Gói thầu: Gói thầu SCL-2020-06: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ SCL hệ thống thiết bị phụ Nhà máy thủy điện Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550986-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu SCL-2020-06: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ SCL hệ thống thiết bị phụ Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20200456091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:05:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,302,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bạc hướng trục BXCT bơm 650 m3/h Bạc hướng trục 3 Cái Loại trụ ống, bậc đường kính ngoài: D= Ф x L1 =74,5 x 172,5; Đường kính trong: D1=Ф x L2 = 65,5 x 163; D2=Ф x L3 = 62 x 9,5 Vật liệu: Đồng thau (20 ÷ 45) % Zn. Hồ sơ: CQ và tài liệu chứng minh chất lượng thiết bị. Bảo hành không dưới 12 tháng Mẫu do bên mời thầu cấp
2 Ổ cắm chuyền (không dây, không phích cắm) Ổ cắm chuyền (không dây, không phích cắm) 5 Cái - Mặt ổ làm bằng nhựa PC chống cháy - Vỏ siêu bền chịu va đập - Lõi sứ chống cháy Có lò xo tăng lực kép chống mô ve - Chịu được tải 6000W - Số ổ: 2 ổ 2 chấu và 1 ổ 3 chấu. Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo ổ cắm nhãn hiệu NIVAL hoặc loại tương đương
3 Aptomat chống giật Aptomat chống giật 6 Cái - Loại 2P, điện áp 240 V, dòng định mức 25A, dòng rò 30mA. Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại A9R50225 hoặc tương đương
4 Rơ le trung gian Rơ le trung gian 5 Cái - Điện áp cuộn dây : 24VDC - Dòng tải : 6A - Tiếp điểm : 4 C/O - Số chân : 14 - Có cờ báo trạng thái tiếp điểm - Có đèn led báo trạng thái tiếp điểm - Có nút nhấn test tiếp điểm - Có chế độ bảo vệ sốc dòng. Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo loại Model: RXM4AB2B7BB – 24VDC Hãng: Schneider hoặc tương đương
5 Công tắc hành trình Công tắc hành trình loại nhỏ 4 Cái Công tắc hành trình loại nhỏ - Dòng tiếp điểm: 15A tại 250VAC - Tiếp điểm: SPDT (1NO-1NC) - Kiểu tác động: Chốt con lăn đòn bảy ngắn - Tần số hoạt động: + Cơ: 600 lần/Max + Điện: 60 lần/Max - Chống va đập: + Độ bền: 1000m/s2 + Sự cố: 3000m/s2 - Kiểu đấu nối: Thiết bị đầu cuối hàn - Nhiệt độ môi trường: -25-80°C - Cấp bảo vệ: IEC IP40 G57. Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo loại hãng: Omron V-155-1A5 hoặc tương đương
6 Bộ nguồn Bộ nguồn 1 Cái - Loại đầu vào: 1-Phase / Single Phase - Công suất đầu ra: 240 W - Điện áp đầu vào: 90 VAC to 264 VAC, 127 VDC to 370 VDC - Số lượng đầu ra: 1 Output - Điện áp đầu ra: 24 VDC - Dòng đầu ra: 10 A - Chiều dài: 113.5 mm - Chiều rộng: 63 mm - Chiều cao: 125.2 mm. Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại Mã: NDR-240-24; DIN Rail Power Supplies 240W 24V 10A Industrial Din Rail, hãng: MEAN WELL hoặc tương đương
7 Aptomat Aptomat 2 pha 1 Cái - Loại: 2P, dòng định mức 20A, dòng cắt 4,5kA , điện áp 230V. - Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại MCB Schneider Easy9 hoặc tương đương
8 Tụ điện CBB60 Tụ điện CBB60 1 Cái 450 VAC, 4 µF
9 Tụ điện CBB60 Tụ điện CBB60 1 Cái 450 VAC,10 µF
10 Rơ le nhiệt có bảo vệ mất pha Rơ le nhiệt có bảo vệ mất pha 1 Cái - Loại: Lắp đặt với khởi động từ loại SC-N - Số cực: 3 - Điện áp cách điện định mức Ui: 220-240VAC, AC380V, 400-440VAC, 500VAC - Điện áp chịu xung định mức Uimp: 690VAC - Tần số: 0…400Hz - Dải dòng điện cài đặt: 0.12...11A; 0.24...19A; 22...35A; 15...54A; 67...95A; 42...82A; 105...125A; 82...210A; 105...330A - Kiểu đấu nối: Vít kẹp, chân cắm - Tiêu chuẩn: IEC 60947-1, IEC 60947-4-1, NF C 63-650 VDE 0660, BS 4941. Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo loại TH-N KP. Hãng sản xuất: Mitsubishi hoặc tương đương
11 Khớp giảm chấn dùng cho bơm 13m3 Khớp giảm chấn dùng cho bơm 13m3 4 Cái Loại hoa thị 6 cánh, Ø trong 38mm, Ø ngoài 75mm, dày 16. Vật liệu: cao su. Có bản vẽ kèm theo Có bản vẽ chi tiết
12 Vòng bi Vòng bi 6 Cái 6305 ZZ. - Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo hang SKF hoặc tương đương
13 Phớt chắn dầu bôi trơn trục bơm rò rỉ bể 48m3 Phớt chắn dầu bôi trơn trục bơm rò rỉ bể 48m3 4 Cái Kích thước: đường kích trong x đường kính ngoài x chiều dày = 25x47x6,5mm. Vật liệu cao su NBR
14 Sơn chịu nước chống gỉ Sơn chịu nước chống gỉ 2 Lít Epoxy giàu kẽm, màu Đỏ nâu. Tham khảo hãng International/Việt Nam
15 Sơn phủ chịu nước màu xanh Sơn phủ chịu nước màu xanh 15 Lít Sơn Epoxy: màu xanh (kèm theo 3 lít dung môi pha loãng Epoxy Thinner) Tham khảo loại Sơn Epoxy: signal blue B935 của hãng International/Việt Nam
16 Khớp giảm chấn dùng cho bơm 48m3 Khớp giảm chấn dùng cho bơm 48m3 4 Cái Loại hoa thị 6 cánh, Ø trong 40mm, Ø ngoài 80mm, dày 17mm. Vật liệu cao su. Có bản vẽ kèm theo
17 Vòng bi Vòng bi động cơ điện (04kW) bể 13m3 2 Cái 6306 ZZ. - Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại hãng SKF hoặc tương đương
18 Vòng bi Vòng bi động cơ điện (11kW) bể 48m3 4 Cái 6309 ZZ. - Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại hãng SKF hoặc tương đương
19 Cảm biến mức nước MPM426W Cảm biến mức nước MPM426W 1 Cái - Dải đo : 5mH2O; Accuracy: ±0.25%FS; Output: 4~20mA, - Yêu cầu cung cấp CO, CQ. - Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại MPM426W, Micro Sensor hoặc tương đương
20 Khớp giảm chấn bơm lọc nước lẫn dầu Khớp giảm chấn bơm lọc nước lẫn dầu 2 Cái Loại hoa thị 6 cánh, Ø trong 38mm, Ø ngoài 75mm, dày 16 .Vật liệu: cao su. Có bản vẽ kèm theo
21 Ổ cắm chuyền Ổ cắm chuyền 1 Cái Điện áp sử dụng: Max-250V Công suất: 4000W (Max: 16A-250V) Số ổ cắm: 3 ổ Chiều dài dây: 3m Số lõi dây: 2 Nắp che an toàn: không Chất liệu: đồng nguyên chất, nhựa cao cấp. - Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại hãng Lioa
22 Máy nạp ắc quy tự động Máy nạp ắc quy tự động 1 Bộ AI 50A (12V-24V-500Ah) - Điện áp vào dãi rộng:120-250V/50Hz, - Nạp tự động, nạp nhanh, nạp duy trì. - Thích hợp với các loại ắc quy 12V hoặc 24V, dung lượng 5-500Ah, loại ắc quy khởi động, nguồn dự phòng, ắc quy UPS, kiểu ắc quy chì axit kín hoặc đổ nước. - Dòng nạp điều chỉnh:0-50A. - Tự động ngắt nạp khi bình đầy, nạp lại khi bình sụt điện áp. - Bảo vệ ngược cực, ngắn mạch đầu ra, quá dòng, quá áp. - Yêu cầu cung cấp CO, CQ. - Bảo hành không dưới 12 tháng.
23 Ổ cắm điện Ổ cắm điện 1 Cái Loại 6 ổ cắm điện 02 cổng USB, 2.1A Công tắc bật / tắt Được làm bằng nhựa ABS bền. Công suất : 10 A - 2200W Chiều dài cáp 3 mét. Kích thuớc: 3 x 6,5 x 20,5 cm Tham khảo loại TOSHINO C6-USB hoặc tương đương
24 Kẹp cá sấu Kẹp cá sấu 4 Đôi Dòng tối đa 100A Điện áp 250V Chiều dài 96mm Chiều rộng: 88mm chiều dầy: 15mm Khối Lượng: 40.6g Độ mở tối đa: 22mm Loại màu đỏ, đen
25 Máy điều hòa (bao gồm cung cấp, lắp đặt và chạy thử) Máy điều hòa (bao gồm cung cấp, lắp đặt và chạy thử) 4 Bộ - Loại âm trần công suất 36.000Btu (4.0HP) 1 chiều gas R410A, - Phụ kiện, dây dẫn lắp đặt trọn bộ. - Yêu cầu cung cấp CO, CQ - Bảo hành không dưới 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dung Tham khảo loại Daikin âm trần cassette FCNQ36MV1/RNQ36MV1/Y1 công suất 36.000Btu (4.0HP) 1 chiều gas R410A hoặc tương đương
26 Bộ đầu nối kiểm tra hệ thống lạnh Bộ đầu nối kiểm tra hệ thống lạnh 1 Bộ - Bộ chuyển đổi khác nhau để kiểm tra rò rỉ trên từng phần của hệ thống điều hòa không khí. - Yêu cầu cung cấp CO, CQ Tham khảo loại Model No: JTC-4627 hoặc tương đương
27 Block điều hòa Block điều hòa 1 Cái - Công suất 18000BTU, gas R22, Loại: lắp đồng bộ với điều hoà Fujisu 18000BTU, gas R22 - Yêu cầu cung cấp CO, CQ. Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo loại Fujisu 18000BTU, gas R22 hoặc tương đương
28 Aptomat Aptomat (MCCB) 4 Cái - Loại 2 pha, dòng định mức 30A, dòng cắt 50kA , điện áp 220-240V. Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo Easypact EZC100H2030 2P 30A Schneider hoặc tương đương
29 Acquy Axit - Chì (bao gồm cung cấp, lắp đặt và chạy thử) Acquy Axit - Chì (bao gồm cung cấp, lắp đặt và chạy thử) 106 Bình - Kiểu ắc quy: Acid chì kín khí có van điều áp (VRLA) không cần bảo dưỡng; - Tuổi thọ thiết kế: 20 năm; - Điện áp danh định: 2V; - Dung lượng danh định: 200Ah (khi phóng 20A trong 10h điện áp bình không nhỏ hơn 18V); - Nội trở ≤0.80mOhms khi sạc đầy ở 25oC. - Dòng phóng cực đại ở 25oC: 1000A (5s); - Dòng phóng 0,1C10=20A; - Dòng nạp cực đại: 40A; - Dải nhiệt độ hoạt động: - 20oC ~ + 60oC; - Chiều dài (L): 173 mm; - Chiều rộng (W):111mm; - Chiều cao (H): 329mm; - Tổng chiều cao: 364mm (Bao gồm cả đầu điện cực); - Bao gồm phụ kiện đấu nối; - Khối lượng gần đúng: 14,2 kg. - Yêu cầu cung cấp CO, CQ. Bảo hành không dưới 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. Tham khảo Model CL200-2 (2V 200Ah) hãng VISION hoặc loại có thông số tương đương
30 Tổng đài điện thoại Unify OpenScape Business X8 Tổng đài điện thoại Unify OpenScape Business X8 1 Bộ + ISDN trunk - DIUT2: 2; + CO trunk 8 port - TMANI: 1; + Call server - OCCL: 1; + License IP phone, ISDN trunk, CO trunk - License: license for 50 IP subs, 60 ISDN trunk, 8 CO trunk; + OpenScape Business Base License; + OpenScape Business V1 Company AutoAttendant License; + DIUT2 S2M 120Ohm Connecting Cable, 10m: 02; Bao gồm hỗ trợ triển khai lắp đặt và đào tạo sử dụng, đầy đủ các phụ kiện kèm theo; Hồ sơ: CO/CQ. Bảo hành không dưới 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.
31 Điện thoại IP Điện thoại IP 5 Cái SIP Phone Panasonic UT248 Hồ sơ: CO/CQ
32 Điện thoại IP Điện thoại IP 39 Cái SIP Phone Panasonic UT133 Hồ sơ: CO/CQ
33 Thiết bị chuyển đổi quang Thiết bị chuyển đổi quang 7 Bộ Loại dùng 1 sợi quang, khoảng cách 20km (01 bộ gồm 02 thiết bị 2 đầu). Kết nối tới TPP, CNN Tham khảo TP-LINK MC112CS hoặc tương đương
34 Switch 24 PoE Switch 24 PoE 1 Bộ Unmanaged Ethernet POE switch with 24 gigabit PoE Base-T ports, 2 gigabit SFP ports, large buffer, lightning protection, AC 220V, 370W PoE power, rack-mounted installation. P/N: S1526-24P-400 Hồ sơ: CO/CQ
35 Switch 16 PoE Switch 16 PoE 5 Bộ Unmanaged Ethernet PoE switch with 16 gigabit PoE Base-T ports, 2 gigabit SFP ports, large buffer, lightning protection, AC 220V, 300W PoE power, rack-mounted installation. P/N: S1518-16P-330 Hồ sơ: CO/CQ
36 Switch 8 PoE Switch 8 PoE 4 Bộ Unmanaged Ethernet PoE switch with 8 Gigabit PoE Base-T ports, 2 gigabit Base-T ports, large buffer, lightning protection, AC 220V, 130W PoE power, desktop installation. P/N: S1510-8P-120 Hồ sơ: CO/CQ
37 Giao găm dây trên phiến Krone Giao găm dây trên phiến Krone 1 Cái Dao gài dây cho phép gài các dây có đường kính lõi đồng từ 0,4mm-0,9mm (25-19 AGW) và đường kính lớp vỏ ngoài từ 0,7-2,6mm; Thao khảo Sản phẩm của Hãng ADC-Krone (Mỹ) sản xuất tại Đức hoặc tương đương
38 Dây cáp quang 4 sợi Dây cáp quang 4 sợi 400 M Sợi quang tiêu chuẩn G652.D Ống đệm lỏng nhồi dầu chứa 4 sợi quang (4 core); Phần tử chịu lực trung tâm phi kim loại (FRP) Sợi chống thấm quấn quanh FRP; Băng chống thấm quấn quanh lõi cáp sợi aramid róc vỏ cáp; Lớp nhựa HDPE bảo vệ bên ngoài; Chiều dài tối đa: 5.000m; Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cáp; Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cáp; Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 2700N; Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1300N; Lực nén lớn nhất khi lắp đặt: 2000N/100mm; Khả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 30 lần va đập; Khoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến 60 độ; Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến 50 độ C; Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C; Tương đương: Cáp quang 4FO Viettel; Yêu cầu: CO, CQ; Bảo hành không dưới 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng.
39 Hộp chứa điện thoại ngoài trời Hộp chứa điện thoại ngoài trời 4 Cái 40x40x60cm Kèm phụ kiện. Loại chất liệu là Nhựa ABS hoặc Composit SMC/BMC.
40 Ổ cắm điện Ổ cắm điện 13 Cái Công suất tối đa: 2200W Dòng cực đại: 10A Dài 5m, 3 chấu, 6 ổ Tham khảo loại LiOA 6D52N hoặc tương đương
41 UNV CAMERA IP Speed dome IPC6322SR -X22P-C UNV CAMERA IP Speed dome IPC6322SR -X22P-C 4 Bộ - Camera IP Speed dome hồng ngoại 2M; 1/2.9" CMOS, ICR, 1920x1080:30fps, Ultra 265/H.265/H.264/MJPEG; - Ống kính zoom quang 22x (5.2 ~ 114.4 mm), lấy nét tự động AF và ống kính zoom động cơ. Góc nhı̀n 54.40° (wide) ~ 3.44° (tele); - Độ nhạy sáng 0.01 lux , 0 LUX khi bật hồng ngoại. Khả năng quan sát hồng ngoại 150m. Set được 1024 điểm quay. - Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. - Hỗ trợ 3 dòng video, nguồn điện áp DC 12V±10% , thẻ SD 128GB; - Chuẩn ngoài trời IP66; - Bảo hành 24 tháng; Hồ sơ: CO/CQ
42 Máy Trạm Workstation Máy Trạm Workstation 1 Bộ Intel Xeon E3-1220 V5 ( 3.00GHz upto 3.50GHz, 8MB); Ram 8GB (2x4GB) 2400MHz DDR4 HDD 1TB 7200 Rpm; VGA Radeon Pro WX 3100 4GB DP, 2 mDP, (PWS 3620); DVDRW/ Key + Mous; Bao gồm : Màn hình DELL 21inch, phụ kiện đầy đủ; Hệ điều hành: Windowns 10 Pro bản quyền theo máy; Hồ sơ: CO/CQ. Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo Dell Precision T3620 MT(42PT36D028)
43 Tủ điện vỏ kim loại Sino Tủ điện vỏ kim loại Sino 10 Cái Vật liệu: kim loại- sơn tĩnh điện, Loại chống thấm nước. Kích thước: cao 300, Rộng 200, Sâu 150mm
44 Thiết bị chống sét cho camera Thiết bị chống sét cho camera 2 Cái Cắt xung sét In = 5kA, Imax = 10kA (8/20µs) và 1kA cho sét đánh thẳng (10/350µs) theo IEC/EN 61643-21 Đầu nối RJ45 cho ngõ vào và ra Tham khảo loại ETI LANRJ45/8 hoặc tương đường
45 Ổ cắm điện đa năng cổng Ổ cắm điện đa năng cổng 2 Cái 2 cổng USB: 0 đến 2.4A; 7 Ổ cắm điện: 4 lỗ 2 chân và 3 lỗ 3 chân (chuẩn USA), 2500W 10A; dây dài 2 m, chân chuẩn USA, Tham khảo loại USB Bruno 72 hoặc tương đương
46 Pin dự phòng di động ngoài trời (hàn, thí nghiệm những vị trí camera xa, phải cắt điện) Pin dự phòng di động ngoài trời (hàn, thí nghiệm những vị trí camera xa, phải cắt điện) 1 Bộ Công suất: 40Ah, Loại:Li-Ion, trọng lượng: 4.5 kg, loại pin: Pin Lithium có thể sạc lại nhiều lần; Điện áp đầu ra: 220V 50Hz, sóng sin chuẩn; điện áp đầu vào: AC 110 V ~ 220V 50/60Hz DC 18-36 V; Công suất đầu ra: Max 1000 W; Bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo; Hồ sơ: CO/CQ.. Bảo hành không dưới 12 tháng. Tham khảo Model:C-9871 Nhãn hiệu: DELONGTOP. Nơi xuất xứ: Guangdong, China (Mainland) hoặc tương đương
47 Bộ chuyển đổi quang điện Bộ chuyển đổi quang điện 1 Bộ Bao gồm đầu thu và nhận tín hiệu Netlink 1 ra 8 Cổng LAN HTB-3100/HL-SF1008D. Bảo hành không dưới 12 tháng.
48 Bộ chống sét nguồn điện hạ thế Bộ chống sét nguồn điện hạ thế 3 Cái Điện áp làm việc:220VAC; Điện áp làm việc liên tục tối đa :385VAC; Dòng xả danh nghĩa (8 / 20μs):20kA; Công suất lưu lượng tối đa (8 / 20μs):40kA; Cấp độ bảo vệ chống sét:1500V; Thời gian xử lý chống sét:≤25ns; Kích thước (mm):90 × 36 × 65; Nhiệt độ môi trường làm việc (° C):-40 ~ +85. Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo loại Model sản phẩm: LKD40KA385C/2 hoặc tương đương
49 SanDisk 256GB Connect Wireless Flash Drive SanDisk 256GB Connect Wireless Flash Drive 2 Cái SDWS4-256G-G46
50 Bộ bàn phím và chuột kết nối không dây Bộ bàn phím và chuột kết nối không dây 2 Bộ Logitech MK270 USB-Wireless
51 Giá để máy chủ Gateway 19inch Giá để máy chủ Gateway 19inch 1 Cái Giá để máy chủ dạng Rack. Dùng để đặt máy chủ Gateway 104, máy chủ History Genco1, Siwtch
52 Dao tiện, Kìm bóp cáp đồng trục Dao tiện, Kìm bóp cáp đồng trục 1 Bộ Combo Dao tiện cáp, Kìm bóp Jack BNC F5 cáp đồng trục
53 Kìm bấm mạng Kìm bấm mạng 1 Cái Loại đa năng HT-022, RJ45/RJ11/RJ12
54 Máy test mạng Máy test mạng 1 Cái NF468PT Test RJ45,RJ11,POE; - Trên máy test cáp mạng có hai chế độ test chậm và test nhanh (Slow/Fast). - Có hệ thống đèn led hiển thị kết quả test từ 1-8 và đèn G là chân nối đất dùng cho máy test cáp mạng SFTP. - Có thể kiểm tra thông mạng Pass, ngắn mạch, hở mạch hoặc chéo cáp. - Máy test dây mạng có thể phát hiện dây cáp mạng có được cấp nguồn hay không. - Tự động phát hiện nếu IEEE 802.3af ở điện áp PoE chạy qua cáp UTP và xác định các loại PSE cho việc xử lý sự cố. - Có 4 đèn Led sẽ nháy sáng khi bắt đầu test PoE. Bảo hành không dưới 12 tháng
55 Bút test sợi quang Bút test sợi quang 1 Cái - Kiểm tra nhanh lỗi đứt gãy của sợi quang, phục vụ kiểm tra bảo trì cáp quang; - Chiều dài tối đa có thể test: 10km; - Đầu ra bước sóng: 650nm; - Công suất phát quang: 10mW; - Hỗ trợ đầu nối tiêu chuẩn 2.5mm như FC/ST/SC; - Dùng Pin AA; - Được thiết kế nhỏ gọn như 1 chiếc bút. - Được làm từ lớp vỏ nhôm chất lượng cao, độ bền cao, chống chịu được va đập,… Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo loại HT - 10Km hoặc tương đương
56 Sơn chống gỉ Epoxy Sơn chống gỉ Epoxy 5 Lít Loại màu đỏ gạch; thùng 5 lít Tham khảo loại Baannon 500, mã màu CS-511 hoặc tương đương.
57 Dầu Diezel Dầu Diezel 14 Lít Dầu Diezel
58 Xăng A92 Xăng A92 26 Lít Xăng A92
59 Keo 495 Keo 495 4 Hộp Thời gian khô: Cố định sau 20 giây và Hoàn toàn sau 24 giờ Khả năng chịu nhiệt: Lên đến 180ºF (82ºC) Quy cách - Mã sản phẩm: 100G
60 Hộp xịt RP7 Hộp xịt RP7 14 Hộp Loại 493ml
61 Keo tạo gioăng Keo tạo gioăng 10 Hộp KEO SILICONE PIONEER MIGHTY GASKET 85G MÀU XÁM hoặc tương đương
62 Giẻ lau sạch Giẻ lau sạch 56 Kg Loại coton thấm nước khổ rộng ≥300x300
63 Găng tay Găng tay 48 Đôi Găng tay bảo hộ bằng len phủ hạt nhựa
64 Chổi quét sơn Chổi quét sơn 15 Cái Loại bản rộng 75mm, Việt Mỹ
65 Chổi quét sơn Chổi quét sơn 13 Cái Loại bản rộng 25mm, Việt Mỹ
66 Xà phòng Xà phòng 15 Kg Loại bột Loại Omo hoặc tương đương
67 Đầu chuyển đổi Đầu chuyển đổi 2 Cái USB RS 232, loại dây dài khoảng 1.8m Tham khảo loại Z-tek hoặc tương đương
68 Cồn y tế Cồn y tế 16 Lít 90 độ
69 Khẩu trang Khẩu trang 31 Cái - Gồm 3 lớp: 1, Lớp vải chính – 2, một lớp lọc bụi cao cấp – 3, một lớp than hoạt tính – 4, lớp vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi sử dụng sản phẩm. – Chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt (Activated Carbon Non – Woven). Tham khảo loại NeoMask VC 65 hoặc tương đương
70 Keo 502 Keo 502 1 Hộp Loại 100ml
71 Băng dính cách điện Băng dính cách điện 49 Cuộn Kích thước: rộng x dài = 19 mm x 20.1 m Tham khảo hãng 3M/35 Blue hoặc tương đương
72 Thiếc hàn Thiếc hàn 6 Cuộn Loại 0.7mm, S-Sn96Ag4, cuộn 10 mét Tham khảo loại Furutech hoặc tương đương
73 Dây thít nhựa Dây thít nhựa 1 Bịch Màu trắng, 3x300mm, 200 cái/bịch Tham khảo loại J-300 hãng Jeono, Korea
74 Bút dạ kính Bút dạ kính 3 Cái Màu đen, Kích thước: 142x11mm Tham khảo PM-04 Thiên Long hoặc tương đương
75 Dao rọc giấy 10-202 Dao rọc giấy 10-202 5 Cái Loại: Dài 100 x rộng 18mm x 0.5mm, kèm 1 hộp 10 lưỡi dao Tham khảo loại Stanley STHT10269-8 18mm, Hãng: Stanley hoặc tương đương
76 Eto Kẹp Mạch Eto Kẹp Mạch 1 Cái Chất liệu: Đệm: ABS, Khung: thép; Kẹp tối đa:200 x 140 mm; Độ dày board:1.2/1.8/2.0/3.0 mm; Kích thước:300 x 165 x 125 mm; Trọng lượng:450 g Tham khảo loại SN-390 (Kẹp board Pro'skit SN-390) hoặc tương đương
77 Chổi lông vệ sinh bo mạch Chổi lông vệ sinh bo mạch 8 Cái Loại: dài x rộng x dày = 150 x 12 x 5 mm Tham khảo chổi chống tĩnh điện PCB ESD BGA hoặc tương đương
78 Dây điện Dây điện 100 M Dây đơn mềm dẹt VCTFK 1×1.5 mm2/ (loại kết cấu ruột 30 sợi x đường kính 0,24mm2, chiều dày vỏ cách điện 0.7mm, chiều dày vỏ bọc 1mm). Tham khảo hãng Cadisun hoặc tương đương
79 Hàng kẹp cầu chì Hàng kẹp cầu chì 15 Cái Kích thước dây cáp: chắc chắn cáp: 0.2-4mm2; Dây cáp mềm: 0.2-4mm2; Hiện tại: 6.3A; Votage: 800 V; Kích thước (L * W * H): 72.5*8.2*56.5; Độ dày: 8.2mm. Tham khảo loại UK5-HESI UK5RD 4mm2 DIN, 10A hoặc tương đương
80 Mũi khoan chuôi lục giác Mũi khoan chuôi lục giác 2 Bộ Đầu thay nhanh: chuyển từ lục giác ra lục giác hoặc đầu kẹp tròn ra đầu kẹp lục giác, cỡ tiêu chuẩn H1/4; Mũi khoan: - Mũi 1 : 1.5 mm; - Mũi 2 : 2 mm; - Mũi 3 : 3 mm; - Mũi 4 : 4 mm; - Mũi 5 : 4.5 mm; - Mũi 6 : 5 mm; - Mũi 7 : 6 mm; Đầu vặn vít: - Mũi vặn ⊖ : 5 , 6 , 7 mm; - Mũi vặn ⊕ : PH1 , PH2 , PH 3; - Mũi vặn PZ : PZ1 , PZ2 , PZ3; Đầu lục giác: 6,8,10 mm; Chất liệu : Hợp kim CrV; Chất liệu phủ mũi khoan: TiN; Tham khảo loại Model: 22020-DYHZ, MasterProof hoặc tương đương
81 Dây thít nhựa Dây thít nhựa 3 Bịch Màu trắng, 2x300mm, 200 sợi/bịch, Tham khảo loại J-300 hãng Jeono, Korea
82 Bút dạ kính Bút dạ kính 8 Cái Bề rộng nét: 6mm & 0.8mm(bút 2 đầu), màu đen Tham khảo PM-04 Thiên Long hoặc tương đương
83 Chai xịt vệ sinh Chai xịt vệ sinh 3 Chai Dùng cho thiết bị điện, bo mạch điện tử Turbo. Loại 200ml Tham khảo loại Liqui Moly Electronic-Spray 3110 200ml hoặc tương đương
84 Cưa sắt Cưa sắt 3 Cái Kích thước: 265x60x20mm. Màu sắc: Đen. Kích thước lưỡi cưa: 10inch. Khả năng cưa sâu: 35mm. Bước răng: 24T (1 inch có 24 răng). Chất liệu: Thép hợp kim cứng. Tay cầm được bao bọc bằng chất liệu nhựa có đường vân lõm tạo độ ma sát cao. Bao gồm 05 lưỡi cưa đi kèm; Tham khảo loại Stanley STHT-20807-8 hoặc tương đương
85 Cầu đấu dây có cầu chì Cầu đấu dây có cầu chì 20 Cái Mã: CF4UL 110-240V, Cỡ dây: 0.2 - 4.0 mm2; Dòng điện tối đa: 6.3A
86 Cút nối dây điện 1,5-4mm Cút nối dây điện 1,5-4mm 45 Cái KV774 có các phiên bản khác nhau: 2 cổng, 3 cổng và 5 cổng, (mỗi loại 05 cái)
87 Cáp lập trình 1 Cái Cáp lập trình USBACAB230+ cho PLC Delta DVP ES/EX/EH/EC/SE/SV/SS; Nhiệt độ làm việc: -20 ~ + 75 ℃. Chiều dài cáp: 3 m. Cáp màu vàng. Bảo hành không dưới 12 tháng
88 Bút viết Bút viết 4 Cái Đầu bi: 0.7mm, dạng bấm khế, có grip. Độ dài viết được: 1.500-2.000m Tham khảo Thiên Long Metal Clip TL-036 hoặc tương đương
89 Nhựa thông lỏng Nhựa thông lỏng 2 Hộp Loại dung tích 50ml
90 Bông lăn sơn Bông lăn sơn 5 Cái Bông lăn sơn loại 100mm phù hợp với cán mã: 29-086 Stanley Tham khảo loại Mã hiệu: 29-078 Hãng: Stanley
91 Băng cao su non (băng tan) Băng cao su non (băng tan) 5 Cuộn Kích thước: 0,075mm x 1/2 x 5-10mm Chất liệu: PTFE thread seal tape
92 Cáp lập trình Cáp lập trình 1 Cái USB-SC09 cho Mitsubishi FX A PLC; Nhiệt độ làm việc: -20 ~ + 75 ℃. Chiều dài cáp: 3 m. Bảo hành không dưới 12 tháng
93 Dây thít nhựa Dây thít nhựa 2 Bịch Màu trắng, 2x200mm, 200 sợi/bịch Tham khảo loại J-200 hãng Jeono, Korea
94 Thiếc hàn Thiếc hàn 2 Cuộn Thiếc hàn không chi loại cuôn 500g; Đường kính dây: 0.5mm; Thành phần: Thiếc 96.5% - Bạc 3.0% - Đồng 0.5%; Chất phụ hàn (nhựa thông): 3.5%; Nhiệt độ nóng chảy: 227°C. Tham khảo loại Thương hiệu: NIHON ALMIT Xuất xứ : Made in TOKYO JAPAN hoặc tương đương
95 Dung dịch bảo dưỡng ắc quy PowerBatt Dung dịch bảo dưỡng ắc quy PowerBatt 20 Lít Dùng cho ắc quy khởi động, lưu trữ. Loại bình dung tích: 500mL.
96 Thép hộp chữ nhật Thép hộp chữ nhật 2 Cây Mạ kẽm nhúng nóng, 20x40x6000mm, dày 1,8 mm, dài 6m/cây. Vật liệu: SS400 Tham khảo hãng Hoà Phát hoặc tương đương
97 Gas R22 Gas R22 3 Bình Gas R22, 13.6kg/bình
98 Gas R32 Gas R32 3 Bình Gas R32, 10kg/bình
99 Gas R410A Gas R410A 3 Bình Gas R410A, 11,3kg/bình
100 Pin tiểu AAA Pin tiểu AAA 10 Cặp Pin AAA 1.5V Tham khảo loại Pin panasonic NEO AAA R03NT(um-4nt) 1.5V hoặc tương đương
101 Đầu chuyển đổi nạp gas R32 và R410A sang R22 loại chống bỏng Đầu chuyển đổi nạp gas R32 và R410A sang R22 loại chống bỏng 3 Cái Van khoá gas chống bỏng R410A: HC-1221 R410A 1/4-5/16
102 Khí Nitơ Khí Nitơ 1 Bình Bình khí Nitơ mini, bình 14 Lít, độ tinh khiết 99,9999%. Bao gồm đầu nối, dây
103 Bình gas Bình gas 10 Bình Mini namilux
104 Đèn khò gas đôi Đèn khò gas đôi 2 Cái Công suất: 1440kcal Lượng gas tiêu thụ: 125g/giờ Nhiệt độ đầu khò tối đa: 1200 độ C Gas sử dụng: Lon gas butane Kích thước;250x60x65mm Tham khảo loại cầm tay Kovea KT-2108 hoặc tương đương
105 Tụ quạt điều hòa Tụ quạt điều hòa 5 Cái Model: CBB61 Điện dung: 1.8 µF,Tần số định mức: 50/60Hz, Điện áp định mức: 450VAC
106 Tụ quạt điều hòa Tụ quạt điều hòa 5 Cái Model: CBB61 Điện dung: 2,2 µF,Tần số định mức: 50/60Hz, Điện áp định mức: 450VAC
107 Tụ quạt điều hòa Tụ quạt điều hòa 5 Cái Model: CBB61 Điện dung: 4 µF,Tần số định mức: 50/60Hz, Điện áp định mức: 450VAC
108 Tụ quạt điều hòa Tụ quạt điều hòa 5 Cái Model: CBB61 Điện dung: 5 µF, Tần số định mức: 50/60Hz, Điện áp định mức: 450VAC
109 Tụ quạt điều hòa Tụ quạt điều hòa 5 Cái Model: CBB61 Điện dung: 6µF, Tần số định mức: 50/60Hz, Điện áp định mức: 450VAC
110 Tụ điện điều hòa Tụ điện điều hòa 5 Cái Chủng loại : Tụ dầu CBB65 kép( 3 chấu); 40+3mF + 5% ; 450VAC B 50/60 Hz; Thông số : 60 µF +3µF + 5% ; 450VAC B 50/60 Hz; Chức năng: Tụ khởi động block (máy nén) làm lạnh.
111 Tụ điện điều hòa Tụ điện điều hòa 5 Cái Chủng loại : Tụ dầu CBB65 kép( 3 chấu); Thông số : 50 µF+3µF + 5% ; 450VAC B 50/60 Hz; Chức năng: Tụ khởi động block (máy nén) làm lạnh.
112 Tụ điện điều hòa Tụ điện điều hòa 10 Cái Chủng loại : Tụ dầu CBB65 kép (3 chấu); Thông số: 35µF+3µF + 5%; 450VAC B 50/60 Hz; Chức năng: Tụ khởi động block (máy nén) làm lạnh.
113 Tụ điện điều hòa Tụ điện điều hòa 10 Cái Chủng loại : Tụ dầu CBB65 kép; Thông số : 40µF+ 5% ; 450VAC 50/60 Hz; Chức năng: Tụ khởi động block (máy nén) làm lạnh.
114 Tụ điện điều hòa Tụ điện điều hòa 10 Cái Chủng loại : Tụ dầu CBB65 kép (3 chấu); Thông số: 45µF+3µF + 5% ; 450VAC B 50/60 Hz; Chức năng: Tụ khởi động block (máy nén) làm lạnh.
115 Tụ điện điều hòa Tụ điện điều hòa 10 Cái Chủng loại : Tụ dầu CBB65 kép (3 chấu); Thông số: 25 µF+3µF + 5% ; 450VAC B 50/60 Hz; Chức năng: Tụ khởi động block (máy nén) làm lạnh.
116 Tụ điện điều hòa Tụ điện điều hòa 10 Cái Chủng loại : Tụ dầu CBB65 kép (3 chấu); Thông số: 20µF+3µF + 5%; 450VAC B 50/60 Hz; Chức năng: Tụ khởi động block (máy nén) làm lạnh.
117 Dầu nén máy lạnh Dầu nén máy lạnh 15 Lít Sử dụng phù hợp các loại ga R22, R32, R410A, mỗi loại 5 lít
118 Bộ lã ống đồng Bộ lã ống đồng 1 Bộ Bộ lã (loe) ống đồng bao gồm 5 đầu phi Φ6-10-12-16-19; - (1/4) inch = 6.35 millimeters (Ống phi Φ 6); - (3/8) inch = 9.52500 millimeters (Ống phi Φ 10); - (1/2) inch = 12.7 millimeters (Ống phi Φ 12); - (5/8) inch = 15.87500 millimeters (Ống phi Φ 16); - (3/4) inch = 19.05 millimeters (Ống phi Φ 19); Tham khảo loại BỘ LÃ ỐNG ĐỒNG SPIN TOOLS FSPIN 300 hoặc tương đương
119 Que hàn vảy bạc Que hàn vảy bạc 1 Kg Que Bạc 5%: Cu: 89%, P: 6%, Ag: 5%, tiết diện que loại dẹt; Tiêu chuẩn: AWS A5.8. Thanm khảo Que hàn vảy bạc Harris 5% (USA), xuất xứ Mỹ, hoặc tương đương
120 Phin lọc điều Hòa Phin lọc điều Hòa 5 Cái Loại điều hoà công suất 1HP
121 Phin lọc điều Hòa Phin lọc điều Hòa 5 Cái Loại điều hoà công suấ 3HP
122 Phin lọc điều Hòa Phin lọc điều Hòa 5 Cái Loại điều hoà công suấ 5HP
123 Ống mao máy lạnh Ống mao máy lạnh 2 m Ống Đồng Điều Hòa Không Khí, loại mềm 99.9% Cu; Kích thước: F2x0.5; 2m/cây
124 Ống mao máy lạnh Ống mao máy lạnh 2 m Ống Đồng Điều Hòa Không Khí, loại mềm 99.9% Cu; Kích thước: F3x0.5; 2m/cây
125 Ống mao máy lạnh Ống mao máy lạnh 2 m Ống Đồng Điều Hòa Không Khí, loại mềm 99.9% Cu; Kích thước: F4x0.5; 2m/cây
126 Băng cuốn ống bảo ôn Băng cuốn ống bảo ôn 10 Cuộn Vật liệu: PVC; Độ dày: 0,25mm; Kích thước: Rộng 77mm x 12m dài.
127 Dây điện Dây điện 1.200 m Dây đôi mềm dẹt VCTFK 2×2.5 mm2/ (loại kết cấu ruột 50 sợi x đường kính 0,24mm2, chiều dày vỏ cách điện 0.8mm, chiều dày vỏ bọc 1mm), 200m/cuộn. Tham khảo hãng Cadisun hoặc tương đương
128 Ống luồn dây điện D32 Ống luồn dây điện D32 5 Cuộn Vật liệu: PVC; Đường kính; D32; 25m/cuộn Tham khảo Nanoco PVC FRG32WH, 25m/cuộn hoặc tương đương
129 Ống luồn dây điện D20 Ống luồn dây điện D20 10 Cây Vật liệu: PVC, loại D1
130 Bút dạ kính Bút dạ kính 2 Cái 01 màu đen, 01 màu xanh biển, Kích thước: 142x11mm Tham khảo PM-04 Thiên Long hoặc tương đương
131 Bút dạ quang Bút dạ quang 2 Cái Đầu bút dạng vát xéo, KT 4.5-5.5mm, 01 màu vàng, 01 màu lá Tham khảo HL-09 Thiên Long hoặc tương đương
132 Vải phin trắng Vải phin trắng 2 m Rộng 1m
133 Cáp mạng CAT6 Cáp mạng CAT6 13 Cuộn Dài 305m/cuộn Hồ sơ: CO/CQ
134 Hạt mạng 100c Hạt mạng 100c 3 Hộp Chân Cắm hạt mạng được mạ vàng cho chất lượng kết nối tốt nhất; Vỏ Bọc: PVC; Lõi dây 22 – 26 AWG; Đường kính lớp cách điện đầu bấm dây mạng 0.4 – 0.64mm; Đóng gói: 1 túi/ 100 hạt; Loại đầu bấm linh kiện mạng : nhựa; Dùng bấm cho dây mạng, cáp mạng các loại; Tương thích với CAT6(A) Tham khảo Hãng sản xuất: Golden Japan hoặc tương đương
135 Ống nhựa ruột gà Ống nhựa ruột gà 349 m Ống nhựa, ruột gà D16mm . Vật liệu: nhựa PVC đạt tiêu chuẩn IEC 614-2-4/405 Tham khảo hãng SINO hoặc tương đương
136 Đầu nối quang Đầu nối quang 20 Cái Đầu nối quang nhanh SC
137 Dây nhẩy quang Dây nhẩy quang 10 Sợi Dây nhảy quang single SC-SC 2m
138 Băng dính keo giấy Băng dính keo giấy 5 Cuộn Băng dính keo giấy viết chữ được 24mm - 18Y
139 Dao rọc cáp điện Dao rọc cáp điện 1 Cái Dao dọc cáp lưỡi đơn, cán bọc nhựa cứng, dùng cho cáp có đường kính Ø4-Ø28 mm. Lưỡi cắt sắc, chống mài mòn. Chiều dài 170mm. Tham khảo model 1081 Elora Germany
140 Lưỡi dao rọc cáp thẳng Lưỡi dao rọc cáp thẳng 1 Hộp Chiều dài lưỡi : 18mm Số lượng : 10 lưỡi / hộp Tham khảo loại Stanley 18mm 10lưỡi/hộp 11-301T hoặc tương đương
141 Ống luồn dây điện D25 Ống luồn dây điện D25 3 Loại D25 - SP9025 (độ dài 2.92m /cây), 50 cây/lô; Vật liệu PVC, phù hợp với tiêu chuẩn IEC 614 - 2 - 4/405.
142 Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ø25 Kẹp đỡ ống luồn dây điện Ø25 2 Bịch 50 cái/ bịch; Vật liệu PVC
143 Khớp nối trơn/măng xông cho ống luồn dây điện F25 Khớp nối trơn/măng xông cho ống luồn dây điện F25 1 Bịch 50 cái/ bịch; Vật liệu PVC
144 Cút chữ L D25 có nắp Cút chữ L D25 có nắp 1 Bịch Cút chữ L D25 có nắp, chất liệu nhựa chống cháy, 40 cái/ bịch.
145 Đai ôm ống D25 Đai ôm ống D25 1 Bịch Đai ôm ống D25, chất liệu Inox 304, 100 cái/ bịch
146 Tắc kê nở nhựa 4cm + đinh vít Tắc kê nở nhựa 4cm + đinh vít 4 Bịch 100 bộ/bịch
147 Aptomat 2 pha Aptomat 2 pha 2 Cái Loại 2 pha, dòng định mức 40A, dòng cắt 4,5kA , điện áp 230V. Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo loại MCB Schneider Easy9 hoặc tương đương
148 Aptomat 2 pha Aptomat 2 pha 14 Cái Loại 2 pha, dòng định mức 16A, dòng cắt 4,5kA , điện áp 230V.Bảo hành không dưới 12 tháng Tham khảo loại MCB Schneider Easy9 hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->