Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 14:30:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,481,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1222615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.237.220.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.237.220.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,50m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 24T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan phụt vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ ≥ 11kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0 m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Xử lý cấp bách các vị trí xung yếu trên tuyến đê Đức Long - Gia Tường - Lạc Vân huyện Nho Quan 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan;
Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Địa chỉ: Trụ sở HĐND và UBND huyện Nho Quan, Phố Phong Lạc, TT Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoan thí nghiệm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay rửa bơm trên cạn, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Bột sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| B | Khoan đại trà | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay rửa bơm trên cạn, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 2 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 3 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | tấn |
| 4 | Bột sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | tấn |
| C | Khoan thí nghiệm kiểm tra sau khoan đại trà | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay rửa bơm trên cạn, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 2 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | lần đổ |
| D | Đắp mái đê đã sạt trượt | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9249 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9249 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1919 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1919 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1919 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1919 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.397,019 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2483 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7146 | 100m2 |
| 13 | Nhân công khai thác cỏ để trồng (tính 5 công/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7146 | 100m2 |
| E | Mở rộng mặt đê Đức Long | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,04 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6232 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3405 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3405 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,239 | 10m |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2121 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6526 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 15 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7979 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3408 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3408 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3408 | 100m3 |
| F | Xử lý chống sạt trượt đê Gia Tường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0415 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0415 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,23 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2063 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5309 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5309 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6493 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5094 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,205 | 10m |
| 15 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4058 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4058 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3324 | 100m3 |
| 20 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0181 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3987 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5751 | 100m3 |
| 23 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.076,9852 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3505 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3505 | 100m3/1km |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3505 | 100m3 |
| 27 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8249 | 100m3 |
| 28 | Nhân công khai thác cỏ về trồng (tính 5 công/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8249 | 100m3 |
| G | Cống 0,18x1,15 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,03 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,243 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,212 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thả phai, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 7 | Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 8 | Bê tông giàn van + thanh chống, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn giàn van + gờ chắnM250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m3 |
| 10 | Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đỡ cầu công tác M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1962 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7791 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trần cống f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thả phai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thả phai, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm + thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm + thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn gian van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 23 | Thép hình cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 24 | ống thép mạ kẽm F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m |
| 25 | Lắp dựng cánh cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2414 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thả phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ dầm giàn van + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn giàn van + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m2 |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,071 | m3 |
| 38 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 39 | Đá lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,595 | m3 |
| 40 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | 100m3 |
| 41 | Đào nền + cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m3 |
| 42 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3269 | 100m3 |
| 44 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,4246 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5944 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5944 | 100m3/1km |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5944 | 100m3 |
| H | Cống D50 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8633 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1151 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8947 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối ống cống, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm giàn van, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 9 | Bê tông cửa van bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thả phai, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thả phai ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thả phai, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 18 | Thép cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5429 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm gian van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | m3 |
| 25 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4813 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4775 | 100m3 |
| 31 | Vít nâng V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Dốc lên đê | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8468 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 10m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1222615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.237.220.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.237.220.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,50m3 | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng ≥ 24T | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150,0 lít | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 T | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 14 | Máy bơm nước động cơ Diezel | Công suất ≥ 25,0 CV | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 17 | Máy khoan phụt vữa | Công suất từ ≥ 11kW | 2 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 19 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW | 2 |
| 20 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3,0 m3/phút | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 KW | 2 |
| 22 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,50 kW | 1 |
| 23 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 2,50 kW | 2 |
| 24 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 25 | Máy mài | Công suất ≥ 2,70 kW | 1 |
| 26 | Máy bơm vữa | Công suất 9m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi