Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154903-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211152727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 11:51:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Bản Ngày, Khe Lánh, Nà Nhái, Mạ Chạt - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243); Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Sáng Tạo Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu Lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu Thẩm định E-HSMT; E-HSDT: Tổ Thẩm định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243); Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); bảo đảm dự thầu; Bảng kê khai, chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn máy móc, đăng kiểm; Bảng danh mục vật liệu. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc chứng thực theo từng yêu cầu cụ thể của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243); Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu, địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN NGÀY
B Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ và lắp đặt lại biển tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4công
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,22m2
4Tháo dỡ mái , chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,264m2
5Tháo dỡ xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1112tấn
6Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
7Phá dỡ tường gạch vệ sinh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8826m3
C Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,279100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,588m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0412tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1162100m3
11Vận chuyển trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1477100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2149m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9094m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7286m3
15Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0365100m2
16SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
17SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2728m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0907100m2
20SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
21SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
23Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3074100m2
24SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,792m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,072m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,744m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,912m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,778m2
33Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,608m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
36SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
37SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
38SXLD vách ngăn WC tấm CompactTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,712m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
D Hạng mục: Điện, nước
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
14Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
16Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
17Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
19Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
20Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
22Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
27Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D90 va 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
30Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
33Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
34Nối 2 đầu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
35Lắp đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
37Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
38Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
39Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
40Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
42Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
43Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
E Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông
1Đào bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0138100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205m3
13Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0772100m3
17Đắp cấp phối tôn nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m3
18Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2m3
F NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG KHE LÁNH
G Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ và lắp đặt lại biển tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4công
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,22m2
4Tháo dỡ mái chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,264m2
5Tháo dỡ xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1112tấn
6Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
7Phá dỡ tường gạch vệ sinh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8826m3
H Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,279100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,588m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0412tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1162100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1477100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2149m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9094m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7286m3
15Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0365100m2
16SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
17SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2728m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0907100m2
20SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
21SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
23Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3074100m2
24SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,792m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,072m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,744m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,912m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,778m2
33Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,608m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
36SXLD cửa đi cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
37SXLD cửa sổ cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
38SXLD vách ngăn WC tấm CompactTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,712m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
I Hạng mục: Điện, nước
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
14Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
16Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
17Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
19Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
20Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
22Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
27Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D90 va 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
30Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
33Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
34Nối 2 đầu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
35Lắp đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
37Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
38Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
39Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
40Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
42Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
43Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
J Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông
1Đào bể phốt bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0138100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205m3
13Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0772100m3
17Đào nền sân đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1505100m3
18Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373100m2
19Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4099m3
20Xây bó vỉa bồn hoa tường D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5123m3
21Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,3643m2
22Đắp cấp phối tôn nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0752100m3
23Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,523m3
K NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG NÀ NHÁI
L Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ và lắp đặt lại biển tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4công
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,736m2
4Tháo dỡ mái chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,188m2
5Tháo dỡ xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1156tấn
6Phá dỡ tường gạch vệ sinh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
M Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,279100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,588m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1784100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0774100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8216m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4535m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8342m3
15Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389100m2
16SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
17SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2684m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0881100m2
20SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
21SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
23Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3074100m2
24SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,848m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,808m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,744m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,896m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,996m2
33Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,4m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
36SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
37SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
38SXLD vách ngăn WC tấm CompactTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,996m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0029tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
N Hạng mục: Điện, nước
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
14Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
17Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
18Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
20Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
22Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
27Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
33Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
34Nối 2 đầu nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
37Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
38Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
39Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
40Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt bể chứa nước inox dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
42Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
43Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
45Van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
O Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông
1Đào bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0154100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
13Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0343100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0816100m3
17Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
P NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG MẠ CHẠT
Q Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ + lắp đặt lại nhà xe và biển tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8công
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,86m2
4Tháo dỡ mái chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,8m2
5Tháo dỡ xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113tấn
6Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1m3
7Phá dỡ tường gạch vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4906m3
R Hạng mục: Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,279100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,588m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1784100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0774100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8216m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4535m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8342m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389100m2
16SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
17SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
18Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2684m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0881100m2
20SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
21SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
23Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3074100m2
24SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,848m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,808m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,744m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,896m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,996m2
33Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,4m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
36SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
37SXLD cửa sổ bằngcửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2 (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
38SXLD vách ngăn WC tấm CompactTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,996m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0029tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
S Hạng mục: Điện, nước
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
14Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
17Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
18Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
20Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
22Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
27Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
33Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
34Nối 2 đầu nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
37Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
38Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
39Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
40Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
42Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
43Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
45Van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
T Hạng mục: Bể phốt, sân bê tông
1Đào bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0154100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
13Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0343100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0816100m3
17Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
3 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy đầm bàn để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị.2
9 Đầm cóc để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hạn sử dụng, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->