao cọc cừ Lasen III và thép hình C và IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,4287tấn
AE ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1tường bằng tôn múi chiều dài The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,3404100m2
2Thép hộp 40x40x1.8The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT268,0671kg
3Thép V50x50x5The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,4422kg
4Thép tròn D14The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,0971kg
AF THOÁT NƯỚC THẢI
AG A. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,7416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất đào tận dụngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,1933100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5121100m3
AH B. RÃNH B300 TRÊN HÈ VÀ DƯỚI ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9264100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT153,1305m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230,2465m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.229,94m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, cổ rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,9077100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (cổ rãnh)The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,786m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9321100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,1314tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,536m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.3091 cấu kiện
11Rải vải địa kỹ thuật khe nắp đan rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,0443100m2
AI C. LẮP ĐẶT CỐNG D300 và D500
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT104đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm TT trên hèThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mm TT trên hèThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm, TT trên hèThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT305đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m , đường kính = 500mm, TT trên hèThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm, TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =500mm TT HL93The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT381mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT322mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.666cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.388cái
AJ D. GA THĂM RÃNH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3838100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,645m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,074m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,807m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92,783m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1926100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5063tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1256m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT581 cấu kiện
AK E. GA THĂM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng, đáy gaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3786100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,1m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,5569100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5876tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,9427tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,3053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,9311tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3733tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT219,55m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,55m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3124100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2391tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1778tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2311 cấu kiện
16Mua nắp ga gang TT 125KN khung vuông nắp tròn D700 khung 850x850The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70bộ
17Mua nắp ga gang TT 400N khung vuông nắp tròn D700 khung 850x850The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62,5m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,57m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,14m3
AL ỐNG ÁP LỰC D315
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,24100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
3lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 18,7 mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,088100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1171tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,24m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4593100m3
9Bu lông M20x100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
10Đai thép 100x10 dài 0.8m mạ kẽmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm giảm tảiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính DThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0354tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0452tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191 cấu kiện
AM BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG D300 VÀ D500 GIA CỐ HỐ ĐÀO
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT158,6681100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T không ngập đấtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,4244100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT158,6681100m
4Khấu hao cọc cừ Lasen III và thép hình C và IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48,7675tấn
AN BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT148,8488100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 loại 3 ống điện lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT111,6396100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,4264100m
4Lắp đặt mốc sứThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT330sứ
5Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm bộ 3 cọcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26bộ
6Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 mạ kẽmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140,4m
AO GIA CỐ ỐNG DIỆN LỰC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7548100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,8m3
AP GA HÀO KỸ THUẬT
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,5611100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,632m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1299tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, đường kính The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,6736tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0692m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,1798tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,0047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6622tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116,578m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,11m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9812100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8564tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,0893tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,976m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT781 cấu kiện
16Nắp ga hào kỹ thuật loại 4 cánh KT 950x1660 tải trọng trên hè 12.5TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73bộ
17Nắp ga hào kỹ thuật loại 4 cánh KT 950x1660 mm tải trọng dưới đường 40TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT781 cấu kiện
AQ ĐÀO ĐẮP GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,53100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7046100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1496100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,53100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,53100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II K=2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,53100m3
AR GIÁ ĐỠ VÀ THOÁT NƯỚC GA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước ga, đường kính ống 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,234100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,234m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9066tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9066tấn
AS CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,32100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,15100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,02100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
10Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
11Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 400mmx250 BBBThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 250mmx200 BBBThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmx200 BBBThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmx150 BBBThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 250x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250-45omm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x150mm BBThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 250x225mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 225x160mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
28Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 14,8mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
29Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
30Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
32Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cặp bích
33Lắp bích thép rỗng - Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cặp bích
34Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cặp bích
35Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,5cặp bích
36Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,5cặp bích
37Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 400mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
39Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 200mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
40Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
41Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 200mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 150mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
45Miệng khóa gangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
46Ống dựng nhựa HDPEThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
47Nước xúc xả thử ápThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT332,4677m3
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,15100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,02100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
52Khử trùng ống nước - Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,15100m
53Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16100m
54Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,02100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,38100m
57Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38bộ
58Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38cái
59Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn BB- Đường kính 125/100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
60Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
61Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250mm x1"The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
62Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225mm x1"The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
64Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
68Chụp van xả khíThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
69Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
70Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5cặp bích
71Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5cặp bích
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01100m
73Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
77Chụp van xả khíThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m
82Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 14,8mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
83Lắp bích thép rỗng - Đường kính 250mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5cặp bích
84Cắt mặt đường bê tôngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,32100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,462m3
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3428100m3
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6651m3
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6963100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033100m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,612100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,955100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,955100m3/1km
93Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,955100m3/1km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,095100m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,095100m3/1km
96Vận chuyển đất 14.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,095100m3/1km
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,153100m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1275100m3
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m2
101Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m2
102Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,51100m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1m3
104Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,009100m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,494m3
106Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0164100m2
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,816m3
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075tấn
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,165100m2
110Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,65m3
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0821tấn
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1198tấn
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0408100m2
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5336m3
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0264tấn
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0527tấn
117Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cấu kiện
118Nắp ga gangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
119Cắt mặt đường chiều dày lớp cắt ≤ 7cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,756100m
120Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3059100m3
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2681100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,527m3
123Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0532100m2
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,046m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3023tấn
126Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0952100m2
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,5941m3
128Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8166tấn
129Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0835100m2
130Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71cấu kiện
131Nắp ga gang TT 125The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7nắp
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2905100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2835100m3
134Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2835100m3/1km
135Vận chuyển đất 14.6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2835100m3/1km
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,39651m3
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2653100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,539m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,47m3
140Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,209100m2
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1596100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2793100m3
143Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2793100m3/1km
144Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2793100m3/1km
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5408m3
146Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0208100m2
147Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6368m3
148Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m2
149Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4334m3
150Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054100m2
151Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,038tấn
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,012100m2
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0344tấn
155Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51cấu kiện
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,856m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,48m3
158Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3248100m2
159Đai thép giữ ốngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29cái
160Bu lông M14x100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58cái
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,856m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,48m3
163Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3248100m2
164Đai thép giữ ốngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87cái
165Bu lông M14x100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174cái
166Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16100m
167Thép I200 gia cố ốngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.690,2kg
168Thép U100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT209,88kg
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7541m3
170Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033100m2
171Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,408m3
172Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04tấn
173Nắp ga gang TT400The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
174Lắp đặt cấu kiện trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cấu kiện
AT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,1100 m
2Lắp đặt van ren - Đường kính50mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225mm x2"The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmx50The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
8Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
9Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmx2"The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29cái
11Miệng khóa gangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
12Ống dựng nhựa HDPE d110The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,112100m3
AU HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-LED 100WThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106bộ
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m-pha LED 200WThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy-Cột thép rời cần đơn cao 7mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1061 cột
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1061 cần đèn
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy-Cột thép đa giác cao 17mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 cột
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công-Cột BTLT 6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cột
7Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột >10,5m-Lọng bắt đèn pha trên cột 17mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108bảng
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114cái
10Khung móng M24x300x300x675The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106bộ
11Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
13Lắp giá đỡ tủThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
14Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Làm tiếp địa cho cột điệnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1091 bộ
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 bộ
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,47100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3538100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,8701100m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,2203100m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,7873100m
22Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,7876100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,2914100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 - Đường kính 105/80mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,65100 m
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76,384m3
26Ván khuôn móng cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6636100m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,4221m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3921m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7247100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,521m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8488100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,104100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7628100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7628100m3/1km
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7628100m3/1km
36Đầu cốt đồng các loạiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.090Cái
37Làm đầu cáp khôThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2161 đầu cáp
38Luồn cáp ngầm cửa cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2161 đầu cáp
39Đánh số cột thépThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,810 cột
40Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
41Hộp đặt Aptomat 100AThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Hộp
42Hòm đựng công tơThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
AV THỦY LỢI
AW KÊNH
1Đào bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9118100m3
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ côngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,2427m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,749100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT954,158m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K=0,9The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,848100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1242100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1242100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1242100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,2906100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,2906100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,2906100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,908m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,38m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT321m3
15Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,21100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,21100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,21100m3
18Ni lông lót đáy kênhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.839,385m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT285,31m3
20Ván khuôn BT đáy kênhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,733100m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,479100m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT509,004m3
23Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,17tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,682100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14.1391 cấu kiện
26Vữa XM mác 75 chèn giữa các tấm látThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT277,124m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT91,374m3
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,24m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT177,525m3
30Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,02100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT751,641m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,443tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,145tấn
34Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,003100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT445,908m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,026tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,179tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,855100m2
39Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đươngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.917,3kg
40Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,54100m
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90,216m2
42Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT225,54m
43Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT498cái
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,69m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,252m3
46Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,279100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT91,568m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,13tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,502tấn
50Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,099100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,074m3
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,735tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,626tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,177100m2
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,18m2
56Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,85The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,258100m3
57Phá đê quâyThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,041100m3
58Đào kênh dẫn dòng, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6100m3
59Máy bơm nước 120CV bơm dẫn dòngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280ca
60Máy bơm nước 75CV bơm khô lòng kênhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30ca
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 600mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,952100m
62Ống nhựa uPVC D600 PN6The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3694100m
63Vải bạt chống xóiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3100m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,8m3
65Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,638100m3
66Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,638100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,638100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m3
69Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,116100m2
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,89m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,303tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,192tấn
73Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,875100m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,664m3
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,242tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,279tấn
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,29100m2
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,89m3
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,303tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,192tấn
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,103100m2
82Chốt ɸ25 quét nhựa epoxyThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT338,8kg
83Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,448100m
84Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,84m2
85Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,8m
86Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88cái
87Vải địa kỹ thuật bọc khớp nốiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1488100m2
88Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,88m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,308m3
90Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m2
91Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,796m3
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,036tấn
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,883tấn
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,584100m2
95Gia công lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,434tấn
96Bu long lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88cái
97Lắp dựng lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,608m2
AX CỐNG DỌC SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bể tiêu năng, 2 đầu cống hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT238,728m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3873100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3873100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3873100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,089100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,784100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,036100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,089100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,089100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,089100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116,23m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,1858tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,0764tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,9276tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,9276tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,309100m2
17Phá kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - đầu cọcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,15m3
18Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,202100m
19Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,96100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162mối nối
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,08m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,759tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,569tấn
24Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,527100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,791m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT178,276m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,732tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,418tấn
29Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,495100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT188,487m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,819tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,178tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,655100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,009m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,307tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,96tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,336100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,927m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,049tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,198tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,164100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,25m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,181tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,85m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,076tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,098100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,125m3
51Gia công chế tạo thép cầu thangThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,177tấn
52Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông - Lắp dựng cầu thang thépThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,177tấn
53Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đươngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT866,25kg
54Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1475100m
55Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,47m2
56Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,94m
57Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230cái
58Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D32mm, chiều sâu khoan 50cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT901 lỗ khoan
59Vải địa kỹ thuật bọc khớp nốiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1266100m2
60Gia công lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,586tấn
61Bu long lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
62Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,36m2
63Sản xuất cửa van phẳngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,358tấn
64Lắp đặt cửa vanThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,358tấn
65Máy đóng mở V3The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
66Gia công lưới chắn rácThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,361tấn
67Lắp đặt lưới chắn rácThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,76m2
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,243610m3/1km
69San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 - tạo mặt bằng thi công cọcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2244100m3
70Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - đào bỏ đất san lấp mặt bằngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2244100m3
71Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,98100m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - phá dỡ kè, cống hiện trạngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,766m3
73Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,408100m3
74Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,408100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,408100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,573m3
77Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,107100m2
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,713m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0854tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,854tấn
81Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8307100m2
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,05m3
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1885tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,0908tấn
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2026100m2
86Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,591m3
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0829tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,854tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9185100m2
90Chốt ɸ25 quét nhựa epoxyThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT508,2kg
91Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,673100m
92Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,29m2
93Tấm chắn cao su nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,3m
94Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT132cái
95Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D32mm, chiều sâu khoan 50cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT721 lỗ khoan
96Vải địa kỹ thuật bọc khớp nốiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2161100m2
97Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,9m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,248m3
99Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m2
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,96m3
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,044tấn
102Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,092tấn
103Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,681100m2
104Gia công lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,586tấn
105Bu long lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
106Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,36m2
AY CỐNG DỌC SỐ 4
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,56m3
2Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,091100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,012m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,68tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,973tấn
6Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,516100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,92m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,97tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,333tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,78100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,012m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,68tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,973tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,196100m2
15Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đươngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT184,8kg
16Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,245100m
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,544m2
18Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,2m
19Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
20Vải địa kỹ thuật bọc khớp nốiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0878100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,262m3
23Ván khuôn BT lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,336m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,029tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,693tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,463100m2
28Gia công lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,42tấn
29Bu long lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88cái
30Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,176m2
AZ CỐNG DỌC SỐ 5
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,272m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,057m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,477tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,523tấn
5Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,404100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,283m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,99tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,258tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,312100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,304m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,32tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,878tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,526100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,692m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,494m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,838tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,755tấn
18Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,337100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,338m3
21Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,051tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,139100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT641 cấu kiện
24Lát tấm lát mái kênh vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,254m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,265m3
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,693m2
27Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đươngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT338,8kg
28Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,44100m
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,402m2
30Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,8m
31Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88cái
32Vải địa kỹ thuật bọc khớp nốiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m2
33Gia công lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,586tấn
34Bu long lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
35Lắp dựng lan can sắtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,36m2
BA CỐNG DỌC SỐ 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,434m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,374100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,374100m3
4Vận chuyển phế thải 14,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,374100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,994m3
6Ván khuôn BT đáy rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,306100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,23m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT183,6m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 BT cổ rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,61m3
10Ván khuôn móng dài. Cổ rãnhThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6936100m2
11Bê tông giằng ngang + tấm nắp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,14m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ngang + tấm nắpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6379tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng ngang + tấm nắpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3468100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1021 cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT190,66m3
16Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9066100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9066100m3
18Vận chuyển phế thải 14,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9066100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,684100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,148100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,684100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,684100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,684100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,62m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,029100m2
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,25đoạn cống
27Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9mối nối
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,175m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài-VK bê tông lót móngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033100m2
30Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,5đoạn cống
31Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10mối nối
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT144cái
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,094100m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11mối nối
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44cái
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,044100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,57m3
41Ván khuôn bê tông lót đáy cửa vàoThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,098100m2
42Bê tông đáy cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,14m3
43Ván khuôn bê tông đáy cửa vàoThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m2
44Bê tông tường cánh, trụ biên + tường chắn cửa vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,61m3
45Ván khuôn bê tông tường cánh, trụ biên + tường chắn cửa vàoThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,577100m2
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,179m2
47Sản xuất cửa van phẳngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,506tấn
48Lắp đặt cửa vanThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,506tấn
49Máy đóng mở V0The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
BB CỐNG NGANG SỐ 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,76m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,418100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,418100m3
4Vận chuyển phế thải 14,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IVThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,418100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,155100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,368100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,71100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,155100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,155100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,155100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,83m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3745tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,2401tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0975tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0975tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1804100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - đầu cọcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7m3
18Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,63100m
19Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,88100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36mối nối
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,968m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,203tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1195tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - VK bê tông đài cọcThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4992100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,819m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,367m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,837tấn
29Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,24100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,046m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,159tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,988tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,015100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,737m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,665tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,725100m2
38Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đươngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138,6kg
39Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1836100m
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,322m2
41Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,74m
42Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38cái
43Vải địa kỹ thuật bọc khớp nốiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0612100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,623m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,127tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,788m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,11tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,151100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,544m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,076tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064100m2
55Sản xuất cửa van thẳngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,788tấn
56Lắp đặt cửa vanThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,788tấn
57Máy đóng mở V3The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
58Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,611100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - đắp đất mang cốngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,04100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,611100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,611100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,611100m3
BC CỐNG NGANG SỐ 11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,919100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,033100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,711100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,919100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,919100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,919100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56,16m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5797tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,8617tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0105tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0105tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,744100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,51m3
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,24100m
15Ép âm cọc bằng thanh dẫn, đất cấp 1The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,12100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37mối nối
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,36m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,62tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,083tấn
20Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,909100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,1495m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92,8078m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0346tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,349tấn
25Ván khuôn móng dàiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2051100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84,6206m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,402tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7473100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87,0958m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,235tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2834100m2
32Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3,5mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,2m
33Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61m2
34Chốt ɸ25 quét nhựa epoxy hoặc tương đươngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.725,43kg
35Ống nhựa PVC D28The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,12100m
36Nút bịt ống PVC D34The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224cái
37Vải địa kỹ thuật bọc khớp nốiThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2295100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,504m3
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,505tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,184tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,444100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,621m3
44Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,087tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 cấu kiện
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 cấu kiện
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,52m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,95m3
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,293tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,133100m2
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,97100m
53Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,71m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,978m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,564m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,37m3
57Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,4m
58Gia công lưới chắn rácThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,165tấn
59Lắp đặt lưới chắn rácThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,039m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,758m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,01m3
63Cốt thép đáy cửa vào ĐK The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,902tấn
64Ván khuôn bê tông đáy cửa vàoThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,096100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,379m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,763m3
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,422tấn
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,57100m2
69Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,96m3
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,12m3
71Xây đá hộc, xây móng, chiều dày The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,11m3
72Gia công lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,804tấn
73Bu long lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160cái
74Lắp dựng lan canThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,218m2
75Khấu hao cừ larsen IIIThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,3322tấn
76Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - Phần không ngập đấtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3648100m
77Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - Phần ngập đấtThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,2008100m
78Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,2008100m
79Khấu hao thép hình khung cừThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0662tấn
80Đắp đất đê quây thượng lưu bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K=0,85The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,486100m3
81Đào phá đê quây thượng lưuThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,486100m3
82Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,96m3
83Đào lòng đường đặt ống buyThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,731100m3
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4mối nối
86Đắp nền đường phục vụ thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,252100m3
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II. Đào đất thu hồi ống buyThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,252100m3
88Thu hồi ống buy để thi công đường ống thoát nước mưaThe thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4đoạn ống
89Đắp hoàn trả nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,731100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,96m3
91Đào kênh mương, chiều rộng The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,727100m3
92Đắp nền hoàn trả đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9The thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,727100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥285.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Xây dựng cầu đường hoặc giao thông 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư điều khiển tự động hoặc Kỹ sư Điều khiển học kỹ thuật GTVT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Giao thông hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
3 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
4 Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
5 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
8 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy mài Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Xe nâng 12m hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
21 Máy ép cọc cừ larsen Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
22 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
23 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->