Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166522-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211153435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 12:10:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,586,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lái máy, sắt-hàn, cốp pha-bê tông, nề…- Có cấp bậc thợ ≥ Bậc 3,5/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥ 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã từ TL354 qua ngã ba nhà bà Kiên đến cống trạm bơm thôn Mông Thượng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Việt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. - Hợp đồng vật tư: Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng phải ký với các đơn vị cung cấp tại Hải Phòng hoặc các vùng lân cận Hải Phòng để cung ứng vật tư kịp thời đảm bảo tiến độ thi công của dự án.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường mở mới + cao su
1Đào khuôn đường sâu trung bình 75 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1497100m3
2Bóc hữu cơ dày 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6487100m3
3Đắp đất núi K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7489100m3
4VL đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật433,851m3
5Đắp đất núi K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5983100m3
6VL đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật881,4028m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7991100m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0393100m3
9Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1965100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1965100m2
11Vận chuyển bê tông nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5788100tấn
12Vận chuyển đất đào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7449100m3
13Vận chuyển đất hữu cơ và bùnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6487100m3
B Mặt đường tôn tạo
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9919100m2
2bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 12 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5013100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9919100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9919100m2
5Vận chuyển bê tông nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0532100tấn
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
7Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
9Vận chuyển đá dăm đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0445100tấn
C Hè đường
1Đắp đất núi tôn K90 tôn hè và mái taluy bao hè (đất tận dụng và mua mới)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,457m3
2Đắp đất núi tôn K90 tôn hè và mái taluy bao hè bằng máy (đất tận dụng và mua mới)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7768100m3
3VL đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,5271m3
4Bê tông móng hè đường M150 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,22m3
5Ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,033100m2
6Vữa lót mác 100 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.469m2
7Lát hè gạch Tezzrro kích thước 40x40x3 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.469m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
10Bê tông bó vỉa Mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,92m3
11Ván khuôn thép đúc bó vỉa (luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5976100m2
12vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,2m2
13Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4 dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,28m3
14Ván khuôn móng bó vỉa (luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,064100m2
15Lắp đặt bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.032cấu kiện
16Vận chuyển vật liệu thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5677100m3
17Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,58m3
18Ván khuôn đan rãnh (luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9814100m2
19Vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,6m2
20Bê tông móng đan rãnh M150 đá 2x4 dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,96m3
21Ván khuôn móng đan rãnh (Luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,064100m2
22Lắp đặt viên đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.0641 cấu kiện
23Xây gạch khônng nung vữa M75 tường 11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6m3
24vữa xi măng lót móng M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,6m2
25Bê tông móng Mác 150 đá 1x2 dày 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3m3
26Ván khuôn móng bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m2
27Trát trên VXM M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,8m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30cột và biển báo GT loại tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Đào móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
32Bê tông móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
33Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
34Cột Hạ thế (cột đơn) và đường dây, phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cột
35Trụ cứu hỏa + phụ kiện kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
D Rãnh dọc tuyến B500
1Đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,014100m3
2Lót móng rãnh đá 4x6 dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,98m3
3Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,97m3
4Ván khuôn bê tông móng rãnh (Luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3872100m2
5Xây tường rãnh VXM M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,59m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.289,07m2
7Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,58m3
8Ván khuôn bê tông cổ rãnh (luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,047100m2
9Vữa xi măng M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,16m3
12Ván khuôn thép bê tông tấm đan (Luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6724100m2
13cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5073tấn
14cốt thép tấm đan D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2683tấn
15Lắp đặt tấm đan A trọng lượng 150 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật786cấu kiện
16Bê tông tấm đan Mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
17Ván khuôn thép bê tông tấm đan (Luân chuyển VL 10 lần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
18cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
19cốt thép tấm đan D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
20Lắp đặt tấm đan BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
21Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4437100m3
E Cống D600
1Cắt mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
2Đào móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7118100m3
3Đá 2x4 lót móng ống cống dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
4Bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
5Ván khuôn thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3051100m2
6cốt thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1148tấn
7Lắp dặt tấm đan móng cống D600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
8Bê tông mác 300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
9Ván khuôn thép ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,242100m2
10thép DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2656tấn
11Lắp đặt ống cống D600 loại dài 2 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn ống
12Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXm M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
13Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,82m2
14Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m2
15Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,251m3
16Đắp đất hoàn trả K90 tận dụng KL đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4839100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7118100m3
F Cống HDPE D250 PN6
1Cắt mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
2Đào móng côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2016100m3
3Lắp đặt ống cống HDPE D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
4Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
5Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0627100m2
6Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0162tấn
7Cốt thép tấm đan D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0986tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561 cấu kiện
9hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 250 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,111m3
10Đắp đất núi K90 đất tận dụng đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
G Ga hàm ếch rãnh B= 0.5
1Đào móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9322100m3
2Lót móng ga bằng đá 4x6 dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,37m3
3Bê tông móng ga M200 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,59m3
4Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1627100m2
5Xây tường ga gạch không nung VXm M75 dày 22 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,17m3
6Trát tường ga VXM M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,47m2
7Bê tông cổ ga Mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,92m3
8Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m2
9Tấm đan mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
10Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
11Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0703tấn
12Cốt thép tấm đan D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0955tấn
13Sản xuất thép góc miệng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3977tấn
14Lắp đặt thép góc miệng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3977tấn
15Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 140 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
16Lắp đặt tấm composite 300*600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
17VL composite 300*600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
18Đắp hố ga bằng đất tận dụng đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4791100m3
19Vận chuyển đất thừaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9323100m3
H Ga thu cống D600
1Đào móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7245100m3
2Đệm đá 2x4 lót móng dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
3Bê tông đáy ga M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
4Ván khuôn bê tông móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0454100m2
5tường ga xây gạch không nung VXM M75 dày 22 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,45m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
7Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
8Ván khuôn bê tông cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
9Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
10Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
11Cốt thép tấm đan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0214tấn
12Cốt thép tấm đan D>10mmmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
13Sản xuất khung thép góc L70x70x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124tấn
14Lắp đặt khung thép góc L70x70x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124tấn
15Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 140 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
16Lắp đặt tấm composite 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
17VL tấm composite 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
18Lấp đất hố móng K90 từ tận dụng đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5995100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7245100m3
20Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
21Ván khuôn hố tụ nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3704100m2
22Cốt thép hố tụ nước DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0615tấn
23Cốt thép hố tụ nước D>mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1824tấn
24Lắp đặt hố tụ nước trọng lượng 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
I Ga thu cống HDPE D250
1Đào ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2015100m3
2Đệm đá 2x4 dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
3Bê tông đáy ga M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
4Ván khuôn bê tông đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m2
5Xây tường ga bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 dày 22 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
6Trát tường ga VXm M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
7Bê tông cổ ga M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
8Ván khuôn bê tông cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0808100m2
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
10Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
11Cốt thép tấm đan dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
12Cốt thép tấm đan d>10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
13Sản xuất khung thép góc miệng ga 70x70x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
14Lắp đặt khung thép góc miệng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
15Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 90 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
16Lấp đất hố móng K90 tận dụng đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1583100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2015100m3
18Đào móng tường chắn đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m3
19Đóng cọc tre D6-D8 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3696100m
20cát đen đệm đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
21Lót đá dăm 2x4 dày 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
22Bê tông móng mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
23Ván khuôn bê tông xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
24xây tường bằng gạch không nung VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
25Trát tường bằng VXM M75 dày 2 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,73m2
26Đắp đất tận dụng tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m3
27Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0018100m3
J Cống D1000
1Cắt mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Đào móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3341100m3
3Đào vét bùnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,37m3
4Đá 2x4 lót móng cống dày 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
5Tấm đan móng cống M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
6Ván khuôn tấm đan móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1498100m2
7Cốt thép tấm đan móng cống DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0354tấn
8Lắp đặt tấm đan móng cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,46m3
10Ván khuôn tấm đan móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6902100m2
11cốt thép tấm đan móng cống DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1639tấn
12Lăp đặt ống cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
13Đắp vữa xi măng mác 100 mối nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57m2
14Quét nhựa đường và dan vải địa kỹ thuật (2 lớp vải và 3 lớp nhựa )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
15Quét nhựa đường ống cống 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,1911m2
16Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,651m3
17Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đào rãnh K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2405100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3778100m3
K Cửa xả cống D1000
1Đào móng cửa xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,46m3
2Đóng cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6326100m
3Cát đen đệm đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
4Đá 2x4 lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
5Bê tông tường cánh, tường đầu M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
6Bê tông sân cống mác 150 đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7m3
7Ván khuôn tường + sân cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2541100m2
8Đắp đất núi hố móng K90 tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m3
10Đắp đất tận dụng bờ quai xanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1876100m3
11Đóng cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,375100m
12Phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2m2
13Bơm nước hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10ca
14Rào chắn di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
15Biển báo di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Đèn chiếu sáng ban đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Người hướng dẫn giao thông (ngày có KL thi công lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20công
18Tháo dỡ cọc tre (tính nhân công 50% đóng cọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,37100m
19Tháo dỡ phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2m2
20Phá dỡ bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1876100m3
L Ga cống CO1, CO2
1Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
2Đào móng đất cấp 3 bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4466100m3
3Đá 2x4 lót móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
4Bê tông đáy ga mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
5Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0172100m2
6Xây tường gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
7Trát trường gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
8Bê tông cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
9Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0879100m2
10Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
11Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0119100m2
12cốt thép tấm đan D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
13Cốt thép tấm đan D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0159tấn
14Gia công sản xuất tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
15Lắp đặt sản xuất tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
16Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
17Lấp đất hố móng tấm đan tận dụng đào rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4233100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4962100m3
M Điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
N Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m3
6Cột thép mạ kẽm bát giác rời cần 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cần đèn
8Đèn LED chiếu sáng 90WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
O Móng cột cS 8m-M1
1Đào móng cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1244100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
4Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
5Khung móng cột M24x300x300x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
P Móng cột cS 8m-M2
1Đào móng cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0257100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1122100m2
4Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
5Khung móng cột M24x300x300x800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bảng
8Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cửa
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x10+1x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0342100m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x25+1x16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
13Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,810 cột
14Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật539m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,39100m
16Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật603,42m
17Rải dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,34210 m
18Đầu cốt M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,610 đầu cốt
20Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,410 đầu cốt
22Đầu cốt M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
24Đầu cốt M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
Q Tiếp địa
1Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,98kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1767100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,910 cọc
4Đào móng cột,bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,84m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m3
R Tiếp địa lặp lại
1Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,6kg
2Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m
3Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
5Bu lông M10x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,510 cọc
7Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
9Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
S Hào 1 cáp đi dưới nền đất
1Đào đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9189100m3
2Lưới ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật536m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,144100m2
4Gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.824viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8241000v
6Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,072m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,072m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9648100m3
T Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Công nhân 20 - Có chứng chỉ nghề lái máy, sắt-hàn, cốp pha-bê tông, nề…- Có cấp bậc thợ ≥ Bậc 3,5/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m32
2 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
4 Máy thảm bê tông nhựa Máy thảm bê tông nhựa1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L1
7 Đầm bàn ≥ 1,0 kw Đầm bàn ≥ 1,0 kw2
8 Đầm dùi ≥ 1,5kw Đầm dùi ≥ 1,5kw2
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->