Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166733-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211163019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 13:32:00 đến ngày 2021-12-10 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,186,806,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1637E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Nhà thi đấu thể thao huyện Phú Xuyên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THI ĐẤÚ- PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V424,969m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V13,079tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V56,703tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,66tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V52,205100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V7,28tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V7,28tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V68,34100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V1,229100m
10Sản xuất đoạn thép ép âmChương V1đoạn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V828mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,562m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,096100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V674,039m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,11100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V3,63100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V65,557m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,599m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V322,274m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V228,194m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V93,893m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V21,407tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V9,065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V25,022tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V6,415100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V10,073100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,664m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,195100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,296tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V46cấu kiện
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V14,741m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,368m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V85,368m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V23,256m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V108,624m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V62,613m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V238,571m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V28,063100m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,115m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V235,846m2
42Xẻ rãnh 5x5 chống trơn trượtChương V148,10810m
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,415m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch vỉ màu vàng đấtChương V15,415m2
45Đất màu trồng hoaChương V21,315m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V42,294m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V141,367m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V305,292m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,244m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V317,092m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V38,678m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V6,313m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V9,203tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,745tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V37,814tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V12,862tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V13,091tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V38,73tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V38,475tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,744tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V3,1tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,557tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V20,624100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V32,126100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,662100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V20,72100m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V3,147100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,442100m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,044tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,044tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 mChương V66,888tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V66,888tấn
74Gia công xà gồ thépChương V23,535tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V23,535tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.379,29m2
B KHỐI NHÀ THI ĐẤU - KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,892m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,295m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,924m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V119,736m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V259,266m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V246,246m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,919m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,552m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,281m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,234m3
11Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V33,64m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V431,128m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V466,814m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V633,946m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.369,33m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.708,45m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.010,73m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.128,98m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V517,607m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V63,736m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V237,618m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V42,216m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V156,863m2
24Bả bằng bột bả vào trầnChương V1.548,99m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V378,952m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.170,04m2
27Tạo gờ chỉ lõm 50x10Chương V195,2m
28Lát đá GRANITE KT300x600 màu ghi xám, vữa XM mác 75Chương V548,676m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V178,716m2
30Quét dung dịch chống thấm kiềm hóa mặt sàn khán đàiChương V879,253m2
31Bả bằng bột bả vào sàn bằng vật liệu RESUFACEChương V879,253m2
32Mài nền tạo nhẵn trước khi sơn nền bằng sơn epoxy (Khu vực khán đài) (nhân công tính bằng 50%)Chương V879,253m2
33Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, sàn khán phòng sơn ACRYLIC gốc nước màu ghi khu vực khán đàiChương V879,253m2
34Lưới thép hàn D4 a150 gia cố nền sân khấuChương V1.109,84m2
35Thi công lớp vữa gốc xi măng tự san phẳng dày 40Chương V1.109,84m2
36Thi công tấm sàn VILYN chuyên dụng cho sàn thi đấu dày 10mmChương V964,952m2
37Trải lớp POAM chống ẩm tráng bạc dày 10mmChương V154,231100m2
38Thi công sàn gỗ sân khấuChương V154,231m2
39Sàn bê tông siêu nhẹ khu vực OVChương V160,649m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu ghi nhạt, vữa XM mác 75Chương V1.180,41m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu nâu đen, vữa XM mác 75Chương V141,84m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V134,519m2
43Lát đá màu đen kim sa ánh đồng hạt nhỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V37,123m2
44Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V15,334m2
45Lát đá màu đen kim sa ánh đồng hạt nhỏ khay tắm đứng, vữa XM mác 75Chương V31,077m2
46Soi rãnh 5x5 cách đều 150 màu ghi nhạtChương V209,72m
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, sika prooofmembraninChương V223,243m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, sika prooofmembraninChương V220,039m2
49Công tác ốp đá granit màu ghi đen vào tường có chốt bằng inoxChương V126,515m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 màu ghi nhạt, vữa XM mác 75Chương V788,827m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V67,66m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Chương V77,45m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng đấtChương V756,356m2
54Sản xuất, lắp dựng vách compact chịu nước, dày 12mm màu ghiChương V220,345m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 (Chiều dày: 0.5 - 1.2mm, Bề mặt đục lỗ D1.8mm - D2.3mm với lớp vải tiêu âm, Sơn tĩnh điện mầu trắng)Chương V161,163m2
56Trần nhôm chữ C (Có lỗ tiêu âm) giả vân gỗ màu hạt dẻChương V705,797m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 có lỗ tiêu âm D=1.8mm màu trắng bạcChương V487,914m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm tam giác MODUL 1000x1000x1000 màu trắng bạcChương V1.527,25m2
59Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V0,812tấn
60Lắp dựng lan can inoxChương V23,156m2
61Gia công lan can sắtChương V11,221tấn
62Lắp dựng lan can sắtChương V245,034m2
63Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên máiChương V2T bộ
64Cửa tôn ngăn cháy loại 2, đậy nắp lên máiChương V2cái
65Gia công hệ khung dàn đỡ lam chắn nắngChương V3,697tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V3,697tấn
67Gia công hệ khung dàn bằng INOXChương V0,291tấn
68Lắp dựng kết cấu khung dàn INOXChương V0,291tấn
69Gia công hệ khung đỡ tấm ốp cộtChương V1,231tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ tấm ốp cộtChương V1,231tấn
71Sơn tĩnh điện kết cấu thépChương V14.790kg
72Ốp tấm ALUMINIUM ngoài trời màu ghi sáng dày 5mm phủ nhôm dày 0.32mm (Đã có khung xương)Chương V2,209100m2
73Ốp tấm ALUMINIUM ngoài trời màu trắng bạc dày 5mm phủ nhôm dày 0.32mm (Đã có khung xương)Chương V1,429100m2
74Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hình viên đạn Chớp AUSTRONG MS: ASL-200 (chi tiết theo BVTK)Chương V1.749,12md
75Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng nhôm C85 dày 0.6mm màu ghi (chi tiết theo BVTK)Chương V145,78m2
76Nắp bịt đầu lam chắn nắngChương V576cái
77Cung cấp, lắp dựng mái kính cường lực dày 15mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V74,167m2
78Chân nhện 4 chân INOX 304Chương V60bộ
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chống ồn, chống nóngChương V30,241100m2
80Tôn úp hồi, úp nócChương V153,264md
81Máng tôn thoát nướcChương V143,44m
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.437,08m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.035,35m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.216,05m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V871,564m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V42,513100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V14,101100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V1,557100m2
89SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V136,8m2
90SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V38,88m2
91SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V80,841m2
92SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V93,605m2
93Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V59,16m2
94SX lắp dựng cửa, vách kính nhôm hệ mặt dựng, kính trắng an toàn dày 10.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V394,31m2
95Hệ chớp nhôm thông thoángChương V139,342m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V139,342m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,624tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V104,433m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,023m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉChương V102,982m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V2,511tấn
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiChương V18,815100m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngChương V26,839tấn
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loạiChương V13,93510m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loạiChương V10tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU_PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:1000x800x200mmChương V1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MMChương V2hộp
3Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200MMChương V1hộp
4Hộp aptomat âm tường 8 modulChương V1hộp
5Hộp aptomat âm tường 6 modulChương V10hộp
6Hộp aptomat âm tường 4 modulChương V8hộp
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V14cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V14cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V15cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V33cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V24cái
19Khởi động từ 1pha 20AChương V7cái
20Nút bật ON/OFFChương V7cái
21Bộ đèn LED tấm PANEL 600x600/40WChương V8bộ
22Bộ đèn LED tấm PANEL 600x1200/64WChương V38bộ
23Bộ đèn LED dài 1,2m_Máng đôi / 2x18WChương V15bộ
24Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D150/18WChương V93bộ
25Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/9WChương V44bộ
26Đèn LED hight bay 150WChương V30bộ
27Đèn LED hight bay 50WChương V24bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V18cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V9cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V16cái
32Quạt thông gió công nghiệp 1100x1100x400/550W-220VChương V4cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V73cái
34Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháyChương V18cái
35Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V19cái
36Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V29cái
37Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V1cái
38Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V3cái
39Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V80m
40Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V65m
41Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V180m
42Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V10m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V120m
44Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V550m
45Dây CU/PVC 1x35Emm2Chương V10m
46Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V145m
47Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V25m
48Dây CU/PVC 1*6E MM2Chương V120m
49Dây CU/PVC 1*4E MM2Chương V1.850m
50Dây CU/PVC 1*2.5E MM2Chương V850m
51Dây CU/PVC 1*4 MM2Chương V2.600m
52Dây CU/PVC 1*2.5 MM2Chương V2.500m
53Dây CU/PVC 1*1.5 MM2Chương V1.650m
54Máng cáp 300x100x1.5mm sơn tĩnh điện (gồm phụ kiện)Chương V145m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.400m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.250m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V825m
60Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm_đế âm chống cháyChương V30hộp
61Cầu chì hạ thế 2AChương V3Cái
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
64Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AChương V3bộ
65Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V3Bộ
66Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2500mmChương V3cọc
67Băng đồng tiếp địa 40x4Chương V6m
68Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
69Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V9cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V9cái
72Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
73Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V320m
74Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V40m
75Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
76Chân bật fi10Chương V225cái
77Kẹp kiểm traChương V2bộ
78Bu lông đai ốc M12Chương V4bộ
79Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V28bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V28cái
82lô giấyChương V28bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V13bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V34bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V34bộ
86Dây cấp nướcChương V34cái
87Lắp đặt gương soiChương V34cái
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V18bộ
89Bình nóng lạnh 50LChương V3bộ
90Xi phông thoát sànChương V35bộ
91Xi phông chậu rửaChương V34bộ
92Lắp đặt phễu thu sànChương V35cái
93Van phao điệnChương V3bộ
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V3bể
95Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V0,9100m
96Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mmChương V1,1100m
97Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mmChương V0,65100m
98Ống nhựa PP-R (PN20), đường kính D20mmChương V0,35100m
99Cút PP-R, đường kính cút d=32mmChương V36cái
100Cút PP-R, đường kính cút d=25mmChương V46cái
101Cút PP-R, đường kính cút d=20mmChương V58cái
102Tê PPR, đường kính d=32mmChương V40cái
103Tê thu PPR, đường kính d=32x25mmChương V55cái
104Tê thu PPR, đường kính d=25x20mmChương V78cái
105Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=32x25mmChương V16cái
106Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mmChương V27cái
107Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V15cái
108Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V25cái
109Cút ren trong PPR, cút D20mmChương V80cái
110Nút bịt ren PPR, đường kính D20mmChương V80cái
111Rắc co D32Chương V55cái
112Đai kẹp neo ống các loạiChương V45bộ
113Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mmChương V1,26100m
114Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V0,86100m
115Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D75mmChương V0,47100m
116Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D60mmChương V0,37100m
117Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D48mmChương V0,27100m
118Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D42mmChương V0,18100m
119Chếch PVC đường kính d=110mmChương V27cái
120Chếch PVC đường kính d=90mmChương V20cái
121Chếch PVC đường kính d=60mmChương V17cái
122Chếch PVC đường kính d=42mmChương V60cái
123Cút UPVC, đường kính d=60mmChương V25cái
124Cút UPVC, đường kính d=42mmChương V17cái
125Măng xông UPVC, đường kính d=110mmChương V18cái
126Măng xông UPVC, đường kính d=90mmChương V22cái
127Măng xông UPVC, đường kính d=75mmChương V25cái
128Măng xông UPVC, đường kính d=60mmChương V27cái
129Măng xông UPVC, đường kính d=42mmChương V17cái
130Côn thu UPVC, đường kính d=90/76mmChương V14cái
131Côn thu UPVC, đường kính d=76/48mmChương V18cái
132Côn thu UPVC, đường kính d=76/42mmChương V17cái
133Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V17cái
134Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V16cái
135Đai kẹp neo ống các loạiChương V45bộ
136Tê UPVC, đường kính d=110mmChương V10cái
137Tê UPVC, đường kính d=60mmChương V10cái
138Y UPVC D110x110Chương V18cái
139Y UPVC D90x75Chương V35cái
140Y thu UPVC D110/60Chương V25cái
141Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V2,2100m
142Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V42cái
143Lắp đặt cút UPVC D90Chương V42cái
144Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V14cái
145Cầu chắn rác inoxChương V14cái
146Đai kẹp neo ống các loạiChương V42bộ
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V32,047100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V32,047100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V186,475100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V20,719100m3
5Đất mua về để san nềnChương V26.520,76m3
6Đất mua về để đắp nền đường k98Chương V6.077,44m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V47,48100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V6,5100m3
9Đào móng công trình, đất cấp IIChương V708,445m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V83,081m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V408,018m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V512,335m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,107100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V4,977100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,316100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,312m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,57tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,171tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V1,138100m
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,103100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,197100m3
22Rải nilon làm móng công trìnhChương V1,684100m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V46,018m2
E HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V9,237100m3
2Rải lớp nilon chuyên dụng chống bọt khí và hơi nướcChương V6,438100m2
3Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250Chương V1.026,33m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V96,576m3
5Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Chương V1.122,91m3
6Láng nền sàn tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V5.775,49m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 300x300 , vữa XM mác 75Chương V5.775,49m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,683m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V122,273m3
10Công tác ốp đá nhám màu nâu đen vào tường có chốt bằng inoxChương V546,975m2
11Láng granitô thành bồn hoaChương V101,665m2
12Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V67,83m
13Phủ lớp đá dăm màu trắng phía trong bồn hoaChương V3,306m3
14Đất màu trồng câyChương V720,158m3
15Gia công hệ khung đỡ câyChương V2,951tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡChương V2,951tấn
17Bu lông M12.45Chương V627bộ
18Cây phượng vĩ ĐK gốc 20-25cm, ĐK thân cách gốc 1.5M : 18-20cmChương V15cây
19Cây OSKA đỏ ĐK gốc 20-25cm, ĐK thân cách gốc 1.5M : 18-20cmChương V15cây
20Cây bàng đài loan ĐK gốc 20-25cm, ĐK thân cách gốc 1.5M : 18-20cmChương V27cây
21Cây Ngâu cây bụi tỉa tán hình cầu ĐK 1-1.2MChương V159cây
22Diền ngũ sắc (Trồng trên bồn hoa tường rào thoáng)Chương V265,55m
23Diền Ngọc Bút (Trồng tạo diềm các bồn hoa khác)Chương V663m
24Cỏ cảnh (Trông phủ bề mặt các bồn cây)Chương V1.141m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + PHÒNG BƠM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,1394100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V2,1394100m3
3Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9816100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9055100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,7945m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,4709m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9315m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,2207m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2855tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3281tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,4706tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,323100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0774100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,6168m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,0556m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9599m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1272100m3
18Rải nilon chống mất nướcChương V0,3832100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,6114m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,2778m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,4951m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,3792m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2904m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0346tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3452tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0501tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,296tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3744tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0042tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0229tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2323100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2106100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2755100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0554100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,2893m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0248m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,5327m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V87,8925m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,8352m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V25,1492m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,575m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V28,7364m2
43Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V28,7364m2
44Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V28,7364m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V27,9333m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V11,2905m2
47Xẻ rãnh chống trơn trượtChương V52,2m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thất màu vàng đất, vữa XM mác 75Chương V97,2995m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,2332m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,4519m2
51SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, màu nâu đen, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V2,16m2
52SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, màu nâu đen, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V3,36m2
53SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V10,8m2
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
60Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V30m
61Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V85m
62Hộp điện 4 MODULChương V1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V29m
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
72Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V35m
73Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V50m
74Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V60m
75Dây CU/PVC 4x4mm2Chương V60m
76Hộp điện KT: 400x300x150Chương V1hộp
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
80Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V1cái
81Cầu chắn rác, D120Chương V1cái
82Chếch UPVC D90Chương V2cái
83Cút 90o D90Chương V2cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,05100m
85Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (02 BỂ)
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V14,7100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V14,7100m
3Khấu hao cừ larsen (Tạm tính 2 tháng)Chương V920M
4Gia công hệ khung dàn (Tạm tính)Chương V12,828tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V12,828tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V12,828tấn
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương V870,887m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,512100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V6,197100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V23,1m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V200,462m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V1,862tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V20,928tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mmChương V3,548tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,101100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bểChương V5,596100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,469100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,712100m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V291,16m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V291,16m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V185,64m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V291,16m2
23Ngâm nước XM chống thấm bểChương V408,408m3
24Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V2bộ
25Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20Chương V198,8m
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V19,444m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V19,44m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,194100m3
4Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D50mmChương V0,31100m
5Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mmChương V1,24100m
6Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V3,34100m
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmChương V8cái
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V10cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V10cái
10Măng sông nhựa ppr D50Chương V14cái
11Măng sông nhựa ppr D40Chương V10cái
12Măng sông nhựa ppr D32Chương V12cái
13Rọ hút D40Chương V3cái
14Van phao D50Chương V1cái
15Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmChương V3cái
16Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mmChương V3cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V3cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V3cái
19Rắc co PPR D40Chương V3cái
20Rắc co PPR D32Chương V3cái
21Máy bơm 3HP Q=5m3, H=25MChương V3cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V307,782m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,341100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,901100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V2,177100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V35,486m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V36,47m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V6,842m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V75,24m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,365m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,042100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V353,241m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V120,899m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V27,94m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,295100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,8tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V368cấu kiện
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mmChương V22đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V21mối nối
40Đế cống D400Chương V44cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V44cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V201,33m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,038100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,017100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V2,003100m3
46Tủ điện KT: 400x300x150mmChương V1hộp
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
48Khởi động từ 1P-20AChương V3bộ
4901 time 24H TB-35-NChương V3bộ
50Tủ điện sơn tính điện KT: 1200x800x300mmChương V1hộp
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
58Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2Chương V2100m
59Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V0,7100m
60Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V0,08100m
61Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V1,45100m
62Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V8m
63Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V370m
64Dây CU/PVC-1x50Emm2Chương V10m
65Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V8m
66Dây CU/PVC-1x6Emm2Chương V8m
67Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V370m
68Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/100Chương V2100m
69Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80Chương V0,08100m
70Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V2,15100m
71Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V0,08100m
72Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V3,7100m
73Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
74Thanh đồng 40x4Chương V15m
75Cọc tiếp địa D16-2400Chương V4bộ
76Cầu chì 5AChương V3hộp
77Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
79Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
80Chống sét hạ thế GZ-500Chương V1
81Đào móng công trình, đất cấp IIChương V9,667m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,336m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,063100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,984m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,352m3
86Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V12m
88Khung móng cột M24x30x30x675Chương V6cái
89Khung móng cột M24x260x260x500Chương V6cái
90Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V6cột
91Chóa đèn cao áp S150W không bóngChương V6bộ
92Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưuChương V6cái
93Cột ĐC-07 đúc bằng gangChương V6cột
94Cầu D300, chưa lắp bóngChương V24bộ
95Bóng đèn COMPAC 26W-E27Chương V24bóng
96Lắp bảng điện cửa cộtChương V12bảng
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
98Sắt fi 10Chương V9kg
99Que hàn 4 lyChương V2,4kg
100Sơn đen đánh cộtChương V0,18kg
101Dây đồng M10Chương V12m
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,823m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,03100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,575m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,528m3
107Nắp đậy hố bằng tôn dày 1mm KT 960x1520x80Chương V1cái
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,096m3
109Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V12,5m
111Lắp đặt máy phát điện 80KVAChương V1tủ
112Lắp đặt tủ ATS 3P 125AChương V1tủ
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
114Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V1100m
115Dây CU/PVC 1x25Emm2Chương V1100m
116Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V1100m
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V98,805m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,73100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,349100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,671m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V24,176m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,298tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,992tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,54tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,53100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,078100m2
11Vữa Sikagrout 214-11 chân cột (Tạm tính 10.000đ/kg. 1M3 vữa hoàn thiện cần 1900kg)Chương V0,07m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,594tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,594tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,505tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,505tấn
16Gia công xà gồ thépChương V1,133tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V1,133tấn
18Bu lông liên kết M16x50Chương V88bộ
19Bu lông neo M16x450Chương V88bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V240,448m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,338100m2
22Ốp tấm ALUMINIUM ngoài trời màu trắng bạc dày 5mm phủ nhôm dày 0.32mm (Đã có khung xương)Chương V0,603100m2
23Tôn úp hồi, úp nócChương V48,187md
24Máng thu nước mưaChương V36,718md
25Rọ chắn rácChương V6cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
27Chếch PVC D60Chương V12cái
28Cút PVC 90o D60Chương V12cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,24100m
30Đai kẹp neo ống các loạiChương V12cái
J HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V7,334m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,049100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,638m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,886m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,117100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,329m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,864m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,93m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,455m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,199tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,157100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,121100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,057100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,409m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,672m3
23Công tác ốp đá nhám màu nâu đen vào tường có chốt bằng inoxChương V4,32m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,899m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,309m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2,032m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng đấtChương V50,172m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,068m2
29Cổng điện INOX 304 (Chi tiết theo BVTK)Chương V17,088m2
30Mô tơ cổng có đường rayChương V1bộ
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V8,282m2
32Vỉ nhựa tổ ong thoát nướcChương V1,558m2
33Rải vải địa kỹ thuật giữa đấtChương V0,083100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,278m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V19,727m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,854tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,596tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,596100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,214100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V37,123m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V46,008m3
43Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,505m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V2,284m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,234tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,208100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V118cái
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V583,923m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.565,83m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V354,171m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng đấtChương V278,294m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.225,63m2
53Gia công hoa sắt tường ràoChương V22,967tấn
54Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V487,431m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V501,61m2
56Hộp đèn trụ tường rào 320x320x400Chương V108bộ
57Đèn cầu D200 bóng LED 220V/15WChương V108bộ
58Cáp CU/XLPE/PVC 2x4Emm2Chương V6,5100m
59Luồn ống gân xoắn HDPE D40/30Chương V6,5100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1637E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ép cọc ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt3
8 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt3
9 Đầm dùi Sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Sử dụng tốt3
11 Đầm cóc Sử dụng tốt3
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
15 Máy tời Sử dụng tốt1
16 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->