Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100517-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210725840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 15:36:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,239,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán, cung cấp vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=3KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,2 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị
Đầu tư xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vạn Hương
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn.Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn.Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn.Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.948,14m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,286m3
3Đào xúc đất đá khoan lỗ đổ lên ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,443100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,443100m3
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,4m
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,74tấn
7Đổ con kê bê tông , đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,286m3
9Đổ bê tông nghèo đầu cọc mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,285m3
10Lắp đặt ống thép, đường kính ống 42,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,816100m
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
13Cắt cọc bê tông để pháChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,28510m
14Phá dỡ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,285m3
15Bảo vệ bề mặt bê tông cọc bằng SIKAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,848m2
16Vận chuyển bê tông phá đầu cọc bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,377100m3
18Đóng cọc tre gia cố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,991100m
19Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
20Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,795m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,085tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,547tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,928tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,478100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,736100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,861m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,995m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,13100m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,756m3
30Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,442m3
31Xây gạch không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252m3
32Trát láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 + đánh màu XM nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,703m2
33Bê tông tấm đan bể phốt đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
34Cốt thép tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
35Ván khuôn tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
36Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
37Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,926m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,175m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,488m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,026100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,817tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,811tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,342m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,236100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,993100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,76m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,271100m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,638tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,664tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,813tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,555tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,678tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,987m3
57Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,111100m2
58Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489tấn
59Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,012tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,784m3
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588tấn
63Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,095m3
64Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,752m3
65Xây tường 55 hộp KT gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,689m3
66Xây ốp gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,184m3
67Xây tường bao quanh mái gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,816m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật926,521m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.669,124m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,605m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật570,493m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.199,3m2
73Xây gạch không nung,xây bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,383m3
74Xây bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323m3
75Trát bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,742m2
76Láng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,486m2
77Quét nhựa bitum và dán giấy dầu sê nô mái(có vén thành 2 bên mỗi bên 15cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,507m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,013100m2
79Tôn úp nóc + ốp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,14m
80Xây tường chắn, bậc lên nền sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,801m3
81Đổ nền bê tông xốp sân khấu dày 350mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,751m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,215m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.127,026m2
84Công tác ốp gạch chân tường gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,814m2
85Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,555m2
86Láng nền sàn chông thấm khu vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,555m2
87Lát gạch chống trơn 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,555m2
88Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,656m2
89Lát đá granit bậu cửa vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,829m2
90Vách ngăn nhựa compoite chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,568m2
91Bàn đá chậu rửa bao gồm cả khung inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,84m2
93Xây bậc thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,048m3
94Láng bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,17m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,17m2
96Lan can, tay vịn, trụ cầu thang bằng inox gồm cả trụ, tay vịn. Lan can kính hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,256m2
97Mái kính cường lực dầy 8,38mm + khung inox 50x50x1,5 + cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,78m2
98Ốp gạch giả đá MAPBLER 800x800 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,015m2
99Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.602,387m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.155,398m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật933,263m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.824,522m2
103Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,759m2
104Giá vật liệu cửa nhôm kính( nhôm hệ )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,759m2
105Lắp dựng cửa thép chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
106Giá vật liệu cửa thép chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
107Cửa pano inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
108Lan can inox hộp 50x100x1,5 + inox 14x14 + inox 30x30x1,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
109Cửa kính cường lực cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
110Vách nhôm (nhôm hệ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,62m2
111Gia công hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,441tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,81m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,62m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật619,616m2
115Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,002m2
116Lan can cầu thang đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8m
117Quốc huy gắn tường 3D inox 304 hình dáng theo thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,698100m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,303100m2
120Đèn panel KT: 600x600mm 220V/18W-1,2m-250V lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
121Đèn LED đơn 220V/2x18W-1,2m-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
122Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
123Ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
124Đèn lốp trần D250 bóng LED 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
125Đèn LED chiếu pha 150W KT: 405x335x85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
126Đèn LED dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU+18000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25máy
128Máy điều hòa treo tường 12000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
129Máy điều hòa treo tường 18000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Ống đồng fi6,4 -12,7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
131Ống đồng fi6,4 -15,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
132Ống đồng fi12,7-19,1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
133Lắp đặt máy điều hoà âm trần 48000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5máy
134Máy điều hòa âm trần 48000BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cái
136Tủ điện 10 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
137Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x150 lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
138Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
139Mặt công tắc 1 hạt 10A - 250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
140Mặt công tắc 2 hạt 10A - 250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
141Mặt công tắc 3 hạt 10A - 250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Mặt công tắc 4 hạt 10A - 250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
143Mặt công tắc đơn 2 chiều 10A - 250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Aptomat MCCB - 3P - 150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Aptomat MCCB - 3P - 80AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Aptomat MCCB - 3P - 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Aptomat MCB - 2P - 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
148Aptomat MCB - 1P - 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Aptomat MCB - 1P - 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
150Aptomat MCB - 1P - 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
151Aptomat RCB-2P-20A - chống dòng ròChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
152Biến dòng 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
153Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Đèn báo pha 380VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
155Đồng hồ đo đếm đa năng điện tử (đo dòng điện, vol, cosfi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x25+1x16) + E10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
157Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) + E10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
158Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
159Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4) + E4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
160Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
161Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.400m
162Ống PVC luồn dây điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
163Máng cáp 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
164Cọc tiếp địa thép V63x3 L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
165Thép fi10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
166Các phụ kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5%
167Lắp đặt kim thu sét dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
168Dây dẫn sét bằng thép fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232m
169Dây dẫn sét dưới đất fi18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
170Cọc tiếp địa 63x63x6, h=3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
171Bu lông M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
173Thép nối L=0,14mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Ống nhựa PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
175Hộp nối 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần
177Modem internetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
178Switch 10 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
179Switch 24 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
180Switch 36 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
181Tủ thiết bị mạng (tủ rack ) 6U (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
182Bộ thu phát wifi chuẩn : 802.11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
183Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG. solid, CM, 305M, blue (305m/cuộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
184Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
185Dây nháy AMP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1dây
186Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
187Ổ cắm mạng loại đơn âm sàn + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
188Ống PVC luồn dây điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
189Vật liệu phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5%
190Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
191Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
192Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
193Cút góc 90o PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
194Cút góc 90o PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
195T cân 90o PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
196T cân 90o PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
197T chuyển bậc PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
198T chuyển bậc PPR D63/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
199T ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
200T ren ngoài PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
201Cút ren trong PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
202Cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
203Cút ren trong PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Côn chuyển bậc PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
205Van hai chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
206Van hai chiều D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Van một chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Zắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
209Zắc co D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Đầu nối thẳng PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Đầu nối thẳng PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
212Đầu nối thẳng PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
213Nối thẳng ren ngoài PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
214Nối thẳng ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
215Nối thẳng ren ngoài PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Ống nhựa u.PVC - C2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
217Ống nhựa u.PVC - C2 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
218Ống nhựa u.PVC - C2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
219Ống nhựa u.PVC - C2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
220Ống nhựa u.PVC - C2 D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
221Đầu nối thẳng u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
222Đầu nối thẳng u.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
223Đầu nối thẳng u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
224Đầu nối thẳng u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
225Đầu nối thẳng u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
226T xiên 135o u.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
227T xiên 135o u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
228T xiên 135o u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
229T xiên 135o u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
230T cong 90o u.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
231T cong 90o u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
232T cong 90o u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233T chuyển bậc 135o u.PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
234T chuyển bậc 135o u.PVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
235T chuyển bậc 135o u.PVC D125/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
236T chuyển bậc 135o u.PVC D125/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
237Cút góc 90o u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
238Cút góc 90o u.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
239Cút góc 90o u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
240Cút góc 90o u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
241Cút góc 90o u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Cút chếch 135o u.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
243Cút chếch 135o u.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
244Cút chếch 135o u.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
245Cút chếch 135o u.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
246Cút chếch 135o u.PVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
247Côn chuyển bậc u.PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Côn chuyển bậc u.PVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
249Côn chuyển bậc u.PVC D125/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Côn chuyển bậc u.PVC D125/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Bích bịt xả thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
252Bích bịt xả thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
253Bích bịt xả thông tắc D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
254Lắp đặt ống thép thoát nước D75,6x2,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
255Bồn lạnh ngang 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
256Chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
257Vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
258Hộp giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
259Chậu rửa mặt vòi đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
260Vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
261Si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
262Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
263Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
264Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
265Thoát sàn inox DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
266Thoát sàn inox DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
267Cầu chắn rác DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
268Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
269Tiểu nam trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
270Bơm tăng áp nước lạnh H=40m, Q=6m3/h, P=750WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
271Đồng hồ đo áp 10atmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
272Bích DN75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp
273Vật liệu phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5%
B NHÀ ĐỂ XE + KHO
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,287100m3
2Đóng cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,19100m
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,799m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,711100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,88tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,217tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,867m3
9Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,331m3
10Trát láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,838m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,791100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,943tấn
14Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,185m3
15Ván khuôn mặt bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,969tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,107m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,839m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
20Nắp bể 800x800 inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,781100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,196100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,893tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,397tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,272tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,185m3
33Xây tường thẳng gạch không nung chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,999m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,567m3
35Láng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,888m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,038m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,31m2
38Trát cột + má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,823m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,636m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,3m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,696m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,348m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,759m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,038m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,069m2
46Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
47Giá vật liệu cửa nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
48Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
49Láng tam cấp, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,274m2
50Mài granitô nền sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,274m2
51Láng nền bậc dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,536m2
52Đèn LED đơn 220V/1x18W-1,2m-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
53Mặt công tắc 2 hạt 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Tủ điện 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Aptomat MCB-2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Aptomat MCB-1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Aptomat MCB-1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Aptomat MCB-1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
60Ống ghen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
61Ống PVC - C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
62Đai giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Cầu chắn rác inox DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Cút 45o D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Lắp đặt kim thu sét dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Dây dẫn sét bằng thép fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8m
67Dây dẫn sét dưới đất fi18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
68Cọc tiếp địa 63x63x6, h=3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
69Bu lông M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
71Thép nối L=0,14mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Ống nhựa PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
73Hộp nối 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,019m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,074100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,782m3
5Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
6Cốt thép giằng móng DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
9Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
10Tôn nền cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,133m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,566m3
12Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,185m3
13Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,371m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,264m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,146m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7m2
24Xây bậc lối lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069m3
25Láng bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,779m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,648m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,41m2
28Bả bằng bột bả vào trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,846m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,264m2
31Lắp dựng cửa nhụa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,632m2
32Giá vật liệu cửa nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,632m2
33Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
36Đèn LED đơn 220V/1x18W-1,2m-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Mặt công tắc 1 hạt 10A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Ổ cắm đôi 2 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Tủ điện 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Aptomat MCB-2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Aptomat MCB-1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Aptomat MCB-1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Aptomat MCB-1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
45Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
46Ống ghen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
47Ống PVC - C2-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
48Đai giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Cầu chắn rác inox DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Cút 45o D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D SAN LẤP, TƯỜNG BAO, CỔNG
1Vét hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,2m3
2San lấp mặt bằng bằng cát đen, máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,242100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,132100m3
4Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,692100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,545100m
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,806m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,827m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,444m3
9Láng chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,41m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885100m2
11Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,735m3
12Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,74m3
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,855tấn
15Ván khuôn trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,142100m2
16Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
17Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89tấn
18Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,282m3
19Xây tường rào 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,266m3
20Xây tường rào 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,518m3
21Ván khuôn giằng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m2
22Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
23Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
24Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,057m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,57m2
26Láng mũ trụ, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,807m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,57m2
28Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,188m2
29Công tác ốp gạch thẻ 60x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,676m2
30Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,188m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,376m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,288m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,145m3
34Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,708100m
35Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
40Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,367m3
41Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,14m3
42Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,478m3
43Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
44Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
45Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
46Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,774m3
47Xây ốp trụ cổng gạch không nung, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,212m3
48Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,925m2
49Láng mũ trụ cổng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
50Đắp phào trang trí trụ cổng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
51Kẻ mạch lõm trang trí trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,8m
52Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,925m2
53Xây biển cổng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,049m3
54Trát biển cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,71m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
56Sơn biển cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21m2
57Lắp chữ mạ đồng biển cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,108m2
59Giá vật liệu cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,108m2
60Sơn cổng sắt 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,216m2
E SÂN TRƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CHỐNG MỐI
1Nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật960,62m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,062m3
3Lát gạch Terazo nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật960,62m2
4Bê tông lót móng bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
5Xây bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,225m3
6Trát bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,75m2
7ốp gạch thẻ 60x240 bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,75m2
8Đổ đất trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,3m3
9Đào đường cống, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,204100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
11Ván khuôn thành ga,đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,939m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,838m3
15Láng đáy ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
16Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,367m2
17Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,671m3
18Ván khuôn tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42tấn
20Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cấu kiện
21Nắp ga bằng CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,024m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,536m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,051m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đầu tường rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường rãnh nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
28Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
29Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
30Ván khuôn đế cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m2
31Cốt thép đế cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
32Lắp đặt đế cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177cái
33Đá 4x6 lót móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59mối nối
36Đắp đất hố móng ga, cống , rãnh thoátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,402100m3
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
40Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,049m3
42Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,049m3
43Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5391m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,049m3
F CÁP NGẦM 22KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,625m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,375m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,375m3
4Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3/1km
9Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6viên
10Cảnh báo sự cố đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
12Cáp 22kV - AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,4m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m
14Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV lõi nhôm 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
16Hộp nối cáp 3 pha 22kV lõi nhôm 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp nối (3 pha)
18Ống nhựa HDPE Φ195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
20KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Biển tên đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
G TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,133m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,786m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
6Bulông M27x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Ống nhựa PVC160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
9Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,58kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100kg
12Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,410 m
13Cáp Cu/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
14Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
15Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
17Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221 m
19Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,210 đầu cốt
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
22Vỏ trạm 1 trụ (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
25Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
27Đầu cáp Tplug 22kV - 3x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Đầu cáp Elbow 22kV - 3x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
30Đầu cốt đồng M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
32KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Biển tên tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Biển tên đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 bộ
38Máy biến áp 3 pha: 250kVA - 22/0.4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
39Tủ CDPT 22kV - 630AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
40Tủ CDPT CC 22kV - 630AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
41Tủ điện hạ thế 0,6kV - 400A (1MCCB 3P 400A + các MCCB nhánh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
42Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
43Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
H HÀO CÁP 0,4KV VỈA HÈ, DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,608m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,765m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,765m3
4Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,8m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,438100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,512m3
9Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,338m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,338m3
11Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
15Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,06kg
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,310 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66100kg
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
20Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10viên
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F80/105Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,858100m
23Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,412m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414100m
25Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,106m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411100m
27Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,77m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m
29Đầu cốt đồng M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu cốt
31Tủ hạ thế 180AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
32Tủ hạ thế 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
33Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,656m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,278m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,278m3
4Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,6m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
8Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,1kg
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,510 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100kg
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,955m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
17Ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
18Khung móng cột đèn chiếu sáng 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,519m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
21Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10viên
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,796100m
23Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126100m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
25Dây tiếp địa liên thông M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,6m
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
27Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC8m (D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
28Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cần đèn
29Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
30Lắp đèn LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6sợi
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
8Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
9Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 vị trí
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
K HỆ THỐNG PCCC
1Bình chữa cháy MFZL4 - ABC - ChinaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bình
2Nội quy tiêu lệnh chữa cháy - Việt NamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Hộp đựng 2 bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố -ChinaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45 đèn
5Lắp đặt đèn Exit song ngữ - ChinaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
6Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 - Việt NamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
7Lắp đặt ống nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Măng sông nối ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
11Cút chứ LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Cút chứ TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Hộp chia 3 ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
15Lắp đặt đầu báo cháy khói - Đài LoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410 đầu
16Lắp đặt thiết bị đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,910 đầu
17Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông , đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt chuông báo cháy .- Đài loanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
19Lắp đặt đèn báo cháy . - Đài loanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
20Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .- Đài loanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
21Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 - Việt NamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
24Lắp đặt cáp báo cháy 10Px0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Hiệu chỉnh hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
28Măng sông nối ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
29Hộp chia 3 ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
30Hộp kĩ thuật tầng 110x110 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Tủ trung tâm báo cháy 5zone -Đài loanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
7 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
8 Cán bộ phụ trách hạch toán, cung cấp vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô > 10 tấn1
2 Máy ủi >=110CV1
3 Máy xúc đào >=0,8m32
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
5 Máy lu >= 16 tấn1
6 Máy trộn vữa >= 80 L3
7 Máy trộn bê tông >= 250 L3
8 Máy cắt uốn thép >=3KW3
9 Máy khoan >=2,5 KW3
10 Máy hàn >=23 KW3
11 Đầm bàn >=1KW3
12 Đầm dùi >=1,5 KW3
13 Máy cắt gạch đá >=1,2 KW3
14 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->