Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị dạy nghề năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị dạy nghề năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN phân bổ cho hoạt động sự nghiệp đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 13:21:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,092,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2200000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường dạy học, dạy nghề có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản gốc:- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất từ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị Máy chiếu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị dạy nghề năm 2021 Mua sắm vật tư thiết bị dạy nghề năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN phân bổ cho hoạt động sự nghiệp đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu sau đây (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền): Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT); |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long, địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, địa chỉ số 80, đường Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long: Địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 503672; 0270 3 960566; Fax: 0270 3 960566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long: Địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 503672; 0270 3 960566; Fax: 0270 3 960566 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn 450 W | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 2 | Kính lúp kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 3 | Bo đa năng cho Tivi 28-32 inch 48W | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 4 | Bo Tv đa năng, Tv LCD, LED , OLED | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 5 | IC TNY278P | 15 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 6 | IC SR816P | 10 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 7 | IC DPT108 | 10 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 8 | Diode 1N4007 | 500 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 9 | MOSEFT 2N60 | 50 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 10 | Bảng Mạch Breadboard 830 Lỗ | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 11 | Dây cắm testboard Đực đực 30cm | 300 | sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 12 | Mỡ hàn chipset (100 gam) | 1 | Hủ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 13 | Transistor 13007 | 50 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 14 | Muối ăn Mòn 200g (muối ăn mòn phíp đồng) | 20 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 15 | Giấy In Nhiệt A4 | 100 | Tờ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 16 | Led đơn 5 ly | 500 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 17 | Mỏ hàn chì 40W | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 18 | VOM kim | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 19 | Nhựa thông nước hàn chì, hủ 150g | 4 | Hủ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 20 | Dao động ký (Oscilloscop) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 21 | Mô Đun Rơ Le Kết Nối Wifi Cho nhà thông minh | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 22 | Kit Arduino Wifi ESP8266 | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 23 | Rơ Le Điều Khiển Từ Xa 4 Kênh Usb Cho Nhà Thông Minh | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 24 | Drum máy photo | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 25 | Gạt máy photo | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 26 | Hộp laser | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 27 | IC ULN2803 | 30 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 28 | Đầu đọc thẻ nhớ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 29 | Cảm biến dò mực TDK 810 | 2 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 30 | Nguồn ATX mini 450 W | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 31 | Cáp HDMI UNITEX, 10m | 3 | Sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 32 | Pin cmos | 15 | viên | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 33 | CPU Intel Pentium | 7 | con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 34 | Máy khoan bê tông dùng pin | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 35 | Cáp mạng cat6 4-pair, thùng 305m | 2 | thùng | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 36 | Đầu nối quang nhanh | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 37 | Đầu bấm RJ45 (hộp 100 đầu bấm) | 3 | hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 38 | Kìm cắt | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 39 | Máy đo công suất quang | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 40 | Kìm bấm mạng | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 41 | HDD 500GB 7200Rpm SATA3 6Gbs | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 42 | Mainboard (Intel H310, Socket 1151, m-ATX, 2 khe RAM DDR4) | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 43 | CPU Intel Pentium Graphics 510/ Socket 1151 3.8G/4MB/ HD | 10 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 44 | Ram PC 8GB 2666MHz DDR4 HX426C16FB3/8 | 10 | thanh | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 45 | Case loại lớn | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 46 | Chuột | 10 | con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 47 | Màn Hình 19.5" | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 48 | Adapter Input 220VAC, Output 12VDC, 2A | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 49 | Máy tính lắp ráp để bàn (Không màn hình) | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 50 | Máy tính lắp ráp để bàn (Có màn hình) | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 51 | Máy lạnh Panasonic 1.5 HP Inverter | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 52 | Laptop | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 53 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 54 | Camera giám sát | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 55 | Máy tính chủ. | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 56 | Thiết bị thu phát HDMI không dây | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 57 | Thiết bị chia tín hiệu HDMI (vào 1 ra 4 chuẩn HDMI thông dụng) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 58 | Cáp HDMI 15m (Chuẩn hỗ trợ 4K) | 3 | Sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 59 | Cáp HDMI 10m (Chuẩn hỗ trợ 4K) | 6 | Sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 60 | Tivi 75 inches | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 61 | Tivi 50 inches | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 62 | Máy in Laser trắng đen (Khổ giấy A5, A4) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 63 | Giá treo Tivi (75": 1 +50": 2) | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 64 | Máy trợ giảng không dây | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 65 | Chổi than máy khoan cầm tay 1607000Cz1 | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 66 | Máy khoan búa Bosch GBH2-28DFV (850W) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 67 | AC/DC ADAPTER A2514 DPNI, INPUT 220V, OUTPUT 14V | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 68 | AVR 2,5 kw ( máy phát điện ) | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 69 | Bạc máy khoan Bosch GSB 13RE | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 70 | Băng keo cách điện Nano | 50 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 71 | Băng keo non | 20 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 72 | Bánh xe mô hình phi 80 | 8 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 73 | Biến dòng 150/5A phi 35 | 8 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 74 | Bình điện khô 60A/h | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 75 | Bình nun siêu tốc Comet CM 8215 - 1,5L | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 76 | Bộ chổi than máy phát điện 3 KW DONGJIANG | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 77 | Bộ động cơ máy hút bụi Hitachi BH18 | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 78 | Bộ kẹp bắt Tấm pin | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 79 | Bộ lập trình Logo! 230RCE-6ED1052-1FB08-0BA1 , có màn hình hiển thi. | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 80 | Bộ nguồn CORSAIR 500W CXV3. FAN 12CM. BLACK | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 81 | Bộ nhong máy khoan Bosch GSB 13RE | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 82 | Bộ nhong máy mài tay Bosch GWS 7-100 | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 83 | Board S7-1200 SB 1223 2DI/2DO Siemens 6ES7223-0BD30-0XB0 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 84 | Bulong + đai ốc (5 ly; dài 3 cm) | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 85 | Bulong + đai ốc (6 ly; dài 4 cm) | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 86 | Bulong + đai ốc+ Lông đền (8 ly; dài 3 cm) | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 87 | Bulong ven răng suốt 6 ly dài 1,0 mét | 20 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 88 | Cảm biến định vị xy lanh | 40 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 89 | Cáp mạng internet (8 lõi intenet) | 200 | mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 90 | Cầu chì có đèn báo KHF 32L( FUSE Holeed) | 40 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 91 | Cầu chì nhiệt nồi cơm | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 92 | Cầu chỉnh lưu 10 A | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 93 | CB 1 pha 20A | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 94 | CB 3 pha - 32A LS | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 95 | Chì hàn 200g | 5 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 96 | Chỉ nhôm V 2 phân | 5 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 97 | Chuột không dây LOGITECH M331 SILENT (ĐEN) | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 98 | Chuột quang Delux 375 | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 99 | Công tắc Bình nun siêu tốc Comet | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 100 | Công tắc hành trình loại lớn | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 101 | Công tắc tơ 9A 220V LS + 2 cặp tiếp điểm phụ | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 102 | Dây điện từ 0,5 mm (Nhôm) | 50 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 103 | Dây điện từ 1,2 mm ( nhôm) | 20 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 104 | Dây Ô tô Nhật | 2 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 105 | Dây rút (loại nhỏ), bịt 500 cái | 10 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 106 | Dây rút 10cm, bịt 500 cái | 50 | bịch | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 107 | Dây rút 20cm, bịt 500 cái | 50 | bịch | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 108 | Đế rơle trung gian 14 chân | 200 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 109 | Đế rơle trung gian 8 chân | 100 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 110 | Đèn báo đỏ | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 111 | Đèn báo vàng | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 112 | Đèn báo xanh | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 113 | Điều khiển + cảm biến nhiệt độ Autonics | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 114 | Đomino 20 A, 12 mắc | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 115 | Đomino 20 A, 4 mắc | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 116 | Đomino 20 A, 6 mắc | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 117 | Đồng hồ nhiệt độ Fox 2001f | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 118 | Đồng hồ nhiệt TK4S-24SN Cộng dây dò | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 119 | IC 4017 | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 120 | IC 4040 | 50 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 121 | IC 555 | 50 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 122 | IC 74192 | 50 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 123 | IC 7493 | 50 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 124 | IC 74HC90 | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 125 | IC 74LS112 | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 126 | IC 74LS164 | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 127 | IC 74LS47 | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 128 | Kẹp đở ống 16 (bọ) | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 129 | Kẹp đở ống 20 (bọ) | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 130 | Led đơn 3 ly (đỏ, xanh, vàng) | 1.000 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 131 | Led đơn 5 ly (đỏ, xanh, vàng) | 1.000 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 132 | Lốc Quạt M46 | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 133 | LOGO AM2 Extension module for LOGO! V8 with 2 analog inputs 0-10V or 0 / 4-20mA | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 134 | LOGO Siemens 6ED1052-1MD08-0BA1 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 135 | Máy bơm nước thả chìm ,12 VDC, P >100W | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 136 | Mô đun mở rộng Logo! DM8 12/24R-6ED1055-1MA00-0BA2 | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 137 | Mô đun mở rộng LOGO! DM8 230R 6ED1055-1FB00-0BA2. | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 138 | Module S7-1200, ANALOG I/O SM 1234, 4 AI/2 AO-6ES7234-4HE32-0XB0 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 139 | Nguồn tổ ong input 220v,oput (5-12V) 10A | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 140 | Nhãn gắn nút nhấn, đèn báo phi 22 | 200 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 141 | Nhông đuôi quạt bàn | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 142 | Nồi Cơm Điện Nắp Rời Honey'S HO701-M18D - 1.8L | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 143 | Nối thẳng 4-6 | 300 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 144 | Nối thẳng răng 9, khí nén phi 4 | 300 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 145 | Nút nhấn kép màu đỏ phi 22 | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 146 | Nút nhấn kép màu Vàng phi 22 | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 147 | Nút nhấn kép màu xanh phi 22 | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 148 | Ổ cắm wifi 15A (MPE) | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 149 | Ống gen cách điện 4 ly (1m/ống) | 200 | Ống | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 150 | Ống khí nén Phi 4 | 100 | mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 151 | Ống khí nén phi 6 | 100 | mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 152 | Ống khí nén phi 8 | 20 | mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 153 | Ống PVC phi 16 mm (Ống uốn nguội), L = 4m/ ống | 100 | Ống | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 154 | Ống PVC phi 20 mm (Ống uốn nguội), L = 4m/ ống | 50 | Ống | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 155 | Ống ren chịu nhiệt 3ly | 50 | Sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 156 | Ống trung king 25x25mm | 50 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 157 | Ống vuông cách điện ( 20mm x10mm) | 300 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 158 | Pin laptop dell vostro 5470 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 159 | Quạt bàn Asia A16001 | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 160 | Quạt hút FAG20-4T | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 161 | Rơ le bảo vệ ngược tần số (có đế) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 162 | Rơ le điều khiển bù cos phi 6 cấp | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 163 | Rơle bảo mất pha (có đế) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 164 | Rơle bảo vệ chạm đất hạ thế (kèm đế nếu có) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 165 | Rơle nhiệt 6-13A | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 166 | Rơle thời gian 14 chân + đế | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 167 | Rơle thời gian 8 chân + đế (T38N) | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 168 | Roto dây quấn máy khoan Bosch GSB 13RE | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 169 | Roto dây quấn máy mài tay Bosch GWS 7-100 | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 170 | Sắt hộp vuông 5cm dày 1,5, Cây 6m | 5 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 171 | Sắt vuông 3x3cm,dày 1,2mm, Cây 6m | 10 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 172 | Tấm làm mát quạt điều hòa hơi nước 