Gói thầu: Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Biên Hòa 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161374-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Biên Hòa 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211120938
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Sonadezi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 11:22:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,536,857,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: vệ sinh duy tu hạ tầng KCN, trồng và chăm sóc cây xanh KCN, diện tích KCN>= 300ha; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng theo chu kỳ một năm bằng hoặc lớn hơn hoặc bằng 3.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung (Trình độ đại học)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn tưới trên 10m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 10m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải có gắn thêm cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chạy xăng
- Số lượng tối thiểu 10
4-Bình phun thuốc trừ sâu
- Đặc điểm thiết bị Bình xịt đeo vai hoặc tương tự
- Số lượng tối thiểu 10
5-Cưa máy cắt cành cây
- Đặc điểm thiết bị Chạy xăng
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP
E-CDNT 1.2 Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Biên Hòa 1 năm 2022
Dịch vụ bảo vệ KCN Biên Hòa 1 năm 2022; Duy tu hạ tầng KCN Biên Hòa 1 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Sonadezi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp – Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp – Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP , địa chỉ: Số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, P. An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp – Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573


E-CDNT 10.7
Bản Scan bằng cấp của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng, biên bản quyết toán hoặc thanh lý hoặc nghiệm thu các hợp đồng tương tự (bản sao có chứng thực). - HĐLĐ, bằng cấp của cán bộ chủ chốt, HĐLĐ của công nhân duy tu (bản sao có chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp – Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp – Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Dự án - Kinh doanh– Tầng 3, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.8860561, Fax: 0251.8860573.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Tháng 01/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Xem Chương V- YCKT - E-HSMT 100m2 2.347,278 Cột (khối lượng) gồm khối lượng 1 lần thực hiện và số lần thực hiện trong tháng
2 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
3 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Như trên 100m2 47,523 Như trên
4 Bón phân thảm cỏ Như trên 100m2 47,523 Như trên
5 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 40,155 Như trên
6 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 81,69 Như trên
7 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 465,855 Như trên
8 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 242,685 Như trên
9 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 249,63 Như trên
10 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
11 II. Tháng 02/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,278 Như trên
12 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
13 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 37,478 Như trên
14 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 76,244 Như trên
15 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 434,798 Như trên
16 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 226,506 Như trên
17 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 149,778 Như trên
18 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
19 III. Tháng 03/2022:Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
20 Xén cỏ lề (cỏ lá gừng) Như trên 100m 15,733 Như trên
21 Làm cỏ tạp Như trên 100m2 47,236 Như trên
22 Trồng dặm cỏ thuần chủng Như trên m2 3.170,3 Như trên
23 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 42,832 Như trên
24 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 87,136 Như trên
25 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 496,912 Như trên
26 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 258,864 Như trên
27 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 166,42 Như trên
28 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
29 IV. Tháng 04/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,278 Như trên
30 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
31 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 40,155 Như trên
32 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 81,69 Như trên
33 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 465,855 Như trên
34 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 242,685 Như trên
35 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 166,42 Như trên
36 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
37 V. Tháng 05/2022:Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
38 Làm cỏ tạp Như trên 100m2 47,236 Như trên
39 Trồng dặm cỏ thuần chủng Như trên m2 3.170,3 Như trên
40 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 40,155 Như trên
41 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 81,69 Như trên
42 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 465,855 Như trên
43 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 242,685 Như trên
44 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 166,42 Như trên
45 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
46 VI. Tháng 06/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,28 Như trên
47 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
48 Xén cỏ lề (cỏ lá gừng) Như trên 100m 15,733 Như trên
49 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 40,155 Như trên
50 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 81,69 Như trên
51 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 465,855 Như trên
52 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 242,685 Như trên
53 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 166,42 Như trên
54 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
55 VII. Tháng 07/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,278 Như trên
56 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
57 Làm cỏ tạp Như trên 100m2 47,236 Như trên
58 Trồng dặm cỏ thuần chủng Như trên m2 3.170,3 Như trên
59 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Như trên 100m2 47,523 Như trên
60 Bón phân thảm cỏ Như trên 100m2 47,523 Như trên
61 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 166,42 Như trên
62 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
63 VIII. Tháng 08/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,278 Như trên
64 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
65 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 166,42 Như trên
66 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
67 IX. Tháng 09/2022Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,278 Như trên
68 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
69 Xén cỏ lề (cỏ lá gừng) Như trên 100m 15,733 Như trên
70 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 166,42 Như trên
71 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
72 X. Tháng 10/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,278 Như trên
73 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
74 Chăm sóc bồn hoa và hoa lá màu (bón phân, trừ sâu, thay hoa, thay đất, trồng dặm hoa, cắt tỉa, nhổ cỏ tạp,...) Như trên 100m2 7,12 Như trên
75 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 249,63 Như trên
76 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
77 XI. Tháng 11/2022:Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
78 Làm cỏ tạp Như trên 100m2 47,236 Như trên
79 Trồng dặm cỏ thuần chủng Như trên m2 3.170,3 Như trên
80 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 26,77 Như trên
81 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 54,46 Như trên
82 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 310,57 Như trên
83 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 161,79 Như trên
84 Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô (2 lần), mé nhánh tạo tán (2 lần), sơn vết cắt (2 lần), tẩy chồi (4 lần), chống sửa cây nghiêng (1 lần), vệ sinh quanh gốc cây (12 lần)) Như trên Cây 2.988 Như trên
85 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 249,63 Như trên
86 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
87 XII. Tháng 12/2022:Cắt cỏ tạp (bằng máy) Như trên 100m2 2.347,278 Như trên
88 Cắt cỏ thuần chủng (bằng máy) Như trên 100m2 31,703 Như trên
89 Xén cỏ lề (cỏ lá gừng) Như trên 100m 15,733 Như trên
90 Tưới hoa bằng xe bồn Như trên 100m2 26,77 Như trên
91 Tưới hoa bằng nước máy Như trên 100m2 54,46 Như trên
92 Tưới thảm cỏ TC bằng xe bồn Như trên 100m2 310,57 Như trên
93 Tưới thảm cỏ TC bằng nước máy Như trên 100m2 161,79 Như trên
94 Quét, gom rác trên vỉa hè, đường phố Như trên Km 249,63 Như trên
95 Thu gom rác thải (chai lọ, bao ny lon, hộp cơm …) và nhánh cây tỉa vận chuyển đem xử lý Như trên Tháng 1 Như trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: vệ sinh duy tu hạ tầng KCN, trồng và chăm sóc cây xanh KCN, diện tích KCN>= 300ha; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng theo chu kỳ một năm bằng hoặc lớn hơn hoặc bằng 3.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung (Trình độ đại học) 1 Đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn tưới trên 10m3 Dung tích bồn ≥ 10m31
2 Xe tải có gắn thêm cần cẩu Cẩu ≥ 1 tấn1
3 Máy cắt cỏ cầm tay Chạy xăng10
4 Bình phun thuốc trừ sâu Bình xịt đeo vai hoặc tương tự10
5 Cưa máy cắt cành cây Chạy xăng6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->