Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150470-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211149672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:09:00 đến ngày 2021-11-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,549,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Hoàng Hoa
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Phúc Huy. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
B NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn422,2512m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ2,27tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn192m
4Tháo dỡ cửa82,8m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa34,2m2
6Tháo dỡ hệ thống điện5công
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép77,8185m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm237,565m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem350,5m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép35,05m3
11Đào xúc đất - Cấp đất III1,2744100m3
12Vận chuyển phế thải488,3885m3
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm36,0313m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,8657tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm25,8719m3
4Vận chuyển phế thải61,9032m3
D HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
E PHẦN MÓNG
1Đào móng-đất cấp III4,3086100m3
2Đào móng băng-đất cấp III53,2371m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,25,1394m3
4Ván khuôn bê tông lót móng0,3178100m2
5Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2,97,9327m3
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,3,1482m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7173100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5357100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1116tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,1032tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,0811tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,053tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2301tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,438tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2,4,2417m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3897100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,068tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,387tấn
19Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,47,8091m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,7,2556m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường308,9741m3
22Đắp nền móng công trình80,4848m3
23Vận chuyển đất,ra bãi thải-đất cấp III1,7512100m3
24Bê tông nền M200, đá 1x2,20,2165m3
F PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,7,6164m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2459100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,2046tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,041tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm2,1566tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2,15,5254m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0712100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4712tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1652tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,8663tấn
11Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x230,8156m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái2,7139100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,1,9192tấn
14Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2,2,2306m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2103100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,1419tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,0604tấn
18Bạt nilong chống mất nước xi măng dầm sàn399,54m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,2,1884m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4614100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0366tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1808tấn
23Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,83,4546m3
24Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,2,9133m3
25Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,4,3952m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,0,6543m3
27Bê tông cột TD ≤0,1m2,, M250, đá 1x2,7,326m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0543100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,1962tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,1,6432tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2,12,7117m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9553100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,689tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,4364tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,2,7044tấn
36Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2,39,4031m3
37Ván khuôn gỗ sàn mái3,3878100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,2,4617tấn
39Bạt nilong chống mất nước xi măng434,31m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,2,7874m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,564100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0422tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,227tấn
44Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75,74,3515m3
45Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75,2,5718m3
46Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75,2,7878m3
47Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75,13,6954m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2,1,672m3
49Ván khuôn gỗ giằng thu hồi0,152100m2
50Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm,0,0464tấn
51Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm,0,1344tấn
G HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ3,774100m2
2Tôn núp nóc, úp sườn90,9m
3Máng tôn thu nước inox8,54m
4Gia công xà gồ thép1,3472tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,8281m2
6Lắp dựng xà gồ thép1,3472tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,551,1148m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,716,4608m2
9Trát trần, vữa XM M75,530,8098m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75,221,4466m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,77,4028m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75,155,52m
13Lát nền, sàn KT600x600, vữa XM M50,407,4528m2
14Lát nền, sàn gạch lát nền chống trơn KT300x300, vữa XM M75,25,7728m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75,23,313m2
16Ốp tường trụ, cột gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75,735,5448m2
17Ốp đá rối tự nhiên vào tường40,626m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường37,7693m2
19Lát đá bậc tam cấp29,187m2
20Lát đá bậc cầu thang17,0614m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ628,5176m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.468,7172m2
23Gia công lan can0,6283tấn
24Sơn tĩnh điện lan can628,3kg
25Lắp dựng lan can sắt36,73m2
26Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly58,32m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly14,74m2
28Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly38,88m2
29Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly1,44m2
30Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly15,96m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm129,34m2
32Gia công cửa hoa sắt cửa sổ0,354tấn
33Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ354kg
34Lắp dựng hoa sắt cửa51,2m2
35Sản xuát, lắp đặt vách ngăn compact KT600x1600 dày 18mm7,68m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao23,7968m2
37Cắt chữ kim loại (TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG HOA)17Chữ
38Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ982,3kg
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng36bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D220x48-14W31bộ
3Lắp đặt quạt trần18cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt19cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt13cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều2cái
7Lắp đặt ô cắm đôi67cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A18cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A48cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A1cái
12Tủ điện tôn âm tường KT420x320x1202cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm216hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2950m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2800m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2500m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm260m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm220m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2150m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm950m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm800m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm500m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm60m
24Làm tiếp địa121 bộ
25Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng12cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm33,5m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm80m
28Gia công kim thu sét, dài 1m8cái
29Lắp đặt kim thu sét, dài 1m8cái
30Bu lông, đai ốc20bộ
31Kẹt kiểm tra2bộ
32Que hàn10kg
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
5Lắp đặt gương soi10cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
8Lắp đặt phễu thu4cái
9Lắp đặt bể nước Inox 5m31bể
10Ống nhựa PPR D500,08100m
11Ống nhựa PPR D320,16100m
12Ống nhựa PPR D250,08100m
13Ống nhựa PPR D201,2100m
14Côn thu PPR D40/322cái
15Côn thu PPR D40/201cái
16Côn thu PPR D25/202cái
17Tê PPR D40/402cái
18Tê PPR D32/324cái
19Tê PPR D32/254cái
20Tê PPR D25/2012cái
21Tê PPR D20/2020cái
22Cút PPR D40/404cái
23Cút PPR D32/3210cái
24Cút PPR D20/2040cái
25Măng sông PPR D502cái
26Măng sông PPR D324cái
27Măng sông PPR D252cái
28Măng sông PPR D2040cái
29Rắc co PPR D402cái
30Lắp đặt van chặn D402cái
31Lắp đặt van chặn D254cái
32Lắp đặt van chặn D207cái
33Lăp đặt van phao D201cái
34Ống nhựa PVC D1100,2100m
35Ống nhựa PVC D900,16100m
36Ống nhựa PVC D600,4100m
37Ống nhựa PVC D480,2100m
38Ống nhựa PVC D420,08100m
39Tê nhựa PVC D110/100 135 độ6cái
40Tê nhựa PVC D90/60135 độ4cái
41Tê nhựa PVC D60/42 135 độ8cái
42Tê nhựa PVC D48/42 135 độ10cái
43Tê nhựa PVC D60/60 135 độ4cái
44Măng sông PVC D1105cái
45Măng sông PVC D904cái
46Măng sông PVC D6010cái
47Măng sông PVC D485cái
48Cút nhựa PVC D11010cái
49Cút nhựa PVC D9010cái
50Cút nhựa PVC D6010cái
51Cút nhựa PVC D4820cái
52Cút nhựa PVC D4220cái
53Côn thu nhựa PVC D110/604cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C325,62671m3
55Đắp đất nền móng công trình8,3669m3
56Vận chuyển đất,ra bãi thải-đất cấp III0,1726100m3
57Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,896m3
58Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x21,1689m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0375tấn
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0169100m2
61Xây bể chứa bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,5,0939m3
62Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75,27,506m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,27,506m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100,4,796m2
65Quét nước xi măng 2 nước32,302m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn0,72m3
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0574tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0312100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg81 cấu kiện
J HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
K CỔNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,1806tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,056m3
3Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,0,272m3
4Phá lớp vữa trát trụ cổng13,44m2
5Vận chuyển phế thải0,2576m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,12m2
7Gia công cổng sắt0,1987tấn
8Sơn tĩnh điện cánh cổng198,7kg
9Lắp dựng cánh cổng9,218m2
10Bản lề + phụ kiện cổng1toàn bộ
11Gia công hệ khung biển tên0,0426tấn
12Sơn tĩnh điện khung biển42,6kg
13Dán chữ biển tên1toàn bộ
14Lắp dựng khung biển tên3,24m2
L KÈ ĐÁ
1Đào móng , - Cấp đất III1,7986100m3
2Đào móng băng- Cấp đất III19,98491m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,6661100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III1,3323100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,4,9704m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,44,5265m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100,74,4793m3
8Bê tông giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2,2,7337m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1657100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0689tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2263tấn
12Ống PVC D90 A=3m đặt trong kè thoát nước0,065100m
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng , - Cấp đất III0,7597100m3
2Đào móng băng- Cấp đất III8,44021m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,7,2139m3
4Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,18,8321m3
5Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,29,2258m3
6Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2,3,669m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,217100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1534tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5938tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,1367m3
11Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,5627100m3
12Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,14,6362m3
13Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,36,1228m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,186,8944m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,527,2728m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75,453,84m
17Vét lõm trụ hàng rào146,72m
18Đắp các chi tiết trang trí trụ rào56cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ714,1672m2
20Đào móng , - Cấp đất III0,3663100m3
21Đào móng băng- Cấp đất III4,07081m3
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,3,4793m3
23Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,9,0828m3
24Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,17,3947m3
25Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2,1,7266m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1046100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0747tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2799tấn
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,5669m3
30Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,2713100m3
31Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,3,0057m3
32Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,7,6286m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,43,824m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,122,0473m2
35Vét lõm trụ hàng rào31,44m
36Đắp các chi tiết trang trí trụ rào12cái
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ165,8713m2
38Gia công hàng rào0,9287tấn
39Sơn tĩnh điện song sắt hàng rào thoáng928,7kg
40Lắp dựng song sắt hàng rào thoáng53,0007m2
N HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,4254100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,645tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thép44,0873m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III1,1831m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,0,169m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,0,486m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0432100m2
8Bạt nilong chống mất nước xi măng42m2
9Bê tông nền M200, đá 2x48,4m3
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,08731m2
11Lắp cột thép các loại0,1471tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4979tấn
13Bu lông M18 L=50016cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4254100m2
15Tôn úp nóc10m
O HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm5cây
2Đào xúc đất - Cấp đất III9,5587100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III11,566100m3
4Mua đất màu, vận chuyển về trồng cây42,24m3
5Đắp đất hố cây trồng0,4224100m3
6Đào móng băng- Cấp đất III26,08861m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,2,8987m3
8Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,7,5672m3
9Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,22,2963m3
10Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm43,908m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III3,1921m3
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,1,33m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,10,521m3
14Lát đá bậc lên xuống23,1m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,6,48m2
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III15,03741m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,6,2656m3
18Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,17,2304m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,199,716m2
20Ốp tường bằng gạch thẻ KT60x24092,026m2
21Lu lèn lại nền sân đào bỏ8,459100m2
22Bạt nilong chống mất nước xi măng1.053,23m2
23Bê tông nền M200, đá 1x2,157,9845m3
24Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT400x400998,28m2
25Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất III72,5731m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường24,191m3
27Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,4838100m3
28Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,10,5153m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,9,8102m3
30Xây hố van, hố ga bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,2,024m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,103,624m2
32Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,51,316m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2,9,0216m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2178100m2
35Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm6,94100kg
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1751cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng đội thi công 6 Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy đầm bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy đầm đất cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy tời vật liệu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình) Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->