Gói thầu: Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống PCCC cơ quan Cục Thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống PCCC cơ quan Cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155033 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 14:36:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,979,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NGÃI |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống PCCC cơ quan Cục Thuế Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống PCCC cơ quan Cục Thuế 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | - Model: 6304/4 Loop (hoặc tương đương); - Nguồn cấp: 230V AC ±10%; - Điện áp làm việc: 21.5 – 30V DC; - Phạm vi nhiệt độ: 0 - 40oC; - Độ ẩm tối đa: 85% không ngưng tụ; - Tải dự phòng: 170mA; - Tải cảnh báo: 345mA; - Hiển thị: Màn hình tinh thể lỏng hiển thị 2 lines của 40 dữ liệu; - Loop địa chỉ kỹ thuật số: 4 loops, mỗi loops 191 địa chỉ. Công suất điều khiển giới hạn 512 địa chỉ vào theo tiêu chuẩn EN 54-2; - Tổng tải loop: 600mA mỗi loop bao gồm tất cả các loop được kết nối với các thiết bị; - Zones: 32 zone báo cháy đèn LED màu đỏ; - Tích hợp bộ sạc: 3A DC chế độ công tắc; - Tích hợp ắc quy: 10Ah 24V axit chì được niêm phong kín; - Nguồn cấp từ xa: Nguồn cấp Protec 9000/BC tương thích với tủ trung tâm 6300, ngõ ra kép và tín hiệu (4 dây, thêm 2 dây,2 nguồn sơ cấp, 2 tín hiệu, 2 nguồn thứ cấp); - Đầu ra báo cháy lập trình: 4 giám sát, mạch âm thanh tích hợp (1A @24V); - 191 ngõ ra báo cháy mỗi loop dùng thêm các thiết bị; - Tải cảnh báo: Tối đa 3A tích hợp bộ nguồn cấp; - Giám sát lỗi: Giám sát theo chuẩn EN 54-2; - Lỗi đầu ra: tiếp điểm chuyển đổi đơn cực; - Mô đun giao tiếp: 4 dây (2 dây nguồn, 2 dây dữ liệu) dùng cho 4 tủ hiển thị phụ; - Nguồn cấp ra phụ: 24V DC cầu chì tại 250mA; - Nguồn ra báo cháy thường: 24V DC đầu ra được giám sát đầy đủ tại 20mA. 1K EOL; - Giám sát lỗi thông thường: 24V DC đầu ra được giám sát đầy đủ tại 20mA. 1K EOL; - Kích thước:440x385x144mm (RxCxD); - Trung tâm báo cháy phải phù hợp với hệ thống các đầu báo khói, báo nhiệt hiện hữu đang lắp đặt tại công trình nhãn hiệu Protec/ Anh; | cái | 1 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | - Model: 6000PLUS/OP; - Nhiệt độ làm việc -10˚C đến 50˚C (95% R.H. không ngưng tụ); - Cấp độ bảo vệ: IP41; - Trọng lượng (không bao gồm đế) 90g; - Nguồn điện loop: Có; - Tải dự phòng loop: 0.2mA; - Tải báo động loop: 0.2mA; - Điện áp loop: 18 - 28V; - Cách ly: không; - Chứng nhận: LPCB, số chứng nhận: 201v/01; EC Certificate No: 0832-CPD-1168; DoP No: PFD-CPR-0026; - Tiêu chuẩn EN54 & AS7240 Part 7; - Đầu báo khói địa chỉ phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trình nhãn hiệu Protec/ Anh; | cái | 5 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | - Model: 6000PLUS/HT(hoặc tương đương); - Nhiệt độ làm việc -10˚C to +50˚C (95% R.H. không ngưng tụ); - Cấp độ bảo vệ: IP41; - Trọng lượng (không bao gồm đế) 90g; - Nguồn điện loop: Có; - Tải dự phòng loop: 0.2mA; - Tải báo động loop: 0.2mA; - Điện áp loop: 18 - 28V; - Cách ly: không; - Tiêu chuẩn: EN54 & AS 7240 Part 5; - Đầu báo nhiệt địa chỉ phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trình nhãn hiệu Protec/ Anh; | cái | 2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt thường | - Model: 3000/TEMP56(hoặc tương đương); - Môi trường làm việc -10oC to 55oC - TEMP56; - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP41; - Tiêu chuẩn: EN54 Part 5 : 2000; - Chứng nhận: L.P.C.B, số chứng nhận 201g/01, 201g/02; - Trọng lượng không tính đế: 119g; - Điện áp hoạt động: 16V - 30V DC; - Dòng điện tĩnh: 40µA; - Dòng điện báo động qua tủ trung tâm báo cháy: - 50mA Max; - Đầu báo nhiệt thường phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trình nhãn hiệu Protec/ Anh; | cái | 2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | - Model: 6000/MCP(hoặc tương đương); - Môi trường hoạt động: -10°C to +55°C; - Độ ẩm: 0-95% , không ngưng tụ ;- Cấp độ bảo vệ: IP24D ;- Trọng lượng xả - 93g, mặt - 144g; - Điện áp hoạt động: 16 - 30V DC ;- Điện loop: Có; - Tải dự phòng loop: 450µA ;- Tải cảnh báo loop: 0.85mA ;- Đèn LED chiếu sáng: 4.5mA; - Tiêu chuẩn: EN 54-11 & 17; - Nút nhấn khẩn địa chỉ phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trình nhãn hiệu Protec/ Anh; | cái | 1 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn thường | - Model: 3000/MCP(hoặc tương đương) ; - Môi trường hoạt động: -10°C to +55°C; - Độ ẩm: 0-95% , không ngưng tụ; - Cấp độ bảo vệ: IP24D; - Trọng lượng xả - 93g, mặt - 144g; - Điện áp hoạt động: 16 - 30V DC; - Điện trở cảnh báo: 180Ω; - Tiêu chuẩn: EN54 & AS 7240 Part 11; - Nút nhấn khẩn thường phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trình nhãn hiệu Protec/ Anh; | cái | 1 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | - Chuông báo cháy Chuông báo cháy HOCHIKI FBB-150I - Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA. - Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB. - Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC. - Trọng lượng: 465g - Hàng chính hãng của Nhật Bản (hoặc tương đương) | cái | 1 | |
| 8 | Dây tín hiệu (2x1,0 mm) | Dây tín hiệu (2x1,0 mm) Cáp báo cháy chống cháy 2x1.0 (1 pair 1.0mm2) ALANTEK 301-FRS010-E01P-3SG5, xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | m | 50 | |
| 9 | Vật tư phụ | Việt Nam | lô | 1 | |
| 10 | Chi phí khảo sát hiện trạng, vận chuyển đi lại, sửa chữa, lắp đặt hoàn thiện và lập trình kết nối với hệ thống PCCC hiện trạng (đã bao gồm chi phí xét nghiệm Covid và kiểm định thiết bị) | - Lập trình và kết nối với hệ thống PCCC hiện trạng đảm bảo hoạt động ổn định cho các hệ thống sau: hệ thống chữa cháy bằng nước, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler, hệ thống chữa cháy tự động bằng khí Pyrogen. Sau khi lắp đặt phải được Công an PCCC Quảng Ngãi kiểm tra thử nghiệm hoạt động của hệ thống trước khi đưa vào sử dụng;- Khảo sát hiện trạng, vận chuyển đi lại, xét nghiệm covid và kiểm định thiết bị"; | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi