Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 13:32:00 đến ngày 2021-12-10 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,186,806,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1637E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Nhà thi đấu thể thao huyện Phú Xuyên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THI ĐẤÚ- PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 424,969 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 13,079 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 56,703 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,66 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 52,205 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 7,28 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 7,28 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 68,34 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,229 | 100m |
| 10 | Sản xuất đoạn thép ép âm | Chương V | 1 | đoạn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 828 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,562 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 674,039 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 3,63 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 65,557 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,599 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 322,274 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 228,194 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 93,893 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 21,407 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 25,022 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 6,415 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 10,073 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,664 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,296 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 46 | cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,741 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,368 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,368 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,256 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 108,624 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,613 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 238,571 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 28,063 | 100m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,115 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,846 | m2 |
| 42 | Xẻ rãnh 5x5 chống trơn trượt | Chương V | 148,108 | 10m |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,415 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch vỉ màu vàng đất | Chương V | 15,415 | m2 |
| 45 | Đất màu trồng hoa | Chương V | 21,315 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 42,294 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 141,367 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 305,292 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,244 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 317,092 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,678 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,313 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 9,203 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,745 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 37,814 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 12,862 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 13,091 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 38,73 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 38,475 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,744 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 3,1 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,557 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 20,624 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 32,126 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 20,72 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 3,147 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,044 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,044 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Chương V | 66,888 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V | 66,888 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 23,535 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 23,535 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.379,29 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ THI ĐẤU - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 12,892 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,295 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,924 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 119,736 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 259,266 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 246,246 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,919 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,552 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,281 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,234 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,64 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 431,128 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 466,814 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 633,946 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.369,33 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.708,45 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.010,73 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.128,98 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 517,607 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,736 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,618 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,216 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 156,863 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 1.548,99 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 378,952 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.170,04 | m2 |
| 27 | Tạo gờ chỉ lõm 50x10 | Chương V | 195,2 | m |
| 28 | Lát đá GRANITE KT300x600 màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Chương V | 548,676 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,716 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm kiềm hóa mặt sàn khán đài | Chương V | 879,253 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào sàn bằng vật liệu RESUFACE | Chương V | 879,253 | m2 |
| 32 | Mài nền tạo nhẵn trước khi sơn nền bằng sơn epoxy (Khu vực khán đài) (nhân công tính bằng 50%) | Chương V | 879,253 | m2 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, sàn khán phòng sơn ACRYLIC gốc nước màu ghi khu vực khán đài | Chương V | 879,253 | m2 |
| 34 | Lưới thép hàn D4 a150 gia cố nền sân khấu | Chương V | 1.109,84 | m2 |
| 35 | Thi công lớp vữa gốc xi măng tự san phẳng dày 40 | Chương V | 1.109,84 | m2 |
| 36 | Thi công tấm sàn VILYN chuyên dụng cho sàn thi đấu dày 10mm | Chương V | 964,952 | m2 |
| 37 | Trải lớp POAM chống ẩm tráng bạc dày 10mm | Chương V | 154,231 | 100m2 |
| 38 | Thi công sàn gỗ sân khấu | Chương V | 154,231 | m2 |
| 39 | Sàn bê tông siêu nhẹ khu vực OV | Chương V | 160,649 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu ghi nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.180,41 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu nâu đen, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,84 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V | 134,519 | m2 |
| 43 | Lát đá màu đen kim sa ánh đồng hạt nhỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,123 | m2 |
| 44 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,334 | m2 |
| 45 | Lát đá màu đen kim sa ánh đồng hạt nhỏ khay tắm đứng, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,077 | m2 |
| 46 | Soi rãnh 5x5 cách đều 150 màu ghi nhạt | Chương V | 209,72 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, sika prooofmembranin | Chương V | 223,243 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, sika prooofmembranin | Chương V | 220,039 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit màu ghi đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 126,515 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 màu ghi nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 788,827 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,66 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,45 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng đất | Chương V | 756,356 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng vách compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | Chương V | 220,345 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 (Chiều dày: 0.5 - 1.2mm, Bề mặt đục lỗ D1.8mm - D2.3mm với lớp vải tiêu âm, Sơn tĩnh điện mầu trắng) | Chương V | 161,163 | m2 |
| 56 | Trần nhôm chữ C (Có lỗ tiêu âm) giả vân gỗ màu hạt dẻ | Chương V | 705,797 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 có lỗ tiêu âm D=1.8mm màu trắng bạc | Chương V | 487,914 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm tam giác MODUL 1000x1000x1000 màu trắng bạc | Chương V | 1.527,25 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,812 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,156 | m2 |
| 61 | Gia công lan can sắt | Chương V | 11,221 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 245,034 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái | Chương V | 2 | T bộ |
| 64 | Cửa tôn ngăn cháy loại 2, đậy nắp lên mái | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Gia công hệ khung dàn đỡ lam chắn nắng | Chương V | 3,697 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 3,697 | tấn |
| 67 | Gia công hệ khung dàn bằng INOX | Chương V | 0,291 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu khung dàn INOX | Chương V | 0,291 | tấn |
| 69 | Gia công hệ khung đỡ tấm ốp cột | Chương V | 1,231 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ tấm ốp cột | Chương V | 1,231 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Chương V | 14.790 | kg |
| 72 | Ốp tấm ALUMINIUM ngoài trời màu ghi sáng dày 5mm phủ nhôm dày 0.32mm (Đã có khung xương) | Chương V | 2,209 | 100m2 |
| 73 | Ốp tấm ALUMINIUM ngoài trời màu trắng bạc dày 5mm phủ nhôm dày 0.32mm (Đã có khung xương) | Chương V | 1,429 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hình viên đạn Chớp AUSTRONG MS: ASL-200 (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1.749,12 | md |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng nhôm C85 dày 0.6mm màu ghi (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 145,78 | m2 |
| 76 | Nắp bịt đầu lam chắn nắng | Chương V | 576 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng mái kính cường lực dày 15mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 74,167 | m2 |
| 78 | Chân nhện 4 chân INOX 304 | Chương V | 60 | bộ |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống ồn, chống nóng | Chương V | 30,241 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V | 153,264 | md |
| 81 | Máng tôn thoát nước | Chương V | 143,44 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.437,08 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.035,35 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.216,05 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 871,564 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 42,513 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 14,101 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,557 | 100m2 |
| 89 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 136,8 | m2 |
| 90 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 38,88 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 80,841 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 93,605 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 59,16 | m2 |
| 94 | SX lắp dựng cửa, vách kính nhôm hệ mặt dựng, kính trắng an toàn dày 10.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 394,31 | m2 |
| 95 | Hệ chớp nhôm thông thoáng | Chương V | 139,342 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 139,342 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,624 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 104,433 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,023 | m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V | 102,982 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 2,511 | tấn |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loại | Chương V | 18,815 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V | 26,839 | tấn |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Chương V | 13,935 | 10m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loại | Chương V | 10 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:1000x800x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MM | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200MM | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 6 modul | Chương V | 10 | hộp |
| 6 | Hộp aptomat âm tường 4 modul | Chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Khởi động từ 1pha 20A | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Nút bật ON/OFF | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Bộ đèn LED tấm PANEL 600x600/40W | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bộ đèn LED tấm PANEL 600x1200/64W | Chương V | 38 | bộ |
| 23 | Bộ đèn LED dài 1,2m_Máng đôi / 2x18W | Chương V | 15 | bộ |
| 24 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D150/18W | Chương V | 93 | bộ |
| 25 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/9W | Chương V | 44 | bộ |
| 26 | Đèn LED hight bay 150W | Chương V | 30 | bộ |
| 27 | Đèn LED hight bay 50W | Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V | 16 | cái |
| 32 | Quạt thông gió công nghiệp 1100x1100x400/550W-220V | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 73 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 29 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 80 | m |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 65 | m |
| 41 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 180 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 550 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 145 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 25 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1*6E MM2 | Chương V | 120 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1*4E MM2 | Chương V | 1.850 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1*2.5E MM2 | Chương V | 850 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1*4 MM2 | Chương V | 2.600 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1*2.5 MM2 | Chương V | 2.500 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1*1.5 MM2 | Chương V | 1.650 | m |
| 54 | Máng cáp 300x100x1.5mm sơn tĩnh điện (gồm phụ kiện) | Chương V | 145 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.400 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 825 | m |
| 60 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm_đế âm chống cháy | Chương V | 30 | hộp |
| 61 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | Bộ |
| 66 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2500mm | Chương V | 3 | cọc |
| 67 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | Chương V | 6 | m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 69 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 9 | cái |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V | 320 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V | 40 | m |
| 75 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 76 | Chân bật fi10 | Chương V | 225 | cái |
| 77 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 28 | cái |
| 82 | lô giấy | Chương V | 28 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 34 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 34 | bộ |
| 86 | Dây cấp nước | Chương V | 34 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 34 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 18 | bộ |
| 89 | Bình nóng lạnh 50L | Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Xi phông thoát sàn | Chương V | 35 | bộ |
| 91 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 34 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V | 35 | cái |
| 93 | Van phao điện | Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 3 | bể |
| 95 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PP-R (PN20), đường kính D20mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 99 | Cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Chương V | 36 | cái |
| 100 | Cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V | 46 | cái |
| 101 | Cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Chương V | 58 | cái |
| 102 | Tê PPR, đường kính d=32mm | Chương V | 40 | cái |
| 103 | Tê thu PPR, đường kính d=32x25mm | Chương V | 55 | cái |
| 104 | Tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V | 78 | cái |
| 105 | Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=32x25mm | Chương V | 16 | cái |
| 106 | Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mm | Chương V | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 25 | cái |
| 109 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V | 80 | cái |
| 110 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V | 80 | cái |
| 111 | Rắc co D32 | Chương V | 55 | cái |
| 112 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 45 | bộ |
| 113 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 114 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 0,86 | 100m |
| 115 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D75mm | Chương V | 0,47 | 100m |
| 116 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 117 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D48mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 118 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 119 | Chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V | 27 | cái |
| 120 | Chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V | 20 | cái |
| 121 | Chếch PVC đường kính d=60mm | Chương V | 17 | cái |
| 122 | Chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V | 60 | cái |
| 123 | Cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V | 25 | cái |
| 124 | Cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V | 17 | cái |
| 125 | Măng xông UPVC, đường kính d=110mm | Chương V | 18 | cái |
| 126 | Măng xông UPVC, đường kính d=90mm | Chương V | 22 | cái |
| 127 | Măng xông UPVC, đường kính d=75mm | Chương V | 25 | cái |
| 128 | Măng xông UPVC, đường kính d=60mm | Chương V | 27 | cái |
| 129 | Măng xông UPVC, đường kính d=42mm | Chương V | 17 | cái |
| 130 | Côn thu UPVC, đường kính d=90/76mm | Chương V | 14 | cái |
| 131 | Côn thu UPVC, đường kính d=76/48mm | Chương V | 18 | cái |
| 132 | Côn thu UPVC, đường kính d=76/42mm | Chương V | 17 | cái |
| 133 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V | 16 | cái |
| 135 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 45 | bộ |
| 136 | Tê UPVC, đường kính d=110mm | Chương V | 10 | cái |
| 137 | Tê UPVC, đường kính d=60mm | Chương V | 10 | cái |
| 138 | Y UPVC D110x110 | Chương V | 18 | cái |
| 139 | Y UPVC D90x75 | Chương V | 35 | cái |
| 140 | Y thu UPVC D110/60 | Chương V | 25 | cái |
| 141 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V | 42 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V | 42 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V | 14 | cái |
| 145 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 14 | cái |
| 146 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 42 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 32,047 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 32,047 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 186,475 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 20,719 | 100m3 |
| 5 | Đất mua về để san nền | Chương V | 26.520,76 | m3 |
| 6 | Đất mua về để đắp nền đường k98 | Chương V | 6.077,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 47,48 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 6,5 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 708,445 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 83,081 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 408,018 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 512,335 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,107 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 4,977 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,312 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,57 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,171 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,138 | 100m |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V | 1,684 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 46,018 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 9,237 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon chuyên dụng chống bọt khí và hơi nước | Chương V | 6,438 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1.026,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 96,576 | m3 |
| 5 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | Chương V | 1.122,91 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5.775,49 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V | 5.775,49 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 35,683 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 122,273 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá nhám màu nâu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 546,975 | m2 |
| 11 | Láng granitô thành bồn hoa | Chương V | 101,665 | m2 |
| 12 | Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V | 67,83 | m |
| 13 | Phủ lớp đá dăm màu trắng phía trong bồn hoa | Chương V | 3,306 | m3 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Chương V | 720,158 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung đỡ cây | Chương V | 2,951 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ | Chương V | 2,951 | tấn |
| 17 | Bu lông M12.45 | Chương V | 627 | bộ |
| 18 | Cây phượng vĩ ĐK gốc 20-25cm, ĐK thân cách gốc 1.5M : 18-20cm | Chương V | 15 | cây |
| 19 | Cây OSKA đỏ ĐK gốc 20-25cm, ĐK thân cách gốc 1.5M : 18-20cm | Chương V | 15 | cây |
| 20 | Cây bàng đài loan ĐK gốc 20-25cm, ĐK thân cách gốc 1.5M : 18-20cm | Chương V | 27 | cây |
| 21 | Cây Ngâu cây bụi tỉa tán hình cầu ĐK 1-1.2M | Chương V | 159 | cây |
| 22 | Diền ngũ sắc (Trồng trên bồn hoa tường rào thoáng) | Chương V | 265,55 | m |
| 23 | Diền Ngọc Bút (Trồng tạo diềm các bồn hoa khác) | Chương V | 663 | m |
| 24 | Cỏ cảnh (Trông phủ bề mặt các bồn cây) | Chương V | 1.141 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,1394 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 2,1394 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9816 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9055 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7945 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,4709 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9315 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2207 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2855 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3281 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,4706 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,6168 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,0556 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9599 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon chống mất nước | Chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,6114 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,2778 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4951 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3792 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2904 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0346 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3452 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0501 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,296 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3744 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0042 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,2893 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0248 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,5327 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 87,8925 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8352 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,1492 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,575 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,7364 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 28,7364 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V | 28,7364 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,9333 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2905 | m2 |
| 47 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Chương V | 52,2 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ngoại thất màu vàng đất, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,2995 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,2332 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,4519 | m2 |
| 51 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, màu nâu đen, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, màu nâu đen, kính an toàn dày 8.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,36 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 10,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 62 | Hộp điện 4 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 29 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 75 | Dây CU/PVC 4x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 76 | Hộp điện KT: 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác, D120 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chếch UPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút 90o D90 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (02 BỂ) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 14,7 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 14,7 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ larsen (Tạm tính 2 tháng) | Chương V | 920 | M |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (Tạm tính) | Chương V | 12,828 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 12,828 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 12,828 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 870,887 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,512 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 6,197 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 23,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 200,462 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 1,862 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V | 20,928 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm | Chương V | 3,548 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | Chương V | 5,596 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,712 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 291,16 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 291,16 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,64 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 291,16 | m2 |
| 23 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 408,408 | m3 |
| 24 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20 | Chương V | 198,8 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 19,444 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 19,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D50mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mm | Chương V | 1,24 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V | 3,34 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa ppr D50 | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa ppr D40 | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ppr D32 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Rọ hút D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Máy bơm 3HP Q=5m3, H=25M | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 307,782 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,177 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 35,486 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 36,47 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,842 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,24 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,365 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,241 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,899 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,94 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,295 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,8 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 368 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm | Chương V | 22 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 21 | mối nối |
| 40 | Đế cống D400 | Chương V | 44 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 44 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 201,33 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,038 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,003 | 100m3 |
| 46 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Khởi động từ 1P-20A | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | 01 time 24H TB-35-N | Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Tủ điện sơn tính điện KT: 1200x800x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2 | Chương V | 2 | 100m |
| 59 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 60 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V | 1,45 | 100m |
| 62 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 63 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V | 370 | m |
| 64 | Dây CU/PVC-1x50Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 65 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 66 | Dây CU/PVC-1x6Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 67 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V | 370 | m |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/100 | Chương V | 2 | 100m |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V | 3,7 | 100m |
| 73 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Thanh đồng 40x4 | Chương V | 15 | m |
| 75 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | |
| 81 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 9,667 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,336 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,984 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,352 | m3 |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 12 | m |
| 88 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Khung móng cột M24x260x260x500 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V | 6 | cột |
| 91 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Cột ĐC-07 đúc bằng gang | Chương V | 6 | cột |
| 94 | Cầu D300, chưa lắp bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 95 | Bóng đèn COMPAC 26W-E27 | Chương V | 24 | bóng |
| 96 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 12 | bảng |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Sắt fi 10 | Chương V | 9 | kg |
| 99 | Que hàn 4 ly | Chương V | 2,4 | kg |
| 100 | Sơn đen đánh cột | Chương V | 0,18 | kg |
| 101 | Dây đồng M10 | Chương V | 12 | m |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,823 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,575 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 107 | Nắp đậy hố bằng tôn dày 1mm KT 960x1520x80 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 12,5 | m |
| 111 | Lắp đặt máy phát điện 80KVA | Chương V | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt tủ ATS 3P 125A | Chương V | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 115 | Dây CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 116 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V | 1 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 98,805 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,671 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 24,176 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,298 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,992 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,54 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 11 | Vữa Sikagrout 214-11 chân cột (Tạm tính 10.000đ/kg. 1M3 vữa hoàn thiện cần 1900kg) | Chương V | 0,07 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,594 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,594 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,505 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,505 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,133 | tấn |
| 18 | Bu lông liên kết M16x50 | Chương V | 88 | bộ |
| 19 | Bu lông neo M16x450 | Chương V | 88 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240,448 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,338 | 100m2 |
| 22 | Ốp tấm ALUMINIUM ngoài trời màu trắng bạc dày 5mm phủ nhôm dày 0.32mm (Đã có khung xương) | Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V | 48,187 | md |
| 24 | Máng thu nước mưa | Chương V | 36,718 | md |
| 25 | Rọ chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Chếch PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cút PVC 90o D60 | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,334 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,638 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,243 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,329 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,864 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,93 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,199 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,409 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá nhám màu nâu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,899 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,309 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,032 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng đất | Chương V | 50,172 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,068 | m2 |
| 29 | Cổng điện INOX 304 (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 17,088 | m2 |
| 30 | Mô tơ cổng có đường ray | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 8,282 | m2 |
| 32 | Vỉ nhựa tổ ong thoát nước | Chương V | 1,558 | m2 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật giữa đất | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 14,278 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,727 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,408 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,854 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,596 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,596 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,214 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 37,123 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 46,008 | m3 |
| 43 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,505 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,284 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,234 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 118 | cái |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 583,923 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.565,83 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 354,171 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng đất | Chương V | 278,294 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.225,63 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V | 22,967 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 487,431 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 501,61 | m2 |
| 56 | Hộp đèn trụ tường rào 320x320x400 | Chương V | 108 | bộ |
| 57 | Đèn cầu D200 bóng LED 220V/15W | Chương V | 108 | bộ |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4Emm2 | Chương V | 6,5 | 100m |
| 59 | Luồn ống gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 6,5 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1637E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | ≥ 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi