Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166391-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20211165347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 14:40:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,167,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng
Nhà 08 phòng học trường Mầm non xã Yên Sơn, huyện Hữu Lũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. + Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. + Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.829.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. + Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 08 phòng học - Phần móng
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,559100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7496m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0756100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5319100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8116m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6898tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,843tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,524tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2398m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6907m3
11Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4456100m3
13Mua đất tôn nền, lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,314100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1432m3
B Nhà 08 phòng học - Phần thân
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,772100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9507tấn
5Ván khuôn dầm tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4994100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7764m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6398tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,651tấn
10Ván khuôn gỗ sàn tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0892100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5072m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0568tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1455100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2831m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6082tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5919m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3724tấn
C Nhà 08 phòng học - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,3127m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5342m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4924m3
4Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6516m3
6Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4812tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9072tấn
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1056m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V100,1056m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,494100m2
12Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V30,356md
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V704,6984m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V880,804m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V490,1288m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,1464m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,464m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,95m2
19Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,7756m2
20Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V268,6424m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,68m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.464,3328m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.342,7968m2
24Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V725,7728m2
25Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7248m2
26Ốp tường gạch mem KT 300x600, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,144m2
27Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch men KT 250x400, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V308,512m2
28Ốp tường trang trí mặt tiền bằng gạch thẻ, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36,3624m2
30Trát lót dày 1cm cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,622m2
31Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,622m2
32Sản xuất và lắp dưng lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V130,0024kg
33Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,928m2
34Khóa cửa đi + chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện mở quay một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,705m2
36Sản xuất và lắp dựng vách composite nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V175,808m2
38Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,825m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0609tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,53m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,0481m2
42Sản xuất và lắp dưng lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V40,1456kg
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,77561m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6254m3
45Xây tam cấp, chân lan can bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3518m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0738m2
47Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5372tấn
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V107,6712m2
49Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V139,87681m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,8214m2
51Bê tông nền dốc trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
52Láng granitô dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
53Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V41,2524m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9265100m2
D Nhà 08 phòng học - Phần điện
1aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 32a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mcb 2x25a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X18w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
12đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X18w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Đèn ốp trần D220 bóng đèn led 18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
14quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19vỏ nhựa âm tường chứa 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(4X16)mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
21cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(4x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
22dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
23dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V192m
24dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V306m
25dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.245m
26ống nhựa xoắn hdpe D50Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
27ống nhựa xoắn hdpe d25Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
28ống nhựa xoắn hdpe D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.421m
29Kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4M + ống sứ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Ống Sứ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Dây hàn nối các xà gồ thép, Sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
32Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
33Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt dẹt(40X4)MMMô tả kỹ thuật theo chương V16m
34Cọc tiếp địa sắt góc L(63X63X6)MM dài 2500MMMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
35kẹp tiếp địa hình chữ uMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
37Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
38con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
42Lắp dựng cột bê tông tâm ly 8.5B bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
43cáp nhôm vặn xoắn lv/a,b,c-(4x35)mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
44bộ kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
45ghíp kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
E Nhà 08 phòng học - Phần nước
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9734m3
3Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
4Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6459m3
5Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
8Sản xuất sắt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1559m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m3/1km
16Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6288m3
18Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5398m3
20Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6364tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0688m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
26Cửa tôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4145m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6019m3
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1924m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,296m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Cửa tôn hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
37Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1926m3
38Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1504m2
42Quét nước xi măng 2 nước thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V26,1504m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Làm tầng lắng lọc Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V2,1253m3
45Làm tầng lắng lọc Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,8338m3
46Làm tầng lắng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,4169m3
47Làm tầng lắng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4169m3
48Lắp cống BTCT D200 L=1m đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cống
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4364100m3
51Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4364100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4763m3
53Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9018m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
55Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
58Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61bể inox ngang 3m3 + PHụ TùNGMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
63Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
64Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68máng rửa tay trẻ em l=1.2m, b=0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69máng rửa tay trẻ em l=0.927m, b=0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70lô đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
71thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72van phao rơ le điện từ d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73máy bơm từ giếng cho bể chứa nước q =30-90l/p ; h=40m;p=0.5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74máy bơm nước nhà lớp họcq =50-90l/p ; h=30m;p=0.5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76vòi hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
77bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
78ống pp-R D50 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
79ống pp-R D32 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
80ống pp-R D25 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
81ống pp-R D20 pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
82ống pp-R D20 nước nóng pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
83tê pp-R D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
84tê pp-R D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85tê pp-R D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86tê pp-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87tê pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88tê pp-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
89tê ren trong pp-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
90tê ren trong pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
91cút pp-R D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92cút pp-R D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
93cút pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
94cút pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
95cút ren trong pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
96cút ren trong pp-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97côn pp-r d50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98CrephinD25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Dây điện 2 X1.5 mm2 (2 máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
100côn pp-r d25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101rắc co d32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102rắc co d25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
103măng sông ren ngoài d50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104nút bịt pp-r d20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
105kép nối thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
106măng sông ren ngoài d32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Ống nhựa PVC D160 pn10 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
108Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
109Ống nhựa PVC D90 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
110Ống nhựa PVC D34 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
111tê pvc 45° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
112tê pvc 45° d90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
113tê pvc 45° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114cút pvc 90° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
115cút pvc 90° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
116cút pvc 45° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
117cút pvc 45° d90Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
118cút pvc 45° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
119Côn PVC D110 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Côn PVC D90 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
121Phuễ thoát sàn inox D120 x120 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
123Treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
124Tê kiểm tra d90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Tê kiểm tra d110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126phễu thoát sàn cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127ống pvc d110 class 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
128cút 45 độ pvc d110 class 4Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
129cút 90 độ pvc d110 class 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
F Nhà 08 phòng học - Phần PCCC
1Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x500x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Biển nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
4Bình cứu hoả MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
5Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
6Đinh vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
10Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
11Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
12Acquy khô 24v/1.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1 cái
13Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Trở kháng cuối dây (hệ thống báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái 
15Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V208m
16Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
17Lắp đặt cáp tín hiệu P5x2x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
18Ống thép trãng kẽm 2 mặt D25 (bảo vệ cáp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
19Lắp đặt ống gen PVC tròn D16 (bảo vệ cáp, dây tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
20Lắp đặt cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt tê nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
22Lắp đặt đèn Exit (có hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
23Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
24Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2cái
25Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
G Nhà bảo vệ
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
3Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
5Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
6Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2144m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m3
10Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
12Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
14Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
16Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6974m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
19Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854m3
21Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
22Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
23Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771m3
25Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7054m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0569m3
28Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4316m2
31Quét nước ximăng 2 nước thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V7,416m2
32Lợp mái tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
33Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3977m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6555m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
37Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0528m2
38Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,275m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,4477m2
41Lát nền gạch men KT 400x400, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
42Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8063m2
43Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,6663m2
46Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397m3
47Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4778m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4778m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3735100m2
50Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt MCB 1p-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt MCB 1p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 1X36w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Dây ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V40m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
61Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Cút nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Sân bê tông
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
4Cắt khe sân, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
I Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
9Bu lông M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Gia công khung cột thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
11Lắp khung cột thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,48671m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4886100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
4 Công nhân 12 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
3 Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm bàn 1kW2
5 Máy trộn vữa 150 lít2
6 Máy hàn điện 23kW2
7 Máy khoan bê tông 0,62kW2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
10 Máy cắt uốn thép 5kW1
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->