600x400x50mm | 4 | Tấm | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 173 | Tấm pin năng lượng mắt trời Mono 100Wp | 8 | Tấm | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 174 | Tay gạt 3 vị trí, cần gạt | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 175 | Thẻ nhớ micro SD 32 GB | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 176 | Tiếp điểm nồi cơm điện | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 177 | Tụ 2 µF, 250V | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 178 | Tụ đề 400 µF, 250V | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 179 | Bộ hòa lưới 24-45V ra 220v -1000w | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 180 | Bộ sạc Pin NLMT 12-24/ PWM 60A | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 181 | Tủ điện sơn tỉnh điện 400x400x250mm, Độ dày: 1mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 182 | Tụ ngậm 60 µF, 400V | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 183 | VOM | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 184 | Máy bơm áp panasonic 125w | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 185 | Phao điện | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 186 | Cảm biến mức nước hồ dưới | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 187 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x350x180 mm, dày 1mm | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 188 | Công tắc xoay | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 189 | CB chống giật ELB 30A Panasonic | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 190 | Thùng chứa nước (vỏ Bình nước lọc 20 lít loại nắp lớn) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 191 | Ống PVC phi 27x3mm BM | 2 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 192 | Ống PVC phi 21x3mm BM | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 193 | Van phi 27 BM | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 194 | Van phi 21 BM | 2 | Mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 195 | T giảm 27/21 BM | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 196 | Co 27 BM | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 197 | Rắc co phi 27 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 198 | Rắc co phi 21 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 199 | Cao su non | 2 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 200 | Răng ngoài phi 27 | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 201 | Răng ngoài 27/21 | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 202 | Ống nhựa trong phi 20 | 1 | Mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 203 | Ống nhựa trong phi 25 | 1 | mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 204 | Keo dán ống pvc 200g/hộp | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 205 | Que hàn 2.5mm, 2.5kg | 1 | hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 206 | Đá cắt phi 100 | 5 | viên | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 207 | Đá mài phi 100 | 1 | viên | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 208 | Bánh xe phi 60 có khóa | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 209 | Mô tơ bơm nước mi ni 12v (tự rút nước) ống ra phi 6 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 210 | Van điện 12V phi 21 (thường đóng) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 211 | Ống dẻo phi 6 | 10 | mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 212 | Jack nối pin NLMT chữ T (MC4) | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 213 | Bích kép bắt Tấm Pin | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 214 | Jack nối thẳng pin NLMT (MC4) | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 215 | Que hàn 3,2 ly | 150 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 216 | Quạt đứng B3 dùng nguồn 12 VDC | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 217 | Ê tô bàn nguội Asaki Asaki AK-669 (6inch) | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 218 | Ampe kìm hiện số | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 219 | Băng keo bạc | 4 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 220 | Băng keo điện phi 80 màu trắng | 50 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 221 | Băng keo giấy đánh số 2cm | 5 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 222 | Bộ chia gas máy lạnh Reetech RMV-D140-B1 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 223 | Bộ điều khiển từ xa Honest 1KM | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 224 | Van điện từ phi 10 | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 225 | Bo mạch máy lạnh Mono (LG, Pana, Reetech) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 226 | Board dàn lạnh máy lạnh Midea inverter NSAV-09CRN1 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 227 | Board dàn nóng máy lạnh Midea inverter NSAV-09CRN1 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 228 | Cáp thép 4mm | 50 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 229 | Cầu chì ống LeZo 6A-500V | 30 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 230 | Cầu chỉnh lưu 25 A | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 231 | CB 1 pha 30A | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 232 | CB 1 pha 30A, chống giật | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 233 | CB 1 pha 32A (Ls) 1 tép | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 234 | CB 1 pha 32A (Ls) 2 tép | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 235 | CB 3 pha 20A (Ls) khối | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 236 | CB 3 pha 32A (Ls) 3 tép | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 237 | CB cóc Pansonic 30A | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 238 | Chì hàn 200g | 10 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 239 | Co vuông PVC d =21mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 240 | Co vuông PVC d =27mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 241 | Co vuông PVC d =34mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 242 | Công tắc tơ 220V 32A LS + 1cặp tiếp điểm phụ | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 243 | Đầu chuyển nạp gas R22-R410a | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 244 | Đầu cosse chữ U 1.5, bịt 500 cái | 5 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 245 | Đầu cosse chữ U2.5, bịt 500 cái | 5 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 246 | Dây đôi 2x2.5 bọc 2 lớp | 50 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 247 | Dây PVC bọc PVC (3x4 +1x2.5) | 50 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 248 | Dây rút 10cm, bịt 500 cái | 10 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 249 | Dây rút 20cm, bịt 500 cái | 10 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 250 | Dây xoắn phi 20 | 10 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 251 | Đèn báo (X, Đ, V) phi 25 | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 252 | Đồng hồ đo độ ẩm | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 253 | Gas lạnh R134a (ấn độ) 13,6kg | 1 | Bình | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 254 | Gas R404a 13,6kg | 1 | Bình | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 255 | Hàn the | 1 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 256 | Hộp box tole (200x 11000mm), dày 1,15mm, mở 2 đầu lỗ phi 100mm | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 257 | Hộp box và miệng gió 100x100mm | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 258 | Keo dán con chó, hộp 100ml | 5 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 259 | Kìm điện 8" | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 260 | Kìm cắt 6" | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 261 | Kìm nhọn 6" | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 262 | Lốc máy lạnh 1 HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 263 | Lốc máy lạnh 2 HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 264 | Lốc tủ lạnh 1/4 Hp | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 265 | Lốc tủ lạnh 1/6 HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 266 | Lốc tủ lạnh 1/8 Hp | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 267 | Lục giác 4 và 5 | 20 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 268 | Máy lạnh reetech 1HP Mono | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 269 | Máy khoan cầm tay | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 270 | Máy lạnh 1 HP inverter | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 271 | Máy mài cầm tay Makita | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 272 | Nhớt lạnh dùng môi chất R134a | 5 | Lít | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 273 | Nhớt lạnh dùng môi chất R22 | 5 | Lít | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 274 | Nhớt lạnh dùng môi chất R404A | 5 | Lít | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 275 | Nối ống PVC 21mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 276 | Nối ống PVC 27mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 277 | Nối ống PVC 34mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 278 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 279 | Nút nhấn kép | 100 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 280 | Nút nhấn kép màu đỏ,xanh, vàng | 60 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 281 | Ống AC phi 16 mm (Ống uốn nguội) | 20 | Ống | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 282 | Ống AC phi 20 mm (Ống uốn nguội) | 10 | Ống | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 283 | Ống đồng d= 10mm 6 dem | 120 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 284 | Ống đồng d= 12mm 6 dem | 90 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 285 | Ống đồng d= 8mm 6 dem | 15 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 286 | Ống đồng d=16mm 6 dem | 60 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 287 | Ống đồng d=6mm 6 dem | 150 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 288 | Ống đồng phi 19, 7 dem | 30 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 289 | Ống gen đôi cách nhiệt phi 6,10, Cuộn 15m | 2 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 290 | Ống ghen đơn 16mm, Cuộn 15m | 1 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 291 | Ống ghen đơn 19mm, Cuộn 15m | 1 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 292 | Ống gió mềm phi 100 | 5 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 293 | Ống mao tủ lạnh | 4 | kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 294 | Ống PVC 21x3mm, cây 4m | 5 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 295 | Ống PVC 27x3mm, cây 4m | 5 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 296 | Ống PVC 34x3mm | 5 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 297 | Ống vuông cách điện (20mm x10mm) | 50 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 298 | Phin lọc tủ lạnh | 40 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 299 | Pin 9V | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 300 | Pin AA 1.5V | 40 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 301 | Que hàn điện 2.5mm, 2.5kg | 2 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 302 | Que hàn bạc | 2 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 303 | Que hàn thau | 2 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 304 | Rơ le áp suất dầu | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 305 | Rơ le nhiệt độ Ewelly EW-181H | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 306 | Rơle nhiệt 10A | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 307 | Rơle thời gian 14 chân + Đế 30s, T38N | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 308 | Rơle thời gian 8 chân + Đế, 30s, T38N | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 309 | Rơle trung gian 14 chân + Đế | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 310 | Sắt hộp vuông (3x3cm), 1.2li, mạ kẽm, Cây 6m | 20 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 311 | Sắt hộp vuông (5x10cm), 1.2li, mạ kẽm | 10 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 312 | Sắt v (25x25mm), 2li, mạ kẽm | 2 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 313 | Sắt V3, 2li, mạ kẽm | 5 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 314 | Sắt V5 , 4li, mạ kẽm | 5 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 315 | Tấm cách nhiệt ống gió dày 10mm,1 mặt keo | 2 | m2 | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 316 | Ti sạc ga | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 317 | Tụ điện 2MF/350v | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 318 | Tụ điện 30MF/350v | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 319 | Tụ điện 35mf +1,5mf (3 chân )/350v | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 320 | Tụ điện 50MF/350v | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 321 | Tụ điện 60mf +2mf (3 chân )/350v | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 322 | Van điện từ phi 10 | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 323 | Ván MDF 1 phân 1 mặt láng (1x2)m dày 20mm | 6 | Miếng | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 324 | Vít bake dài 300mm 2 đầu | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 325 | Vít bắn gổ đầu vuông dài 5 phân | 100 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 326 | Vít dẹp dài 300mm 2 đầu | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 327 | VOM kim | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 328 | Xi quấn cách nhiệt | 20 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 329 | Lốc tủ lạnh samsung 1/2 HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 330 | Bộ chuyển đổi VGA sang HDMI | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 331 | Dao thép gió tròn phi 6x200 (1 Hộp 10 Cây) | 4 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 332 | Dao thép gió vuông 10 (1 Hộp 10 Cây) | 9 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 333 | Lưỡi cưa Tiệp (1 hộp 100 lưỡi) | 1 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 334 | Mũi dao hợp kim (dạng vai), BK8, 15x9x6mm | 200 | Mũi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 335 | Mũi dao hợp kim (mũi tàu), BK8, 20x8x5mm | 150 | Mũi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 336 | Mũi dao hợp kim cắt đứt 25x3x4mm, BK8 | 100 | Mũi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 337 | Giấy nhám Kovax A1000 | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 338 | Giấy nhám Kovax A100 | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 339 | Giẻ lau | 45 | kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 340 | Que Hàn thau | 2 | kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 341 | Que Hàn Ø3.2 (hàn diện) | 150 | kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 342 | Phôi nhôm F40 x 150 | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 343 | Phôi nhựa F40 x 150 | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 344 | Phôi nhôm vuông 100x100x30 | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 345 | Phôi nhựa vuông 100x100x30 | 60 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 346 | Dây Cuaro B42 (Máy cưa cần) | 2 | sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 347 | Dây Cuaro A30 (Máy Tiện) | 10 | sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 348 | Mũi dao cắt đứt SGTN-3 | 10 | mũi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 349 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 350 | Ê tô bàn nguội Asaki AK-6928 (4inch) | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 351 | Máy in 3D Cube300 - 3DMAX | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 352 | Cán dao tiện lỗ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 353 | Mũi tiện TPMT110302 | 10 | mũi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 354 | Mũi tiện VNMG160404 | 10 | mũi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 355 | Cán dao cắt rãnh ngoài | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 356 | Cáp tay quay máy phay CNC (fanuc handwheel cable) | 1 | Sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 357 | Dao phay endmill phi 2 chuyên nhôm | 7 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 358 | Biến tần INVT GD20-5R5G-4.5 KW, Biến tần vào 3 pha 380V ra 3 pha 380V | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 359 | Giấy nhám to | 80 | Tấm | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 360 | Giấy nhám nhuyễn | 80 | Tấm | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 361 | Băng keo cách điện | 100 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 362 | Nhựa thông | 3 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 363 | Chì hàn cuộn 200g | 30 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 364 | Băng keo non | 100 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 365 | Dung dịch RP7 | 20 | Chai | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 366 | Dây rút màu đen các loại. | 50 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 367 | Cọ 5’’ | 30 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 368 | Cọ 3’’ | 30 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 369 | Bóng đèn 12V, 3W có chuôi | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 370 | Đầu cốt vuông bấm dây điện (bịt 100 Cái) | 5 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 371 | Đầu cốt tròn phủ nhựa (bịt 100 Cái) | 5 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 372 | Đầu cốt chỉa (bịt 100 Cái) | 5 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 373 | Đầu cốt pin rỗng (bịt 100 Cái) | 5 | Bịt | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 374 | Đèn LED 5mm | 500 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 375 | Điện trở 1kilo ohm | 500 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 376 | Dầu thắng 3-2 loại chai 830 ml | 20 | Chai | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 377 | Cúppen của xilanh dầu chính (4 Cái/Bộ) | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 378 | Cúppen của xilanh dầu phụ (2 Cái/Bộ) | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 379 | Sin thắng đĩa | 50 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 380 | Silicon 300ml | 20 | Chai | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 381 | Cát rà xupap | 30 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 382 | Bình gas lạnh R134a 13,6 kg | 3 | Bình | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 383 | Chì đỗ cọc Bình | 5 | kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 384 | Bulong + đai ốc M5 | 50 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 385 | Bulong + đai ốc M6 | 50 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 386 | Bulong + đai ốc M8 | 50 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 387 | Bulong + đai ốc M10 | 50 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 388 | Mỡ bò 500g | 5 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 389 | Keo dán ron | 30 | Tuýp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 390 | Dung dịch làm mát | 5 | Chai | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 391 | Giấy cắt ron Amiang cỡ A0 | 15 | Tấm | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 392 | Dây điện đôi VCMo 2x0,75 | 50 | m | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 393 | Lưỡi cưa tiệp | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 394 | Thước lá đo khe hở 0.05-1.0 mm | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 395 | Quạt điện làm mát động cơ (loại tháo lắp có chổi thang) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 396 | Bơm nhớt loại bánh răng ăn khớp ngoài | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 397 | Bơm nhớt loại bánh răng ăn khớp trong | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 398 | Công tắc báo áp suất nhớt | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 399 | Công tắc máy xăng | 7 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 400 | Công tắc cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 401 | Ăc qui 12V, 75 AH Đồng Nai | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 402 | Ăc qui 12V, 100 AH Đồng Nai | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 403 | Ăc qui 12V, 200 AH Đồng Nai | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 404 | Ống đồng phi 5 | 50 | Mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 405 | Đai ốc bắt ống đồng phi 5 | 60 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 406 | Nhớt lạnh Tol R134a-OIL8 | 5 | Lít | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 407 | Ecu hệ thống phanh ABS có giắc và dây dẫn dài 20 cm | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 408 | Bộ chấp hành phanh ABS có giắc và dây dẫn dài 20 cm | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 409 | Máy khởi động động cơ INNOVA 2010 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 410 | Máy mài bàn 600W Bosch GBG 60-20 (có đá mài) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 411 | Hộp ECU (động cơ Toyota 5A FE) | 2 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 412 | Van áp suất (động cơ CDI Hyundai Santafe 2006) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 413 | Hộp ECU (động cơ Toyota 5S FE , loại đánh lửa bô bin đôi) | 1 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 414 | Hộp ECU (động cơ Toyota 1NZ FE , loại đánh lửa bô bin đơn, ga cơ) | 1 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 415 | Bugi (động cơ INNOVA 2010) | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 416 | Dây điện ô tô (nhiều màu) | 15 | Kg | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 417 | Sin cao su (lắp đầu vòi phun xăng) | 50 | Sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 418 | Sin cao su (lắp chân vòi phun xăng) | 50 | Sợi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 419 | Kềm tuốt dây điện | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 420 | Bugi M16, NGK | 32 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 421 | Giắc cắm đực Cái (dạng cọc dỏ đen) | 60 | Cặp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 422 | Relay 4 chân 12V | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 423 | Dây hơi có đầu nối , 6m | 30 | Mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 424 | Bơm xăng điện (động cơ phun xăng) | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 425 | Súng thổi hơi (loại cán đỏ) | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 426 | Hộp ECU ( động cơ Toyota 2AZ FE , loại đánh lửa bô bin đơn, ga cơ) | 1 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 427 | Hộp ECU ( động cơ Toyota 2AZ FE , loại đánh lửa bô bin đơn, ga điện) | 1 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 428 | Hộp ECU ( động cơ Toyota 3S FE , loại đánh lửa có Bộ chia điện, ga cơ) | 1 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 429 | Bô bin đánh lửa (động cơ 2AZ ) | 4 | Cây | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 430 | Cảm biến vị trí bàn đạp ga (động cơ 1NZ,) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 431 | Chổi than máy khởi động | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 432 | Bộ chế hòa khí hiện đại: có mẫu để thay trên mô hình động cơ | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 433 | Máy khởi động động cơ Mitsubishi 6: có mẫu để thay trên mô hình động cơ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 434 | Bơm tay (bơm tiếp vận): có mẫu để thay trên mô hình động cơ | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 435 | Bơm cao áp PE động cơ 4 kỳ 6 xy lanh Diesel (có mẫu) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 436 | Bơm cao áp VE động cơ 4 kỳ 4 xy lanh Diesel (có mẫu) | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 437 | Phểu hứng dầu chuyên dụng bằng mê ca (có mẫu) | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 438 | Thiết bị phát hiện rò rỉ chất làm lạnh Extech RD300 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 439 | Bộ lọc dầu diesel (có mẫu) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 440 | Bơm xăng cơ khí | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 441 | Bơm xăng điện (dung cho động cơ thường) | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 442 | Bộ chế hòa khí Toyota Hiace | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 443 | Dầu trợ lực tay lái, hộp số tự động Mobil ATF D/M 946ml | 5 | Chai | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 444 | Khay đựng chi tiết 600x800x100 | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 445 | Đông hồ VOM Sanwa CD800a | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 446 | Relay báo rẽ Toyota 3 chân có giắc đúng theo Relay và dây ra dài 30cm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 447 | Motor gạt nước Toyota (có giắc đúng theo chân công tắc và dây ra dài 30cm) | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 448 | Bóng đèn halogen 3 chân (có giắc đúng theo chân bóng đèn và dây ra dài 30cm) | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 449 | Còi điện Denso 12v | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 450 | Mễ kê ô tô 3 tấn: Chân kê có chiều cao nâng tối đa 425mm, mức nâng tối thiểu 275mm | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 451 | Bộ công tắc tổ hợp gồm: công tắc pha-cos, báo rẽ, công tắc gạt nước rửa kính xe Kia Morning 2013 (có giắc đúng theo chân công tắc và dây ra dài 30cm) | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 452 | Motor phun nước Toyota (có giắc đúng theo chân công tắc và dây ra dài 30cm) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 453 | Bộ cò mổ động cơ dầu 4 xilanh theo mẫu (8 Cái/Bộ) | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 454 | Dây đai cam động cơ dầu 4 xilanh theo mẫu | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 455 | Khớp nối nhanh 1/2" 24SH - Đầu Cái, đuôi chuột | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 456 | Bộ máy khoan động lực Bosch GSB 550 MP SET 19 chi tiết + Bộ mũi vặn vít cầm tay Bosch 10 món | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 457 | Máy mài góc Bosch GWS 13-125CI (125mm) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 458 | Ron nắp máy động cơ xăng 4 xilanh theo mẫu | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 459 | Dung cụ tháo bánh xe chữ thập 17,19,21,23 mm | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 460 | Cảm biến tốc độ bánh xe Vios 2014 | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 461 | Lóc nén điều hòa không khí Toyota vios 2014 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 462 | Máy khởi động động cơ Isuzu 4 xilanh theo mẫu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 463 | Hộp điều khiển điều hòa không khí Toyota vios 2014 | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 464 | Bộ cảm biến điều hòa không khí Toyota vios 2014 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 465 | Bơm xăng động cơ Toyota 1NZ-FE theo mẫu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 466 | Bộ ống nghiệm thủy tinh 150 ml 12 Cái theo mẫu | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 467 | Mô hình động cơ xe Sirius FI: vận hành tốt. | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 468 | Bộ tuýp 21 chi tiết hệ mét đầu 3/4" | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 469 | Nhớt truyền động SAE 140 - Bình 4 lít | 4 | Bình | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 470 | Tivi Samsung 65 inches (4K) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2200000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường dạy học, dạy nghề có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản gốc:- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất từ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị Máy chiếu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị. | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì. | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì. | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi