Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166130-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211108429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 14:30:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,481,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1222615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.237.220.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.237.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 24T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan phụt vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ ≥ 11kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0 m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,70 kW
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Xử lý cấp bách các vị trí xung yếu trên tuyến đê Đức Long - Gia Tường - Lạc Vân huyện Nho Quan
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình. Địa chỉ: 2, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thành, Thị xã Ninh Bình, Nam Thành, Ninh Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình..


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Địa chỉ: Trụ sở HĐND và UBND huyện Nho Quan, Phố Phong Lạc, TT Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoan thí nghiệm
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay rửa bơm trên cạn, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
4Bột sétMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
B Khoan đại trà
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay rửa bơm trên cạn, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V3.360m
2Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V3.360m
3Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V168tấn
4Bột sétMô tả kỹ thuật theo chương V672tấn
C Khoan thí nghiệm kiểm tra sau khoan đại trà
1Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay rửa bơm trên cạn, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
2Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V26lần đổ
D Đắp mái đê đã sạt trượt
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,9249100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,9249100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,9249100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,9249100m3
5Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1919100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1919100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1919100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,1919100m3
9Mua đất đồi về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.397,019m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2483100m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,7146100m2
13Nhân công khai thác cỏ để trồng (tính 5 công/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7146100m2
E Mở rộng mặt đê Đức Long
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V105m3
2Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
3Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V216,04m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,6232100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3405100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,3405100m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23910m
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2121100m3
12Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V287,6526m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
14Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
15Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m3
17Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7979100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3408100m3
22Vận chuyển đất 2.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3408100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,3408100m3
F Xử lý chống sạt trượt đê Gia Tường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V263,32m3
2Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40,83m3
3Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0415100m3
4Vận chuyển khối lượng phá dỡ 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0415100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,0415100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V263,23m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,2063100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5309100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,5309100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6493100m2
11Đá dăm đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,49m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,48m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5094100m2
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,20510m
15Đào bùn bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4058100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,4058100m3
17Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3324100m3
20Đào cấp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0181100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3987100m3
22Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (95% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5751100m3
23Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6.076,9852m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,3505100m3
25Vận chuyển đất 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,3505100m3/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V24,3505100m3
27Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V16,8249100m3
28Nhân công khai thác cỏ về trồng (tính 5 công/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8249100m3
G Cống 0,18x1,15
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,03100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,243m3
4Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,212m3
5Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,759m3
6Bê tông cầu thả phai, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
7Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574m3
8Bê tông giàn van + thanh chống, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
9Bê tông sàn giàn van + gờ chắnM250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293m3
10Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
11Bê tông dầm đỡ cầu công tác M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
12Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1962tấn
13Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7791tấn
14Lắp dựng cốt thép trần cống fMô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thả phai, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thả phai, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm + thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm + thanh chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
19Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
20Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn gian van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
23Thép hình cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
24ống thép mạ kẽm F50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m
25Lắp dựng cánh cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
27Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3181100m2
28Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2414100m2
29Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2045100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thả phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
31Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
32Ván khuôn gỗ dầm giàn van + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m2
33Ván khuôn gỗ sàn giàn van + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229100m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m2
35Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m
36Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,071m3
38Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,714m3
39Đá lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,595m3
40Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6014100m3
41Đào nền + cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,993100m3
42Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3269100m3
44Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V421,4246m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5944100m3
46Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5944100m3/1km
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5944100m3
H Cống D50
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,8633100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1151m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8947m3
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,343m3
5Bê tông mối nối ống cống, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
6Bê tông tường đầu, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
7Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
8Bê tông dầm giàn van, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
9Bê tông cửa van bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
10Bê tông cầu thả phai, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683tấn
12Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thả phai ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
15Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thả phai, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
18Thép cơ khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
19Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
20Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5429100m2
22Ván khuôn cột giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
23Ván khuôn gỗ dầm gian vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,642m3
25Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761100m3
27Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761100m3
29Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V60,4813m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4775100m3
31Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Dốc lên đê
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
2Đào nền đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
5Vận chuyển đất 1.8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
7Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V68,8468m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5435100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,53m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24210m
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1222615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.237.220.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.237.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,50m31
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 1,25m31
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
7 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng ≥ 24T1
8 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10T1
9 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 T1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít3
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150,0 lít3
12 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 T3
13 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5,0 m31
14 Máy bơm nước động cơ Diezel Công suất ≥ 25,0 CV1
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
16 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h1
17 Máy khoan phụt vữa Công suất từ ≥ 11kW2
18 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW3
19 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW2
20 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3,0 m3/phút1
21 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 KW2
22 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,50 kW1
23 Máy khoan đứng Công suất ≥ 2,50 kW2
24 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 360 m3/h1
25 Máy mài Công suất ≥ 2,70 kW1
26 Máy bơm vữa Công suất 9m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->