Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163919-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211159017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 13:25:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng> 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng> 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 100/110 kva
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 100/110 kva
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng hội trường Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cẩm Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Hoàng Khang An, Địa chỉ: Khu phố 6, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,41m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật172,216m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,798m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,798m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,57m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước + thoát nước máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật73,395m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật637,899m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật473,765m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật249,684m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật123,493m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật86,375m2
16Vận chuyển xà bần tập kết ra bãi thải và vận chuyển đi đổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
C CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,798m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic nhám 300x300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,798m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật68,36m2
4Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,722100m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,41m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,41m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,41m2
8Thay kính bị bểTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,88m2
9Cung cấp cửa đi nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.111,664m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật373,177m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật887,583m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật597,258m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật86,375m2
16Vệ sinh gạch nền, bậc tam cấp, cầu thang bằng dung dịch chuyên dungTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật221,343m2
17Đóng trần tôn lạnh khu vệ sinh bao gồm đà trần 30x60x1,1+chỉ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,66m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,772100m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,353100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật280m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20hộp
14Tủ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
E HỆ THỐNG NƯỚC
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,776100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Cầu chắn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
G NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam +Két nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ + Két nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Van khóa D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
17Phụ kiện co, tê, cút …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
18Rút hầm tự hoại GTTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
H CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
I PHẦN SỬA CHỮA
J CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật715,124m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật134,431m2
K CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật715,124m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật715,124m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật139,951m2
4SX cổng phụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
L PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,694m3
2Vận chuyển xà bần đi đổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2xe
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,102m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,701m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,645m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
8Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,346100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,246m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,284tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,712m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật238,04m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,1m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật315,9m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật315,9m2
M NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,76m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,76m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
N HỘI TRƯỜNG
O CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,291100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,461m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,465m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,848100m3
5Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật110,198m3
P CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,192m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,28m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,416m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175100m2
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,134m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
7Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,416m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,683100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,114m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,649100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,988m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,874100m2
13Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,997m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,125100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,942m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,954100m2
Q CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,582tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,466tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,691tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,682tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,223tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
R CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,59m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,565m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,647m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,97m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,822m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,691m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật173,097m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật197,71m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật41,78m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật171,28m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,46m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,8m
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,216m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,216m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật370,807m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật220,46m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật197,71m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật393,557m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật137,16m2
20Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,825m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Cerramic 120x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,608m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật76,86m2
24Ốp gạch nung đỏ bồn hoa 6x24cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8m2
25Ốp đá chẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
26SX cửa đi khung sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
27SX cửa sổ khung sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m2
28SX khung sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m2
29SX cửa đi khung nhôm xingfa kính mờ 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,32m2
30SXLD vách ngăn chậu tiểu pano nhôm xingfaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật59,36m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,4m2
33CCLD ổ khoá cửa điTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Gia công vì kèo thép hình tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,423tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,423tấn
36Bulon đk18_l=500mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
37Bulon đk14_l=350mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
38Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,448tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,448tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,52100m2
41Đóng trần tôn lạnh dày 3,0demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,696100m2
42Chỉ trần nhựa dày 5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật148,4md
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,67100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,78100m2
S ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
13Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8hộp
14Tủ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
T Bình PCCC
1Bình CO2 5kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Bình bột CO2 5kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Bảng Tiêu lệch PCCCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
U CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
15Lắp đặt Co PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Lắp đặt Tê PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt Co PVC D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Lắp đặt Tê PVC D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt Co PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt Tê PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt Co PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Tê PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt van ren, đường kính 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
V HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,597m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,771m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,509m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,745m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,15m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,68m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
12CCLD ống cống Þ1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
W SÂN NỀN LỐI VÀO HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
5Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,103m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
8Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7m3
9Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,29m3
10Cắt ron CK 5x5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật147m2
11Xoa mặt sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật147m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m3 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.8m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy cắt gạch đá > 1.7KW Máy cắt gạch đá > 1.7KW1
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
7 Máy khoan đứng> 4.5KW Máy khoan đứng> 4.5KW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay >2kw Máy khoan bê tông cầm tay >2kw1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
10 Máy phát điện ≥ 100/110 kva Máy phát điện ≥ 100/110 kva1
11 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
12 Máy bơm nước ≥ 2 HP Máy bơm nước ≥ 2 HP1
13 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)50
14 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->