Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 12:26:00 đến ngày 2021-12-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,299,719,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng..- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, trong đó:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 ngườii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tạo ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC Nhà thi đấu thể thao huyện Phú Xuyên 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hút khói, kiểu hướng trục, chống cháy chịu được 300 độ C trong 2h.Bọc (che chắn) bằng vách ngăn chống cháy loại 1 (EI45)-Lưu lượng 51000 m3/h-Cột áp:600PA-Nguồn điện 3P/380V/50Hz | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1500x700 - EI45 | Chương V | 38,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 1200x500-EI45 | Chương V | 30,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 900x400-EI45 | Chương V | 30,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT: 700x300-EI45 | Chương V | 64,8 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 1500x700/1200x500/L500 - EI45/TDC | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt côn thu KT: 1200x500/900x400/L500-EI45/TDC | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt côn thu đầu quạt: 1500x700D900L950-EI45 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Gia công vă lắp đặt côn thu đầu quạt: 1500x1200D650L500-EI45 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt chân rẽ 900x300/700x300L200-EI45 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt chân rẽ lắp cửa gió 1000x500-EI45 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt cút 90: 700x1500R350-EI45 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt cút 45 độ KT: 1500x1200 - TDC, dạng nan chớp + Lưới chắn côn trùng inox 304 - EI45 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cổ bạt chống cháy D900L200-EI45 | Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Cổ bạt chống cháy D650L200-EI45 | Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Chụp gió 1500x1200-EI45 | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cửa gió 1 lớp nan kèm van OBD KT: 1000x500-EI45 | Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Kẹp bích | Chương V | 120 | Kg |
| 19 | Lắp đặt tủ nút ấn điều khiển quạt | Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển quạt hút khói | Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC-FR 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC-FR 2x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC-FR 1x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động loại 1 Loop | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Hộp chứa Module 600x400x150 | Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ | Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu - đầu phát | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu - đầu thu | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V | 8,4 | 10 đầu |
| 8 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Module địa chỉ cho kênh báo cháy thường | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Module địa chỉ cho điều khiển đầu ra | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Module địa chỉ cho chuông báo cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Module địa chỉ giám sát đầu vào | Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Automat 16A | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D40/30 | Chương V | 660 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm | Chương V | 2.160 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Chương V | 2.025 | m |
| 21 | lắp đặt đế chia ba ngả | Chương V | 190 | hộp |
| 22 | Hộp nối PVC 160x160x80 | Chương V | 70 | hộp |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờ | Chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn loại không có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờ | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V | 540 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D20 | Chương V | 500 | m |
| 29 | lắp đặt đế chia ba ngả | Chương V | 46 | hộp |
| 30 | Hộp nối PVC 160x160x80 | Chương V | 13 | hộp |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=68.3m, Q= 58.8l/s, công suất bơm: 55kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezen có thông số kỹ thuật: H = 68,3 m ; Q = 58,8 l/s, công suất bơm: 75kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 85 m ; Q = 1 l/s, công suất bơm: 3kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lăp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy chính và bơm bù áp | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy dự phòng | Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x50+1x35mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy | Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại 4x3mm2 | Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp động lực 3 pha cho máy bơm dự phòng động cơ diesel loại 4x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn điện loại 2x1.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt rọ hút cho bơm chữa cháy D200 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút cho bơm chữa cháy D50 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D200 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình áp lực 500L | Chương V | 1 | Bình |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van báo động D150 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm D150 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm D50 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát, đường kính van 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn cổng kèm công tắc giám sát, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn cổng kèm công tắc giám sát, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn cổng kèm công tắc giám sát, đường kính van 200mm | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa, đường kinh D65 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chụp trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống | Chương V | 192 | cái |
| 73 | Nắp che đầu phun | Chương V | 192 | Cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt D15 | Chương V | 192 | 1 nút bịt ống |
| 75 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x180mm | Chương V | 14 | hộp |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V | 14 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 8kg | Chương V | 50 | Bình |
| 82 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 14 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V | 4,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V | 2,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Chương V | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 4,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê thép D200 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép D150 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu D150/100 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu D100/65 | Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Chương V | 73 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 220 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D125 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | Chương V | 73 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 | Chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15 | Chương V | 205 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32/25 | Chương V | 73 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D40/32 | Chương V | 40 | cái |
| 110 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 7 | cặp bích |
| 111 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 112 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 7 | cặp bích |
| 113 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 114 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V | 10 | cặp bích |
| 115 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương V | 9 | cặp bích |
| 116 | Đai treo ông D25 | Chương V | 215 | Cái |
| 117 | Đai treo ống D32 | Chương V | 71 | Cái |
| 118 | Đai treo ống D40 | Chương V | 25 | Cái |
| 119 | Đai treo ống D65 | Chương V | 31 | Cái |
| 120 | Đai treo ống D100 | Chương V | 30 | Cái |
| 121 | Khoét lỗ D60, D40, D32, D25 trên đường ống chính D200, D150, D100, D50 bằng phương pháp cắt hơi | Chương V | 68 | Lỗ |
| 122 | Hàn ống D60, D40, D32, D25 trên đường ống chính D200, D150, D100, D50 bằng phương pháp hàn hồ quang | Chương V | 68 | Lỗ |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 362 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 362 | m2 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Chương V | 90 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 13,5 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 129 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ thô sơ có vỏ hộp bằng tôn kích thước (1200x800x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Bộ dụng cụ phá dỡ: Kìm 60cm, rừu 2kg, búa 5kg, xà beng 1m | Chương V | 1 | Bộ |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động loại 1 Loop/250 địa chỉ + ắc quy | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=68.3m, Q= 58.8l/s, công suất bơm: 55kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezen có thông số kỹ thuật: H = 68,3 m ; Q = 58,8 l/s, công suất bơm: 75kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 85 m ; Q = 1 l/s, công suất bơm: 3kw | Chương V | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng..- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 02 người, trong đó:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 ngườii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy tạo ren | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi