Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 12:10:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,586,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề lái máy, sắt-hàn, cốp pha-bê tông, nề…- Có cấp bậc thợ ≥ Bậc 3,5/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã từ TL354 qua ngã ba nhà bà Kiên đến cống trạm bơm thôn Mông Thượng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. - Hợp đồng vật tư: Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng phải ký với các đơn vị cung cấp tại Hải Phòng hoặc các vùng lân cận Hải Phòng để cung ứng vật tư kịp thời đảm bảo tiến độ thi công của dự án. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường mở mới + cao su | |||
| 1 | Đào khuôn đường sâu trung bình 75 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1497 | 100m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6487 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7489 | 100m3 |
| 4 | VL đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,851 | m3 |
| 5 | Đắp đất núi K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5983 | 100m3 |
| 6 | VL đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 881,4028 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7991 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0393 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1965 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1965 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5788 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đất đào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7449 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ và bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6487 | 100m3 |
| B | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9919 | 100m2 |
| 2 | bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 12 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5013 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9919 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9919 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0532 | 100tấn |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | 100tấn |
| C | Hè đường | |||
| 1 | Đắp đất núi tôn K90 tôn hè và mái taluy bao hè (đất tận dụng và mua mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,457 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi tôn K90 tôn hè và mái taluy bao hè bằng máy (đất tận dụng và mua mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7768 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,5271 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hè đường M150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | 100m2 |
| 6 | Vữa lót mác 100 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.469 | m2 |
| 7 | Lát hè gạch Tezzrro kích thước 40x40x3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.469 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa Mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa (luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5976 | 100m2 |
| 12 | vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,2 | m2 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4 dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa (luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5677 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh (luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9814 | 100m2 |
| 19 | Vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,6 | m2 |
| 20 | Bê tông móng đan rãnh M150 đá 2x4 dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng đan rãnh (Luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.064 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch khônng nung vữa M75 tường 11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m3 |
| 24 | vữa xi măng lót móng M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6 | m2 |
| 25 | Bê tông móng Mác 150 đá 1x2 dày 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 27 | Trát trên VXM M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | cột và biển báo GT loại tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đào móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Cột Hạ thế (cột đơn) và đường dây, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 35 | Trụ cứu hỏa + phụ kiện kèm theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| D | Rãnh dọc tuyến B500 | |||
| 1 | Đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,014 | 100m3 |
| 2 | Lót móng rãnh đá 4x6 dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng rãnh (Luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3872 | 100m2 |
| 5 | Xây tường rãnh VXM M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,59 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289,07 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh (luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,047 | 100m2 |
| 9 | Vữa xi măng M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông tấm đan (Luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6724 | 100m2 |
| 13 | cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5073 | tấn |
| 14 | cốt thép tấm đan D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan A trọng lượng 150 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 786 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan Mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bê tông tấm đan (Luân chuyển VL 10 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 18 | cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 19 | cốt thép tấm đan D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4437 | 100m3 |
| E | Cống D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7118 | 100m3 |
| 3 | Đá 2x4 lót móng ống cống dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3051 | 100m2 |
| 6 | cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 7 | Lắp dặt tấm đan móng cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 8 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | 100m2 |
| 10 | thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2656 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống cống D600 loại dài 2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 12 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXm M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,82 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m2 |
| 15 | Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả K90 tận dụng KL đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4839 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7118 | 100m3 |
| F | Cống HDPE D250 PN6 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Đào móng công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống HDPE D250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 9 | hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 250 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất núi K90 đất tận dụng đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| G | Ga hàm ếch rãnh B= 0.5 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9322 | 100m3 |
| 2 | Lót móng ga bằng đá 4x6 dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga M200 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1627 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga gạch không nung VXm M75 dày 22 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 6 | Trát tường ga VXM M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,47 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga Mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | 100m2 |
| 9 | Tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép góc miệng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép góc miệng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 140 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm composite 300*600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 17 | VL composite 300*600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 18 | Đắp hố ga bằng đất tận dụng đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4791 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9323 | 100m3 |
| H | Ga thu cống D600 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7245 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 2x4 lót móng dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | 100m2 |
| 5 | tường ga xây gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10mmm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 13 | Sản xuất khung thép góc L70x70x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung thép góc L70x70x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 140 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm composite 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 17 | VL tấm composite 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 18 | Lấp đất hố móng K90 từ tận dụng đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5995 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7245 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3704 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép hố tụ nước D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 23 | Cốt thép hố tụ nước D>mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | tấn |
| 24 | Lắp đặt hố tụ nước trọng lượng 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| I | Ga thu cống HDPE D250 | |||
| 1 | Đào ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 2x4 dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 dày 22 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ga VXm M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 13 | Sản xuất khung thép góc miệng ga 70x70x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung thép góc miệng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 90 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng K90 tận dụng đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | 100m3 |
| 18 | Đào móng tường chắn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre D6-D8 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | 100m |
| 20 | cát đen đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 21 | Lót đá dăm 2x4 dày 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 22 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 24 | xây tường bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 25 | Trát tường bằng VXM M75 dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 26 | Đắp đất tận dụng tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| J | Cống D1000 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3341 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 lót móng cống dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 5 | Tấm đan móng cống M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan móng cống D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan móng cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6902 | 100m2 |
| 11 | cốt thép tấm đan móng cống D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | tấn |
| 12 | Lăp đặt ống cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa xi măng mác 100 mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường và dan vải địa kỹ thuật (2 lớp vải và 3 lớp nhựa ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1911 | m2 |
| 16 | Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | 1m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đào rãnh K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3778 | 100m3 |
| K | Cửa xả cống D1000 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6326 | 100m |
| 3 | Cát đen đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống mác 150 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường + sân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2541 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất núi hố móng K90 tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng bờ quai xanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1876 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 13 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 14 | Rào chắn di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Biển báo di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Người hướng dẫn giao thông (ngày có KL thi công lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 18 | Tháo dỡ cọc tre (tính nhân công 50% đóng cọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1876 | 100m3 |
| L | Ga cống CO1, CO2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4466 | 100m3 |
| 3 | Đá 2x4 lót móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 7 | Trát trường ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m2 |
| 12 | cốt thép tấm đan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 14 | Gia công sản xuất tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 15 | Lắp đặt sản xuất tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 17 | Lấp đất hố móng tấm đan tận dụng đào rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4233 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4962 | 100m3 |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| N | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 6 | Cột thép mạ kẽm bát giác rời cần 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cần đèn |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng 90W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| O | Móng cột cS 8m-M1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| P | Móng cột cS 8m-M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | đầu cáp |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cửa |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x10+1x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0342 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x25+1x16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cột |
| 14 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 539 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,42 | m |
| 17 | Rải dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,342 | 10 m |
| 18 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| Q | Tiếp địa | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,98 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10 cọc |
| 4 | Đào móng cột,bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| R | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | kg |
| 2 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 3 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Bu lông M10x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Công tơ 3P-40A+ hộp công tơ+ dây + MCCB-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| S | Hào 1 cáp đi dưới nền đất | |||
| 1 | Đào đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9189 | 100m3 |
| 2 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | 100m2 |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.824 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | 1000v |
| 6 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,072 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,072 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9648 | 100m3 |
| T | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ nghề lái máy, sắt-hàn, cốp pha-bê tông, nề…- Có cấp bậc thợ ≥ Bậc 3,5/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 10 tấn | Máy lu ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 2 |
| 4 | Máy thảm bê tông nhựa | Máy thảm bê tông nhựa | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1,0 kw | Đầm bàn ≥ 1,0 kw | 2 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Đầm dùi ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi