Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 12:28:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,899,188,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 9-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp Đầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Đức Hòa, tỉnh Long An (giai đoạn 3) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 26 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m - MBT12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 44 | Móng |
| 4 | Móng cột 14m lệch tâm - MBT14 -LT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Móng |
| 5 | Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 23 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127 | Trụ |
| 8 | Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL-SN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 49 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ cân đơn 2400 cột ghép sát - X-24Đ.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 14 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà đỡ)- X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà đỡ)- X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 18 | Bộ xà đỡ đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ xà néo kép 2000 cột ghép lệch 2/3 - X-20KL2/3.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 34 | Bộ |
| 21 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 22 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 24 | Bộ |
| 23 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 48 | Bộ |
| 24 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 57 | Bộ |
| 25 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 24 | Bộ |
| 26 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 27 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 15 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 33 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T-G-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn : CĐNK Polymer-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Chuỗi |
| 33 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 34 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Cái |
| 35 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112 | Cái |
| 36 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41 | Sợi |
| 37 | Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 38 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 39 | Dây AC95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Kg |
| 40 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | Mét |
| 41 | Kẹp IPC 95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Cái |
| 42 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Mét |
| 43 | Băng keo cách điện trung áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 44 | Bảng chỉ danh tên phân đoạn (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bảng |
| 45 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | Bảng |
| 46 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 487 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,446 | Km |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2 (A cấp 2.770 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,716 | Km |
| 48 | LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 49 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Sợi |
| B | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại nhánh rẽ nhà dân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Nhánh |
| C | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (vật tư thu hồi bàn giao lại kho Điện lực Đức Hòa - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐU - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cắt gốc thu hồi trụ bêtông ly tâm 7,5 m, trụ bêtông ly tâm 8,5 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Trụ |
| 5 | Cắt gốc thu hồi trụ bê tông ly tâm 10,5 m, trụ bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Trụ |
| 6 | Tháo thu hồi xà đỡ thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi xà đỡ thép X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt TS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi kẹp treo cáp văn xoắn ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| D | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m DƯL, k=2 lực đầu cột 300kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm hạ thế ABC 2x95 (A cấp 458 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,449 | Km |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm hạ thế ABC 4x95 (A cấp 214 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | Km |
| 7 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 28 | Bộ |
| 8 | Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 42 | Bộ |
| 9 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 10 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 334 | Cái |
| 13 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 14 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 15 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 16 | Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 17 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 18 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Bộ |
| 19 | Biển báo 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 20 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 21 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158 | Cái |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49 | Cái |
| 26 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 28 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 35-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 31 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Cái |
| 32 | Cáp đồng bọc 600V-CV11 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 33 | Ống nối ép dây CV11 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 34 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 35 | Sơn biển số và đánh số cột (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bảng |
| E | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại nhánh rẽ nhà dân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Nhánh |
| F | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (12 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 11 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA trên trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 12 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 13 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 17 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 408 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Mét |
| 20 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 23 | Co ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 24 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144 | Mét |
| 25 | Bộ Code cho trụ đơn 12m kẹp ống D90, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 26 | Bộ Code cho trụ ghép 14m kẹp ống D90, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 27 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Ống |
| 28 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 29 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Hộp |
| 30 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bảng |
| G | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA (12 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVA lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 11 | Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVA lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 12 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 13 | Bộ giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 17 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 408 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Mét |
| 20 | Đầu cosse Cu 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 21 | Đầu cosse Cu 10mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 23 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 24 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144 | Mét |
| 25 | Bộ Code cho trụ đơn 12m kẹp ống D114, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 26 | Bộ Code cho trụ ghép 14m kẹp ống D114, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 27 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Ống |
| 28 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 29 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Hộp |
| 30 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bảng |
| H | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA lắp trên trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 12 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 13 | Giá chùm treo 3 MBT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 17 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 21 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 27 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Bộ Code cho trụ đơn 12m kẹp ống D114, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Bộ Code cho trụ ghép 14m kẹp ống D114, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 31 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 32 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| I | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 11 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 18 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 22 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 26 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 27 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Bộ Code cho trụ ghép 14m kẹp ống D114, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 30 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 31 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 32 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| J | PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (11 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 3 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Cái |
| 10 | Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 11 | Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 33 | Bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 264 | Mét |
| 18 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 561 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 187 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Mét |
| 22 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 26 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 27 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 132 | Mét |
| 28 | Co ống PVC Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 29 | Bộ Code cho trụ ghép 14m kẹp ống D114, mỗi bộ gồm: sắt PL60x4: 2 bộ; Bulông VRS M14x80: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 30 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Ống |
| 31 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cuộn |
| 32 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Hộp |
| 33 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bảng |
| K | PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN VÀ TÁI LẬP LẠI MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn Bộ |
| 2 | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công móng trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 59 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn | 3 |
| 3 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 3 |
| 7 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 3 |
| 8 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 30 |
| 9 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 20 |
| 10 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi