Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị dạy nghề năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166724-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị dạy nghề năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211156346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN phân bổ cho hoạt động sự nghiệp đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 13:21:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,092,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2200000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường dạy học, dạy nghề có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản gốc:- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất từ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị Máy chiếu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Mua sắm vật tư, thiết bị dạy nghề năm 2021
Mua sắm vật tư thiết bị dạy nghề năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN phân bổ cho hoạt động sự nghiệp đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long, địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, địa chỉ số 80, đường Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, địa chỉ số 80, đường Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Quang Thịnh. Địa chỉ: Số 112/26/D5, Khóm 1 – Nguyễn Chí Thanh - phường 5 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận , địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long, địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, địa chỉ số 80, đường Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu sau đây (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền): Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT);
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu là 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long, địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, địa chỉ số 80, đường Trần Phú, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long: Địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 503672; 0270 3 960566; Fax: 0270 3 960566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long: Địa chỉ: Ấp Phước Yên, xã Phú Qưới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 503672; 0270 3 960566; Fax: 0270 3 960566
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguồn 450 W15CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
2Kính lúp kỹ thuật số1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
3Bo đa năng cho Tivi 28-32 inch 48W4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
4Bo Tv đa năng, Tv LCD, LED , OLED4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
5IC TNY278P15ConTheo mục 2 Chương V HSMT
6IC SR816P10ConTheo mục 2 Chương V HSMT
7IC DPT10810ConTheo mục 2 Chương V HSMT
8Diode 1N4007500ConTheo mục 2 Chương V HSMT
9MOSEFT 2N6050ConTheo mục 2 Chương V HSMT
10Bảng Mạch Breadboard 830 Lỗ30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
11Dây cắm testboard Đực đực 30cm300sợiTheo mục 2 Chương V HSMT
12Mỡ hàn chipset (100 gam)1HủTheo mục 2 Chương V HSMT
13Transistor 1300750ConTheo mục 2 Chương V HSMT
14Muối ăn Mòn 200g (muối ăn mòn phíp đồng)20BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
15Giấy In Nhiệt A4100TờTheo mục 2 Chương V HSMT
16Led đơn 5 ly500ConTheo mục 2 Chương V HSMT
17Mỏ hàn chì 40W15CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
18VOM kim10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
19Nhựa thông nước hàn chì, hủ 150g4HủTheo mục 2 Chương V HSMT
20Dao động ký (Oscilloscop)2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
21Mô Đun Rơ Le Kết Nối Wifi Cho nhà thông minh4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
22Kit Arduino Wifi ESP82664CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
23Rơ Le Điều Khiển Từ Xa 4 Kênh Usb Cho Nhà Thông Minh4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
24Drum máy photo1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
25Gạt máy photo1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
26Hộp laser1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
27IC ULN280330ConTheo mục 2 Chương V HSMT
28Đầu đọc thẻ nhớ1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
29Cảm biến dò mực TDK 8102ConTheo mục 2 Chương V HSMT
30Nguồn ATX mini 450 W20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
31Cáp HDMI UNITEX, 10m3SợiTheo mục 2 Chương V HSMT
32Pin cmos15viênTheo mục 2 Chương V HSMT
33CPU Intel Pentium7conTheo mục 2 Chương V HSMT
34Máy khoan bê tông dùng pin1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
35Cáp mạng cat6 4-pair, thùng 305m2thùngTheo mục 2 Chương V HSMT
36Đầu nối quang nhanh30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
37Đầu bấm RJ45 (hộp 100 đầu bấm)3hộpTheo mục 2 Chương V HSMT
38Kìm cắt5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
39Máy đo công suất quang2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
40Kìm bấm mạng10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
41HDD 500GB 7200Rpm SATA3 6Gbs15CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
42Mainboard (Intel H310, Socket 1151, m-ATX, 2 khe RAM DDR4)10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
43CPU Intel Pentium Graphics 510/ Socket 1151 3.8G/4MB/ HD10ConTheo mục 2 Chương V HSMT
44Ram PC 8GB 2666MHz DDR4 HX426C16FB3/810thanhTheo mục 2 Chương V HSMT
45Case loại lớn10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
46Chuột10conTheo mục 2 Chương V HSMT
47Màn Hình 19.5"5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
48Adapter Input 220VAC, Output 12VDC, 2A5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
49Máy tính lắp ráp để bàn (Không màn hình)4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
50Máy tính lắp ráp để bàn (Có màn hình)3BộTheo mục 2 Chương V HSMT
51Máy lạnh Panasonic 1.5 HP Inverter1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
52Laptop1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
53Máy chiếu1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
54Camera giám sát1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
55Máy tính chủ.1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
56Thiết bị thu phát HDMI không dây2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
57Thiết bị chia tín hiệu HDMI (vào 1 ra 4 chuẩn HDMI thông dụng)1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
58Cáp HDMI 15m (Chuẩn hỗ trợ 4K)3SợiTheo mục 2 Chương V HSMT
59Cáp HDMI 10m (Chuẩn hỗ trợ 4K)6SợiTheo mục 2 Chương V HSMT
60Tivi 75 inches1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
61Tivi 50 inches2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
62Máy in Laser trắng đen (Khổ giấy A5, A4)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
63Giá treo Tivi (75": 1 +50": 2)3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
64Máy trợ giảng không dây1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
65Chổi than máy khoan cầm tay 1607000Cz110BộTheo mục 2 Chương V HSMT
66Máy khoan búa Bosch GBH2-28DFV (850W)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
67AC/DC ADAPTER A2514 DPNI, INPUT 220V, OUTPUT 14V6BộTheo mục 2 Chương V HSMT
68AVR 2,5 kw ( máy phát điện )5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
69Bạc máy khoan Bosch GSB 13RE10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
70Băng keo cách điện Nano50CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
71Băng keo non20CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
72Bánh xe mô hình phi 808CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
73Biến dòng 150/5A phi 358CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
74Bình điện khô 60A/h1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
75Bình nun siêu tốc Comet CM 8215 - 1,5L5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
76Bộ chổi than máy phát điện 3 KW DONGJIANG5BộTheo mục 2 Chương V HSMT
77Bộ động cơ máy hút bụi Hitachi BH185CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
78Bộ kẹp bắt Tấm pin50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
79Bộ lập trình Logo! 230RCE-6ED1052-1FB08-0BA1 , có màn hình hiển thi.1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
80Bộ nguồn CORSAIR 500W CXV3. FAN 12CM. BLACK3BộTheo mục 2 Chương V HSMT
81Bộ nhong máy khoan Bosch GSB 13RE10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
82Bộ nhong máy mài tay Bosch GWS 7-10010CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
83Board S7-1200 SB 1223 2DI/2DO Siemens 6ES7223-0BD30-0XB02BộTheo mục 2 Chương V HSMT
84Bulong + đai ốc (5 ly; dài 3 cm)100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
85Bulong + đai ốc (6 ly; dài 4 cm)100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
86Bulong + đai ốc+ Lông đền (8 ly; dài 3 cm)100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
87Bulong ven răng suốt 6 ly dài 1,0 mét20CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
88Cảm biến định vị xy lanh40CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
89Cáp mạng internet (8 lõi intenet)200métTheo mục 2 Chương V HSMT
90Cầu chì có đèn báo KHF 32L( FUSE Holeed)40CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
91Cầu chì nhiệt nồi cơm10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
92Cầu chỉnh lưu 10 A5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
93CB 1 pha 20A10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
94CB 3 pha - 32A LS10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
95Chì hàn 200g5CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
96Chỉ nhôm V 2 phân5CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
97Chuột không dây LOGITECH M331 SILENT (ĐEN)3BộTheo mục 2 Chương V HSMT
98Chuột quang Delux 37515BộTheo mục 2 Chương V HSMT
99Công tắc Bình nun siêu tốc Comet10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
100Công tắc hành trình loại lớn50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
101Công tắc tơ 9A 220V LS + 2 cặp tiếp điểm phụ60CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
102Dây điện từ 0,5 mm (Nhôm)50KgTheo mục 2 Chương V HSMT
103Dây điện từ 1,2 mm ( nhôm)20KgTheo mục 2 Chương V HSMT
104Dây Ô tô Nhật2KgTheo mục 2 Chương V HSMT
105Dây rút (loại nhỏ), bịt 500 cái10BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
106Dây rút 10cm, bịt 500 cái50bịchTheo mục 2 Chương V HSMT
107Dây rút 20cm, bịt 500 cái50bịchTheo mục 2 Chương V HSMT
108Đế rơle trung gian 14 chân200CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
109Đế rơle trung gian 8 chân100CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
110Đèn báo đỏ30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
111Đèn báo vàng30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
112Đèn báo xanh30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
113Điều khiển + cảm biến nhiệt độ Autonics10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
114Đomino 20 A, 12 mắc50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
115Đomino 20 A, 4 mắc50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
116Đomino 20 A, 6 mắc50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
117Đồng hồ nhiệt độ Fox 2001f2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
118Đồng hồ nhiệt TK4S-24SN Cộng dây dò1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
119IC 4017100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
120IC 404050ConTheo mục 2 Chương V HSMT
121IC 55550ConTheo mục 2 Chương V HSMT
122IC 7419250ConTheo mục 2 Chương V HSMT
123IC 749350ConTheo mục 2 Chương V HSMT
124IC 74HC90100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
125IC 74LS112100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
126IC 74LS164100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
127IC 74LS47100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
128Kẹp đở ống 16 (bọ)50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
129Kẹp đở ống 20 (bọ)50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
130Led đơn 3 ly (đỏ, xanh, vàng)1.000ConTheo mục 2 Chương V HSMT
131Led đơn 5 ly (đỏ, xanh, vàng)1.000ConTheo mục 2 Chương V HSMT
132Lốc Quạt M4610CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
133LOGO AM2 Extension module for LOGO! V8 with 2 analog inputs 0-10V or 0 / 4-20mA1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
134LOGO Siemens 6ED1052-1MD08-0BA12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
135Máy bơm nước thả chìm ,12 VDC, P >100W1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
136Mô đun mở rộng Logo! DM8 12/24R-6ED1055-1MA00-0BA23BộTheo mục 2 Chương V HSMT
137Mô đun mở rộng LOGO! DM8 230R 6ED1055-1FB00-0BA2.2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
138Module S7-1200, ANALOG I/O SM 1234, 4 AI/2 AO-6ES7234-4HE32-0XB01BộTheo mục 2 Chương V HSMT
139Nguồn tổ ong input 220v,oput (5-12V) 10A2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
140Nhãn gắn nút nhấn, đèn báo phi 22200CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
141Nhông đuôi quạt bàn10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
142Nồi Cơm Điện Nắp Rời Honey'S HO701-M18D - 1.8L10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
143Nối thẳng 4-6300CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
144Nối thẳng răng 9, khí nén phi 4300CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
145Nút nhấn kép màu đỏ phi 2250CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
146Nút nhấn kép màu Vàng phi 2250CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
147Nút nhấn kép màu xanh phi 2250CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
148Ổ cắm wifi 15A (MPE)10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
149Ống gen cách điện 4 ly (1m/ống)200ỐngTheo mục 2 Chương V HSMT
150Ống khí nén Phi 4100métTheo mục 2 Chương V HSMT
151Ống khí nén phi 6100métTheo mục 2 Chương V HSMT
152Ống khí nén phi 820métTheo mục 2 Chương V HSMT
153Ống PVC phi 16 mm (Ống uốn nguội), L = 4m/ ống100ỐngTheo mục 2 Chương V HSMT
154Ống PVC phi 20 mm (Ống uốn nguội), L = 4m/ ống50ỐngTheo mục 2 Chương V HSMT
155Ống ren chịu nhiệt 3ly50SợiTheo mục 2 Chương V HSMT
156Ống trung king 25x25mm50CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
157Ống vuông cách điện ( 20mm x10mm)300CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
158Pin laptop dell vostro 54702BộTheo mục 2 Chương V HSMT
159Quạt bàn Asia A1600110CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
160Quạt hút FAG20-4T3BộTheo mục 2 Chương V HSMT
161Rơ le bảo vệ ngược tần số (có đế)1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
162Rơ le điều khiển bù cos phi 6 cấp1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
163Rơle bảo mất pha (có đế)1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
164Rơle bảo vệ chạm đất hạ thế (kèm đế nếu có)1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
165Rơle nhiệt 6-13A20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
166Rơle thời gian 14 chân + đế30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
167Rơle thời gian 8 chân + đế (T38N)30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
168Roto dây quấn máy khoan Bosch GSB 13RE10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
169Roto dây quấn máy mài tay Bosch GWS 7-10010CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
170Sắt hộp vuông 5cm dày 1,5, Cây 6m5CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
171Sắt vuông 3x3cm,dày 1,2mm, Cây 6m10CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
172Tấm làm mát quạt điều hòa hơi nước 600x400x50mm4TấmTheo mục 2 Chương V HSMT
173Tấm pin năng lượng mắt trời Mono 100Wp8TấmTheo mục 2 Chương V HSMT
174Tay gạt 3 vị trí, cần gạt30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
175Thẻ nhớ micro SD 32 GB6BộTheo mục 2 Chương V HSMT
176Tiếp điểm nồi cơm điện10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
177Tụ 2 µF, 250V10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
178Tụ đề 400 µF, 250V10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
179Bộ hòa lưới 24-45V ra 220v -1000w2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
180Bộ sạc Pin NLMT 12-24/ PWM 60A2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
181Tủ điện sơn tỉnh điện 400x400x250mm, Độ dày: 1mm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
182Tụ ngậm 60 µF, 400V10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
183VOM5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
184Máy bơm áp panasonic 125w1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
185Phao điện1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
186Cảm biến mức nước hồ dưới1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
187Tủ điện sơn tĩnh điện 250x350x180 mm, dày 1mm1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
188Công tắc xoay3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
189CB chống giật ELB 30A Panasonic2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
190Thùng chứa nước (vỏ Bình nước lọc 20 lít loại nắp lớn)2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
191Ống PVC phi 27x3mm BM2CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
192Ống PVC phi 21x3mm BM1CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
193Van phi 27 BM2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
194Van phi 21 BM2MétTheo mục 2 Chương V HSMT
195T giảm 27/21 BM4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
196Co 27 BM10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
197Rắc co phi 271CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
198Rắc co phi 211CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
199Cao su non2CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
200Răng ngoài phi 272CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
201Răng ngoài 27/212CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
202Ống nhựa trong phi 201MétTheo mục 2 Chương V HSMT
203Ống nhựa trong phi 251métTheo mục 2 Chương V HSMT
204Keo dán ống pvc 200g/hộp1hộpTheo mục 2 Chương V HSMT
205Que hàn 2.5mm, 2.5kg1hộpTheo mục 2 Chương V HSMT
206Đá cắt phi 1005viênTheo mục 2 Chương V HSMT
207Đá mài phi 1001viênTheo mục 2 Chương V HSMT
208Bánh xe phi 60 có khóa4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
209Mô tơ bơm nước mi ni 12v (tự rút nước) ống ra phi 61CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
210Van điện 12V phi 21 (thường đóng)2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
211Ống dẻo phi 610métTheo mục 2 Chương V HSMT
212Jack nối pin NLMT chữ T (MC4)10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
213Bích kép bắt Tấm Pin50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
214Jack nối thẳng pin NLMT (MC4)5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
215Que hàn 3,2 ly150KgTheo mục 2 Chương V HSMT
216Quạt đứng B3 dùng nguồn 12 VDC1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
217Ê tô bàn nguội Asaki Asaki AK-669 (6inch)4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
218Ampe kìm hiện số2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
219Băng keo bạc4CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
220Băng keo điện phi 80 màu trắng50CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
221Băng keo giấy đánh số 2cm5CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
222Bộ chia gas máy lạnh Reetech RMV-D140-B11BộTheo mục 2 Chương V HSMT
223Bộ điều khiển từ xa Honest 1KM1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
224Van điện từ phi 104CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
225Bo mạch máy lạnh Mono (LG, Pana, Reetech)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
226Board dàn lạnh máy lạnh Midea inverter NSAV-09CRN11CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
227Board dàn nóng máy lạnh Midea inverter NSAV-09CRN11CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
228Cáp thép 4mm50mTheo mục 2 Chương V HSMT
229Cầu chì ống LeZo 6A-500V30ConTheo mục 2 Chương V HSMT
230Cầu chỉnh lưu 25 A10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
231CB 1 pha 30A20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
232CB 1 pha 30A, chống giật5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
233CB 1 pha 32A (Ls) 1 tép10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
234CB 1 pha 32A (Ls) 2 tép10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
235CB 3 pha 20A (Ls) khối3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
236CB 3 pha 32A (Ls) 3 tép10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
237CB cóc Pansonic 30A5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
238Chì hàn 200g10CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
239Co vuông PVC d =21mm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
240Co vuông PVC d =27mm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
241Co vuông PVC d =34mm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
242Công tắc tơ 220V 32A LS + 1cặp tiếp điểm phụ50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
243Đầu chuyển nạp gas R22-R410a5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
244Đầu cosse chữ U 1.5, bịt 500 cái5BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
245Đầu cosse chữ U2.5, bịt 500 cái5BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
246Dây đôi 2x2.5 bọc 2 lớp50mTheo mục 2 Chương V HSMT
247Dây PVC bọc PVC (3x4 +1x2.5)50mTheo mục 2 Chương V HSMT
248Dây rút 10cm, bịt 500 cái10BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
249Dây rút 20cm, bịt 500 cái10BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
250Dây xoắn phi 2010mTheo mục 2 Chương V HSMT
251Đèn báo (X, Đ, V) phi 2560CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
252Đồng hồ đo độ ẩm2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
253Gas lạnh R134a (ấn độ) 13,6kg1BìnhTheo mục 2 Chương V HSMT
254Gas R404a 13,6kg1BìnhTheo mục 2 Chương V HSMT
255Hàn the1KgTheo mục 2 Chương V HSMT
256Hộp box tole (200x 11000mm), dày 1,15mm, mở 2 đầu lỗ phi 100mm2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
257Hộp box và miệng gió 100x100mm4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
258Keo dán con chó, hộp 100ml5HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
259Kìm điện 8"10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
260Kìm cắt 6"10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
261Kìm nhọn 6"10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
262Lốc máy lạnh 1 HP1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
263Lốc máy lạnh 2 HP1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
264Lốc tủ lạnh 1/4 Hp1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
265Lốc tủ lạnh 1/6 HP1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
266Lốc tủ lạnh 1/8 Hp1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
267Lục giác 4 và 520CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
268Máy lạnh reetech 1HP Mono2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
269Máy khoan cầm tay1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
270Máy lạnh 1 HP inverter1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
271Máy mài cầm tay Makita1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
272Nhớt lạnh dùng môi chất R134a5LítTheo mục 2 Chương V HSMT
273Nhớt lạnh dùng môi chất R225LítTheo mục 2 Chương V HSMT
274Nhớt lạnh dùng môi chất R404A5LítTheo mục 2 Chương V HSMT
275Nối ống PVC 21mm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
276Nối ống PVC 27mm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
277Nối ống PVC 34mm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
278Nút nhấn dừng khẩn cấp30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
279Nút nhấn kép100CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
280Nút nhấn kép màu đỏ,xanh, vàng60ConTheo mục 2 Chương V HSMT
281Ống AC phi 16 mm (Ống uốn nguội)20ỐngTheo mục 2 Chương V HSMT
282Ống AC phi 20 mm (Ống uốn nguội)10ỐngTheo mục 2 Chương V HSMT
283Ống đồng d= 10mm 6 dem120mTheo mục 2 Chương V HSMT
284Ống đồng d= 12mm 6 dem90mTheo mục 2 Chương V HSMT
285Ống đồng d= 8mm 6 dem15mTheo mục 2 Chương V HSMT
286Ống đồng d=16mm 6 dem60mTheo mục 2 Chương V HSMT
287Ống đồng d=6mm 6 dem150mTheo mục 2 Chương V HSMT
288Ống đồng phi 19, 7 dem30mTheo mục 2 Chương V HSMT
289Ống gen đôi cách nhiệt phi 6,10, Cuộn 15m2CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
290Ống ghen đơn 16mm, Cuộn 15m1CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
291Ống ghen đơn 19mm, Cuộn 15m1CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
292Ống gió mềm phi 1005mTheo mục 2 Chương V HSMT
293Ống mao tủ lạnh4kgTheo mục 2 Chương V HSMT
294Ống PVC 21x3mm, cây 4m5CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
295Ống PVC 27x3mm, cây 4m5CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
296Ống PVC 34x3mm5CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
297Ống vuông cách điện (20mm x10mm)50CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
298Phin lọc tủ lạnh40CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
299Pin 9V20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
300Pin AA 1.5V40CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
301Que hàn điện 2.5mm, 2.5kg2HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
302Que hàn bạc2KgTheo mục 2 Chương V HSMT
303Que hàn thau2KgTheo mục 2 Chương V HSMT
304Rơ le áp suất dầu5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
305Rơ le nhiệt độ Ewelly EW-181H2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
306Rơle nhiệt 10A10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
307Rơle thời gian 14 chân + Đế 30s, T38N10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
308Rơle thời gian 8 chân + Đế, 30s, T38N30CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
309Rơle trung gian 14 chân + Đế10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
310Sắt hộp vuông (3x3cm), 1.2li, mạ kẽm, Cây 6m20CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
311Sắt hộp vuông (5x10cm), 1.2li, mạ kẽm10CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
312Sắt v (25x25mm), 2li, mạ kẽm2CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
313Sắt V3, 2li, mạ kẽm5CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
314Sắt V5 , 4li, mạ kẽm5CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
315Tấm cách nhiệt ống gió dày 10mm,1 mặt keo2m2Theo mục 2 Chương V HSMT
316Ti sạc ga50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
317Tụ điện 2MF/350v20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
318Tụ điện 30MF/350v20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
319Tụ điện 35mf +1,5mf (3 chân )/350v10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
320Tụ điện 50MF/350v20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
321Tụ điện 60mf +2mf (3 chân )/350v10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
322Van điện từ phi 102CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
323Ván MDF 1 phân 1 mặt láng (1x2)m dày 20mm6MiếngTheo mục 2 Chương V HSMT
324Vít bake dài 300mm 2 đầu10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
325Vít bắn gổ đầu vuông dài 5 phân100ConTheo mục 2 Chương V HSMT
326Vít dẹp dài 300mm 2 đầu10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
327VOM kim10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
328Xi quấn cách nhiệt20KgTheo mục 2 Chương V HSMT
329Lốc tủ lạnh samsung 1/2 HP1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
330Bộ chuyển đổi VGA sang HDMI1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
331Dao thép gió tròn phi 6x200 (1 Hộp 10 Cây)4HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
332Dao thép gió vuông 10 (1 Hộp 10 Cây)9HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
333Lưỡi cưa Tiệp (1 hộp 100 lưỡi)1HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
334Mũi dao hợp kim (dạng vai), BK8, 15x9x6mm200MũiTheo mục 2 Chương V HSMT
335Mũi dao hợp kim (mũi tàu), BK8, 20x8x5mm150MũiTheo mục 2 Chương V HSMT
336Mũi dao hợp kim cắt đứt 25x3x4mm, BK8100MũiTheo mục 2 Chương V HSMT
337Giấy nhám Kovax A100010CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
338Giấy nhám Kovax A10010CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
339Giẻ lau45kgTheo mục 2 Chương V HSMT
340Que Hàn thau2kgTheo mục 2 Chương V HSMT
341Que Hàn Ø3.2 (hàn diện)150kgTheo mục 2 Chương V HSMT
342Phôi nhôm F40 x 15060CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
343Phôi nhựa F40 x 15060CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
344Phôi nhôm vuông 100x100x3060CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
345Phôi nhựa vuông 100x100x3060CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
346Dây Cuaro B42 (Máy cưa cần)2sợiTheo mục 2 Chương V HSMT
347Dây Cuaro A30 (Máy Tiện)10sợiTheo mục 2 Chương V HSMT
348Mũi dao cắt đứt SGTN-310mũiTheo mục 2 Chương V HSMT
349Máy khoan bàn1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
350Ê tô bàn nguội Asaki AK-6928 (4inch)3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
351Máy in 3D Cube300 - 3DMAX1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
352Cán dao tiện lỗ1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
353Mũi tiện TPMT11030210mũiTheo mục 2 Chương V HSMT
354Mũi tiện VNMG16040410mũiTheo mục 2 Chương V HSMT
355Cán dao cắt rãnh ngoài1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
356Cáp tay quay máy phay CNC (fanuc handwheel cable)1SợiTheo mục 2 Chương V HSMT
357Dao phay endmill phi 2 chuyên nhôm7CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
358Biến tần INVT GD20-5R5G-4.5 KW, Biến tần vào 3 pha 380V ra 3 pha 380V1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
359Giấy nhám to80TấmTheo mục 2 Chương V HSMT
360Giấy nhám nhuyễn80TấmTheo mục 2 Chương V HSMT
361Băng keo cách điện100CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
362Nhựa thông3KgTheo mục 2 Chương V HSMT
363Chì hàn cuộn 200g30CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
364Băng keo non100CuộnTheo mục 2 Chương V HSMT
365Dung dịch RP720ChaiTheo mục 2 Chương V HSMT
366Dây rút màu đen các loại.50BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
367Cọ 5’’30CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
368Cọ 3’’30CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
369Bóng đèn 12V, 3W có chuôi10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
370Đầu cốt vuông bấm dây điện (bịt 100 Cái)5BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
371Đầu cốt tròn phủ nhựa (bịt 100 Cái)5BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
372Đầu cốt chỉa (bịt 100 Cái)5BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
373Đầu cốt pin rỗng (bịt 100 Cái)5BịtTheo mục 2 Chương V HSMT
374Đèn LED 5mm500CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
375Điện trở 1kilo ohm500CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
376Dầu thắng 3-2 loại chai 830 ml20ChaiTheo mục 2 Chương V HSMT
377Cúppen của xilanh dầu chính (4 Cái/Bộ)10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
378Cúppen của xilanh dầu phụ (2 Cái/Bộ)10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
379Sin thắng đĩa50CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
380Silicon 300ml20ChaiTheo mục 2 Chương V HSMT
381Cát rà xupap30HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
382Bình gas lạnh R134a 13,6 kg3BìnhTheo mục 2 Chương V HSMT
383Chì đỗ cọc Bình5kgTheo mục 2 Chương V HSMT
384Bulong + đai ốc M550BộTheo mục 2 Chương V HSMT
385Bulong + đai ốc M650BộTheo mục 2 Chương V HSMT
386Bulong + đai ốc M850BộTheo mục 2 Chương V HSMT
387Bulong + đai ốc M1050BộTheo mục 2 Chương V HSMT
388Mỡ bò 500g5HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
389Keo dán ron30TuýpTheo mục 2 Chương V HSMT
390Dung dịch làm mát5ChaiTheo mục 2 Chương V HSMT
391Giấy cắt ron Amiang cỡ A015TấmTheo mục 2 Chương V HSMT
392Dây điện đôi VCMo 2x0,7550mTheo mục 2 Chương V HSMT
393Lưỡi cưa tiệp20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
394Thước lá đo khe hở 0.05-1.0 mm2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
395Quạt điện làm mát động cơ (loại tháo lắp có chổi thang)2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
396Bơm nhớt loại bánh răng ăn khớp ngoài2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
397Bơm nhớt loại bánh răng ăn khớp trong2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
398Công tắc báo áp suất nhớt5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
399Công tắc máy xăng7CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
400Công tắc cảm biến nhiệt độ nước làm mát3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
401Ăc qui 12V, 75 AH Đồng Nai2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
402Ăc qui 12V, 100 AH Đồng Nai3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
403Ăc qui 12V, 200 AH Đồng Nai3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
404Ống đồng phi 550MétTheo mục 2 Chương V HSMT
405Đai ốc bắt ống đồng phi 560ConTheo mục 2 Chương V HSMT
406Nhớt lạnh Tol R134a-OIL85LítTheo mục 2 Chương V HSMT
407Ecu hệ thống phanh ABS có giắc và dây dẫn dài 20 cm2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
408Bộ chấp hành phanh ABS có giắc và dây dẫn dài 20 cm2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
409Máy khởi động động cơ INNOVA 20101CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
410Máy mài bàn 600W Bosch GBG 60-20 (có đá mài)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
411Hộp ECU (động cơ Toyota 5A FE)2HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
412Van áp suất (động cơ CDI Hyundai Santafe 2006)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
413Hộp ECU (động cơ Toyota 5S FE , loại đánh lửa bô bin đôi)1HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
414Hộp ECU (động cơ Toyota 1NZ FE , loại đánh lửa bô bin đơn, ga cơ)1HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
415Bugi (động cơ INNOVA 2010)12CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
416Dây điện ô tô (nhiều màu)15KgTheo mục 2 Chương V HSMT
417Sin cao su (lắp đầu vòi phun xăng)50SợiTheo mục 2 Chương V HSMT
418Sin cao su (lắp chân vòi phun xăng)50SợiTheo mục 2 Chương V HSMT
419Kềm tuốt dây điện2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
420Bugi M16, NGK32CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
421Giắc cắm đực Cái (dạng cọc dỏ đen)60CặpTheo mục 2 Chương V HSMT
422Relay 4 chân 12V20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
423Dây hơi có đầu nối , 6m30MétTheo mục 2 Chương V HSMT
424Bơm xăng điện (động cơ phun xăng)5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
425Súng thổi hơi (loại cán đỏ)3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
426Hộp ECU ( động cơ Toyota 2AZ FE , loại đánh lửa bô bin đơn, ga cơ)1HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
427Hộp ECU ( động cơ Toyota 2AZ FE , loại đánh lửa bô bin đơn, ga điện)1HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
428Hộp ECU ( động cơ Toyota 3S FE , loại đánh lửa có Bộ chia điện, ga cơ)1HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
429Bô bin đánh lửa (động cơ 2AZ )4CâyTheo mục 2 Chương V HSMT
430Cảm biến vị trí bàn đạp ga (động cơ 1NZ,)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
431Chổi than máy khởi động10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
432Bộ chế hòa khí hiện đại: có mẫu để thay trên mô hình động cơ3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
433Máy khởi động động cơ Mitsubishi 6: có mẫu để thay trên mô hình động cơ1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
434Bơm tay (bơm tiếp vận): có mẫu để thay trên mô hình động cơ3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
435Bơm cao áp PE động cơ 4 kỳ 6 xy lanh Diesel (có mẫu)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
436Bơm cao áp VE động cơ 4 kỳ 4 xy lanh Diesel (có mẫu)2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
437Phểu hứng dầu chuyên dụng bằng mê ca (có mẫu)12CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
438Thiết bị phát hiện rò rỉ chất làm lạnh Extech RD3001CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
439Bộ lọc dầu diesel (có mẫu)1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
440Bơm xăng cơ khí3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
441Bơm xăng điện (dung cho động cơ thường)3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
442Bộ chế hòa khí Toyota Hiace3BộTheo mục 2 Chương V HSMT
443Dầu trợ lực tay lái, hộp số tự động Mobil ATF D/M 946ml5ChaiTheo mục 2 Chương V HSMT
444Khay đựng chi tiết 600x800x1006CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
445Đông hồ VOM Sanwa CD800a5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
446Relay báo rẽ Toyota 3 chân có giắc đúng theo Relay và dây ra dài 30cm5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
447Motor gạt nước Toyota (có giắc đúng theo chân công tắc và dây ra dài 30cm)3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
448Bóng đèn halogen 3 chân (có giắc đúng theo chân bóng đèn và dây ra dài 30cm)20CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
449Còi điện Denso 12v2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
450Mễ kê ô tô 3 tấn: Chân kê có chiều cao nâng tối đa 425mm, mức nâng tối thiểu 275mm4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
451Bộ công tắc tổ hợp gồm: công tắc pha-cos, báo rẽ, công tắc gạt nước rửa kính xe Kia Morning 2013 (có giắc đúng theo chân công tắc và dây ra dài 30cm)2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
452Motor phun nước Toyota (có giắc đúng theo chân công tắc và dây ra dài 30cm)2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
453Bộ cò mổ động cơ dầu 4 xilanh theo mẫu (8 Cái/Bộ)2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
454Dây đai cam động cơ dầu 4 xilanh theo mẫu4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
455Khớp nối nhanh 1/2" 24SH - Đầu Cái, đuôi chuột2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
456Bộ máy khoan động lực Bosch GSB 550 MP SET 19 chi tiết + Bộ mũi vặn vít cầm tay Bosch 10 món1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
457Máy mài góc Bosch GWS 13-125CI (125mm)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
458Ron nắp máy động cơ xăng 4 xilanh theo mẫu5CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
459Dung cụ tháo bánh xe chữ thập 17,19,21,23 mm2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
460Cảm biến tốc độ bánh xe Vios 20144CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
461Lóc nén điều hòa không khí Toyota vios 20141CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
462Máy khởi động động cơ Isuzu 4 xilanh theo mẫu2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
463Hộp điều khiển điều hòa không khí Toyota vios 20142CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
464Bộ cảm biến điều hòa không khí Toyota vios 20142BộTheo mục 2 Chương V HSMT
465Bơm xăng động cơ Toyota 1NZ-FE theo mẫu2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
466Bộ ống nghiệm thủy tinh 150 ml 12 Cái theo mẫu1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
467Mô hình động cơ xe Sirius FI: vận hành tốt.1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
468Bộ tuýp 21 chi tiết hệ mét đầu 3/4"1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
469Nhớt truyền động SAE 140 - Bình 4 lít4BìnhTheo mục 2 Chương V HSMT
470Tivi Samsung 65 inches (4K)1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2200000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường dạy học, dạy nghề có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản gốc:- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất từ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị Máy chiếu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị. 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì. 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì. 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->