Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 11:51:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); bảo đảm dự thầu; Bảng kê khai, chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn máy móc, đăng kiểm; Bảng danh mục vật liệu. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc chứng thực theo từng yêu cầu cụ thể của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243);
Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu, địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN NGÀY | |||
| B | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,264 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1112 | tấn |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch vệ sinh cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8826 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0412 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2149 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9094 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7286 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 16 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2728 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,792 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,072 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,744 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,912 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,778 | m2 |
| 33 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,608 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,712 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| D | Hạng mục: Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 va 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Nối 2 đầu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 38 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| E | Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông | |||
| 1 | Đào bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 17 | Đắp cấp phối tôn nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG KHE LÁNH | |||
| G | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,264 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1112 | tấn |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch vệ sinh cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8826 | m3 |
| H | Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0412 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2149 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9094 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7286 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 16 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2728 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,792 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,072 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,744 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,912 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,778 | m2 |
| 33 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,608 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,712 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| I | Hạng mục: Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 va 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Nối 2 đầu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 38 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| J | Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông | |||
| 1 | Đào bể phốt bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 17 | Đào nền sân đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4099 | m3 |
| 20 | Xây bó vỉa bồn hoa tường D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5123 | m3 |
| 21 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3643 | m2 |
| 22 | Đắp cấp phối tôn nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,523 | m3 |
| K | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG NÀ NHÁI | |||
| L | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại biển tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,736 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,188 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1156 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường gạch vệ sinh cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| M | Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8216 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4535 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 16 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,848 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,808 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,744 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,896 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,996 | m2 |
| 33 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,996 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| N | Hạng mục: Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Nối 2 đầu nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước inox dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| O | Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông | |||
| 1 | Đào bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| P | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG MẠ CHẠT | |||
| Q | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ + lắp đặt lại nhà xe và biển tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4906 | m3 |
| R | Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8216 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4535 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 16 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,848 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,808 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,744 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,896 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,996 | m2 |
| 33 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ bằngcửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,996 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| S | Hạng mục: Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Nối 2 đầu nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| T | Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông | |||
| 1 | Đào bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. | 2 |
| 9 | Đầm cóc | để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi