Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:09:00 đến ngày 2021-11-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,549,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Hoàng Hoa 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn Hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa
Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113833077
Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa Địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113833077 Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| B | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 422,2512 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,27 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 192 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 82,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 34,2 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 77,8185 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 237,565 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 350,5 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 35,05 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 1,2744 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 488,3885 | m3 | |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 36,0313 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,8657 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 25,8719 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 61,9032 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 4,3086 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp III | 53,237 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | 25,1394 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,3178 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, | 97,9327 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | 3,1482 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7173 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5357 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1116 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,1032 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,0811 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,053 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2301 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,438 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, | 4,2417 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3897 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,068 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,387 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 47,8091 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 7,2556 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 308,9741 | m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình | 80,4848 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất,ra bãi thải-đất cấp III | 1,7512 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | 20,2165 | m3 | |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | 7,6164 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2459 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,2046 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,041 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 2,1566 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, | 15,5254 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0712 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,4712 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1652 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,8663 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | 30,8156 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,7139 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 1,9192 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, | 2,2306 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2103 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,1419 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,0604 | tấn | |
| 18 | Bạt nilong chống mất nước xi măng dầm sàn | 399,54 | m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | 2,1884 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4614 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0366 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1808 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 83,4546 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, | 2,9133 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 4,3952 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 0,6543 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2,, M250, đá 1x2, | 7,326 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0543 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,1962 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 1,6432 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, | 12,7117 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9553 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,689 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,4364 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 2,7044 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, | 39,4031 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,3878 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 2,4617 | tấn | |
| 39 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 434,31 | m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | 2,7874 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,564 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0422 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,227 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75, | 74,3515 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, | 2,5718 | m3 | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, | 2,7878 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75, | 13,6954 | m3 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, | 1,672 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,152 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, | 0,0464 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, | 0,1344 | tấn | |
| G | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,774 | 100m2 | |
| 2 | Tôn núp nóc, úp sườn | 90,9 | m | |
| 3 | Máng tôn thu nước inox | 8,54 | m | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,3472 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,828 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3472 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 551,1148 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 716,4608 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, | 530,8098 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 221,4466 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 77,4028 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 155,52 | m | |
| 13 | Lát nền, sàn KT600x600, vữa XM M50, | 407,4528 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch lát nền chống trơn KT300x300, vữa XM M75, | 25,7728 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, | 23,313 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75, | 735,5448 | m2 | |
| 17 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường | 40,626 | m2 | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 37,7693 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | 29,187 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | 17,0614 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 628,5176 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.468,7172 | m2 | |
| 23 | Gia công lan can | 0,6283 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện lan can | 628,3 | kg | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 36,73 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly | 58,32 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly | 14,74 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly | 38,88 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly | 1,44 | m2 | |
| 30 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | 15,96 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 129,34 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa hoa sắt cửa sổ | 0,354 | tấn | |
| 33 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 354 | kg | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,2 | m2 | |
| 35 | Sản xuát, lắp đặt vách ngăn compact KT600x1600 dày 18mm | 7,68 | m2 | |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 23,7968 | m2 | |
| 37 | Cắt chữ kim loại (TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG HOA) | 17 | Chữ | |
| 38 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ | 982,3 | kg | |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220x48-14W | 31 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | 67 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 48 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện tôn âm tường KT420x320x120 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 16 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 950 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 800 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 500 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | 60 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 950 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 800 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 500 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 60 | m | |
| 24 | Làm tiếp địa | 12 | 1 bộ | |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 12 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 33,5 | m | |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 8 | cái | |
| 30 | Bu lông, đai ốc | 20 | bộ | |
| 31 | Kẹt kiểm tra | 2 | bộ | |
| 32 | Que hàn | 10 | kg | |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | 1 | bể | |
| 10 | Ống nhựa PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 | 0,16 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 | 0,08 | 100m | |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 | 1,2 | 100m | |
| 14 | Côn thu PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 15 | Côn thu PPR D40/20 | 1 | cái | |
| 16 | Côn thu PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 17 | Tê PPR D40/40 | 2 | cái | |
| 18 | Tê PPR D32/32 | 4 | cái | |
| 19 | Tê PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 20 | Tê PPR D25/20 | 12 | cái | |
| 21 | Tê PPR D20/20 | 20 | cái | |
| 22 | Cút PPR D40/40 | 4 | cái | |
| 23 | Cút PPR D32/32 | 10 | cái | |
| 24 | Cút PPR D20/20 | 40 | cái | |
| 25 | Măng sông PPR D50 | 2 | cái | |
| 26 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 27 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 28 | Măng sông PPR D20 | 40 | cái | |
| 29 | Rắc co PPR D40 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van chặn D40 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van chặn D25 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van chặn D20 | 7 | cái | |
| 33 | Lăp đặt van phao D20 | 1 | cái | |
| 34 | Ống nhựa PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa PVC D48 | 0,2 | 100m | |
| 38 | Ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 39 | Tê nhựa PVC D110/100 135 độ | 6 | cái | |
| 40 | Tê nhựa PVC D90/60135 độ | 4 | cái | |
| 41 | Tê nhựa PVC D60/42 135 độ | 8 | cái | |
| 42 | Tê nhựa PVC D48/42 135 độ | 10 | cái | |
| 43 | Tê nhựa PVC D60/60 135 độ | 4 | cái | |
| 44 | Măng sông PVC D110 | 5 | cái | |
| 45 | Măng sông PVC D90 | 4 | cái | |
| 46 | Măng sông PVC D60 | 10 | cái | |
| 47 | Măng sông PVC D48 | 5 | cái | |
| 48 | Cút nhựa PVC D110 | 10 | cái | |
| 49 | Cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 50 | Cút nhựa PVC D60 | 10 | cái | |
| 51 | Cút nhựa PVC D48 | 20 | cái | |
| 52 | Cút nhựa PVC D42 | 20 | cái | |
| 53 | Côn thu nhựa PVC D110/60 | 4 | cái | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 25,6267 | 1m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | 8,3669 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất,ra bãi thải-đất cấp III | 0,1726 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,896 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 1,1689 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0375 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0169 | 100m2 | |
| 61 | Xây bể chứa bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 5,0939 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, | 27,506 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 27,506 | m2 | |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, | 4,796 | m2 | |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,302 | m2 | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,72 | m3 | |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0574 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0312 | 100m2 | |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| K | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,1806 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,056 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 0,272 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | 13,44 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,2576 | m3 | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,12 | m2 | |
| 7 | Gia công cổng sắt | 0,1987 | tấn | |
| 8 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | 198,7 | kg | |
| 9 | Lắp dựng cánh cổng | 9,218 | m2 | |
| 10 | Bản lề + phụ kiện cổng | 1 | toàn bộ | |
| 11 | Gia công hệ khung biển tên | 0,0426 | tấn | |
| 12 | Sơn tĩnh điện khung biển | 42,6 | kg | |
| 13 | Dán chữ biển tên | 1 | toàn bộ | |
| 14 | Lắp dựng khung biển tên | 3,24 | m2 | |
| L | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng , - Cấp đất III | 1,7986 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng- Cấp đất III | 19,9849 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6661 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 1,3323 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | 4,9704 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | 44,5265 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, | 74,4793 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2, | 2,7337 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1657 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0689 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2263 | tấn | |
| 12 | Ống PVC D90 A=3m đặt trong kè thoát nước | 0,065 | 100m | |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng , - Cấp đất III | 0,7597 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng- Cấp đất III | 8,4402 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | 7,2139 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | 18,8321 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 29,2258 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, | 3,669 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,217 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1534 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5938 | tấn | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,1367 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,5627 | 100m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 14,6362 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 36,1228 | m3 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 186,8944 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 527,2728 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 453,84 | m | |
| 17 | Vét lõm trụ hàng rào | 146,72 | m | |
| 18 | Đắp các chi tiết trang trí trụ rào | 56 | cái | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 714,1672 | m2 | |
| 20 | Đào móng , - Cấp đất III | 0,3663 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng băng- Cấp đất III | 4,0708 | 1m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | 3,4793 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | 9,0828 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 17,3947 | m3 | |
| 25 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2, | 1,7266 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1046 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0747 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2799 | tấn | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,5669 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,2713 | 100m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 3,0057 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 7,6286 | m3 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 43,824 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 122,0473 | m2 | |
| 35 | Vét lõm trụ hàng rào | 31,44 | m | |
| 36 | Đắp các chi tiết trang trí trụ rào | 12 | cái | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 165,8713 | m2 | |
| 38 | Gia công hàng rào | 0,9287 | tấn | |
| 39 | Sơn tĩnh điện song sắt hàng rào thoáng | 928,7 | kg | |
| 40 | Lắp dựng song sắt hàng rào thoáng | 53,0007 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,4254 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,645 | tấn | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 44,0873 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 1,183 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | 0,169 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | 0,486 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 8 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 42 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | 8,4 | m3 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,0873 | 1m2 | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,1471 | tấn | |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4979 | tấn | |
| 13 | Bu lông M18 L=500 | 16 | cái | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4254 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc | 10 | m | |
| O | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 5 | cây | |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 9,5587 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất III | 11,566 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất màu, vận chuyển về trồng cây | 42,24 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố cây trồng | 0,4224 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng- Cấp đất III | 26,0886 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | 2,8987 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 7,5672 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 22,2963 | m3 | |
| 10 | Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm | 43,908 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III | 3,192 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | 1,33 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 10,521 | m3 | |
| 14 | Lát đá bậc lên xuống | 23,1 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 6,48 | m2 | |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,0374 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | 6,2656 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 17,2304 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 199,716 | m2 | |
| 20 | Ốp tường bằng gạch thẻ KT60x240 | 92,026 | m2 | |
| 21 | Lu lèn lại nền sân đào bỏ | 8,459 | 100m2 | |
| 22 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 1.053,23 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | 157,9845 | m3 | |
| 24 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT400x400 | 998,28 | m2 | |
| 25 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất III | 72,573 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,191 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,4838 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, | 10,5153 | m3 | |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 9,8102 | m3 | |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 2,024 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 103,624 | m2 | |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | 51,316 | m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, | 9,0216 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2178 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 6,94 | 100kg | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 175 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh:Bằng Tốt nghiệp Đại học;Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- 01 kỹ sư Kinh tế(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 6 | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy tời vật liệu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc(Máy thủy bình) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi