Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 14:40:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,167,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng.
+ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 08 phòng học - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7496 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0756 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8116 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6898 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2398 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6907 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4456 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tôn nền, lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1432 | m3 |
| B | Nhà 08 phòng học - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9507 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4994 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7764 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6398 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,651 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0892 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5072 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0568 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1455 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2831 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6082 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5919 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | tấn |
| C | Nhà 08 phòng học - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3127 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5342 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4924 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6516 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4812 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9072 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1056 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1056 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,356 | md |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,6984 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,804 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,1288 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,1464 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,464 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | m2 |
| 19 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7756 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,6424 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,3328 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,7968 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,7728 | m2 |
| 25 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7248 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch mem KT 300x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,144 | m2 |
| 27 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch men KT 250x400, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,512 | m2 |
| 28 | Ốp tường trang trí mặt tiền bằng gạch thẻ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3624 | m2 |
| 30 | Trát lót dày 1cm cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,622 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,622 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dưng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0024 | kg |
| 33 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,928 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện mở quay một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,705 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng vách composite nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,808 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0609 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,53 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,048 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dưng lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1456 | kg |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7756 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6254 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp, chân lan can bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3518 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0738 | m2 |
| 47 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5372 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6712 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8768 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8214 | m2 |
| 51 | Bê tông nền dốc trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 52 | Láng granitô dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 53 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2524 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9265 | 100m2 |
| D | Nhà 08 phòng học - Phần điện | |||
| 1 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 32a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mcb 2x25a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần D220 bóng đèn led 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 14 | quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | vỏ nhựa âm tường chứa 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(4X16)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(4x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 23 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 24 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 25 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245 | m |
| 26 | ống nhựa xoắn hdpe D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | ống nhựa xoắn hdpe d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn hdpe D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421 | m |
| 29 | Kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4M + ống sứ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Ống Sứ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Dây hàn nối các xà gồ thép, Sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 32 | Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 33 | Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt dẹt(40X4)MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa sắt góc L(63X63X6)MM dài 2500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 35 | kẹp tiếp địa hình chữ u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 37 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 38 | con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cột bê tông tâm ly 8.5B bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 43 | cáp nhôm vặn xoắn lv/a,b,c-(4x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 44 | bộ kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 45 | ghíp kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | Nhà 08 phòng học - Phần nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6459 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 8 | Sản xuất sắt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1559 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6288 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5398 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6364 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0688 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 26 | Cửa tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4145 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,296 | m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cửa tôn hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1926 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1504 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1504 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1253 | m3 |
| 45 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8338 | m3 |
| 46 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4169 | m3 |
| 47 | Làm tầng lắng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4169 | m3 |
| 48 | Lắp cống BTCT D200 L=1m đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cống |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100m3 |
| 51 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | m3 |
| 53 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9018 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 58 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | bể inox ngang 3m3 + PHụ TùNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | máng rửa tay trẻ em l=1.2m, b=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | máng rửa tay trẻ em l=0.927m, b=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | lô đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 71 | thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | van phao rơ le điện từ d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | máy bơm từ giếng cho bể chứa nước q =30-90l/p ; h=40m;p=0.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | máy bơm nước nhà lớp họcq =50-90l/p ; h=30m;p=0.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | ống pp-R D50 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 79 | ống pp-R D32 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 80 | ống pp-R D25 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 81 | ống pp-R D20 pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 82 | ống pp-R D20 nước nóng pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 83 | tê pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | tê pp-R D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | tê pp-R D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | tê pp-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | tê pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | tê pp-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 89 | tê ren trong pp-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 90 | tê ren trong pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 91 | cút pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | cút pp-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | cút pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 94 | cút pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 95 | cút ren trong pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 96 | cút ren trong pp-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | côn pp-r d50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | CrephinD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Dây điện 2 X1.5 mm2 (2 máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 100 | côn pp-r d25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | rắc co d32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | rắc co d25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 103 | măng sông ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | nút bịt pp-r d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 105 | kép nối thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 106 | măng sông ren ngoài d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Ống nhựa PVC D160 pn10 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC D90 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PVC D34 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | tê pvc 45° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 112 | tê pvc 45° d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 113 | tê pvc 45° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | cút pvc 90° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 115 | cút pvc 90° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 116 | cút pvc 45° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 117 | cút pvc 45° d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 118 | cút pvc 45° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 119 | Côn PVC D110 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Côn PVC D90 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Phuễ thoát sàn inox D120 x120 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 123 | Treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 124 | Tê kiểm tra d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Tê kiểm tra d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | phễu thoát sàn cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | ống pvc d110 class 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 128 | cút 45 độ pvc d110 class 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 129 | cút 90 độ pvc d110 class 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| F | Nhà 08 phòng học - Phần PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x500x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình cứu hoả MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 6 | Đinh vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Acquy khô 24v/1.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Trở kháng cuối dây (hệ thống báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 18 | Ống thép trãng kẽm 2 mặt D25 (bảo vệ cáp tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống gen PVC tròn D16 (bảo vệ cáp, dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Exit (có hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 10 | Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6974 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7054 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4316 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3977 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6555 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 37 | Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0528 | m2 |
| 38 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,275 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4477 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch men KT 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8063 | m2 |
| 43 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6663 | m2 |
| 46 | Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | m3 |
| 47 | Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | 100m2 |
| 50 | Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 1X36w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Dây ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 9 | Bu lông M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Gia công khung cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 11 | Lắp khung cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4867 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4886 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 12 | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi